1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Huong dan cham de thi thu tn

4 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh diện tớch mặc cầu đi qua cỏc đỉnh của hỡnh chúp S.ABCD.. Ta cú: tgABCD là hỡnh vuụng cạnh a nờn AC=BD=a 2... Gọi I là trọng tâm tam giác SAC kho đó I là tâm đường tròn ngoại tiếp ta

Trang 1

Môn: TOÁN- GD THPT

ĐỀ CHÍNH THỨC

1

3 đ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

1

x y

x

1.1

2

1

(1 )

x

Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1;   )(    ; 1);

0,25 0,25 0,25 0,25

Cực trị: Hàm số không có cực trị.

Giới hạn và tiệm cận: lim ( ) lim ( ) 1

x f x x f x

       nên y =1 là tiệm cận ngang của ĐT HS.

( 1)

x

f x

   ;

( 1)

x

f x

   nên x = -1 là tiệm cận đứng của ĐT HS.

Bảng biến thiên:

x - -1 +

y’ + || +

y + 1

1 -

0,25

Đồ thị: Đồ thị h/s nhận I(-1;1) là tâm đối xứng, cắt ox, oy tại gốc O.

0,5

1.2

1 đ

Đường thẳng y = mx-2 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

2(1) 1

x

mx

Với x khác -1, Ta có 2 0

1

x mx

2

( 3) 2 0

(1) có hai nghiệm phân biệt khi (2) có hai nghiệm phân biệt khác -1

Với m khác 0:

1

Trang 2

2 2 2

( đúng với mọi m 0) ( 1) ( 3)( 1) 2 0 1 0

2.1

1 đ 1.Giải phương trỡnh (2 3 ) (2 3 ) 4 0.

Đặt t = (23 )x ĐK: t > 0; (2 3 )x 1

t

  ; pt(1) viết lại: t 1 4 0

t

1

t

  

 

2 3 : (2+ 3 )x 2 3 1

1

2 3 : (2+ 3 )x (2 3 ) 1

2.2

(1 đ) Tớnh tớch phõn

1 3 2

Đặt t = 3

2

t   xt dt dxdx t dt

1

2

I=

1

3 2

3

t

0,25

0

2.3

(1 đ) 3./Chứng minh

2

2(1 cos ), x 0.

( ) 2 cos 2, với 0 x 2

[0;2 ].

' '( ) 2 2 sin 2( sin )

yf xxxxx liờn tục trờn [0;2 ]

0,25

'' ''( ) 2 2 cos 2(1 os ) 0, [0; 2 ]

yf x   x   c x    x

0 ''( ) 0 cos 1 , [0; 2 ]

2

x

Nờn y’= f’(x) đồng biến trờn [0;2 ] : f '( ) xf '(0)f '( ) x0, x [0;2 ]

0,25

Do đú: y = f(x) hàm số đồng biến trờn [0;2 ]

( ) (0) 2 cos 2 0, x [0;2 ]

f xfxx     

Như vậy: 2

2(1 cos ), x [0;2 ]

x   x    (1)

0,25

Với x[2 ;  ): 2 2 2 2

x    x    ( Do hàm y=x2 đồng biến với x>0)

Mà 4 2(1 cos ), x (2 ;+ )  x     nờn 2

2(1 cos ), x [2 ; )

Từ (1) và (2): 2

2(1 cos ), x [0; ).

0,25

3

(1 đ) Cho hỡnh chúp đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, gúc SAC bằng 60

0 Tớnh diện tớch mặc cầu đi qua cỏc đỉnh của hỡnh chúp S.ABCD

Ta cú: tgABCD là hỡnh vuụng cạnh a nờn AC=BD=a 2

Tam giỏc SAC cú gúc SAC bằng 60o nờn tam giỏc SAC đều cú cạnh SA = SC=AC = a 2

0,25

2

Trang 3

Gọi I là trọng tâm tam giác SAC kho đó I là tâm đường tròn

ngoại tiếp tam giác SAC và I nằm trên SO

Ta có  IOB  IOD  IOC  IOA c (gc )

= 2 3 2 6

a

Nên ( ; 6 )

3

a

S I là mặc cầu đi qua các đỉnh của hình chóp

0,25

0,25

Diện tích mặc cầu: Smc= 6 2 2 6 8 2

4a.1

1 đ (d) đi qua M(0;-8;-11) nhận u(1;2;3)

4a.2

1 đ

Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (d)

Gọi H là hình chiếu của A xuống (d) khi đó: H t ( ; 8   2 ; 11 t   3 ), t t  

( 3; 8 2 2; 11 3 ) ( 3;2 10;3 11).

AH   t   t    t   t tt

Ta có :

0 1( 3) 2(2 10) 3(3 11) 0 14 56 0 4

u AH    t   t   t    t    t

Nên H(4;0;1)

0,25

1 ( 2) 1 6

5a

1 đ Giải phương trình

zz   trên tập số phức

Đặt t = 2

5 4 0

4

t

t



     

0,25

Khi t= - 1: 2

z

  



4

2

z

  



0,25

4b.1 (d1) đi qua A(1,0,2) nhận u1  ( 3;1; 1) làm véc tư chỉ phương.

(d2) đi qua B(0;0; - 4) nhận u2  ( 1;1;2) làm véc tư chỉ phương

( 1;0; 6)

1 2

[ ,u u ]=(3;7;-2)

 

; [ ,u u   1 2 ].AB3.( 1) 7.0 ( 2)( 6)= 9    

nên (d1) chéo (d2)

2 2 2

1 2

1 2

1 2

1 2

|[ , ].AB| 9 9 62

62

|[ , ]| 62

u u

  

4b.2 Đường thẳng (d) cần tìm là đường giao tuyến của mặt phẳng (P) và (Q), với (P) chứa (d1) và

M, (Q) chứa (d2) và M

0,25

3

S

D

C

A I

Trang 4

(1;3; 1)

AM  nên [AM u, 1 ] ( 2;4;10)n1(1; 2; 5)  là VTPT của (P)

Ta được PTTQ (P): x-2y-5z-9=0.(1)

(2;3;5)

BM

nên [BM u, 2 ](1, 9, 5)  n2(1, 9, 5)

là VTPT của (Q)

Đặt x=t, là số thực, từ (1) , (2) ta được 1 2 ,

11

11 7

5 55

x t

0,25

5b

1 đ Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau:

21 9

(1 3 ) (1 )

i i

Nên

21

9

(1 )

( 2 ) [ os(- ) sin(- )] ( 2 ) [ os(- ) sin(- )]

i i

0,25

16 1 1 16 16

2

 ; phần ảo: 16

2

0,25

(mọi cách giải khác nếu đúng thì đạt điểm tối đa phần đó)

HẾT

4

Ngày đăng: 02/11/2015, 17:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Huong dan cham de thi thu tn
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w