Xét 1 hợp tử nguyên phân liên tiếp 1 số đợt đã lấy từ môi trường nội bào tương đương 329NST đơn.. Bột giặt chứa hợp chất sinh học không gây ô nhiễm môi trường Câu 5: Ti thể và lục lạp tr
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
MÔN: SINH HỌC 10
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép?
A lizôxôm, không bào, thể gôngi B ribôxôm, nhân con, lưới nội chất
C ti thể, lục lạp D ti thể, lục lạp, nhân
Câu 2: Ở người 2n=46NST Xét 1 hợp tử nguyên phân liên tiếp 1 số đợt đã lấy từ môi trường nội bào
tương đương 329NST đơn Xác định số NST trong các tế bào con thu được.
C Không đủ cơ sở để xác định D 374
Câu 3: Nuôi cấy 200 tế bào/ml vi sinh vật trong môi trường thích hợp, sau 7 giờ thu được 1638400 tế
bào/ml Thời gian thế hệ của chủng vi sinh vật này là 30 phút Xác định số thế hệ và thời gian pha lag:
A 10 thế hệ và 20 phút B 12 thế hệ và 30 phút
C 13 thế hệ và 30 phút D 13 thế hệ và 32 phút
Câu 4: Bột giặt sinh học có đặc điểm là:
A Bột giặt chứa 1 số enzim như amilaza, protêaza, lipaza, xenlulaza
B Bột giặt được sản xuất nhờ công nghệ sinh học
C Bột giặt có chứa các vi sinh vật phân giải các vết bẩn trên quần áo
D Bột giặt chứa hợp chất sinh học không gây ô nhiễm môi trường
Câu 5: Ti thể và lục lạp trong tế bào đều:
A Khử NADP+ thành NADPH B Tổng hợp ATP cho tế bào
C Oxi hoá H2O giải phóng O2 D Khử axit piruvic tạo thành axit lactic
Câu 6: Tế bào thực vật đặt trong dung dịch có thế nước thấp sẽ:
A Mất nước và co nguyên sinh
B Thể tích tế bào không đổi do lượng nước ra và vào tế bào bằng nhau
C Hút nước và phồng lên
D Hút nước và phản co nguyên sinh
Câu 7: Ở ở một loài sinh vật lưỡng bội, các tế bào sinh trứng giảm phân xảy ra trao đổi đoạn tại 1
điểm trên 2 cặp NST tương đồng tạo ra tối đa 214 loại giao tử Quan sát 3 tế bào nguyên phân liên tiếp
2 đợt, các tế bào con đều giảm phân tạo trứng Xác định số NST bị tiêu biến qua các thể định hướng
Câu 8: Phân tử ADN plasmit của vi khuẩn có 2100 cặp nu Số liên kết photphodieste của phân tử
ADN đó là:
Câu 9: Có giả thuyết cho rằng ti thể và lục lạp có nguồn gốc từ tế bào nhân sơ Cơ sở của giả thuyết
là:
(1) Đều có cấu trúc màng kép
(2) Đều chứa vật chất di truyền là các phân tử ADN đơn giản, chứa ít gen
(3) Đều chứa ADN mạch vòng, sợi kép
(4) Đều chứa Ribôxôm 80S
(5) Đều chứa ribôxom 70S, có khả năng tổng hợp prôtêin riêng
(6) Đều có khả năng nhân lên độc lập
Tổ hợp các cơ sở đúng là:
A (1), (3), (4), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (5), (6) D (1), (2), (4), (6)
Câu 10: Câu nào sau đây sai:
Trang 2A Giảm phân 1 tạo ra các tế bào con có bộ NSt giảm đi một nửa
B Giảm phân I và nguyên phân giống nhau
C Giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục chín
D Trong nguyên phân nếu thoi vô sắc không hình thành thì tạo ra tế bào có bộ NST tăng gấp đôi Câu 11: Ý nghĩa của sinh sản vô tính là:
A Duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ
B Tạo nên tính đa dạng di truyền cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc
C Tạo nên tính đa dạng phong phú ở sinh vật giúp sinh vật thích nghi với môi trường thay đổi.
