Tại sao sự cháy của S và P ngoài không khí và trong lọ o xi lại khác nhau II.Tính chất hoá học 1?. + Bài 6/sgk a/ Vai trò của o xi đối với hô hấp b/ tăng o xi hoà tan trong nớc + HS củng
Trang 1Ngày soạn : Tuần : 19
Chơng 4: O xi,không khí Bài : tính chất của o xi
A Mục tiêu :
+ HS nêu đợc tính chất của o xi,biết khí o xi là một đon chất rất hoạt động đặc biệt
là ở nhiệt độ cao
+ Rèn kĩ năng quan sát hiện tợng,viết phơng trình hoá học
+ Giáo dục lòng say mê môn học,ý thức bảo vệ môi trờng
B Chuẩn bị :
GV : - Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh , giấy lọc,đũa thuỷ tinh,muôi đốt,diêm
- Hoá chất : 3 lọ đựng khí o xi,S,P,Fe
HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học
C hoạt động dạy học:
Nêu KHHH,NTK,công thức phân tử,PTK của o xi ?
? Tại sao sự cháy của S và P ngoài không
khí và trong lọ o xi lại khác nhau
II.Tính chất hoá học
1 Tác dụng với phi kim
a Với lu huỳnh
+ Thí nghiệm+ Hiện tợng :
PT : S + O2 SO2
b Với phốt pho
+ Thí nghiệm+ Hiện tợng :
Trang 2+ HS làm bài tập số 1
+ HS đọc kết luận sau bài
+ Vì sao phải quét sơn,bôi dầu mỡ lên các đồ dùng bằng kim loại
+ Bài 6/sgk
a/ Vai trò của o xi đối với hô hấp
b/ tăng o xi hoà tan trong nớc
+ HS củng cố mở rộng tính chất hoá học của o xi
+ Rèn kĩ năng giải bài tập tính theo phơng trình hoá học
+ Giáo dục tính cẩn thận trong học tập
II Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất hoá học của o xi ,cho ví dụ minh hoạ
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/giao-an-hoa-ky-ii-0-14318568117212/zvc1391958020.doc
2
Trang 3Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV giới thiệu phơng pháp tính theo phơng
trình hoá học dạng có chất d chất phản
II.Tính chất hoá học
3 Tác dụng với hợp chất
VD :
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
* Nhận xét :
III Bài tập Bài 4/84/sgk
a PT: 4P + 5O2 2P2O5
124 160 284 12,4 17 ?xét tỉ số : 12,4/124 < 17/160suy ra : P phản ứng hết
O2 còn d
Khối lợng o xi phản ứng :12,4.160/124 = 16 gKhối lợng o xi còn d : 17-16 = 1.gVậy nO = 1/32 mol
Khối lợng các bon :24- 0,48 = 23,52 gQuy về bài toán tính theo phơng trình hoá học
? Nêu phơng pháp giải dạng toán có chất d chất phản ứng hết
HS : Viết phơng trình
Xác dịnh chất d ,chất phản ứng hết
Tính toán sản phẩm theo chất phản ứng hết
+ HS đọc kết luận sau bài
Trang 4Bài : sự o xi hoá - phản ứng hoá hợp
ứng dụng của o xi
a Mục tiêu :
+ HS hiểu sự o xi hoá 1 chất là sự tác dụng của chất đó với o xi,biết phản ứng hoá hợpvà một số ứng dụng quan trọng của o xi
+ Rèn kĩ năng viết phơng trình hoá học ,khái quát hoá
+ Giáo dục tính cẩn thận trong học tập
b Chuẩn bị :
Giáo án
c.Tiến trình bài giảng :
