1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THPT LÊ XOAY KT CHUYÊN ĐỀ 10 LẦN 2

5 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tế bào nguyên phân liên tiếp k lần sau đó các tế bào con tạo ra đều giảm phân thì tổng số thoi vô sắc được hình thành là 22k-1... Câu 10: Ở một loài trong qua trình giảm phân xảy ra

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

MÔN: SINH HỌC 10

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Tế bào thực vật đặt trong dung dịch nước đường saccarozơ 10% sẽ:

A hút nước và trương phồng lên, tăng thể tích.

B mất nước và xảy ra co nguyên sinh.

C có thể tích tế bào không đổi do lượng nước ra và vào tế bào bằng nhau.

D hút nước và phản co nguyên sinh.

Câu 2: Ở kỳ sau giảm phân I có hiện tượng:

A mỗi NST kép tách thành 2 NST đơn di chuyển về mỗi cực tế bào.

B mỗi NST kép trong cặp tương đồng di chuyển về mỗi cực tế bào.

C hai NST kép tương đồng di chuyển về một cực tế bào.

D các NST tồn tại dưới dạng sợi đơn, tháo xoắn hoàn toàn.

Câu 3: Ti thể và lục lạp trong tế bào đều:

A Khử NADP+ thành NADPH B Khử axit piruvic tạo thành axit lăctic.

C Oxi hoá H2O giải phóng O2 và H+, điện tử D Tổng hợp ATP cho tế bào.

Câu 4: Tự dưỡng là quá trình:

A tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ.

B tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

C tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác.

D tổng hợp chất vô cơ này từ chất vô cơ khác.

Câu 5: Đặc điểm của virut HIV là:

1 có dạng hình cầu, có vỏ ngoài

2 có dạng hình que, chứa lõi là phân tử ARN 1 sợi

3 chứa phân tử ARN 2 sợi, có thể sao mã ngược tổng hợp ADN

4 có cấu trúc giống thể thực khuẩn (phagơ)

5 là virut gây suy giảm miễn dịch ở người, chúng tấn công chủ yếu vào tế bào limpho T

Đáp án đúng là:

Câu 6: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là:

A đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.

B đều là các đại phân tử có cấu trúc đa phân.

C đều là thành phần cấu tạo của màng tế bào.

D đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin.

Câu 7: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A =

G = 35%; T = X = 15% Axit nuclêic này là:

A ARN có cấu trúc mạch kép B ADN có cấu trúc mạch kép.

C ARN có cấu trúc mạch đơn D ADN có cấu trúc mạch đơn.

Câu 8: Quá trình hô hấp xảy ra yếu nhất ở loại tế bào nào sau đây?

A Tế bào lá cây đặt trong bóng tối B Tế bào cánh hoa.

Câu 9: Câu nào sau đây đúng?

A Một tế bào nguyên phân liên tiếp k lần sau đó các tế bào con tạo ra đều giảm phân thì tổng số

thoi vô sắc được hình thành là 2(2k-1)

Trang 2

B Nếu một tế bào sinh tinh của 1 loài 2n=8 giảm phân xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm trên 2 cặp

NST thì số loại giao tử tạo ra tối đa là 26

C Nếu một phân tử ADN nhân đôi liên tiếp k lần thì số phân tử ADN con tạo ra là 2.2k

D Ở loài sinh vật lưỡng bội (2n) sẽ có 2k-1 số cách sắp xếp NST khác nhau ở kì giữa giảm phân I

Câu 10: Ở một loài trong qua trình giảm phân xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm trên 2 cặp NST tương

đồng khác nhau tạo ra tối đa 26 loại giao tử Xét 1 tế bào nguyên phân liên tiếp 3 đợt thì số NST mtcc là:

Câu 11: Oxy trao đổi được qua màng tế bào theo:

A cơ chế vận chuyển thụ động qua kênh prôtêin.

B cơ chế vận chuyển chủ động qua kênh prôtêin.

C cơ chế vận chuyển thụ động qua lớp kép phôtpholipit.

D cơ chế vận chuyển chủ động qua bơm O2

Câu 12: Đặc điểm có ở giảm phân mà không có trong nguyên phân là:

A có sự phân chia tế bào chất B có sự hình thành thoi phân bào.

