1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn giải Đề thi học sinh giỏi Tỉnh - Môn Toán năm 2011

4 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dễ thấy 1 nếu có 2 nghiệm đối với t thì 2 nghiệm đó cùng dấu, như vậy * có nghiệm duy nhất thì 1 cũng phải có nghiệm kép dương.. Do DMN vuông góc với ABC và tứ diện ABCD đều nên MN luôn

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH

NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN: TOÁN – THPT CâuI.

1. Tự làm

2 Có y' 3 x2 2(m1)x (4 m2) (C có hai tiếp tuyến vuông góc với hệ số góc lần lượt là m) k và 1

k

 Khiđó các phương trình: 3x2 2(m1)x (4 m2) k 0 và 3x2 2(m 1)x (4 m2) 1 0

k

nghiệm đối với x Tức là

( )I (ẩn m)

(1) có  1' 27 6k ; (2) có 2' 27 6

k

   Khi  1' 0;2' 0 thì hệ ( )I vô nghiệm.

Khi

1

2

9 ' 0

2 2 ' 0

9

k k

   

    



2

m

  thoả mãn (cho tương ứng cả của (1) và của(2))

Khi 1

2

9

0

2 ' 0

9

k k

  

 

 

 



thì (1) có tập nghiệm là 1 27 6 ;1 27 6

; (2) có tập nghiệm là

;

, hệ ( )I có nghiệm 9;0 2;

    

2 k

   thì tập nghiệm của ( )I là 1 27 6

2

k

2

k

Xét 2

9

k  thì tập nghiệm của ( ) I là: 1 27 6 1 27 6 1 3 3 1 3 3

Vậy 1 3 3 1 3 3

  là giá trị cần tìm

Câu II 1 Giải phương trình:cos 2xcos3x sinx cos 4xsin 6x

Giải: cos 2xcos3x sinx cos 4xsin 6x cos 2x cos 4x sin 6xcos3x sinx0

2sin 3 sinx x 2sin 3 cos 3x x cos 3x sinx 0

sin cos3

sin 3

2

x

 Bạn đọc tự giải ra nghiệm của phương trình

2 Giải bất phương trình: 2 4 2

6(x  3x1) xx   (*)1 0

Trang 2

4 2 2

(*) xx  1 6(x  3x1)

2

2

2

x

2

1

2

t x

x

 

giải ra tx

3 Tìm số thực a để phương trình 9 x 9 a3 cos(xx) (*) có nghiệm thực duy nhất.

Đặt t3x (t0) (*) trở thành t2 acos(x t)  9 0 (1) có  a2cos (2 x) 36 Dễ thấy (1) nếu có 2 nghiệm đối với t thì 2 nghiệm đó cùng dấu, như vậy (*) có nghiệm duy nhất thì (1) cũng phải có nghiệm kép dương

cos ( ) 36 0

cos( ) 6

3 0 2

t

t

t

6

3x 3

a t



Thử lại thấy thoả mãn

CâuIII Tính 2

3 0

sin (sin 3 cos )

x

dx

3

3

3

CâuIV

1

Do (DMN) vuông góc với (ABC) và tứ diện ABCD đều nên

MN luôn qua trọng tâm H của tam giác ABC

0

.sin 60

AMD

0

.sin 60

AND

AHAP  HD

M

A

D

C

B

P H

N

Trang 3

2 2

DMN

0

.sin 60

AMN

tp

Sxyxyxyxy

Không giảm tổng quát giả sử 1 2; 2 1

x y   x  y

Xét tam giác đều ABC có các cạnh bằng 1 khi đó

2

3

AMAN  a ININNN  y a MM  a x

'

2

a

2

a

a

 

tp

Sxyxyxyxyx y xy   x y  xy

2

3

x y

2 Cho : x y  5 0 và các Elíp

25 16

a b

Giải

ab   a2 b2 ; M ( ;9 x x 5) là điểm cần tìm Khi đó

2

MEaxa xaa a   có nghiệm đối với x

' 2 (t t 26 153) 0t t 26 153 0t t 9;t 17

             (với t a 2) a2 17

Ta được độ dài trục lớn 2a của ( )E đạt GTNN khi 2 a  17 khi đó 17 17 8;

M

x   M  

3 Trong không gian Oxyz cho điểm M(0;2;0) và hai đường thẳng

1

.

Giải:

Dễ thấy 1/ /2 và cùng thuộc mặt phẳng (Q): x-2z-3=0 , (Q) song song với Oy cắt Ox tại C(3;0;0) và Oz tại D(0;0;3

2) và M(0;2;0) không thuộc (Q) (P) qua M(0;2;0) song song với Ox cùng với (Q) và xOy đồng quy tại E(3;2;0) Mặt khác:

1

( ; )

2 5

3

E

d   ;

2

( ; )

3 5 3

E

d   ;

1 2

( ; )

5 5 3

d   Giao tuyến của đường (P) với (Q) là đường thẳng (d)

A

'

N

M

N

Trang 4

Qua E cắt 1; 2 tại A và B theo thứ tự như hình vẽ.

Dễ có được EB = 3

5AB =

3

5 Ta chuyển sang tìm điểm A trên đường 2 sao cho EB=3

5 sau đó viết phương trình mặt phẳng (P) qua M, E và B

CâuV Cho các số thực , , a b c thoả mãn

3

ab bc ca

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P a 6b6c6.

6

3

ab bc ca

P a bc =(a3b3c3 2)  2(a b3 3b c3 3c a3 3) Có:

2

abca b c  a b  b c  c a  abcabc

a bb cc aab bc ca a b  b cc aa b c abc   abc

3(a b b c c a ) 3(abc)

    3 ( ab bc ca  )2 2abc a b c(   )3(abc)2 3(abc)2 27

Suy ra: 6 6 6  2

P a bcabc

Từa b c  0 suy ra trong 3 số , ,a b c có hai số cùng dấu và số còn lại khác dấu Giả sử , b c là hai số cùng

dấu và a là số trái dấu Khi đó:

2 2

0

a b c

  

 

 Vậy P a 6b6 c6 3abc2543.4 54 66  Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

1

b c

bc

  

hoặc tại các hoán vị của , ,a b c

1



2



A E B

Ngày đăng: 22/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w