1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 148 : TỔNG KẾT NGỮ PHÁP - NGỮ VĂN 9

15 1,5K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 738,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Chỉ đặc điểm tính chất... Cụm từ: Dựa vào kiến thức về cụm từ hãy nêu những hiểu biết của em về cụm DT cụm động từ cụm tính từ ?... Tiết 148: T ng k t ng T ng k t ng ổng kết ngữ ph

Trang 2

Ti t 148: Ti t 148: ết 148: ết 148:

• T ng k t ng pháp T ng k t ng pháp ổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

* Nội dung ôn tập

1.Danh từ - động từ - tính từ.

2.Các loại từ khác

Trang 3

Tiết 148:

T ng k t ng phápT ng k t ng phápổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

Suy nghĩ trả lời câu hỏi sau:

=>Tiếng việt đ ợc chia làm hai loại:

-Thực từ và h từ.

Bao gồm 12 loại :( DT - ĐT- TT- Số từ - Đại từ- L ợng từ - ĐT- TT- Số từ - Đại từ- L ợng từ – –

Chỉ từ Phó từ quan hệ từ Trợ từ Tình thái từ Thán từ.) Phó từ quan hệ từ Trợ từ Tình thái từ Thán từ.)– – – – – – – – – –

*Dựa vào kiến thức đã học em thấy các nhà Việt Ngữ đã chia

từ loại tiếng việt ra làm mấy loại ? Hãy kể tên từng loại ?

Trang 4

Nhóm 1 Bài 1

Nhóm 4 Bài 4

Bài tập: Dựa vào kiến thức đã học về

từ loại tiếng việt thảo luận nhóm làm các bài tập sau ?

Nhóm 2 Bài 2

Nhóm 3 Bài 3 Nhóm 5 Bài 5

Ti t 148: ết 148:

Ti t 148: ết 148:

T ng k t ng pháp T ng k t ng pháp ổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

Trang 5

Ti t 148: ết 148:

Ti t 148: ết 148:

T ng k t ng pháp T ng k t ng pháp ổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

Danh t

Lần

Lăng

Làng

động từ

Đọc Nghĩ ngợi Phục dịch

Đập

Tính từ

Hay

đột ngột Phải

Sung s ớng

Trang 6

• Đáp án bài tập 2 +3:

Xác định khả năng kết hợp của DT-ĐT-TT.

* Các từ đứng sau DT:( Những - Các -Một )

*Các từ đứng sau ĐT: ( Hãy -Đã -Vừa )

Tiết 148:

T ng k t ng pháp T ng k t ng pháp ổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

Trang 7

Tiết 148:

T ng k t ng pháp T ng k t ng pháp ổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

Đáp án bài tập 4:

ý nghĩa

khái quát Khả năng kết hợp

*Chỉ sự vật

*Chỉ hoạt

động trạng

thái

*Chỉ đặc

điểm tính

chất

Phía tr ớc T L Phía sau

*Những Các Mọi Mỗi T ừng

*Hãy Chớ

Đừng Đã Vừa Sắp Sẽ

*Đã Vừa Mới Rất Quá

.Hơi

DT

Đ T

T T

*Này Kia ấy N

ọ Đó

*Rồi….

* Lắm Quá

Trang 8

Tiết 148:

T ng k t ng pháp T ng k t ng pháp ổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

*Tròn : -vốn là tính từ

-Trong câu là động từ hoạt động.

*Lý t ởng :-Vốn là D T

-Trong câu là T T

*Băn khoăn:-Vốn là T T

=>Đ ợc dùng nh D T

Trang 9

Tiết 148:

T ng k t ng T ng k t ng ổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

pháp

Ngoài các từ loại chính đã ôn tập em hãy cho biết các từ loại khác đã học từ lớp 6 -> lớp 9

Trang 10

Tiết 148:

T ng k t ng T ng k t ng ổng kết ngữ ph¸p ổng kết ngữ ph¸p ết ngữ ph¸p ết ngữ ph¸p ữ ph¸p ữ ph¸p

ph¸p

lo¹i kh¸c

Sè tõ

L îng tõ

Quan hÖ tõ Th¸n tõ

ChØ tõ

Trî tõ

§¹i tõ Phã tõ

T×nh th¸i tõ

Trang 11

Tiết 148:

T ng k t ng T ng k t ng ổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

Bài tập1 trang 132:

Số từ L ợng

từ Đại từ Chỉ từ Phó từ

Ba

năm Những Trôi Bao

nhiêu .Bao giờ B

ờy nhiêu

ấy

Đâu Đã mới

đã

đang

Q Hệ Từ

Trợ

từ Tình thái

Từ

Thá

n từ

ở của

nh

ng

nh

Chỉ cả

nga

y chỉ

Chả Trời

ơi

Trang 12

Tiết 148:

T ng k t ng T ng k t ng ổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

pháp

II. Cụm từ:

Dựa vào kiến thức về

cụm từ hãy nêu những hiểu biết của

em về cụm DT cụm

động từ cụm tính từ ?

Trang 13

Tiết 148:

T ng k t ng T ng k t ng ổng kết ngữ pháp ổng kết ngữ pháp ết ngữ pháp ết ngữ pháp ữ pháp ữ pháp

pháp

tạo thành.Cụm DT có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một mình DT những hoạt động trong câu giống nh một DT( th ờng làm CN trong câu ) Khi làm VN trong câu có từ ( Là )

đứng tr ớc.

tạo thành.Nhiều ĐT phải có các từ ngữ đi kèm tạo thành cụm

ĐT mới trọn nghĩa Cụm ĐT có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một mình ĐT những hoạt động trong câu

giống nh một ĐT

vật.

Trang 14

• 1 Lµm c¸c bµi tËp trong phÇn Côm tõ

Ngày đăng: 10/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w