C NST tự nhân đôi ở kì trung gian D xảy ra sự biến đổi trong cấu trúc NST.

Câu 13: Ở người 2n=46NST Xác suất xuất hiện đứa trẻ sinh ra mang 23 NST từ ông nội là bao

nhiêu?

Câu 14: Loại phân tử axit nuclêic nào sau đây có cấu trúc dạng vòng?

Câu 15: Câu nào sau đây đúng?

A Bột giặt sinh học chứa 1 số enzim như amilaza, protêaza, lipaza, xenlulaza

B Bột giặt sinh học có chứa các vi sinh vật phân giải các vết bẩn trên quần áo.

C Phân vi sinh chứa các hợp chất hữu cơ được sản xuất nhờ công nghệ sinh học.

D Thuốc trừ sâu sinh học là thuốc trừ sâu được tổng hợp bằng phương pháp công nghệ di truyền

không gây ô nhiễm môi trường

Câu 16: Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng đơn?

A ribôxôm, nhân con, lưới nội chất B ti thể, lục lạp, lưới nội chất có hạt.

C ti thể, lục lạp, nhân D lizôxôm, không bào, thể gôngi.

Câu 17: Sinh vật dưới đây có hoạt động tổng hợp cabohidrat khác với các sinh vật còn lại?

A Vi khuẩn sắt B Vi khuẩn diệp lục C Cây xanh D Tảo.

Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng?

A H2O tạo ra trong quang hợp được hình thành trong pha tối

B O2 thoát ra trong quang hợp có nguồn gốc chủ yếu từ H2O

C Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối gồm ATP, O2, NADPH

D Khi bình nước chứa tảo quang hợp nếu bổ sung CO2 vào thì lượng O2 thoát ra tăng lên

Câu 19: Sự tháo xoắn và đóng xoắn của NST thể trong phân bào có ý nghĩa:

A thuận lợi cho sự tập trung của NST trên mặt phẳng xích đạo.

B giúp tế bào phân chia nhân một cách chính xác.

C thuận lợi cho sự nhân đôi và phân li của NST.

D thuận lợi cho việc gắn NST vào thoi phân bào.

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về nội bào tử của vi khuẩn?

A Nội bào tử không phải là bào tử sinh sản.

B Nội bào tử là hình thức sinh sản của vi khuẩn khi gặp điều kiện bất lợi.

C Nội bào tử hình thành khi điều kiện sống trở nên bất lợi.

D Nội bào tử có lớp vỏ chứa Canxi đipicôlinat nên có khả năng chịu được điều kiện bất lợi.

Câu 21: Khi cho máu chứa các tế bào hồng cầu ếch vào môi trường nước cất Hiện tượng gì sẽ xảy

ra?

A Kích thước các tế bào hồng cầu không thay đổi.

B Tế bào hồng cầu mất nước và teo nhỏ và dính lại với nhau tạo thành cục máu.

Trang 3

C Tế bào hồng cầu hút nước phồng lên và bị vỡ.

D Các tế bào hồng cầu dính lại với nhau và lắng xuống.

Câu 22: Một phân tử hữu cơ tạo ra ở tế bào chất vận chuyển đến chất nền ti thể phải trải qua mấy lớp

màng?

Câu 23: Điều nào sau đây không đúng với ATP trong tế bào?

A ATP được sử dụng trong các hoạt động sống cần năng lượng của tế bào.

B ATP được tổng hợp thường xuyên và dự trữ trong ti thể của tế bào.

C ATP có thể được tổng hợp ở ti thể hoặc lục lạp của tế bào.

D ATP có 2 liên kết phôtphat cao năng.

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào vi khuẩn?

A Không có các bào quan có màng như ti thể, lục lạp, thể gongi

B Không có màng nhân bao bọc, có ADN nhân mạch vòng thường không liên kết với prôtêin

histon

C Có kích thước hiển vi, sinh trưởng, sinh sản nhanh, phân bố rộng, thích ứng cao với môi

trường

D Có ADN ngoài nhân là ADN-plasmit có cấu trúc một mạch thẳng.

Câu 25: Chất nào sau đây được hấp thụ trực tiếp qua màng tế bào?

A glixerin, axit béo, vitamin tan trong dầu A,D,E,K.

B rượu etylic, axit amin, triglixerit, tinh bột.

C axit amin, đường saccarozơ, ion khoáng.

D lipit, ion khoáng, glucozơ.

Câu 26: Giả sử trong tế bào sinh dưỡng của người bình thường có khoảng 6,4.109 cặp nuclêôtit Nếu chiều dài trung bình của các NST ở kì giữa nguyên phân là 6 micromet, thì tỉ lệ chiều dài phân tử ADN khi chưa đóng xoắn so với chiều dài NST ở kì giữa là:

Câu 27: Câu nào sau đây đúng?

A mARN chỉ có ở tế bào chất để thực hiện quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

B Phân tử ADN tập trung trong nhân, ti thể, lục lạp của tế bào.

C Hàm lượng mARN không thay đổi ở tất cả các tế bào trong cơ thể.

D Phân tử ARN không có liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung.

Câu 28: Gen T có 90 chu kỳ xoắn, có hiệu số % nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác là 10%.

Số liên kết hidro của gen T là:

A 3600 liên kết B 2160 liên kết C 1800 lên kết D 2060 liên kết.

Câu 29: Một phân tử ADN có chiều dài 4080A0 và có %A=%G=30%, %T=%X=20% Kết luận nào

sau đây đúng?

A Phân tử ADN này có dạng mạch vòng và có A=G=720, T=X=480.

B Phân tử ADN này có A=T=360, G=X=240.

C Phân tử ADN này có ở một số virut.

D Phân tử ADN này có A=G=720, T=X=480.

Câu 30: Phân giải 1 axetyl-CoA trong chu trình Crep thu được kết quả nào sau đây?

A 1ATP, 4NADH, 1FADH2, 3CO2 B 2ATP, 2NADH, 1FADH2, 4CO2

C 1ATP, 3NADH, 1FADH2, 2CO2 D 1ATP, 3NADPH, 1FADH2, 3CO2

Câu 31: Cho 4 tế bào sinh trứng của một cá thể có kiểu gen AB/ab Dd XY giảm phân bình thường

tạo trứng Số loại trứng tạo ra tối đa có thể thu được là:

Câu 32: Câu nào sau đây đúng?

A Giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục chín và tế bào phôi.

B Trong nguyên phân nếu thoi vô sắc không hình thành thì tạo ra các giao tử n+1 và n-1.

C Giảm phân I tạo ra các tế bào con có bộ NST giảm đi một nửa.

D Giảm phân II và nguyên phân cơ bản giống nhau.

Câu 33: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là:

Trang 4

A Đều có một lần nhân đôi NST.

B Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín.

C Đều hình thành các tế bào con có bộ NST giống nhau.

D Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

Câu 34: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn có chứa 22.104 cặp nuclêôtit Số liên kết phôtphodieste của phân tử ADN đó là:

Câu 35: Nguyên phân không có vai trò nào sau đây?

A Tạo nên các tế bào mới để thay thế tế bào già, tế bào chết, tế bào tổn thương.

B Duy trì bộ NST ổn định ở loài sinh sản sinh dưỡng.

C Là phương thức sinh sản của sinh vật đơn bào nhân thực.

D Tạo nên tính đa dạng di truyền giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống.

Câu 36: Bệnh nào ở người không phải do virut gây nên?

C bệnh viêm não Nhật Bản D bệnh sốt rét.

Câu 37: Trong chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl-CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu

phân tử ATP?

A 12 phân tử ATP B 4 phân tử ATP C 15 phân tử ATP D 10 phân tử ATP Câu 38: Gen G có L=4080A0, trên mạch 1 của gen có %A1-%X1=15% Phân tử mARN tổng hợp từ gen đó có %Am-%Xm=5% Tổng số liên kết hidro của gen là:

Câu 39: Khi thuỷ phân phân tử đường saccarôzơ, thu được kết quả nào sau đây?

A Hai phân tử đường đêôxiribôzơ và đường ribôzơ.

B Hai phân tử đường glucôzơ.

C Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử fructôzơ.

D Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử galactôzơ.

Câu 40: Quan sát một hợp tử nguyên phân liên tiếp 4 đợt Tổng số lần xuất hiện các tế bào con qua

các đợt nguyên phân là:

Câu 41: Đặc điểm của miễn dịch dịch thể là:

A Kháng thể nằm trên tế bào limpho T tập trung chủ yếu ở các hạch tiêu diệt mầm bệnh.

