1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀ TẬP VỀ HÀM SỐ LIÊN TỤC

16 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 739,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống kiến thức về hàm số liên tục2 Hàm số liên tục trên một khoảng * Định nghĩa: - Hàm số fx đ ợc gọi là liên tục trên khoảng a; b nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó... 4 là

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH

LỚP 11A

Trang 2

Hệ thống kiến thức về hàm số liên tục

1 ) Hàm số liên tục tại một điểm

Hàm số f(x) xác định trên khoảng (a; b)

) ( )

(

0

x f x

f

x

f(x) liên tục tại x0 (a; b)

*) Các b ớc c/m hàm số f(x) liên tục tại 1 điểm xo:

xo € TXD, tính f(xo)

tồn tại

*) Hàm số f(x) vi phạm 1 trong 3 b ớc trên thì không liên tục tại 1 điểm xo hay gián đoạn tại điểm xo đó:

) (

lim

0

x

f

x

x

) ( )

(

0

x f x

f

x

Trang 3

Hệ thống kiến thức về hàm số liên tục

2) Hàm số liên tục trên một khoảng

*) Định nghĩa:

- Hàm số f(x) đ ợc gọi là liên tục trên khoảng (a; b) nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó

- Hàm số f(x) đ ợc gọi là liên tục đoạn [a; b] nếu nó liên tuc trên khoảng (a; b) và

Nx: Đồ thị của hàm số liên tục trên 1 khoảng là một “ đ ờng liền” trên khoảng đó

*) Định lý 1:

Các hàm số đa thức, hàm số hữu tỉ, hàm số l ợng giác là liên tục trên tập xác định của chúng

*) Định lý 2:

Tổng, hiệu, tích, th ơng ( với mẫu khác 0) của những hàm số liên tục tại một điểm là liên tục tại điểm đó

) ( )

( lim ),

( )

(

b x a

Trang 4

3) Chøng minh ph ¬ng tr×nh f(x) = 0 cã nghiÖm

f(x) liªn tôc trªn [a ;b]

f(a).f(b) < 0

Ph ¬ng tr×nh f(x) = 0 cã Ýt nhÊt mét nghiÖm xo thuéc kho¶ng (a; b)

Bµi tËp hµm sè liªn tôc

f(x) liªn tôc t¹i mét ®iÓm

f(x) liªn tôc trªn mét kho¶ng

f(x) = 0

cã nghiÖm

*) §Þnh lý 3:

Trang 5

BµI tËp

§3 hµm sè liªn tôc

Trang 6

Vấn đề 1: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x0

*)Ví dụ áp dụng:

Bài 1: Xét tính liên tục của các hàm số sau tại điểm đ ợc chỉ ra

1)

f(x) =

3) f(x) =

Hàm số f(x) xác định trên khoảng (a; b)

f(x) liên tục tại x0 (a; b)⇔ lim f ( x ) f ( x0)

x

*)Ph ơng pháp:

Tại điểm x0 = 2

x

1

nếu x # 0

1

1

2

+

x x

Trang 7

Vấn đề 1: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x0

*)Ví dụ áp dụng:

Bài1

Bài giải: TXĐ: D =R =>xo = 2 € D

1

1 lim

2

+

x x

= 5

f (2) = 5

2 f x f

Kết luận: Hàm số đã cho liên tục tại điểm x0 = 2

Hàm số f(x) xác định trên khoảng (a; b) f(x) liên tục tại x0 (a; b)⇔ lim f ( x ) f ( x0)

x

=

*)Ph ơng pháp:

1) f(x) =

1

1

2

+

x x

KL:H/s gián đoạn tai x = 1

Tại điểm x0 = 2

2)

Tại điểm x0 = 1 TXĐ: R

1 )

2 lim(

) (

lim

1

2

Tinh

) ( lim )

(

lim

1

x

x → − ≠ → +

2 f x

x

f(x) = 2 x − 1 nếu x > 1

1 )

1 2

lim(

) (

lim

1

+ +

Tinh

Hàm số f(x) xác định trên khoảng (a; b) f(x) liên tục tại x0 (a; b)

*)Ph ơng pháp:

Trang 8

Vấn đề 1: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x0

Bài 1:

Hàm số f(x) xác định trên khoảng (a; b) f(x) liên tục tại x0 (a; b)

*)Ph ơng pháp:

1

nếu x # 0

Bài giải: TXD: R do đó xo = 0 € TXD

−∞

=

=

0 0

1 lim )

( lim

x

KL: Hàm số f(x) gián đoạn tại xo = 0

Trang 9

Vấn đề 2: Xét tính liên tục của hàm số trên một khoảng

*)Ph ơng pháp:

áp dụng định lý 1, 2: các hàm số đa thức, hàm số hữu tỷ,

hàm số l ợng giác, liên tục trên tập xác định của chúng

*)Ví dụ áp dụng

Bài 2: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

4 x

16

x2

a) f( x) =

nếu x ≠ 4

b) f(x) = 2 x − 1 nếu x > 1

a/ Veừ ủoà thũ h.s sau Tửứ ủoự nhaọn xeựt tớnh lieõn tuùc treõn TXẹ

x

x x

x

f ( ) ( − 1 )

= b/ Khaỳng ủũnh nhaọn xeựt treõn baống moọt chửựng minh.