I.ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất hoá học của o xi cho ví dụ minh hoạ
? Nêu phơng pháp giải bài toán tính theo PTHH trờng hợp có chất d
III Bài mới :
? Cho ví dụ về phản ứng của o xi với chất
khác
HS dẫn ra ví dụ
? Trả lời câu hỏi b mục 1
? Thế nào là sự o xi hoá một chất
HS phát biểu nhận xét suy ra :
GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi :
? Nhận xét số chất tham gia và tạo thành
? Nêu ứng dụng của o xi
HS : O2 cần cho sự hô hấp của sinh vật
đặc biệt trong các trờng hợp thiếu o xi
O2 cần cho sự đốt nhiên liệu
3Fe + 2O2 Fe3O4
CaO + H2O Ca(OH)2
ĐN : Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có 1 sản phẩm đợc tạo ra
từ 2 hay nhiều chất tham gia
HS : sự o xi hoá , 1 sản phẩm ,chất ban đầu ,hô hấp,đốt nhiên liệu
+ HS đọc kết luận sau bài
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/giao-an-hoa-ky-ii-0-14318568117212/zvc1391958020.doc
4
Trang 5+ Xem lại phần : Quy tắc hoá trị và bảng 1/42
Bài : o xit
a Mục tiêu :
+ HS nêu đợc định nghĩa o xit ,biết có 2 loại o xit là o xit a xit và o xit ba zơ
+ HS biết vận dụng quy tắc hoá trị để lập CTHH của o xít
+ Giáo dục tính cẩn thận trong học tập
b Chuẩn bị :
Giáo án
c.Tiến trình bài giảng :
I.ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là sự o xi hoá ,cho 3 ví dụ minh hoạ
? Giải thích bài tập số 5/sgk
III Bài mới :
? Cho ví dụ về o xit ,nhận xét thành phần
các công thức vừa nêu
? Nêu định nghĩa o xit
HS phát biểu nhận xét bổ sung nêu ra :
GV yêu cầu hs cho các ví dụ khác
? Phát biểu quy tắc hoá trị cho hợp chất 2
nguyên tố
Yêu cầu : Lập CTHH tạo bởi M (x) và O
(y)
HS đọc kết luận sgk
GV yêu cầu HS đọc nội dung III SGK
? O xít đợc chia làm mấy loại ,ví dụ mỗi
Trang 6? Thế nào là o xit a xit,xác định a xit tơng
GV lu ý 1 số kim loại có nhiều hoá trị
cũng tạo ra o xit a xit
VD : Mn2O7 ( HMnO4)
HS tự nghiên cứu nội dung sgk
? Đọc tên : Na2O , CaO
?Tên gọi tổng quát của o xít ba zơ
GV cho HS gọi tên FeO và Fe2O3 từ đó
chú ý trờng hợp KL có nhiều hoá trị
VD: Na2O ,CuO ,CaO ,Al2O3
Là o xit của kim loại và tơng ứng với 1 ba zơ
Na2O có ba zơ tơng ng là : NaOHCaO có ba zơ tơng ng là : Ca(OH)2
CuO có ba zơ tơng ng là : Cu(OH)2
4 Cách gọi tên
a O xit kim loại
Na2O : Natri oxitCaO : Can xi oxitTên o xit = Tên nguyên tố + o xit
b O xit a xit
SO2 : Lu huỳnh đi o xit
P2O5 : điphốtpho pentaoxitTên o xit = TT + Tên NT + TT + o xit
a Mục tiêu :
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/giao-an-hoa-ky-ii-0-14318568117212/zvc1391958020.doc
6
Trang 7+ HS biết cách điều chế khí o xi trong PTN,nêu đợc phơng pháp xản suất khí o xi trong công nghiệp,nêu đợc định nghĩa phản ứng phân huỷ.
