1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng kết từ vựng tất cả các tiết

79 835 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 4,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tæng kÕt tõ vùng TiÕp theo I- Sự phát triển của từ vựng.. Tæng kÕt tõ vùng TiÕp theo I- Sự phát triển của từ vựng.. Tæng kÕt tõ vùng TiÕp theo I- Sự phát triển của từ vựng.. Tæng kÕt t

Trang 1

Tiếng Việt

Trang 2

1) Khái niệm từ đơn- từ phức:

Trang 3

Sơ đồ cấu tạo từ:

Các tiếng có quan hệ về nghĩa

tạo thành.

Các tiếng có quan hệ láy âm

T ừ d o 1 tiếng có nghĩa

tạo thành.

Trang 4

Từ ghép

đẳng lập

Từ ghép chính phụ

Máy khâu Nhường nhịn Đẹp đẽ

Tươi tốt Bâng khuâng Giam gi ữ

Xào xạc Đưa đón

Xa xôi Hoa lan Xinh xinh Tím tím

Cá thu Chim én

2 ) Phân loại từ ghép và từ láy :

Trang 5

3) Từ láy “giảm nghĩa”, từ láy “tăng nghĩa” :

Nhấp nhô Sát sàn sạt Lành lạnh Xôm xốp

Trang 6

1) Khái niệm thành ngữ:

- Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị ý nghĩa hoàn chỉnh.

Trang 7

2) Nghĩa của thành ngữ :

Hiểu theo

nghĩa đen

Hiểu theo nghĩa bóng

Trang 8

- Được voi đòi tiên

- Chó treo mèo đậy

- Nước mắt cá sấu

- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

Là 1 cụm từ cố định,

biểu thị khái niệm

Là 1 câu tương đối hoàn chỉnh, biểu thị phán đoán, nhận định

2) Phân biệt thành ngữ với tục ngữ

Trang 9

Hình thức từ Nội dung từ

1) Khái niệm nghĩa của từ :

* VD: Nao núng lung lay, không vững vàng

Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị.

2) Các cách giải nghĩa từ:

Trình bày khái niệm

mà từ biểu thị.

Đưa ra từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ cần giải thích.

Trang 10

3) Chọn từ đúng :

Dòng nào sau đây nói đúng nghĩa của từ “mẹ”?

A. Nghĩa của từ “mẹ” là “người phụ nữ,

có con, nói trong quan hệ với con”.

B. Nghĩa của từ “mẹ” khác với nghĩa của

từ “bố” ở phần nghĩa “người phụ nữ, có con”

C. Nghĩa của từ “mẹ” không thay đổi trong

2 câu: “Mẹ em rất hiền” và “Thất bại là

mẹ thành công”.

D. Nghĩa của từ “mẹ” không có phần chung

nào với nghĩa của từ “bà”.

Trang 11

4)Chọn từ đúng :

Cách giải thích đúng về nghĩa của từ “độ lượng” ?

A Độ lượng là: đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.

B Độ lượng là: rộng lượng dễ thông cảm

với người có sai lầm và dễ tha thứ.

Trang 12

vực chuyên môn nào đó.

2) Hiện tượng chuyển nghĩa của từ:

Trang 13

a) Nỗi mình thêm tức nỗi nhà

Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng !

=> Nghĩa chuyển

=> Hoán dụ

5/ Xác định nghĩa :

Từ “thềm hoa” và từ “lệ hoa” trong các câu

thơ sau là nghĩa gốc hay nghĩa chuyển ?

Nước mắt Kiều

Thềm nhà

Kiều

Trang 14

• V/Từ đồng âm:

• Từ đồng âm: Là từ giống nhau về

âm thanh nhưng nghĩa khác xa

nhau, không liên quan gì với nhau.

Thế nào là từ

đồng âm?

