Nếu chiếu bức xạ đơn sắc cú bước súng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào quang điện trờn thỡ động năng ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện tớnh theo A 0 là : A.. Câu 24: Trong chuyển
Trang 1TrƯỜNG thpt đề thi Kiểm trachấtlợng ôn thi đại học-cao đẳng Thiệu Hóa Năm học 2008-2009 Lần 1
Môn thi : Vật lý Mã đề 121
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Cõu 1: Trong một thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe S1và S2 được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ=0,6àm Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cỏch hai khe đến màn quan sỏt 2m Vị trớ võn tối gần võn trung tõm nhất là
A ±2mm B −2mm C 4mm D mm2
Cõu 2: Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Iõng, khoảng cỏch hai khe 1mm Màn quan sỏt
đặt song song với mặt phẳng chứa 2 khe và cỏch 2 khe 2m, chiếu sỏng 2 khe bằng ỏnh sỏng trắng
cú bước súng 0,4àm ≤λ≤ 0,75àm Số bức xạ cho võn tối tại N cỏch võn trung tõm 12mm là:
A 5 bức xạ; B 8 bức xạ; C 6 bức xạ; D 7 bức xạ
Cõu 3: Cụng thoỏt của một kim loại dựng làm catốt của một tế bào quang điện là A0, giới hạn quang điện của kim loại này là λ0 Nếu chiếu bức xạ đơn sắc cú bước súng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào quang điện trờn thỡ động năng ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện tớnh theo A
0 là : A 0
5
3
A . B 0
3
5
A . C 0
2
3
A D 0
3
2
A
Cõu 4: Trong thớ nghiệm Iõng, khoảng cỏch 2 khe hẹp S1, S2 là 0,5mm, khoảng cỏch 2 khe đến màn là 2m, chiếu ỏnh sỏng cú bước súng 0,5àm vào 2 khe Bề rộng giao thoa là 48mm Số võn sỏng quan sỏt được trờn màn:
A 21; B 25; C 31; D 23
Cõu 5: Từ khụng khớ chiếu một chựm sỏng hẹp song song theo phương xiờn gúc với mặt nước
gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc màu đỏ và màu tớm Khi đú chựm tia khỳc xạ
A gồm hai chựm sỏng hẹp song song trong đú gúc khỳc xạ của chựm màu tớm lớn hơn chựm màu đỏ
B chỉ cú một chựm màu tớm, cũn chựm màu đỏ bị phản xạ toàn phần
C gồm hai chựm sỏng hẹp song song trong đú gúc khỳc xạ của chựm màu đỏ lớn hơn chựm màu tớm
D chỉ là một chựm sỏng song song vỡ khụng cú hiện tượng tỏn sắc
Cõu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = Acos(2πt +
6
π
) (cm,s), thời gian kể từ khi bắt đầu dao động đến thời điểm vật đi qua vị trớ cõn bằng lần thứ 3 là:
A 1s
7
s; C
5
8
s; D 3s
2
Cõu 7: Thế năng của một vật dao động điều hoà:
A: Biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T
B: Bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trớ cỏch vị trớ cõn bằng A
2 C: Tỷ lệ thuận với bỡnh phương biờn độ dao động
D: Biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T
2
Cõu 8: Một con lắc đơn cú chiều dài 100cm, vật nặng cú khối lượng 1kg, con lắc đơn dao động
với biờn độ gúc αm = 0,1rad tại nới cú g = 10m/s 2 Cơ năng của con lắc đơn là:
Cõu 9: Phỏt biểu nào sau đõy là sai về ống Rơnghen?
A Năng lượng tiờu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm núng đối catốt
B Bước súng ngắn nhất trong ống tạo ra ứng với toàn bộ động năng electron khi đập vào đối catốt được chuyển hoỏ thành năng lượng của phụtụn ứng với bước súng ngắn nhất đú
C Tia X cú bước súng càng dài nếu như đối catốt làm bằng chất cú nguyờn tử lượng càng lớn
Trang 2D Hiệu điện thế giữa anốt và catốt có giá trị vào cỡ vài vạn vôn.