D Duy trì bộ NST ổn định qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể loài sinh sản sinh dưỡng
Câu 12: Một gen dài 0,51 micromet và có A1-X2=120 và T1-G2=180 Tính số nuclêôtit từng loại của gen?
Câu 13: Câu nào sau đây đúng?
A mARN chỉ có ở tế bào chất để thực hiện quá trình sinh tổng hợp prôtêin
B Hàm lượng mARN không thay đổi ở tất cả các tế bào trong cơ thể
C Phân tử ADN tập trung trong nhân, ti thể, lục lạp của tế bào
D Phân tử ARN không có liên kết bổ sung
Câu 14: Một phân tử tạo ra bên trong tilacoit vận chuyển đến chất nền ti thể phải trải qua mấy lớp
màng?
Câu 15: Phân giải 1 axetyl-CoA trong chu trình Creps thu được kết quả nào sau đây?
A 1ATP, 3NADPH, 1FADH2, 3CO2 B 1ATP, 4NADH, 1FADH2, 3CO2
C 1ATP, 3NADH, 1FADH2, 2CO2 D 2ATP, 2NADH, 1FADH2, 4CO2
Câu 16: Khi thuỷ phân đường lactozơ thu được kết quả nào sau đây?
A thu được 1 phân tử ribozơ và 1 phân tử deoxiribozơ
B thu được 1 phân tử glucozơ và 1 phân tử fructozơ
C thu được 1 phân tử glucozơ và 1 galactozơ
D thu được 2 phân tử glucozơ
Câu 17: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của bộ mày Gôngi?
A tổng hợp các phân tử polisaccarit cấu trúc nên thành tế bào
B bao gói các sản phẩm tiết
C tổng hợp prôtêin, gắn prôtêin với các phân tử đường tạo glicoprôtêin
D gắn nhóm cacbohidrat vào prôtêin
Câu 18: Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối gồm:
Câu 19: Sản phẩm khi lên men lactic ở vi khuẩn lactic là:
Câu 20: Khi cho tế bào hồng cầu vào môi trường nhược trương Hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A Tế bào hồng cầu hút nước to ra và bị vỡ
B Kích thước tế bào hồng cầu không thay đổi
C Tế bào hồng cầu dính lại với nhau và lắng xuống.
D Tế bào hồng cầu mất nước và teo nhỏ đi
Câu 21: pH tối ưu đối với phần lớn vi sinh vật gây bệnh cho người và động vật là:
Câu 22: Cho 1 lọ glucozơ, một lọ đựng axit pyruvic, một lọ đựng dịch nghiền tế bào, một lọ đựng
dịch nghiền tế bào không có bào quan, một lọ chứa ti thể Làm các thí nghiệm về hô hấp tế bào Số
thí nghiệm có CO2 bay ra?
A 3 thí nghiệm B 5 thí nghiệm C 2 thí nghiệm D 4 thí nghiệm
Trang 3Câu 23: Chu kì nguyên phân của tế bào ruồi giấm là 11 giờ, thời gian thực hiện nguyên phân là 1 giờ.
Tỉ lệ thời gian giữa các kì: kì đầu: kì giữa: kì sau: kì cuối là 3:2:2:3 Khi hợp tử nguyên phân liên tiếp
1 số đợt, ở thời điểm 65giờ 40phút Xác định số tế bào đang nguyên phân và số NST trong 1 tế bào:
A 32 tế bào, 8NST kép B 64 tế bào, 8NST kép
C 16 tế bào, 8NST đơn D 32 tế bào, 16NST đơn
Câu 24: Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin được giữ vững nhờ mối liên kết nào?
A Liên kết hidro, liên kết đisunfua B Liên kết photphođieste
C Liên kết peptit D Liên kết glicôzit
Câu 25: Vai trò cơ bản của liên kết hidro là:
A duy trì cấu trúc không gian của ADN
B duy trì cấu trúc của các phân tử prôtêin
C duy trì cấu trúc không gian của các đại phân tử
D duy trì tính ổn định, bền vững của màng tế bào
Câu 26: Ở người 2n=46NST Xác suất xuất hiện đứa trẻ sinh ra mang 23 NST từ ông nội và 1 NST
từ ông ngoại?