Trang 15

Bài tập/ trang 124

• a/Từ lá trong :

• Khi chiếc lá xa cành

• La ù không còn màu xanh

• Mà sao em xa anh

• Đời vẫn xanh rời rợi.

• và trong: Công viên là lá phổi của thành phố.

• b/Từ đường trong:

- Đường ra trận mùa này đẹp lắm.

• và trong: Ngọt như đường.

Trường hợp nào có hiện tượng nhiều nghĩa, trường hợp nào có hiện tượng

đồng âm? Vì sao?

Trang 16

Bài tập/ trang 124

a/- Lá phổi: hiện tượng từ nhiều nghĩa.

-Vì từ “ lá ” trong “ lá phổi ” có thể coi là kết quả

chuyển nghĩa của từ “ lá ” trong “ lá xa cành”.

b/- Đường (đường ra trận) đồng âm đường (ngọt như đường)

• - Vì 2 từ có âm thanh giống nhau nhưng nghĩa

của từ “ đường ”trong “ đường ra trận ” không có mối liên hệ nàovới nghĩa của từ “ đường ” trong

“ ngọt như đường ”.Hoàn toàn không có cơ sở để cho rằng nghĩa này được hình thành trên cơ sở

nghĩa kia.

Trang 17

VI/Từ đồng nghĩa

• -Từ đồng nghĩa: Là những từ có nghĩa giống nhau

hoặc gần giống nhau Thế nào là từ đồng nghĩa?

 

Trang 18

Bài tập 2/SGK trang 125.

• Chọn cách hiểu đúng trong những cách hiểu sau:

• a/ Đồng nghĩa là hiện tượng chỉ có trong một số ngôn ngữ trên thế giới.

• b-Đồng nghĩa bao giờ cũng là quan hệ nghĩa giữa hai từ, không có

quan hệ đồng nghĩa giữa ba hoặc hơn ba từ.

• c/ Các từ đồng nghĩa với nhau bao giờ cũng có nghĩa hoàn toàn giống

nhau.

• d- Các từ đồng nghĩa với nhau có thể không thay thế nhau đượctrong

nhiều trường hợp sử dụng.

Trang 19

Bài tập 3/ trang 125

• Khi người ta đã ngoài 70 xuân thì

tuổi tác càng cao, sức khỏe càng thấp.

• *Xuân: Chỉ 1 mùa trong năm.

Cho biết dựa trên

cơ sở nào từ

“xuân” có thể thay thế cho từ

“tuổi”?

Trang 20

VII/Từ trái nghĩa

• Từ trái nghĩa: là từ có nghĩa trái ngược nhau.

•  

Thế nào là từ trái nghĩa?

Trang 21

Bài tập 2/ trang 125

• Ông – bà, xấu – đẹp,

• xa – gần, voi – chuột,

thông minh - lười,

• chó – mèo, rộng – hẹp,

giàu – khổ.

Xác định cặp từ trái nghĩa bài tập 2/SGK/125 ?

Trang 22

Bài tập 2/ trang 125

• *xấu > < đẹp

• xa > < gần

• rộng > < hẹp.

Trang 23

VIII/ Cấp độ khái quát nghĩa của

từ.

• Nghĩa của từ ngữ có thể rộng

hơn(khái quát hơn) hoặc hẹp

hơn(ít khái quát hơn)nghĩa của từ ngữ khác Cho biết khái niệm cấp độ

khái quát của

nghĩa từ ngữ?

 

Trang 24

VIII/ Cấp độ khái quát nghĩa của từ.

Trang 26

IX/ Trường từ vựng

• - Trường từ vựng: là tập hợp của nhiều từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

Thế nào là trường từ vựng?

 

Trang 27

Bài tập 2/SGK /126

• Chúng lập ra nhà tù nhiều hơn

trường học Chúng thẳng tay

chém giết những người yêu nước thương nòi của ta Chúng tắm

các cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu.