Câu 10: Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 1mm ,khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1m với nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là
λ1 = 0,5µm và λ2 = 0,75µm Giả sử tại M là vân sáng bậc 6 của ánh sáng ứng với λ1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với λ2 ( M,N nằm cùng phía với vân sáng trung tâm ) Trên MN ta đếm đựợc :
A.3 vân sáng B 4 vân sáng C.5vân sáng D 7 vân sáng
Câu 11: Lần lượt chiếu vào catốt của tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng làλ1
=0,26µm, và λ2=1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electrôn là v1 và v2=
4
3
v1 Giới hạn quang điện λ0của kim loại làm catốt là
A 1µm B 0,42µm C 1,45µm D 0,9µm
Câu 12: Chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42(µm), để triệt tiêu dòng quang điện ta phải đặt vào một điện thế hãm 0,96(V) Cho h = 6,625.10-34 (J.s), c = 3.108 (m/s) Công thoát của kim loại này là:
Câu 13: Chiếu vào một kim loại của một tế bào quang điện đồng thời hai bức xạ có bước sóng
lần lượt là λ1và λ2(λ1<λ2).Biết rằng khi chiếu bức xạ λ1 để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm là U1, khi chiếu bức xạ λ2 thì hiệu điện thế hãm là U2 Để dòng quang điện bị triệt tiêu khi chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên thì hiệu điện thế hảm đặt vào anốt và catốt là
A U= U1+U2 B U= U1 C U= U2 D U=
2
2
U +
Câu 14: Rôto quay nhanh dần đều có tốc độ góc tăng từ 1300vòng/phút lên 4000vòng/phút trong
30s Tính số vòng quay được trong thời gian đó
A n = 1325vòng; B n = 3932vòng C n = 1235vòng D.n = 1200vòng
Câu 15 : Một vật nặng m = 5kg được kéo lên cao bởi lực F = 60N, nhờ ròng rọc cố định Ròng
rọc là một đĩa tròn bằng sắt có khối lượng m’ = 6kg, bán kính 0,1m,(g=10m/s2) Gia tốc của vật là:
A.1,25m/s2; B 2,12m/s2; C 12,5m/s2 D 15,2m/s2
Câu 16: Một bánh đà có mô men quán tính đối với trục quay I = 0,14kgm2 Do tác dụng của 1
mô men hãm, mô men động lượng của bánh đà giảm từ 3kgm2/s xuống còn 0,8kgm2/s trong 1,5(s) Bánh đà quay được bao nhiêu vòng?
A 3,32vòng; B 5,32vòng; C 4,23vòng; D 2,5vòng
Câu 17: Một con lắc vật lí khối lượng m, khoảng cách từ điểm treo đến khối tâm là d, I là
mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay, g là gia tốc trọng trường Chu kỳ dao động của con lắc là:
A T = 2π I
mgd ; B T =
1 mgd
2π I ; C T =
1 mgd
2π I ; D T = 2π
mgd I
Câu 18: Trong một dao động điều hoà, khi li độ bằng nửa biên độ thì động năng bằng
A 1
3cơ năng. B
2
3cơ năng. A
1
2cơ năng D 4
3
cơ năng
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(2πt
-3
π
); (cm,s) Vận tốc của vật sau khi đi được đoạn đường 1,16 m kể từ lúc t0 = 0
