1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án HSG Toán Bắc Ninh 2010

5 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 463,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mọi lời giải của học sinh có phơng pháp khác với đáp án, nếu là lời giải đúng và phù hợp với kiến thức trong chơng trình, tổ chấm thi thống nhất để cho điểm tơng ứng học sinh có thể

Trang 1

ubnd tỉnh bắc ninh

Sở giáo dục và Đào tạo kỳ thi học sinh giỏi THPT Năm học : 2009 - 2010

đáp án và Hớng dẫn chấm thi

(Đáp án gồm 04 trang)

Chú ý chung:

hơn, nhng không chia nhỏ dới 0,25.

- Mọi lời giải của học sinh có phơng pháp khác với đáp án, nếu là lời giải đúng và

phù hợp với kiến thức trong chơng trình, tổ chấm thi thống nhất để cho điểm tơng

ứng (học sinh có thể sử dụng kiến thức của chơng trình Cơ bản hoặc Nâng cao)

Câu 1 (3,0 điểm)

1) (1,00đ)

Phơng trình đã cho tơng đơng 2sin 2x cos x sin 2x

3 2cos 2x cos x cos 2x

0,25

tan 2x 3 (1) sin 2x(2cos x 1)

cos 2x(2cos x 1) cos x (2)

2

0,25

Giải (1) đợc nghiệm x = k

Đối chiếu điều kiện (2), kết luận nghiệm: x = 2

2) (2,00đ)

Điều kiện x > 0 Với ĐK trên, bất phơng trình đã cho tơng đơng với

4.4log x 5  6log x 5  9m.32 log x 5 0,25

Chia hai vế cho 32 log x 5 > 0, cóbất phơng trình tơng đơng

4

2 log x log x

9m (1)

0,25

Đặt t =

5

log x

2

3

 

 

 

với t > 0 (1) có dạng 4t2 – t  9m (2) 0,25 a) với m = 2 , (2) trở thành 4t2 – t – 18 0 9

2 t

4

Vậy BPT đã cho là

5

log x 2 3

 

 

 

x

b) Khi x > 1, có

5

log x 5

2

3

 

 

Vậy bất phơng trình đã cho có nghiệm x > 1 khi và chỉ khi (2) có nghiệm t (0; 1)

0,25

Xét hàm số f(t) = 4t2 – t với t(0; 1), đợc miền giá trị của hàm f(t) là [ 1

16

 ; 3) 0,25 Vậy bất phơng trình đã cho có nghiệm x > 1 khi và chỉ khi 9m  -1/16

m

144

Câu 2 (4,0 điểm)

1) (1,5đ) TXĐ: R,   x Rcó y’ =

3

2 3

(x 1)

 

0,25

Trang 2

x R

  có (x2 1)3 > 0, vậy y’ cùng dấu với f(x) = x3 x 3 .

xét hàm f(x) liên tục trên R và f’(x) = 3x2 + 1 >0,   x R  f(x) đồng biến trên R Mặt

khác f(1).f(2) <0  phơng trình f(x) = 0 có nghiệm x0  (1; 2)

Vậy:y 'x0 0 và khi x > x0  f(x) > f(x0) = 0 y’ >0; khi x < x0  f(x) < f(x0)= 0 y’ < 0

1,0

Do đó hàm số có duy nhất một điểm cực trị đó là điểm cực tiểu 0,25 2) (2,5đ) Đặt U(x) = x2  3x 1 , V(x) = x2 1, đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm

phân biệt A; B có hoành độ lần lợt là x1>0 và x2 > 0 là nghiệm phơng trình: x2  3x 1 = 0

(1), hay U(x1) = U(x2) = 0

0,25 Gọi k1; k2 thứ tự là hệ số góc của hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A; B 

k1 = 1

1

V(x ).U '(x ) V '(x ).U(x ) U '(x ) 2x 3

y '

V(x )

 Tơng tự k2 = 22

2

2x 3

0,5

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A và tại B lần lợt có phơng trình :

k1x – y - k1x1 = 0 và k2x – y – k2x2 = 0 Gọi  là góc tạo bởi hai tiếp tuyến trên

cos

0,5

Ta có : x1 ; x2 là nghiệm phơng trình (1), nên x1 + x2 = 3 và x1 x2 = 1 mặt khác

x  3x   1 0 x  1 3x , tơng tự x22  1 3x2 Vậy k1 = 1

1

2x 3 3x

k2 = 2

2

2x 3

3x

1 2

9x x

0,5

k1 + k2= = 1

1

2x 3

3x

 + 2 2

2x 3 3x

=

1 2

3x (2x 3) 3x (2x 3) 2 3x x ( x x ) 3 3( x x )

3 9x x

= 3( x1 x )2 3( x1 x2 2 x x )1 2 5

0,5

Thay vào (2) ta đợc 2

cos

79

Câu 3 (3,0 điểm)

1 (1,5 điểm) Với mỗi n nguyên dơng, xét tích phân I =

1

n 0

x(1 x) dx

Đặt 1 – x = t  dx = - dt Khi x = 0  t =1 và khi x = 1  t = 0

Vậy I =

n n n 1

1

(1 t)t dt (t t )dt

0

x C C x ( 1) C x C x C x ( 1) C x 

0

1

0

=

n

 (2)