Câu 27: Khi lục lạp được chiếu sáng, thì vùng nào của lục lạp có môi trường axit nhất?
A Trên màng tilacoit B Không gian giữa 2 lớp màng lục lạp
C Chất nền lục lạp (stroma) D Không gian phía trong màng tilacoit
Câu 28: Gen A có L=4080A0, trên mạch 1 của gen có %A1-%X1=20% Phân tử mARN tổng hợp từ gen đó có %A-%X=10% Tổng số liên kết hidro của gen là:
Câu 29: Gen A có %A=20% Trên phân tử mARN tổng hợp từ gen A có %Um=15%, %Gm=25%,
Xm=490 nuclêôtit Xác định số nuclêôtit từng loại trên mạch gốc của gen? Biết mạch 1 là mạch gốc của gen
A A1=120, T1=530, G1=490, X1=550 B A1=210, T1=350, G1=490, X1=350
C A1=210, T1=350, G1=350, X1=490 D A1=210, T1=350, G1=400, X1=490
Câu 30: Ở 1 loài vi khuẩn cứ 20 phút lại phân đôi 1 lần Khối lượng 1 tế bào là 5.10-3gram Giả sử trong điều kiện tối ưu, thì sau bao lâu từ 1 tế bào ban đầu có thể tạo ra sinh khối vi khuẩn có khối lượng bằng khối lượng của Trái Đất 6.1027 gram
Câu 31: Chuỗi hô hấp xảy ra ở:
A trên màng tilacoit B không gian giữa 2 lớp màng ti thể
Câu 32: Trong nguyên phân ở một tế bào nếu thoi vô sắc bị phá huỷ sẽ dẫn đến:
A Tạo ra các tế bào con có bộ NST lớn hơn 2n
B Tạo ra 1 tế bào con có bộ NST tăng gấp đôi
C Quá trình phân bào sẽ dừng lại ngay
D Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ
Câu 33: Quan sát 1 hợp tử của 1 loài nguyên phân liên tiếp 1 số đợt, đếm được 126 tế bào con xuất hiện qua các lần nguyên phân, và đếm được 512NST trong các tế bào con Xác định bộ NST 2n của
loài xác định số NST môi trường cung cấp cho hợp tử nguyên phân:
A 2n=8NST, NSTmtcc=504NST B 2n=38NST, NSTmtcc=374NSt
C 2n=46NST, NSTmtcc=366NST D 2n=14NST, NSTmtcc=498NST
Câu 34: Ở thực vật tế bào nào sau đây chứa số lượng ti thể nhiều nhất?
A Tế bào lông hút B Tế bào mạch dẫn ở thân
Câu 35: Chất nào sau đây được hấp thụ trực tiếp qua màng tế bào?
A lipit, ion khoáng, glucozơ
B axit main, đường saccarozơ, ion khoáng
C rượu etylic, axit amin, triglixerit, vitamin B,C
Trang 4Câu 36: Nhà khoa học người Đức, Ăngghenman làm thí nghiệm chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính
vào tảo Cladophora và tảo Spirogyra, trong môi trường có các vi khuẩn hiếu khí Kết quả thu được
nào sau đây đúng?
A Vi khuẩn hiếu khí tập trung ở vùng ánh sáng đỏ và xanh tím của quang phổ
B Vi khuẩn hiếu khí sử dụng mạnh O2 làm tảo bị chết
C Vi khuẩn hiếu khí bị chết vì thiếu O2
D Tảo quang hợp mạnh ở vùng ánh sáng xanh lục, nên vi khuẩn hiếu khí tập trung chủ yếu ở đây Câu 37: Trên mạch có chiều 3’->5’ của gen A có A: T: G: X=1:2:2:3 Phân tử mARN tổng hợp từ
gen A có tỉ lệ các nuclêotit:
A A: U: G: X=2:1:2:3 B A: U: X: G=2:1:2:3 C U: A: G: X=1:2:2:3 D A: U: X: G=1:2:2:3 Câu 38: Chu kì tế bào của tế bào nào sau đây dài nhất?