A −2 3π cm/s B 3 π cm/s C 2 3π cm/s D 3
2 π
− cm/s
Câu 20: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động thành phần sau: x1 = 8cos3πt (cm),
Trang 3x2 = 4 2 cos(3 t 3 )cm
4
π
π + , x3 = 3 2 cos(3 t )cm
4
π
Phương trình động tổng hợplà:
A x = 7 2 cos(3 t )cm
4
π
4
π
π +
C x = 3, 5 2 cos(3 t )cm
4
π
2
π
π +
Câu 21 Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng K con lắc dao
động với chu kỳ T Chu kỳ của con lắc lò xo khi cắt bớt đi một nửa chiều dài là:
A
2
T
Câu 22 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos2πt (cm) (t tính bằng giây) tại thời điểm t1 vật có li độ x = + 1cm và v > 0 Li độ của vật sau 1/6s ngay sau đó là:
A x = 0; B x =
2
3cm; C x =
3cm; D x = 2cm
Câu 23:Một cái còi phát sóng âm có tần số 12000Hz chuyển động lại gần một người đứng yên
bên đường với tốc độ 15m/s, lấy tốc độ âm trong không khí là 340m/s Tần số âm mà người nghe được là
A f = 11470 Hz ; B.f = 12554 Hz ; C f = 11492 Hz ; D f = 12230 Hz
Câu 24: Trong chuyển động quay biến đổi đều của một điểm trên vật rắn, véctơ gia tốc toàn
phần của điểm ấy:
A Có độ lớn không đổi B Có hướng không đổi
C Có hướng và độ lớn không đổi D Luôn luôn thay đổi
Câu 25: Một hình trụ đặc đồng chất có khối lượng 600kg bán kính 0,5m đang lăn không trượt
trên mặt phẳng ngang với vận tốc 1m/s Động năng quay của vật:
A 300J B 150J C 450J D 200J
Câu 26: Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc γ Công thức tính thời gian quay theo góc ϕ là:
A t =
γ
ϕ
2
; B t =
ϕ
γ
2
; C t = 2γϕ ; D t =
γ
ϕ
;
Câu 27: Chọn câu đúng
Nếu tổng mô men lực tác dụng lên vật bằng 0 thì
A mô men động lượng của vật thay đổi B gia tốc góc của vật thay đổi
C tốc độ góc của vật không đổi D.gia tốc toàn phần của vật không đổi
Câu 28: Tác dụng một mô men lực lên một bánh xe có mô men quán tính I = 3kgm2 Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ sau 20(s) bánh xe có động năng 21,6.103J Mô men lực tác dụng có giá trị là:
A 2Nm; B 20Nm; C 1,8Nm; D 18Nm
Câu 29: Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình:
x = Acos(ωt-π/4) (cm,s) Thời gian chất điểm đi từ vị trí thấp nhất đến vị tri cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trí có li độ
A x =
2
A
-2
A
Câu 30 Hai con lắc đơn dao động ở cùng một nơi Con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ 2s, con
lắc thứ 2 dao động với chu kỳ T2(s) Chu kỳ dao động của con lắc thứ 3 có chiều dài bằng tổng chiều dài của 2 con lắc trên là 2,5s Chu kỳ dao động của con lắc thứ 2 có giá trị:
Trang 4Câu 31: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s Biết
tốc độ truyền sóng trên dây v = 0,2m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha bằng bao nhiêu ?