+ Rèn kĩ năng quan sát ,làm thí nghiệm
+ Giáo dục tính cẩn thận trong công việc
b Chuẩn bị :
+ Dụng cụ : kẹp gỗ ,đế sứ,4 ống nghiệm,đèn cồn,ống dẫn (L S ) ,lọ chứa khí o xi
+ Hoá chất : KmnO4 ,KClO3 ,MnO2
c.Tiến trình bài giảng :
I.ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
? Cho 3 ví dụ về mỗi loại o xít ,gọi tên
? Bài tập số 5/sgk
III Bài mới :
GV giới thiệu dụng cụ hoá chất
GV cùng HS làm thí nghiệm : Đun thuốc
tím sau đó đa tàn đóm hồng lên miệng
HS phát biểu bổ sung ,ghi nhớ
? Trả lời câu hỏi mục a
HS hoàn thiện bảng mục a
? Thế nào là phản ứng phân huỷ
? So sánh với phản ứng hoá hợp
HS phát biểu ghi nhớ
I.Điều chế khí o xi trong phòng thí nghiệm
PT:
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
+ Tiến hành :Trộn KClO3 và MnO2 the tỉ
lệ 4 : 1 về thể tích ,đun hỗn hợp trên ngọnlửa đèn cồn
PT: 2KClO3 2KCl + 3O2
3.Kết luận : SGK II.Sản xuất khí o xi trong công nghiệp
1.Sản xuất khí o xi từ không khí2.Sản xuất khí o xi từ nớc
Trang 8IV.Củng cố:
+ Đọc kết luận sau bài
? Nêu sự khác nhau về nguyên liệu sản lợng gia thành giữa việc điều chế o xi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
? Nêu phơng pháp điều chế khí o xi trong PTN và trong công nghiệp
III Bài mới :
GV yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm
+ Tiến hành + Hiện tợng,nhận xét+ Kết luận : không khí là một hỗn hợp trong đó o xi chiếm 21% phần còn lại hầu
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/giao-an-hoa-ky-ii-0-14318568117212/zvc1391958020.doc
8
Trang 9?Tìm dẫn chứng nêu rõ không khí có chứa
GV yêu cầu Hsy đọc kết luận b mục 2
? Vì sao phải bảo vệ không khí trong lành
tránh ô nhiễm
HS: Nêu vai trò của không khí
? Nêu các biện pháp bảo vệ không khí
trong lành tránh ô nhiễm
HS: xử lí rác thải công nghiệp,phơng tiện
giao thông,trồng cây xanh
?Bản thân em đã làm gì góp phần bảo vệ
không khí
hết là khí ni tơ
2 Ngoài khí o xi và khí ni tơ không khí còn chứa những chất gì khác ?
a Trả lời câu hỏi
b.Kết luận :Trong không khí có hơi nớc,khí CO2,khí hiếm và bụi khói
3.Bảo vệ không khí trong lành tránh nhiễm.
+ Bảo vệ không khí tránh ô nhiễm là nghĩa vụ của mọi ngời
Trang 10Bài : không khí-sự cháy (tiếp theo)
II Kiểm tra bài cũ
? Nêu thành phần của không khí,dẫn chứng sự có mặt của nớc
? Nêu các biện pháp bảo vệ không khí tránh ô nhiễm
III Bài mới :
? Hiện tợng khi đốt cháy S,P C
+ # sự cháy trong không khí chậm và cho
t0 thấp hơn so với cháy trong o xi
? Thế nào là sự o xi hoá chậm,cho ví dụ
? Sự o xi hoá chậm giống và khác sự cháy
ở điểm nào
? Thế nào là sự tự bốc cháy
HS phát biểu nhận xét bổ sung
? Nêu điều kiện phát sinh sự cháy
HS: + Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ
b Các biện pháp dập tắt sự cháy+ Hạ thấp nhiệt độ
+ Cách li
IV.Củng cố
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/giao-an-hoa-ky-ii-0-14318568117212/zvc1391958020.doc
10
Trang 11+ So sánh sự cháy và sự o xi hoá chậm ?
? Vì sao không dùng nớc để dập tắt đám cháy xăng dầu
HS: Xăng ,dầu không hoà tan trong nớc
+ HS đọc kết luận sau bài
V.H
ớng dẫn
+ Ôn lại kiến thức cơ bản chơng 4- 8 nội dung /100/sgk
+ Làm các bài tập 3,5/99 và 1,3,4,5/100/sgk
+ Chuẩn bị kiẻm tra 15 phút
+ Đọc trớc nội dung bài luyện tập số 5
_
Bài : Bài luyện tập 5
II Kiểm tra bài cũ- Kiểm tra 15 phút
Câu 1: 4đ Hoàn thiện nội dung sau
Không khí là (1) nhiều chất khí.Thành phần theo thể tích là (2)khí o xi (3) khí ni tơ
? Cho ví dụ về o xit a xit và o xit ba zơ
? Những điểm lu ý khi viết phơng trình
HS nêu lại 5 điểm lu ý
Bài 6:
Phản ứng hoá hợp : bPhản ứng phân huỷ: a,c,d
Trang 12316g 22,4l ? 2lLợng thuốc tím cần lấy :
+ Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập
+ Xem trớc bài thực hành ,chuẩn bị tờng trình
+ Rèn kĩ năng giải bài tập tính theo PTHH
_
Bài : thực hành 4 : điều chế Thu khí o xi và thử tính chất của o xi
+ Hoá chất : KMnO4 ,S
c.Tiến trình bài giảng :
I.ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
? Nêu phơng pháp điều chế khí o xi trong phòng thí nghiệm
? Nêu cách tiến hành thí nghiệm giữa o xi và lu huỳnh
III Bài mới :
GV giới thiệu dụng cụ hoá chất
? Nêu cách tiến hành thí nghiệm I.Tiến hành thí nghiệm
1.Thí nghiệm 1: Điều chế và thu khí o xi
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/giao-an-hoa-ky-ii-0-14318568117212/zvc1391958020.doc
12
Trang 13GV giới thiệu điều chế o xi từ KClO3
(nhiệt phân hỗn hợp KClO3 và MnO2 theo
GV yêu cầu HS các nhóm thảo luận ,viết
tờng trình theo mẫu quy định
+ Tiến hành:
+ Hiện tợng :+ Nhận xét – phơng trình :2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2.Thí nghiệm 2: Đốt cháy lu huỳnh trong
không khí và trong o xi+ Tiến hành:
+ Hiện tợng : S cháy trong không khí nhỏ
có ngon lửa xanh nhạt,cháy trong o xi với ngọn lửa sáng chói
+ GV hớng dẫn HS thu dọn dụng cụ,vệ sinh phòng học
+ Đọc nội dung em có biết
+ Chuẩn bị kiểm tra 45 phút
_
Bài : kiểm tra viết.
Trang 14+ Đề bài ,đáp án ,biểu điểm
c.Tiến trình bài giảng :
4- C + O2 CO2
5- o xit a xit6- CO2 ,P2O5 ,SO3.7- o xit ba zơ
8- CaO , CuO ,Na2O
Câu 2
S + O2 SO2
C + O2 CO2
2Mg + O2 2MgO3Fe + 2O2 Fe3O4
Ta có : nP = 6,2/31 =0,2 molTheo PT nP O = 1/2 n P = 0,1 molVậy khối lợng sản phẩm thu đợc
là :
V KK = 5 5,6 = 28 l
0.50.5
0.50.50.50.50.50.5
0.50.50.50.50.50.5
Trang 15+ Hoá chất : HCl , Zn, O2 ,CuO ,H2
c.Tiến trình bài giảng :
I.ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu HS đọc yêu cầu chơng 5
III Bài mới :
GV cầm lọ khí H2 HS quan sát
? Nhận xét trạng thái mầu sắc
?Tính tỉ khối của hiđrô so với không khí
? Trả lời câu hỏi 2 mục 2
HS phát biểu nhận xét bổ sung
? Nêu tính chất vật lí của hiđrô
GV giới thiệu dụng cụ hoá chất ,làm thí
nghiệm đốt cháy khí hiđrô
? Nhận xét và giải thích hiện tợng
HS: hiđrô cháy trong không khí nhỏ cho
ngon lửa xanh nhạt ,cháy mạnh trong lọ o
xi,thành bình hứng có nớc
GV cho hs thảo luận 3 câu hỏi mục C
Từ đó lu ý : hỗn hợp H2 + O2 là hỗn hợp
