b xác định và không âm.. Không phải đáp án: Tác giả soạn để dạy và đa lên th viện chia sẻ cùng thầycô đỡ công đánh vi tính!... Thầy cô có thể tham khảo bài giảng Vật lý 9 trọn bộ tại We
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (Đề2)
Môn Đại 9
(Thời gian làm bài 45 phỳt)
Cõu 1 (2 điểm):
Chứng minh định lý : Với mọi số a ≥ 0 và b ≥ 0 , ta có a.b = a. b
Câu 2 (3 điểm):
Chứng minh đẳng thức:
10 3 , 3 10 10
1 3 5 ).
20 2
5
8
+
− +
Câu 3 (2 điểm):
Rút gọn: ( 7 − 4 ) 2 − 28
Câu 4 (3 điểm):
Cho biểu thức:
x
x x
x x
x
P
4
4 2 2
−
+
+
−
= với x > 0 và x≠ 4
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P > 3
Hết đề kiểm tra
Đỏp ỏn Đề 2
Trang 2Câu Nội dung Điểm
1 Vì a ≥ 0 và b ≥ 0 , nên a b xác định và không âm
Ta có ( a. b) 2 = ( a) 2 ( b) 2 =a.b
Vậy a b là căn bậc hai số học của a.b
tức là a.b = a. b
0,5 0,5 0,5 0,5
2 Ta thực hiện biến đổi vế trái:
− +
10
3 5 ).
5 2 2 5 2 2
(
=( − 3 2 + 2 5 ) 5 − 0 , 3 10 − 10
=− 3 10 + 10 − 0 , 3 10 − 10
=− 3 , 3 10 Vậy vế trái bằng vế phải (đpcm)
1 1 0,5
0,5
3 Rút gọn:
28 )
4 7 ( − 2 −
= 7 − 4 − 2 7
=4 − 7 − 2 7
=4 − 3 7
0,5 0,5
0,5 0,5
4 a) Rút gọn đến:
x
x x
x x
x P
4
4 2 2
−
+
+
−
=
=
x
x x
x
x x x
x
2
4 ) 2 )(
2 (
) 2 ( ) 2
− +
− +
+
=x x x x x.x2 x4
4
2
−
− + +
= x
b) P > 3 ⇔ x>3
⇔ x > 9
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 .Hết đáp án
Không phải đáp án:
Tác giả soạn để dạy và đa lên th viện chia sẻ cùng thầy(cô) (đỡ công đánh vi tính)!
Trang 3Thầy (cô) có thể tham khảo bài giảng Vật lý 9 trọn bộ tại Website trên.
trên là đến trang Web (nếu máy tính đang nối mạng)
Hoặc Ctrl + kích chuột vào chữ ở đõy