A 2 m B 1,5 m C 1 m D 2,5 m
Câu 32 Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có biểu thức : u = 2sin(
4
x
π
)cos(20πt+ϕ0) (cm). Trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc
O một đoạn là x ( x đo bằng cm; t đo bằng s) tốc độ truyền sóng trên dây
A 80 cm/s B 40 cm/s C 160 cm/s D 80m/s
Câu 33 Chọn câu trả lời đúng Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng:
A Đồng pha B Có cùng tần số và hiệu số pha ban đầu của chúng không đổi
C Có cùng tần số D Đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu của chúng thay đổi chậm
Câu 34: Một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Biết ứng với tần số f thì
ZL = 200Ω, ZC = 100Ω Thay đổi f đến giá tri f0 trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng, tần
số f0 có giá trị:
A.f0 = f B f0 <f C f0 > f D không xác định
Câu 35: Một mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
C =1,59.10-5F và một cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H Hiệu điên thế giữa 2 đầu mạch có phương trình U = 200cos(100πt) (V) Cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế ở 2 đầu mạch một góc
4
π Giá trị của điện trở R là:
A 140Ω; B 100Ω; C 150Ω; D 200Ω
Câu 36:: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp Biết L =
π
5 , 1
H, C = 10−4 F
π , điện trở R thay đổi
được Đặt vào 2 đầu mạch 1 điện áp có biểu thức U = U0cos(100πt ) (V) Để UC chậm pha 2
3
π
so với điện áp 2 đầu mạch thì:
A R = 50Ω; B R = 50 3Ω; C R = 100Ω; D R = 50
3Ω
Câu 37: Người ta tạo ra điện áp xoay chiều bằng cách:
A Cho đoạn dây dẫn chuyển động cắt vuông góc các đường cảm ứng từ
B Cho đoạn dây dẫn chuyển động song song với các đường cảm ứng từ
C Cho khung dây dẫn quay đều quanh trục của khung trong điện trường
D Cho khung dây dẫn quay đều quanh trục đặt vuông góc với véctơ cảm ứng từ
Câu 38: Mạch R, L, C nối tiếp Hai đầu mạch có điện áp xoay chiều U không đổi, tần số f không
đổi Giữ L, C không đổi, thay đổi R đến giá trị nào thì công suất của mạch cực đại:
A R = ZL + ZC; B R = |ZL - ZC| C R = |ZL | - |ZC | D.R = (ZL - ZC)2
Câu 39: Điện áp xoay chiều giữa 2 đầu mạch điện và dòng điện trong mạch có biểu thứclà:
U = 100 2cos(100πt + π/6) (V) ; i = 4 2cos(100πt - π/6) (A)
Công suất tiêu thụ của mạch là:
A P = 400w; B P = 200w; C P = 800w; D P = 600
Câu 40 Cảm giác về âm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe
C Môi trường truyền âm và tai người nghe D Tai người nghe và thần kinh thính giác
Câu 41 Một máy biến thế lí tưởng Nếu điện áp qua máy giảm 10 lần thì:
A Cường độ dòng điện giảm 10 lần B Cường độ dòng điện tăng 100 lần
C Cường độ dòng điện tăng 10 lần D Cường độ dòng điện không thay đổi
Trang 5Câu 42 Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với R là biến trở Thay đổi R để
công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại Hệ số công suất của mạch khi đó bằng:
A.0; B 1
2 ; C
2
2 ; D 1
Câu 43: Một mạch dao động LC lý tưởng có L = 2mH, C = 8pF, lấy π2=10 Thời gian từ lúc tụ bắt đầu phóng đến lúc có năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là:
A 2.10-7 s B
15
10− 6
s C
75
10− 5
s D 10-7 s
Câu 44: Mạch dao động gồm cuộn dây L và tụ C có tần số dao động riêng là f Nếu mắc song
song với tụ C một tụ C'=3C thì tần số dao động riêng của mạch là
A f' =
2
f
B f' =
2
f
C f' = 2f D f' = 2 f
Câu 45 Một sợi dây đàn hồi OM = 108 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình
thành 3 bó sóng Biên độ tại bụng là 3cm Tại N gần O nhất biên độ dao động là 1,5cm Xác định ON: A 10 cm B 9,5 cm C 6 cm D 5 2 cm
Câu 46 Một sợi dây có 2 đầu cố định Dùng cần rung kích thích cho 1 đầu dây dao động với
f = 10Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng, vận tốc truyền sóng 32m/s Để quan sát số bụng ít nhất thì chiều dài của dây:
Câu 47: Sóng của đài FM phát trên tần số 300KHz Kênh phát của đài này có bước sóng là
A 1km B 300m C 300km D.100km
Câu 48: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2mH và một tụ điện có điện
dung thay đổi từ 50pF đến 450pF Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng từ:
A 200m đến 824m B 168m đến 600m C 176m đến 625m D 188m đến 565m
Câu 49: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?
