1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Crom - GVG Bắc Ninh

22 635 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lí Crom là kim loại màu trắng ánh bạc.. Tác dụng với axit - Khi đun nóng và không có không khí, crom tác dụng với dd axit HCl và H2SO4 loãng, giải phóng H2 và tạo muối cr

Trang 1

.

Trang 2

Tiết 56 Bài 34

CROM VÀ HỢP CHẤT

CỦA CROM

Trang 3

I Vị trí của crom trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử.

Trang 4

II Tính chất vật lí

Crom là kim loại màu trắng ánh bạc.

Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh.

Trang 5

và +6).

Trang 8

Hình ảnh một sồ đồ vật mạ crom

Trang 9

III Tính chất hóa học

3 Tác dụng với axit

- Khi đun nóng và không có không khí, crom tác dụng với dd axit HCl và H2SO4 loãng, giải phóng H2 và tạo muối crom (II).

Cr + 2HCl  CrCl2 + H2

Cr + H2SO4  CrSO4 + H2

Lưu ý:

- Crom thụ động trong axit HNO3 và H2SO4 đặc, nguội.

- Khi tác dụng với dd HNO3 và H2SO4 đặc, nóng crom phản ứng tương tự như sắt.

Trang 10

IV Hợp chất của crom

1 Hợp chất crom (III)

a) Crom (III) hiđroxit

CrCl3 + 3NaOH Cr(OH)3 + 3NaCl

Cr(OH)3 + NaOH  NaCrO2 + 2H2O

Cr(OH)3 + 3HCl  CrCl3 + 3H2O

KL: Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

Trang 11

IV Hợp chất của crom

b) Crom (III) oxit (Cr2O3)

- là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong

nước.

- Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tan trong dung dịch axit và kiềm đặc.

Trang 12

IV Hợp chất của crom

c Muối crom (III)

Trang 13

IV Hợp chất của crom

2 Hợp chất crom (VI)

a) Crom (VI) oxit

- Crom (VI) oxit (CrO3) là chất rắn màu đỏ

thẫm.

- CrO3 là một oxit axit:

CrO3 + H2O  H2CrO4 ( axit cromic)

2CrO3 + H2O  H2Cr2O7 ( axit đicromic)

Trang 14

IV Hợp chất của crom

2 Hợp chất crom (VI)

a) Crom (VI) oxit

CrO3 có tính oxi hóa mạnh Một số chất vô cơ và

hữu cơ như S, P, C, C2H5OH, NH3,… bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

2CrO3 + 2NH3 Cr2O3 + N2 + 3H2O

(chất oxi hóa) (chất khử)

Trang 15

IV Hợp chất của crom

2 Hợp chất crom (VI)

b) Muối crom (VI)

Khác với những axit cromic và đicromic, các muối

cromat và đicromat là những hợp chất bền.

+ Muối cromat (Na2CrO4, K2CrO4): chứa CrO42-.

+ Muối đicromat (Na2Cr2O7, K2Cr2O7): chứa Cr2O72-.

Trang 16

IV Hợp chất của crom

b Muối crom (VI)

Quan sát thí nghiệm và nhận xét về sự thay đổi màu sắc của dung dịch?

Trong dung dịch, tồn tại cân bằng:

Cr2O72- + H2O CrO42- + H+

(da cam) (vàng)

Trang 17

IV Hợp chất của crom

2 Hợp chất crom (VI)

b) Muối crom (VI)

Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và viết PT?

K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4

KL: Các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa

mạnh trong môi trường axit.

Trang 18

Bài tập củng cố

Câu 1 Khi cho crom tác dụng với các chất sau đây,

A O2 B Cl2 C HCl D HNO3đặc, nguội

C

Trang 20

Bài tập củng cố

dd NaOH Khối lượng kết tủa thu được là?

A 2,06 gam B 3,51 gam C 3,17 gam D 2,60 gamGiải: CrCl3 + 3NaOH Cr(OH)3 + 3NaCl

Số mol Cr(OH)3 = số mol của CrCl3 = 0,02 mol

Khối lượng kết tủa là: 0,02 x 103 = 2,06 gam

Đáp án: A

A

Trang 21

Bài tập củng cố

với dd có chứa 0,06 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4?

Giải Phương trình phản ứng xảy ra:

K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 Cr2(SO4)3 + 3Fe2(SO4)3 +

K2SO4 + 7H2O

Theo PT: số mol K2Cr2O7 = 1/6.0,06 = 0,01 mol

Thể tích dd K2Cr2O7 = 0,01:0,05 = 0,2 (lít) = 200 ml

Trang 22

Bài 1, 4, 5 trang 155 SGK

Ngày đăng: 17/05/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh một sồ đồ vật mạ cromHình ảnh một sồ đồ vật mạ crom - Crom - GVG Bắc Ninh
nh ảnh một sồ đồ vật mạ cromHình ảnh một sồ đồ vật mạ crom (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w