nổ
? Viết PT hoá học xảy ra
GV giới thiệu dụng cụ hoá chất
GV cùng hs làm thí nghiệm nh hình 5.2
? Nhận xét hiện tợng
I Tính chất vật lí1.Quan sát và làm thí nghệm
2 Kết luận :+ Là chất khí không mầu,nhẹ nhất trong các chất khí,tan ít trong nớc
II.Tính chất hoá học1.Tác dụng với o xi Thí nghiệm : sgk
PT: H2 + O2 H2O
2 Tác dụng với đồng o xitThí nghiệm : sgk
Trang 16HS: Chất rắn trong ống chuyển từ mầu
đen sang mầu đỏ,ống nghiệm hứng có
n-ớc
? Viết pT phản ứng xảy ra
? Nhận xét tính chất hoá học của hiđrô
HS nêu ra kết luận sgk , ghi nhớ
PT: H2 + CuO Cu + H2O3.Kết luận
Bài : tính chất-ứng dụng của hiđrô (tiếp theo)
a Mục tiêu :
+ HS nêu đợc một số ứng dụng quan trong của Hiđrô trong đời sống và trong công nghiệp
+ Rèn kĩ năng tính toán giải bài tập
+ Giáo dục lòng say mê khoa học
b Chuẩn bị :
+ Tranh vẽ ứng dụng của Hiđrô
c.Tiến trình bài giảng :
I.ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất vật lí của Hiđrô Từ đó nêu cách thu khí Hiđrô
? Nêu tính chất hoá học của Hiđrô ,cho ví dụ minh hoạ
III Bài mới :
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ 5.3 sgk
? Nêu các ứng dụng của Hiđrô
HS phát biểu nhận xét bổ sung GV ghi
- Là nguyên liệu quan trọng trong công nghệp háo học
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/giao-an-hoa-ky-ii-0-14318568117212/zvc1391958020.doc
16
Trang 17HS phát biểu bổ sung ,lên bảng trình bày.
GV giới thiệu phơng pháp tính trực tiếp
b Nếu cho lợng khí sau phản ứng tác
dụng với CuO thì khối lợng Cu thu đợc là
bao nhiêu ?
IV.Bài tập Bài 5/109/sgk
PT :
a HgO + H2 Hg + H2O
Ta có : n HgO = 21,7/127 = 0,1 molTheo PT nHg = nHgO = nH = 0,1 mol
8,4/44,8 > 2,8/22,4vậy o xi phản ứng hết , khí Hiđrô còn dkhối lợng nớc thu đợc
m = 2,8.36/22,4 = 4,5 g
IV Củng cố
+ Nêu phơng pháp giải bài tập tính theo phơng trình hoa học
+ Nêu phơng pháp giải bài tập tính theo phơng trình hoa học trờng hợp có chất d chất phản ứng hết
+ Làm các bài tập : 31.6/38/31.1,31.4,31.8/bài tập hoá 8
+ Đọc trớc bài phản ứng o xi hoá khử
Bài : Phản ứng o xi hoá khử.
a Mục tiêu :
Trang 18+ HS phân biệt đợc sự khử ,sự o xi hoá , chất khử chất o xi hoá,nêu đợc khái niệm phản ứng o xi hoá khử
II Kiểm tra bài cũ
? Nêu ứng dụng của H2 trong đời sống và trong công nghiệp
? Hoàn thành các PT : ? + H2 Cu + H2O
? + H2 Hg + H2O
Fe2O3 + ? Fe + H2O
III Bài mới :
? Thế nào là sự o xi hoá một chất , cho ví
dụ minh họa
HS dựa vào bài o xi trả lời
GV yêu cầu HS đọc mục 3/sgk
? Chi ra sự khử,sự o xi hoá ,chất khử chất
b Sự o xi hoá
SGK
2 Chất khử và chất o xi hoá
+ Chất khử là chất chiếm o xi của chất khác
+ Đơn chất o xi hoặc chất nhờng o xi chochất khác là chất o xi hoá
Trang 19HS phát biểu nêu ra định nghĩa sgk
SGK
IV Củng cố
+ Phân biệt sự khử ,sự o xi hoá ?
+ Phân biệt chất khử chất o xi hoá
+ Cho ví dụ về 1 phản ứng o xi hoá khử , chỉ ra sự khử,sự o xi hoá ,chất khử chất o xi hoá trong phản ứng trên
Bài : điều chế khí hiđrô phản ứng thế.