A Cường độ rất lớn B.Chu kỳ rất lớn C.Tần số rất lớn D Năng lượng rất lớn
Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Iâng khoảng vân giao thoa là i, nếu
đưa toàn bộ thí nghiệm vào trong chất lỏng trong suốt có chiết suất n thì khoảng vân sẽ là
Trang 6
TrƯỜNG thpt đề thi Kiểm trachấtlợng ôn thi đại học-cao đẳng Thiệu Hóa Năm học 2008-2009 Lần 1 Môn thi : Vật lý Mã đề 122
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Cõu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = Acos(2πt +
6
π
) (cm,s), thời gian kể từ khi bắt đầu dao động đến thời điểm vật đi qua vị trớ cõn bằng lần thứ 3 là:
A 1s
7 s; C
5
8 s; D.3s
2
Cõu 2: Thế năng của một vật dao động điều hoà:
A: Biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T
B: Bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trớ cỏch vị trớ cõn bằng A
2 C: Tỷ lệ thuận với bỡnh phương biờn độ dao động
D: Biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T
2
Cõu 3: Một con lắc đơn cú chiều dài 100cm, vật nặng cú khối lượng 1kg, con lắc đơn dao động
với biờn độ gúc αm = 0,1rad tại nới cú g = 10m/s 2 Cơ năng của con lắc đơn là:
Cõu 4: Rụto quay nhanh dần đều cú tốc độ gúc tăng từ 1300vũng/phỳt lờn 4000vũng/phỳt trong
30s Tớnh số vũng quay được trong thời gian đú
A n = 1325vũng; B n = 3932vũng C n = 1235vũng D.n=1200vũng
Cõu 5 : Một vật nặng m = 5kg được kộo lờn cao bởi lực F = 60N, nhờ rũng rọc cố định Rũng
rọc là một đĩa trũn bằng sắt cú khối lượng m’ = 6kg, bỏn kớnh 0,1m,(g=10m/s2) Gia tốc của vật là:
A.1,25m/s2; B 2,12m/s2; C 12,5m/s2 D 15,2m/s2
Cõu 6 Một con lắc lũ xo gồm một vật nặng cú khối lượng m và lũ xo cú độ cứng K con lắc dao
động với chu kỳ T Chu kỳ của con lắc lũ xo khi cắt bớt đi một nửa chiều dài là:
A
2
T
Cõu 7 Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 2cos2πt (cm) (t tớnh bằng giõy) tại thời điểm t1 vật cú li độ x = + 1cm và v > 0 Li độ của vật sau 1/6s ngay sau đú là:
A x = 0; B x =
2
3 cm;
C x = 3cm ; D x = 2cm
Cõu 8: Trong chuyển động quay biến đổi đều của một điểm trờn vật rắn, vộctơ gia tốc toàn phần
của điểm ấy:
A Cú độ lớn khụng đổi B Cú hướng khụng đổi
C Cú hướng và độ lớn khụng đổi D Luụn luụn thay đổi
Cõu 9: Một hỡnh trụ đặc đồng chất cú khối lượng 600kg bỏn kớnh 0,5m đang lăn khụng trượt trờn
mặt phẳng ngang với vận tốc 1m/s Động năng quay của vật:
A 300J B 150J C 450J D 200J
Cõu 10: Người ta tạo ra điện ỏp xoay chiều bằng cỏch:
A Cho đoạn dõy dẫn chuyển động cắt vuụng gúc cỏc đường cảm ứng từ
B Cho đoạn dõy dẫn chuyển động song song với cỏc đường cảm ứng từ
C Cho khung dõy dẫn quay đều quanh trục của khung trong điện trường
D Cho khung dõy dẫn quay đều quanh trục đặt vuụng gúc với vộctơ cảm ứng từ
Cõu 11: Mạch R, L, C nối tiếp Hai đầu mạch cú điện ỏp xoay chiều U khụng đổi, tần số f khụng
đổi Giữ L, C khụng đổi, thay đổi R đến giỏ trị nào thỡ cụng suất của mạch cực đại:
A R = ZL + ZC; B R = |ZL - ZC| C R = |ZL | - |ZC | D.R = (ZL - ZC)2
Trang 7Câu 12: Điện áp xoay chiều giữa 2 đầu mạch điện và dòng điện trong mạch có biểu thứclà:
U = 100 2 cos(100πt + π/6) (V) ; i = 4 2 cos(100πt - π/6) (A)
Công suất tiêu thụ của mạch là:
A P = 400w; B P = 200w; C P = 800w; D P = 600w
Câu 13: Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc γ Công thức tính thời gian quay theo góc ϕ là:
A t =
γ
ϕ
2
; B t =
ϕ
γ
2
; C t = 2γϕ ; D t =
γ
ϕ
;
Câu 14: Chọn câu đúng
Nếu tổng mô men lực tác dụng lên vật bằng 0 thì
A mô men động lượng của vật thay đổi B gia tốc góc của vật thay đổi
C tốc độ góc của vật không đổi D.gia tốc toàn phần của vật không đổi
Câu 15: Tác dụng một mô men lực lên một bánh xe có mô men quán tính I = 3kgm2 Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ sau 20(s) bánh xe có động năng 21,6.103J Mô men lực tác dụng có giá trị là:
A 2Nm; B 20Nm; C 1,8Nm; D 18Nm
Câu 16: Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình:
x = Acos(ωt-π/4) (cm,s) Thời gian chất điểm đi từ vị trí thấp nhất đến vị tri cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trí có li độ
A x =
2
A
-2
A
Câu 17: Trong một dao động điều hoà, khi li độ bằng nửa biên độ thì động năng bằng
A 1
3cơ năng. B
2
3cơ năng. A
1
2cơ năng D 4
3
cơ năng
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(2πt
-3
π
); (cm,s) Vận tốc của vật sau khi đi được đoạn đường 1,16 m kể từ lúc t0 = 0
A 2 3− π cm/s B 3 π cm/s C 2 3π cm/s D 3
2 π
−
cm/s
Câu 19: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động thành phần sau: x1 = 8cos3πt (cm),
x2 = 4 2 cos(3 t 3 )cm
4
π
π + , x3 = 3 2 cos(3 t )cm
4
π
Phương trình động tổng hợplà:
A x = 7 2 cos(3 t )cm
4
π
4
π
π +
C x = 3, 5 2 cos(3 t )cm
4
π
2
π
π +
Câu 20 Hai con lắc đơn dao động ở cùng một nơi Con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ 2s, con
lắc thứ 2 dao động với chu kỳ T2(s) Chu kỳ dao động của con lắc thứ 3 có chiều dài bằng tổng chiều dài của 2 con lắc trên là 2,5s Chu kỳ dao động của con lắc thứ 2 có giá trị:
Câu 21 Một sợi dây đàn hồi OM = 108 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình
thành 3 bó sóng Biên độ tại bụng là 3cm Tại N gần O nhất biên độ dao động là 1,5cm Xác định ON:
A 10 cm B 9,5 cm C 6 cm D 5 2 cm
Câu 22 Chọn câu trả lời đúng Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng:
A Đồng pha B Có cùng tần số và hiệu số pha ban đầu của chúng không đổi
Trang 8C Có cùng tần số D Đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu của chúng thay đổi chậm.
Câu 23 Cảm giác về âm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe
C Môi trường truyền âm và tai người nghe D.Tai người nghe và thần kinh thính giác
Câu 24 Một máy biến thế lí tưởng Nếu điện áp qua máy giảm 10 lần thì:
A Cường độ dòng điện giảm 10 lần B Cường độ dòng điện tăng 100 lần
C Cường độ dòng điện tăng 10 lần D Cường độ dòng điện không thay đổi
Câu25: Một bánh đà có mô men quán tính đối với trục quay I = 0,14kgm2 Do tác dụng của 1 mô men hãm, mô men động lượng của bánh đà giảm từ 3kgm2/s xuống còn 0,8kgm2/s trong 1,5(s) Bánh đà quay được bao nhiêu vòng?