B Kháng thể tiết ra từ tế bào limpho T được đưa vào dịch cơ thể và lưu động khắp cơ thể.

C Do các đại thực bào lưu động khắp cơ thể tiêu diệt các mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể.

D Kháng thể tạo ra từ tế bào limpho B được đưa vào dịch cơ thể và lưu động khắp cơ thể.

Câu 42: Một tế bào lúa 2n=24NST nguyên phân liên tiếp 3 lần, nhưng ở lần thứ 3 do thoi vô sắc bị

phá huỷ làm cho tất cả các NST nhân đôi nhưng không phân li Xác định số tế bào con tạo thành và

số NST môi trường nội bào đã cung cấp cho tế bào nguyên phân 3 đợt nói trên

A 4 tế bào con và NSTmtcc=336 B 8 tế bào con và NSTmtcc=84

C 8 tế bào con và NSTmtcc=168 D 4 tế bào con và NSTmtcc=168

Câu 43: Một cặp gen dị hợp, mỗi alen đều dài 5100 A0 Gen A có số liên kết hydro là 3900, gen a có hiệu số phần trăm giữa loại A với G là 20% số nuclêôtit của gen Do đột biến thể lệch bội tạo ra tế bào có kiểu gen Aaa Số lượng nuclêôtit mỗi loại trong kiểu gen Aaa sẽ là:

A A = T= 1500 ; G = X = 3000 B A = T= 2700 ; G = X = 1800.

C A = T= 1650 ; G = X = 2850 D A = T= 1800 ; G = X = 2700.

Câu 44: Chu trình Canvin gọi là chu trình C3 Vì:

A Sản phẩm quang hợp ổn định đầu tiên có 3 Cacbon.

B Các chất tham gia vào chu trình Canvin đều có 3 Cacbon.

C Chu trình Canvin diễn ra gồm 3 giai đoạn.

D Chất nhận CO2 đầu tiên có 3 Cacbon

Câu 45: Sản phẩm từ pha sáng dùng để tổng hợp 1 phân tử đường glucôzơ trong chu trình Canvin là:

A 3ATP, 2NADPH B 2ATP, 2NADPH C 18ATP, 12NADPH D 2ATP, 3NADPH

Trang 5

Câu 46: Một tế bào sinh dục sơ khai của người bình thường đang ở kì sau của giảm phân I Xác định

số NST, số cromatit, số tâm động có trong tế bào đó?

A 0 NST đơn, 92 cromatit, 46 tâm động B 23 NST đơn, 46 cromatit, 46 tâm động.

C 0 NST đơn, 46 cromatit, 23 tâm động D 23 NST kép, 23 cromatit, 46 tâm động.

Câu 47: Bình đựng nước đường để lâu ngày có vị chua Vì:

A Môi trường thiếu Nitơ và dư Cacbon nên vi sinh vật lên men prôtêin tạo axit.

B Đường bị oxi hóa thành axit.

C Môi trường thiếu Nitơ và dư Cacbon nên vi sinh vật lên men tạo axit.

D Môi trường thiếu Cacbon và dư Nitơ nên vi sinh vật lên men tạo axit.

Câu 48: Điểm khác biệt nhất trong cấu trúc tế bào vi khuẩn Ê.Coli và tế bào nấm men là:

A Tế bào vi khuẩn Ê.Coli không có ti thể, lục lạp, tế bào nấm men có ti thể và lục lạp.

B Tế bào vi khuẩn Ê.Coli có thành kitin, tế bào nấm men có thành peptiđôglican.

C Vi khuẩn Ê.Coli là đơn bào, nấm men là đa bào.

D Tế bào vi khuẩn Ê.Coli chưa có nhân chính thức, tế bào nấm men có nhân chính thức.

Câu 49: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:

A góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.

B làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

C duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể của loài.

D tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

Câu 50: Xét 1 tế bào sinh tinh của một loài sinh vật lưỡng bội có kiểu gen AaBbDdXY giảm phân

bình thường không xảy ra đột biến thì thu được số loại giao tử khác nhau là bao nhiêu?

- HẾT

Ngày đăng: 08/11/2015, 04:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w