II Kiểm tra bài cũ
? Phân biệt sự khử,sự ô xi hoá cho ví dụ minh hoạ
Trang 20? Thế nào là chất khử chất o xi hoá,xác định trong bài tập 3/113
III Bài mới :
GV yêu cầu hs đọc cách tiến hành thí
nghiệm sgk
? Nguyên liệu SX Hiđrô trong phòng thí
nghiệm
GV giới thiệu dụng cụ hoá chất
GV cùng hs tiến hành thí nghiệm cho Zn
? Nguyên tử của đơn chất Zn đã thay thế
nguyên tử nào của a xit
+ tiến hành
PT: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
2 Trong công nghiệp+ Nguyên liệu :+ Tiến hành
đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất
IV Củng cố
+ Nêu phơng pháp điều chế khí Hiđrô trong PTN và trong công nghiệp ?
? Định nghĩa phản ứng thế ,cho ví dụ minh hoạ
+ HS đọc kết luận sau bài
a dựa vào nội dung I/bài học
b có 4 bài tập có thể xảy ra theo các trờng hợp phần a
Giải các bài toán bằng cách tính theo phơng trình bình thờng
+ BTVN : 3,4,5/sgk
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/giao-an-hoa-ky-ii-0-14318568117212/zvc1391958020.doc
20
Trang 21II Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất hoá học của Hiđrô ,cho ví dụ minh hoạ
? Định nghĩa phản ứng thế,phản ứng o xi hoá khử,ví dụ minh hoạ
III Bài mới :
? Cho ví dụ về chất khử chất o xi hoá
? Cho ví dụ về sự khử sự o xi hoá
GV nhắc lại phần kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu HS đọc nội dung I sgk 2-3
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O (2)
Trang 22- Chất o xi hoá :c.
Ta có : nFe = 2,8/56 = 0,05 molTheo PT (2) : nH = 0,075molMặt khác : mCu = 6- 2,8 = 3,2g
nCu = 3,2/64 = 0,05 moltheo PT (1) nH = 0,05 moltổng số mol H2 cần dùng : 0,125molVậy :
VH = 0,125.22,4 = 2,8l
IV Củng cố
+ HS đọc nội dung kiến thức cơ bản
+ Nêu phơng pháp giải toán tính theo phơng trình hoá học;
Trang 23+ HS củng cố kiến thức về nguyên tắc điều chế khí Hiđrô trong PTN,tính chất vật lí ,tính chất hoá học của Hiđrô.
+ Rèn kĩ năng nắp ráp dụng cụ điều chế và thu khí Hiđrô
+ Giáo dục ý thức tích cực học tập,lòng say mê khoa học
b Chuẩn bị :
+ Dụng cụ : 3 nhóm ,mỗi nhóm gồm : 3 ống nghiệm ,ống dẫn thuỷ tinh (Cong ,thẳng )
có nút ,kẹp gỗ ,giá,đèn cồn,cốc bơm
+ Hoá chất : HCl,Zn CuO
c.Tiến trình bài giảng :
I.ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
? Phơng pháp điều chế khí Hiđrô trong PTN
? Các cách thu khí Hiđrô
III Bài mới :
GV giới thiệu dụng cụ hoá chất
HS tiến hành nắp dụng cụ
không mầu bay ra
- Khí Hiđrô cháy ngonl]ar
xanh nhạt Thảo luận giải thích hiện tợng ghi vào t-
ờng trình
GV giới thiệu dụng cụ hoá chất
? Giải thích các cách thu khí H2
HS các nhóm tiến hành
Ghi hiện tợng quan sát đợc :
Thảo luận giải thích hiện tợng ghi vào
Ghi lại hiện tợng quan sát đợc :
Thảo luận giải thích hiện tợng ghi vào
t-ờng trình
HS các nhóm thảo luận hoàn thiện tờng
trình
I Tiến hành thí nghiệm1.Thí nghiệm 1 : Điều chế khí Hiđrô từ HCL,Zn,đốt cháy khí Hiđrô trong không khí
+ Tiến hành :+ Hiện tợng :
+ Giải thích, kết luận :
3.Thí nghiệm3: Hiđrô khử đồng II o xit
+ Tiến hành+ Hiện tợng : Chất rắn trong ống thuỷ tinhchuyển từ mầu đen sang mầu đỏ