A 3,32vòng; B 5,32vòng; C 4,23vòng; D 2,5vòng
Câu 26: Một con lắc vật lí khối lượng m, khoảng cách từ điểm treo đến khối tâm là d, I là
mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay, g là gia tốc trọng trường Chu kỳ dao động của con lắc là:
A T = 2π I
mgd ; B T =
1 mgd
2π I ; C T =
1 mgd
2π I ; D.T= 2π
mgd I
Câu 27: Một cái còi phát sóng âm có tần số 12000Hz chuyển động lại gần một người đứng yên
bên đường với tốc độ 15m/s, lấy tốc độ âm trong không khí là 340m/s Tần số âm mà người nghe được là
A f = 11470 Hz ; B.f = 12554 Hz ; C f = 11492 Hz ; D f = 12230 Hz
Câu 28 Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với R là biến trở Thay đổi R để
công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại Hệ số công suất của mạch khi đó bằng:
A.0; B 1
2 ; C
2
2 ; D 1
Câu 29: Một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Biết ứng với tần số f thì
ZL = 200Ω, ZC = 100Ω Thay đổi f đến giá tri f0 trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng, tần
số f0 có giá trị:
A.f0 = f B f0 <f C f0 > f D không xác định
Câu 30: Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A0, giới hạn quang điện của kim loại này là λ0 Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào quang điện trên thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tính theo A
0 là
A 0
5
3
3
5
2
3
3
2
A
Câu 31: Lần lượt chiếu vào catốt của tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng làλ1
=0,26 mµ , và λ2=1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electrôn là v1 và v2=
4
3 v1 Giới hạn quang điện λ0của kim loại làm catốt là
A 1 mµ B 0,42 mµ C 1,45 mµ D 0,9 mµ
Câu 32: Chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42(µm), để triệt tiêu dòng quang điện ta phải đặt vào một điện thế hãm 0,96(V) Cho h = 6,625.10-34 (J.s),
c = 3.108 (m/s) Công thoát của kim loại này là:
Câu 33: Chiếu vào một kim loại của một tế bào quang điện đồng thời hai bức xạ có bước sóng
lần lượt là λ1và λ2(λ1<λ2).Biết rằng khi chiếu bức xạ λ1 để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm là U1, khi chiếu bức xạ λ2 thì hiệu điện thế hãm là U2 Để dòng quang điện bị triệt tiêu khi chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên thì hiệu điện thế hảm đặt vào anốt và catốt là
Trang 9A U= U1+U2 B U= U1 C U= U2 D U=
2
2
U +
Câu 34: Một mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
C =1,59.10-5F và một cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H Hiệu điên thế giữa 2 đầu mạch có phương trình U = 200cos(100πt) (V) Cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế ở 2 đầu mạch một góc
4
π
Giá trị của điện trở R là:
A 140Ω; B 100Ω; C 150Ω; D 200Ω
Câu 35:: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp Biết L =
π
5 , 1
H, C = 10−4 F
π , điện trở R thay đổi
được Đặt vào 2 đầu mạch 1 điện áp có biểu thức U = U0cos(100πt ) (V) Để UC chậm pha 2
3
π
so với điện áp 2 đầu mạch thì:
A R = 50Ω; B R = 50 3Ω; C R = 100Ω; D R = 50
3 Ω
Câu 36: Một mạch dao động LC lý tưởng có L = 2mH, C = 8pF, lấy π2=10 Thời gian từ lúc tụ bắt đầu phóng đến lúc có năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là:
A 2.10-7 s B
15
10− 6
s C
75
10− 5
s D 10-7 s
Câu 37: Mạch dao động gồm cuộn dây L và tụ C có tần số dao động riêng là f Nếu mắc song
song với tụ C một tụ C'=3C thì tần số dao động riêng của mạch là
A f' =
2
f
B f' =
2
f
C f' = 2f D f' = 2 f
Câu 38: Sóng của đài FM phát trên tần số 300KHz Kênh phát của đài này có bước sóng là
A 1km B 300m C 300km D.100km