Vận dụng kiến thức về trường từ vựng để phân tích

sự độc đáo trong cách dùng

từ ở đoạn trích?

Trang 28

• Từ : tắm, bể: cùng trường nghĩa làm

tăng tính biểu cảm của câu văn, do đó sức tố cáo thực dân Pháp mạnh hơn

Trang 29

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

I- Sự phát triển của từ vựng I- Sự phát triển của từ vựng.

Trang 30

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

I- Sự phát triển của từ vựng.

1 Các hình thức phát triển của từ vựng.

Trang 32

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

I- Sự phát triển của từ vựng.

1 Các hình thức phát triển của từ vựng.

Các cách phát triển từ vựng

Phát triển nghĩa của từ Phát triển số lượng từ ngữ

Tạo thêm từ ngữ mới Vay mượn tiếng nước ngoài

Trang 33

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

I- Sự phát triển của từ vựng.

1 Các hình thức phát triển của từ vựng.

2 Bài tập

Trang 34

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

II Từ mượn:

Trang 35

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

II Từ mượn:

1 Khái niệm

- Là từ vay mượn của tiếng nước ngoài.

- Có hai nguồn vay mượn là tiếng châu Âu và từ

Hán Việt.

Trang 37

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

Câu hỏi thảo luận

Theo cảm nhận của em thì những

từ mượn như săm, lốp, (bếp) ga, xăng,…có gì khác

so với những từ mượn như: a-xit, ra-đi-ô, vi-ta-

min?

Trang 38

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

* Bài tập 2.

* Bài tập 3.

- Từ xăm, lốp, bếp ga, xăng tuy vay mượn nhưng

nay đã được Việt hóa hoàn toàn.

- Các từ A-xít, Ra-đi-ô, Vi-ta-min là những từ vay mượn giữ nhiều nét ngoại lai chưa được Việt hóa hoàn toàn

Trang 39

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

III Từ Hán Việt

1 Khái niệm.

Trang 43

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

IV Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội.

1 Khái niệm.

Trang 44

+ Mỗi thuật ngữ biểu thị

một khái niệm và ngược

Trang 46

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

IV Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội.

1 Khái niệm.

2 Thảo luận về vai trò của thuật ngữ ngày nay

Khoa học công nghệ phát triển thì thuật ngữ càng

nhiều để đáp ứng nhu cầu cho xã hội.

Trang 47

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

IV Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội.

3 Liệt kê biệt ngữ xã hội.

-Gậy (điểm 1); Trứng (điểm 0); Ngỗng (điểm 2) -Trúng mánh (được may mắn).

-Học tủ: Đoán mò một bài nào đó để học thuộc

lòng, không nghĩ tới bài khác.

-Học gạo; Học thuộc lòng một cách máy móc.

Trang 48

Tæng kÕt tõ vùng (TiÕp theo)

V Trau dồi vốn từ.

1 Các hình thức trau dồi vốn từ.

Trang 50

Bách khoa toàn thư, bảo hộ mậu dịch, đại sứ quán, hậu duệ, môi sinh

Trang 51

- Bảo hộ mậu dịch: (chính sách) bảo vệ sản xuất trong nước

chống lại sự cạnh tranh của hàng hóa nước ngoài trên thị

trường nước mình.

- Đại sứ quán: Cơ quan đại diện nhà nước ở nước ngoài.

- Hậu duệ: Con cháu của người đã chết.

- Môi sinh:Môi trường sống của sinh vật.

Trang 52

* Bài tập 3: Sửa lỗi dùng từ trong những câu sau:

a Lĩnh vực kinh doanh béo bổ này đã thu hút đầu tư của nhiều công ty lớn tên thế giới

b Ngày xưa Dương lễ đối xử đạm bạc với Lưu Bình là để cho Lưu Bình thấy xấu hổ mà quyết chí học hành, lập thân.

c Báo chí đã tấp nập đưa tin về sự kiện SEA Games 22 được

tổ chức tại Việt Nam

béo bở

tệ bạc tới tấp

Trang 53

Các cách phát triển từ vựng

Thêm nghĩa Chuyển nghĩa

Tạo thêm từ mới Mượn tiếng NN

Trang 54

Thế nào là “thuật

ngữ”?

Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng trong các văn bản khoa học

công nghệ.

Trang 55

Tiết 53:TỔNG KẾT VỀ TỪVỰNG(tiếp)

I Từ tượng thanh và từ tượng hình:

1 Khái niệm:

Trang 56

Thế nào là từ tượng thanh?

Từ tượng thanh là từ mô phỏng

âm thanhcủa tự nhiên hay của con người.

Ví dụ: Rào rào, ríu rít v.v…

Trang 57

Thế nào là từ tượng hình?

Từ tượng hình là từ gợi tả

hình ảnh,dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

Ví dụ: lom khom, lác đác v.v…

Trang 58

TIẾT 53: TỔNG KẾT VỂ TỪ

VỰNG

I Từ tượng thanh vă từ tượng hình:

1 Khâi niệm

a)Từ tượng thanh :

Gợi tả hình ảnh, dâng vẻ, trạng thâi của

Trang 59

Tìm tên những loài

vật là từ tượng

thanh?

Trang 60

2 Tìm những tên loài vật là từ tượng thanh:

Trang 61

2 Tìm những tên loài vật là từ tượng thanh:

Bo…o ò Còn tôi tên

Trang 62

2 Tìm những tên loài vật là từ tượng thanh:

Tắc…ke…è Chúng tôi được người ta

kè”

Trang 63

2 Tìm những tên loài vật là từ tượng thanh:

Cú…cú…

Trông tôi có xinh không? Tôi

là dòng dõi nhà

Trang 64

3.Xác định từ tượng hình và giá trị sử

dụng của chúng trong đoạn trích sau:

Đám mây lốm đốm,xám như đuôi con sóc nối nhau bay quấn sát ngọn cây, lê thê đi mãi, bây giờ cứ loáng thoáng nhạt dần,

thỉnh thoảng đứt quãng, đã lồ lộ đàng xa một bức vách trắng toát.

(Tô Hoài)

→Mô tả đám mây một cách sống động, cụ thể.

Trang 65

TỔNG KẾT VỂ TỪ VỰNG

II.Một số phép tu từ từ vựng:

1.Khái niệm:

14

Trang 66

Hãy sắp xếp các khái niệm sao cho phù hợp:

a)Là gọi tên sự vật hiện tượng nàybằng tên SV,HT khác

có nét tương đồng với nó để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác

có nét tương đồng để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)Là gọi tên sự vật hiện tượng nàybằng tên SV,HT khác

có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)Là gọi , tả con vật, đồ vật, cây cối…bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, đồ vật, cây cối trở nên gần gũi với con người…

1)So sánh

2)Ẩn dụ

3)Nhân hóa

4)Hoán dụ

b)Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác

có nét tương đồng để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

a)Là gọi tên sự vật hiện tượng nàybằng tên SV,HT khác

có nét tương đồng với nó để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên SV, HT khác

có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)Là gọi , tả con vật, đồ vật, cây cối…bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, đồ vật, cây cối trở nên gần gũi với con người…

Trang 67

Hãy sắp xếp các khái niệm sao cho phù hợp:

e) Là dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránhsự thô tục, thiếu lịch sự…

f) Là biện pháp tu từ phóng đạimức độ, qui mô, tính chất Của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, nhằm gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm…

g)Là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ để tạo sắc thái

dí dỏm, hài hước…làm cho câu văn hấp dẫn, thú vị

f) Là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, qui mô, tính chất Của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, nhằm gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm…

g)Là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ để tạo sắc thái

dí dỏm, hài hước…làm cho câu văn hấp dẫn, thú vị h)Là lặp lại từ ngữ (hoặc cả câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

Trang 68

2.Phân tích nét nghệ thuật độc đáo của những câu thơ sau (trích Truyện Kiều):

a) Thà rằng liều một thân con,

Hoa dù rã cánh lá con xanh cây.

b) Trong như tiếng hạc bay qua,

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.

Tiếng khoan như gió thoảng ngoài,

Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa

c)Làn thu thủy nét xuân sơn,

Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.

Một hai nghiêng nước nghiêng thành,

Sắc đành đòi một tài đành họa hai.

d)Gác kinh viện sách đôi nơi,

Trong gang tấc lại gấp mười quan san.

e)Có tài mà cậy chi tài,

Chữ tài liền với chữ tai một vần.

Hoa, cánhKiều và cuộc đời của nàng

Lá, câyGia đình Kiều và cuộc sống của họ

Tiếng đàn của Kiều-Âm thanh của tự nhiên

Nhấn mạnh tài năng âm nhạc thiên phú.

Làm nổi bật, gây ấn tượng tài sắc vẹn toàn của Thúy Kiều

Cực tả sự xa cách về cảnh ngộ, thân phận

của Thúc Sinh và Thúy Kiều

Sự oái oăm của cuộc đời Quan niệm về thuyết “Tài mệnh tương đố”

Trang 69

3.Phân tích nét nghệ thuật độc đáo của những câu (đoạn) sau:

a) Còn trời còn nước còn non,

Còn cô bán rượu anh còn say sưa.

(Ca dao)

b) Gươm mài đá, đá núi cũng mòn,

Voi uống nước, nước sông phải cạn.

(Nguyễn Trãi- Bình Ngô đại cáo)

c) Tiếng suối trong như tiếng hát xa,

Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.

Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ,

Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà.

(HCM - Cảnh khuya)

d) Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ,

Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.

(HCM – Ngắm trăng)

e) Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi,

Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng.

Miêu tả sắc nét và sinh động âm thanh của tiếng suối , sự huyền ảo của cảnh rừng và tâm trạng thao thức của nhân vật trữ tình dưới đêm trăng.

Thiên nhiên sống động, có hồn; sự giao cảm đầy lãng mạn giữa nhân vật trữ tình

và thiên nhiên.

Con là nguồn sống, là niềm tin , là niềm kiêu hãnh của mẹ.

Trang 70

Đ I

P N G Ư Ê

C

K?

Trang 71

Hàng ngang số 1(gồm 4 ô chữ):

Biện pháp tu từ

Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên

sự vật hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình gợi cảm

0

12 987654321

Trang 73

Hàng ngang số 3 (gồm 7 ô chữ):

Biện pháp tu từ

Gọi, tả con vật, đồ vật,cây cối…bằng những

từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả

con người, làm cho thế giới loài vật, đồ vật, cây cối…trở nên gần gũi với con người,

biểu thị được những suy nghĩ, tình cảm của con người.

0

12 987654321

Trang 74

Hàng ngang số 4(gồm 6 ô chữ):

Biện pháp tu từ

Gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm…

bằng tên của sự vật, hiện tượng, khái niệm… khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

0

12 987654321

Trang 76

Hàng ngang số 6(gồm 15 ô chữ):

Biện pháp tu từ

Dùng cách diễn đạt tế nhị,uyển chuyển,

tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ,

nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự.

0

12 987654321

Trang 78

Hàng ngang số 8(gồm 7 ô chữ):

Biện pháp tu từ

Lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ

để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước… làm câu văn hấp dẫn, thú vị.

0

12 987654321

Ngày đăng: 18/05/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cấu tạo từ: - Tổng kết từ vựng tất cả các tiết
Sơ đồ c ấu tạo từ: (Trang 3)
Hình thức từ Nội dung từ - Tổng kết từ vựng tất cả các tiết
Hình th ức từ Nội dung từ (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w