Bài 3:

Trang 10

4 x

16

x2

a) f( x) =

nếu x ≠ 4

Bài giải:

Tập xác định: D = R

Hàm số liên tục tại x = 4

Với x ≠ 4: Hàm số f(x) = liên tục trên các khoảng (-∞; 4) và (4; +∞)

Xét tại x = 4:

Kết luận: Hàm số đã cho liên tục trên R

Bài 2: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

4 x

16

x lim

2 4

→ lim ( x 4 )

4

f(4) = 8

) x ( f

lim

4

) x ( f

lim

4

=

= f(4)

4 x

16

x2

Vấn đề 2: Xét tinh liên tục của hàm số trên một khoảng

Trang 11

b) f(x) = 2 x − 1 nếu x > 1

Vấn đề 2: Xét tinh liên tục của hàm số trên một khoảng

Bài 2: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

Bài giải:

Tập xác định: D = R

*) Với x > 1 hoặc x < 1 thì h/s f(x) trên là các hàm đa thức nên nó liên tục trên các khoảng (-∞; 1) và (1; +∞)

*) Tai x = 1 thì h/s f(x) gián đoạn

Kết luận: Hàm số đã cho liên tục trên mỗi khoảng (-∞; 1) và (1; +∞) và gián đoạn tại x = 1

Trang 12

<

>

=

=

0 x

neỏu

x -1

0 x

eỏu n 1 )

1

( )

x

x

x x

f

o

-1

1

x

y

)

; 0 ( va ) 0

;

=> Haứm soỏ lieõn tuùc treõn

b/

+) Ta coự: f(x) = x - 1 vụựi x>0;

f(x) = 1 - x (x<0) laứ haứm ủa thửực

neõn lieõn tuùc treõn

Bài 3: a) Vẽ đồ thị h/số

Bài tập: hàm số liên tục

)

; 0 ( va ) 0

; ( −∞ +∞

+ Tại x =0 không thuộc TXD của h/s nên h/s gián

đoạn tại x = 0

Kl: Haứm soỏ lieõn tuùc treõn (-∞; 0) va (0; +∞),gián đoạn tại x = 0

Trang 13

Vấn đề 3 Chứng minh ph ơng trình f(x) = 0 có nghiệm

f(x) liên tục trên [a ;b]

f(a).f(b) < 0

=> Ph ơng trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm xo thuộc khoảng (a; b)

Ví dụ áp dụng

Bài 4:

a) Cho ph ơng trình: x3 - 3 x + 1 = 0 Chứng minh rằng ph ơng trình có nghiệm ∈ ( 1; 2 ) b/ Ph ơng trình x4 – 3x3 + 1 = 0 có nghiệm hay không trên khoảng (-1; 3)

c/ CMR :ph ơng trinh

cú nghiệm với mọi m

1 5

sin 2 )

2 cos

2

m

Trang 14

Vấn đề 3 Chứng minh ph ơng trình f(x) = 0 có nghiệm

f(x) liên tục trên [a ;b]

f(a).f(b) < 0

=> Ph ơng trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm xo thuộc khoảng (a; b)

Ví dụ áp dụng

Bài 4: a) Cho ph ơng trình: x3 - 3 x + 1 = 0

Bài giải:

Chứng minh rằng ph ơng trình có nghiệm ∈ ( 1; 2 )

Hàm số f(x) là đa thức nên liên tục trên R ⇒ hàm số f(x) liên tục trên đoạn [1 ;2]

f(1) =

⇒ f(1).f(2) = - 3 < 0

Kết luận: ph ơng trình có nghiệm ∈ ( 1; 2 )

-1 f(x)= x3 - 3 x + 1

Trang 15

BàI tập: hàm số liên tục

b/ Hàm số f(x) = x4 – 3x3 + 1 liên tục trên R, do đó liên tục trên khoảng ( -1; 3) và có : f( -1) = 5 ;f(1) = -1; f(3) = 1 >

0 Do đo trên khoảng (- 1; 3) thì Pt có 2 nghiệm

1 5

sin 2 ) 2 cos

2 ( )

f

m f

f − ) = ( − 1 + 2 ).( − 1 − 2 ) < 0 ∀

4 ( ).

4

là hàm số xỏc định và liờn tục trờn R nờn liờn tục trờn

và cú

Vậy pt :f(x)=0 cú nghiệm với mọi m

Đặt





−

4

; 4

π π

c/ CMR :ph ơng trinh cú nghệm với mọi m m ( 2 cos x − 2 ) = 2 sin 5 x + 1

Trang 16

BµI tËp

§3 hµm sè liªn tôc

XÐt tÝnh liªn tôc cña hµm sè t¹i mét ®iÓm

XÐt tÝnh liªn tôc cña hµm sè trªn mét kho¶ng

Chøng minh ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm trªn kho¶ng

Ngày đăng: 17/05/2015, 08:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w