Câu 39: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S1và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6µm Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan
sát 2m Vị trí vân tối gần vân trung tâm nhất là
A ±2mm B −2mm C 4mm D mm2
Câu 40: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng kheIâng, khoảng cách hai khe 1mm Màn quan sát
đặt song song với mặt phẳng chứa 2 khe và cách 2 khe 2m, chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng trắng
có bước sóng 0,4µm ≤λ≤ 0,75µm Số bức xạ cho vân tối tại N cách vân trung tâm 12mm là:
A 5 bức xạ; B 8 bức xạ; C 6 bức xạ; D 7 bức xạ
Câu 41: Trong thí nghiệm Iâng, khoảng cách 2 khe hẹp S1, S2 là 0,5mm, khoảng cách 2 khe đến màn là 2m, chiếu ánh sáng có bước sóng 0,5µm vào 2 khe Bề rộng giao thoa là 48mm Số vân sáng quan sát được trên màn:
A 21; B 25; C 31; D 23
Câu 42: Từ không khí chiếu một chùm sáng hẹp song song theo phương xiên góc với mặt nước
gồm hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ và màu tím Khi đó chùm tia khúc xạ
A gồm hai chùm sáng hẹp song song trong đó góc khúc xạ của chùm màu tím lớn hơn chùm màu đỏ
B chỉ có một chùm màu tím, còn chùm màu đỏ bị phản xạ toàn phần
C gồm hai chùm sáng hẹp song song trong đó góc khúc xạ của chùm màu đỏ lớn hơn chùm màu tím
D chỉ là một chùm sáng song song vì không có hiện tượng tán sắc
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai về ống Rơnghen?
A Năng lượng tiêu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm nóng đối catốt
Trang 10B Bước sóng ngắn nhất trong ống tạo ra ứng với toàn bộ động năng electron khi đập vào đối catốt được chuyển hoá thành năng lượng của phôtôn ứng với bước sóng ngắn nhất đó
C Tia X có bước sóng càng dài nếu như đối catốt làm bằng chất có nguyên tử lượng càng lớn
D Hiệu điện thế giữa anốt và catốt có giá trị vào cỡ vài vạn vôn
Câu 44: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2mH và một tụ điện có điện
dung thay đổi từ 50pF đến 450pF Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng từ:
A 200m đến 824m B 168m đến 600m C 176m đến 625m D 188m đến 565m
Câu 45: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?
A Cường độ rất lớn B.Chu kỳ rất lớn C.Tần số rất lớn D Năng lượng rất lớn
Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Iâng khoảng vân giao thoa là i, nếu
đưa toàn bộ thí nghiệm vào trong chất lỏng trong suốt có chiết suất n thì khoảng vân sẽ là
Câu 47: Thí nghiện Iâng giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 1mm ,khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1m với nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là
λ1 = 0,5µm và λ2 = 0,75µm Giả sử tại M là vân sáng bậc 6 của ánh sáng ứng với λ1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với λ2 ( M,N nằm cùng phía với vân sáng trung tâm ) Trên MN ta đếm đựợc
A.3 vân sáng B 4 vân sáng C.5vân sáng D 7 vân sáng
Câu 48 Một sợi dây có 2 đầu cố định Dùng cần rung kích thích cho 1 đầu dây dao động với
f = 10Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng, vận tốc truyền sóng 32m/s Để quan sát số bụng ít nhất thì chiều dài của dây:
Câu 49: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s Biết
tốc độ truyền sóng trên dây v = 0,2m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha bằng bao nhiêu ?
A 2 m B 1,5 m C 1 m D 2,5 m
Câu 50: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có biểu thức : u = 2sin(
4
x
π
)cos(20πt+ϕ0) (cm). Trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc
O một đoạn là x ( x đo bằng cm; t đo bằng s) tốc độ truyền sóng trên dây
A 80 cm/s B 40 cm/s C 160 cm/s D 80m/s