0,25 0,25

0,25

Trang 3

Từ (1) và (2) 

n

1

n 1 -

1

Vậy n thoả mãn điều kiện đã cho khi và chỉ khi 1

n 1 -

1

n 2 =

1

2 (1,5 điểm) Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử: x1max( , x , x , x )x1 2 3 4 Do hàm cos nhận giá trị từ -1 đến 1 và là hàm chẵn nên 1 2 3 4 1

0 , x , x , x

2

x

0,25

Mặt khác, hàm cos nghịch biến trong khoảng (0; )

2

 nên từ các phơng trình của hệ ta suy

rax2 min( , x , x , x )x1 2 3 4 ,x3 max( , x , x , x )x1 2 3 4 x4 min( , x , x , x )x1 2 3 4

0,25

Do đó, x1x3, x2 x4 hệ đã cho trở thành:

1 2

6 3 cos(2 )

6 3 x cos(2 )

x

0,25

Từ đó 6 3 (x1 x2)2sin[ ( x1 x2)]sin[ ( x1x2)](x1 x2) Vì x1x2và 6 3  nên

bất đẳng thức trên chỉ xảy ra khi x1 x2 Tức là 6 3x1 cos(2x1) 0

0,5

Từ tính đồng biến ta đợc phơng trình có nnghiệm duy nhất 1 1

12

x  Vậy nghiệm của hệ là 1 2 3 4 1

12

xxxx

0,25

Câu 4 (6,5 điểm)

Chú ý : có nhiều phơng pháp để giải câu này, đáp án sau đây, đa ra một cách giải- chủ

yếu sử dụng phơng pháp thể tích.

1)(4,0đ)

+ Gọi V và V1 theo thứ tự là thể tích các khối

hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ và lăng trụ đứng

Ta có CC’(DBC) và DD’(D’B’C’) và dt(DBC) = dt(D’B’C’) = 1

2 và CC’=D’D = a  VC’DBC = VDB’C’D’ = 1 1 a

.a

3 2 6

0,5

Thay vào (1) ta đợc VBDB’C’ = a a a

+ Ta có DC’// mp(AB’C)AC d(DC’; AC) = d(D ; (AB’C)) = h 0,5

Gọi V2 là thể tích khối tứ diện B’DAC, ta có V2 = a

Mặt khác V2 =1

3dt(B’AC).h

a h

2dt( B'AC)

Ta có B’C = B’A = a2 1 B’AC cân ở B’ Gọi I là giao điểm của AC và BD

0,75

B A

C D

C’

D’

I

Trang 4

2

dt( B'AC)= AC.B'I

Thay vào (2)  h= a2

2a 1 Vậy khoảng cách giữa DC’ và AC bằng a2

2a 1 0,25 2) (2,5đ) Theo cmt, ta có VBDB’C’ = a

6 (3).

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B’ trên mp(BDC’), ta có  B'DH (nhọn)

chính là góc giữa đờng thẳng B’D và mặt phẳng (BDC’) và B’H =B’Dsin

B’D = D 'D2 B'D '2  a2 2

0,75

Mặt khác VBDB’C’ =1

dt( BDC ').B'H

2 2 BDB'C'

1

6

0,75

Từ (4) và (3)

 a = (2a2 1)(a2 2) sin

2 2

2

0,5

áp dụng BĐT Cô si đợc 2 12

a a

9 0 sin

3 sin       dấu “=” xảy ra khi

và chỉ khi a = 1 Vậy  lớn nhất khi và chỉ khi 1

sin

3

  ( nhọn)

0,5

Câu 5 (3,5 điểm)

1 (2,0 điểm) Xét hàm số f(x) =2sin x  2cos x   x R , ta cóf(x

2

 )= f(x) Vậy để

xét miền giá trị của f(x) trên R, ta chỉ việc xét f(x) trên đoạn [0;

2

 ] Khi đó f(x)

=2sin x  2cos x.

Mặt khác, giá trị mà 2sin x  2cos xnhận đợc trên các đoạn [0;

4

 ] và [ 4

; 2

 ] là nh nhau Vậy ta chỉ còn xét hàm số f(x) =2sin x  2cos x trên đoạn [0;

4

 ]

0,75

Ta có f’(x) = ln2( cosx.2sin x sin x.2cos x)

Khi x = 0 ta có f’(x) > 0, khi x =

4

ta có f’(x) = 0

Khi x(0;

4

) thì sinx và cosx thuộc (0 ; 1) và sinx < cosx Xét hàm số g(t) =

t 2

t với t(0; 1), có g’(t) =

t 2

2 (t.ln 2 1)

0 t

  g(t) nghịch biến

 g(sinx) >g(cosx)

sin x cos x

sin x cos x

cos x.2 sin x.2 sin x cos x

1,0

Trang 5

Tóm lại f(x) đồng biến trên trên đoạn [0;

4

 ] Vậy 3= f(0) f (x) f ( )

4

  =2222

Do đó    x , ta có 3  2sin x  2cos x  2222 0,25

2 (1,5 điểm) Đặt cos2 n cos sin2 nsin

n

Ta có x  n 1, n 2  do đó khi n   thì ln

1 1

n n

x

x   hay ln

1 ( 1)

n n

n x

n x   Mặt khác,

2 cos 1 2 sin 1

n

n x

 cos2ln cos sin2ln sin

Tức là lim ( )n (cos )cos2 (sin )sin2

n

  

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 ==========

Hớng dẫn chấm có 05 trang

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w