A tế bào limpho B B tế bào tuỷ xương C tế bào gan D tế bào nơron
Câu 39: Số lượng ti thể và lục lạp trong tế bào tăng lên là do:
A các không bào nhỏ hoà nhập lại với nhau
B lưới nội chất, bộ máy Gôngi sát nhập lại với nhau
C sinh tổng hợp mới và phân chia
D không bào tách ra hình thành các bào quan mới
Câu 40: Tế bào không phân giải tiếp tục CO2 vì:
A Liên kết đôi trong CO2 bền vững
B CO2 có ít điện tử liên kết hơn các hợp chất hữu cơ khác
C Phần lớn năng lượng của điện tử được giải phóng khi CO2 được hình thành
D CO2 đã bị khử hoàn toàn
Câu 41: Thành phần chính của thành tế bào vi khuẩn là:
A Glicoprotêin B Kitin và lignhin C Peptiđoglican D Xenlulozơ
Câu 42: Quan sát 2 tế bào sinh dục cái nguyên phân liên tiếp 3 đợt, các tế bào con tạo ra đều giảm
phân tạo trứng Số thoi vô sắc đã được hình thành khi các tế bào này thực hiện phân bào là:
Câu 43: Bào quan nào của tế bào vận chuyển và tổng hợp nhiều loại protêin khác nhau?
A Bộ máy gôngi B Lưới nội chất hạt C Lưới nội chất trơn D Lizôxôm
Câu 44: ATP không có chức năng nào sau đây:
A tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào B sinh nhiệt, duy trì hoạt động sống của tế bào
C vận chuyển chủ động các chất qua màng D sinh công cơ học, phân chia tế bào
Câu 45: Nồng độ Ca2+ trong dịch đất là 0,1%, nồng độ Ca2+ trong rễ cây là 0,3% Cây sẽ nhận Ca2+
bằng cách nào?
A Hấp thu chủ động B Vận chuyển theo dòng nước
Câu 46: Mỗi nuclêôtit có cấu trúc gốm:
A phân tử glixêrin liên kết với 2 axit béo và 1 gốc phôtphat
B phân tử đường pentozơ, bazơnitơ, gốc phôtphat
C nhóm amin, nhóm cacboxyl, gốc R
D phân tử glixêrin liên kết với 3 axit béo
Câu 47: Người ta tiến hành chuyển vi khuẩn đang nuôi cấy liên tục sang một thiết bị nuôi cấy liên tục
khác có chứa thành phần môi trường tương tự Ban đầu có 103 tế bào/ml, sau 2 giờ nuôi cấy thu được
số lượng tế bào là: (Biết thời gian thế hệ của chủng vi khuẩn này là 35phút)
A 8.103 tế bào/ml B 16.103 tế bào/ml C 2.103 tế bào/ml D 4.103 tế bào/ml
Câu 48: Vi khuẩn Samonella typhi gây bệnh thương hàn không thể sống được trong môi trường nào
dưới đây?
A môi trường nước chiết ngô chứa glixerin
B môi trường nước đậu chứa axit amin
C môi trường nước thịt chứa penixilin
D môi trường nước dừa chứa NaCl đẳng trương
Trang 5Câu 49: Nuôi tảo Chlorella trong môi trường nước có 16O, hấp thụ CO2 có 18O và chiếu sáng Kết quả
nào sau đây đúng?
A O2 thoát ra trong quang hợp chủ yếu là 16O B Các hợp chất hữu cơ tạo ra không chứa 18O
C O2 thoát ra trong quang hợp chứa 16O D O2 thoát ra trong quang hợp chỉ chứa 18O
Câu 50: Ở lợn 2n=38NST Một nhóm tế bào sinh tinh và sinh trứng khi giảm phân đã lấy từ môi
trường nội bào 760NSTđơn Số NST trong các tinh trùng tạo ra nhiều hơn trong các trứng là
1140NST Số tinh trùng và số trứng tạo thành là:
A 20 tinh trùng, 4 trứng B 64 tinh trùng, 4 trứng
C 32 tinh trùng, 2 trứng D 16 tinh trùng, 2 trứng
- HẾT