KiÓm tra bµi còViết phương trình phản ứng nếu có khi cho dd H2SO4 loãng tác dụng với các chất sau: MgO, KOH, Cu, Zn, BaCl2 Câu 1:... Cách pha loãng axit sunfuric đặcChọn cỏch pha loón
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Viết phương trình phản ứng( nếu có) khi cho dd H2SO4 loãng tác dụng
với các chất sau: MgO, KOH, Cu,
Zn, BaCl2
Câu 1:
Trang 3TiÕt 55
Bµi 33
Muèi sunfat
Trang 5- Chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)
- Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước và toả nhiệt lớn
Trang 6Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Chọn cỏch pha loóng H2SO4 đặc an toàn ?
Trang 8Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
Trang 9Bị bỏng do H2SO4 đặc
Trang 10II Tính chất hoá học
1 Đặc điểm cấu tạo.
2 Tính chất hoá học.
Trang 11H O O
H O O S
H O O
- Có 2 nguyên tử H linh
động Axit 2 nấc.
Trang 122 Tính chất hóa học.
a Axit sunfuric loãng: Có đầy đủ tính chất
chung của một axit
- Đổi màu quỳ tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng
khí hiđrô
- Tác dụng với oxit bazơ muối + nước
- Tác dụng với bazơ tạo muối + nước
- Tác dụng với nhiều muối (thỏa mãn điều
kiện) muối mới + axit mới.
Trang 14+6 0 +2 +4
Trang 18Đổi màu quỳ tím
Với bazơ Với oxit bazơ Với muối
Với kim loại (đứng trước H)
Kim loại (-Au, Pt)
Phi kim Hợp chất
Trang 19C H 2 S 3 Đơn chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D H 2 SO 4 4 Không có tính oxi hóa, không có tính khử
5 Hợp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
2 Cho phương trình hóa học:
Trang 20C H 2 S 3 Đơn chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D H 2 SO 4 4 Không có tính oxi hóa, không có tính khử
5 Hợp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử