HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC
MÔN TOÁN - KHỐI A LẦN 02 – NĂM HỌC 2010 – 2011
I
1
Khi m 2ta được y x 4 6x25
+) TXĐ: R
+) Sự biến thiên
)
Chiều biến thiên
Có y' 4 x312x 0 x0;x 3 ' 0y 3x0; x 3 Hàm số đồng biến trên ( 3;0) và ( 3; , nghịch biến trên ) ( ; 3) và (0; 3)
0,25
)
Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại x CD 0, giá trị cực đại y CD y(0) 5
Hàm số đạt cực tiểu tại x CT 3, giá trị cực tiểu y CT 4
)
Giới hạn tại vô cực: lim(x x4 6x25)
0,25
+) Đồ thị: Giao với Ox tại ( 5;0); ( 1;0) ;
Giao với Oy tại (0;5)
0,50
2
+) Có y x 4 (m22)x2m2 1 (x21)(x2 m21) Phương trình
y x x m có 4 nghiệm phân biệt là 1; m2 khi 1 m 0 0,25 +) Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi (C với trục hoành phần phía trên trục hoành m)
0
20 16 96
m
Giải phương trình2sin2 1 4cos2
Đặt
2
t x khi đó phương trình đã cho trở thành 2sin2 1 4cos2
t
3
1
1
5
4
Trang 23 cos 0
3
cos
3 2
t
k
0
3
6 2
k
2
x y x y
1,0
Đặt a 6x y b ; 2x y 2 22 2 1
4
0,25
(2) b2x y 6 0 1 x2x y 6 0 y x 7 0,25 thay vào (2) ta được 3x7 1 x x1 y6 0,25 Thử lại thấy thoả mãn Vậy ( ; ) ( 1;6)x y là nghiệm của hệ phương trình 0,25
III
Tính giới hạn 3 2
2
lim
x
I
I
3
3
I
I
Vậy 1 2
1 6
S
A
B
C
K
H I
M
Trang 3Có CM SH CM AH CH AH
CM SA
a
0, 5
3 ( , )
“=” xảy ra khi và chỉ khi HI AI kết hợp với HI AIsuy ra 450
0,5
V
Chứng minh rằng: 2
e e x
Đặt x
t e bài toán trở thành CMR t 0 luôn có 2 1
ln 1 1 t lnt
t
Xét hàm số
t
2 2
f t
t t
0,25
Mặt khác
0,25
Suy ra
2
lim ln
t
t t
-lim1 0
t t điều này chứng tỏ hàm số yf t( ) nhận Ox làm một tiệm cận ngang
0,25
Ta thấy yf t( ) đồng biến trên (0;) và hàm số có tiệm cận ngang là y khi0
VI.a
1
'
M đối xứng với M( 2 ; 0 ) qua (d) :x y 10 0 nên M' ( 10 ; 8 )
Đường thẳng qua M( 2 ; 0 ) với vectơ pháp tuyến n(a;b)có phương trình
0 )
2 (x by
a tạo với (d) :x y 10 0 góc khi đó
a b
b a b
a
b a
7
7 5
3 cos 2
2
0,25
Với a 7b chọn b 1 a 7, đường thẳng AB có phương trình 7xy 14 0 cắt
0 10 :
) (d x y tại A có tọa độ A( 3 ; 7 ) khi đó B đối xứng với A( 3 ; 7 ) qua
) 0
; 2 (
M có tọa độ B( 1 ; 7 ) AB10 2 SAM B AB d M AB SABC
2
1 48
2
1
)
;' ( '
'
2 AM
AC
C( 17 ; 9 )
0,25
Với b 7a chọn a 1 b 7 khi đó AB:x 7y 2 0 cắt (d) :x y 10 0 tại
) 1
; 9 (
2
1 48
' AC 2 AM'
) 15
; 11 (
C
0,25
A
'
M M
Trang 4Mặt phẳng (P) qua M(0;1;1) và vuông góc với d1 nhận vectơ chỉ phương u1( 3 ; 1 ; 1 ) làm
(P) cắt d2tại điểm N có tọa độ thỏa mãn hệ ( 1 ; 2 ; 3 )
0 2 3
0 2 1
N z
y x z y
Đường thẳng cần tìm qua M(0;1;1) và N(-1;2;3) có phương trình chính tắc:
2
1 1
1 1
z y
VII.a
Giải phương trình: 3 2
3(1 2 ) (3 8 ) 2 5 0
2
2
1 (*) ( 1) 2(1 3 ) 2 5 0
2(1 3 ) 2 5 0 (1)
z
0,25
(1) có ' (1 3 )i 2 (2i 5) 3 4i (1 2 )i 2 0,25
Vậy S={ ; 2 5 ;1}i i là tập nghiệm của phương trình 0,25
VI.b
1
( 1; 3)
A trọng tâm (4; 2)G suy ra trung điểm M của BC có toạ độ 13; 3
M
( ) : 3d x2y 4 0 là trung trực của AB nên AB nhận (2; 3)u d
làm vectơ pháp tuyến, AB
có phương trình: 2x 3y 7 0 ; AB cắt (d) tại trung điểm N của AB có toạ độ N2; 1
5;1
B
C(8; 4)
0,5
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình: x2y2 2ax 2by c 0 khi đó
74 21
23
7
3
a
a b c
a b c
c
Vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình: 2 2 148 46 8
0
x y x y
0,5
Đường thẳng (d) vuông góc với (P): x+y+z-1=0 nên (d) có vectơ chỉ phương là (1;1;1)u
Mặt phẳng ( )P chứa 1 dvàd qua M(-1;1;4) nhận (1;1;1)1 u và u 1(2;3; 4)
làm cặp vectơ chỉ
phương hay nhận 1 1
1 1 1 1 1 1
3 4 4 2 2 3
n u u
làm vectơ pháp tuyến có
phương trình: x 2y z 1 0
0,25
(P ) nhận chứa d và 2 d nhận (1;1;1)2 u và u2(2; 3;1)
làm cặp vectơ chỉ phương nên nhận
2 [ ; ] (4;1; 5)2
n u u
, qua N(1;-2;5) có phương trình: 4x y 5z23 0 0,25 (d) là giao của ( )P và (1 P ) có phương trình thoả mãn hệ 2 0,25
Trang 52 1 0
x y z
x y z
đặt z t ta được
5 3
z t
Vậy đường thẳng cần tìm có phơng trình chính tắc là: 5 3
x y z
VII.b
1 2
3 4 1
(*) Tìm số phức có môđun lớn nhất 1,0
Đ ặt z a bi ( ,a b )
0,25
Do đó tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thoả mãn là đường tròn tâm (3; 4)I bán kính
5
R Khi đó số phức z thoả mãn 1
2
3 4 1
là số phức có môđun lớn nhất thì điểm biểu diễn của z là điểm
đối xứng với (0;0)O qua (3; 4)I
0,25
Ghi chú:
- Câu IV thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình thì không chấm điẻm
- Các ý khác thí sinh giải cách khác đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa
3
4