Ví dụ: Xét tính đơn điệu và tìm cực trị nếu có của hàm số sau... Hàm số không có cực trị.. Bài tập rèn luyện: Xét tính đơn điệu và tìm cực trị nếu có của hàm số sau.. DẠNG 2: Tìm điều ki
Trang 1CHƯƠNG I : KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ ( 8 tiết)
DẠNG 1: Xét tính đơn điệu và tìm cực trị (nếu có) của hàm số y = f(x).
1 Phương Pháp:
- Tìm TXD
- Tính đạo hàm cấp một y’, giải pt y’= 0
- Lập bảng biến thiên và kết luận
2 Ví dụ: Xét tính đơn điệu và tìm cực trị (nếu có) của hàm số sau.
a) y= −2x3 +3x2 +2 b) y x= 4 −2x2 +2 c) 1
2 1
x y x
−
= +
Giải
a) – TXD D=¡
1
x
x
=
′= − + ′= ⇔ =
- Bảng biến thiên
+ Kết luận: hàm số đồng biến trên khoảng ( )2;3 nghịch biến trên khoảng (−∞; 2 , 3;) ( +∞) Hàm số đạt cực đại tại x=1,y CD =3, đạt cực tiểu tại x=0,y CT =2
b) + TXD D=¡
+ 3
1
1
x
x
= −
′ = − ′ = ⇔ =
=
X −∞ 0 1 +∞
y’ - 0 + 0
-Y −∞ 3
2 +∞
Trang 2Bảng biến thiên
+ Kết luận: hàm số đồng biến trên khoảng (−1;0 , 1;) ( +∞) nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 1 , 0;1) ( )
+ Hàm số đạt cực đại tại x=0,y CD =2, đạt cực tiểu tại x= ±1,y CT =1
2 1
x
y
x
−
=
+
+ TXD \ 1
2
¡ + ( )2
3
2 1
x
′ = > ∀ ∈
+
+ Bảng biến thiên
X −∞ -1 0 1 +∞
y’ - 0 + 0 - 0 +
Y +∞ 2 +∞
1 1
X −∞ 1
2 − +∞
y’ + +
Y +∞ 1
2 1 2 −∞
Trang 3Kết luận: Hàm số đồng biến trên ; 1 , 1;
−∞ +∞
Hàm số không có cực trị.
3 Bài tập rèn luyện: Xét tính đơn điệu và tìm cực trị (nếu có) của hàm số sau.
1 y=2x3 −3x2 −2, 2.y x= 3 −3x2 +1, 3 y= − −x3 3x+5
4 y= −x4 +2x2 −2, 5.y= −x4 +4x2 −4, 6.y= −x4 −2x2 +2, 7 y x= 4 +3x2 −2
8 2 1, 9 1, 10
DẠNG 2: Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó 1.Phương Pháp:
* Hàm số 3 2
( 0)
3
′
∆ = −
+ hàm số (1) đồng biến trên tập xác định khi và chỉ khi 0 , 0
0
a
′ ≥ ∀ ∈ ⇔ ∆ ≤′
¡
+ hàm số (1) nghịch biến trên tập xác định khi và chỉ khi 0 , 0
0
a
′ ≤ ∀ ∈ ⇔ ∆ ≤′
¡
*Hàm số y ax b(ad bc 0)
cx d
+
ac bd y
cx d
−
′ = +
+ Hàm số (2) đồng biến trên từng khoảng xác định khi y 0, x d ad bc 0
c
′ > ∀ ≠ − ⇔ − >
+ Hàm số (2) nghịch biến trên từng khoảng xác định khi y 0, x d ad bc 0
c
′ < ∀ ≠ − ⇔ − <
2 Ví dụ: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số sau:
a) y= −2x3 +3x2 +2(m+1)x−2m+3 nghịch biến trên tập xác định
b) 2
3 5
x m
y
x
+
=
− + đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
Giải
+ TXD D=¡ , 2
6 6 2( 1),
y′ = − x + x+ m+ ta có ∆ = +′ 9 12(m+ =1) 21 12+ m
+ Để hàm số đồng biến trên ¡ khi y′ ≤ ∀ ∈0, x ¡
+ Do a = -2 < 0 nên hàm số nghịch biến trên ¡ khi 0 21 12 0 7
4
′
∆ ≤ ⇔ + ≤ ⇔ ≤ −
+ Vậy 7
4
m≤ − là kết quả cần tìm
b) 2
3 5
x m
y
x
+
=
− +
\ ,
m
x
+
′
+ Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi 0, 10 3 0 10.
3
′ > ∀ ∈ ⇔ + > ⇔ > −
+ Vậy m> −10 là kết quả cần tìm
Trang 43 Bài tập rèn luyện: Tìm điều kiện của tham số để hàm số
3 2
1.y=2x −x +2(m+1)x−3m−1 đồng biến trên tập xác định của nó
2 y= − −x3 3(m−2)x2 +2(m−2)x−3m−1 nghịch biến trên tập xác định của nó
3 2( 1) 3
2
y
x
− +
=
− đồng biến trên tập xác định của nó.
y m x x m x m đồng biến trên tập xác định
7 Chứng minh rằng với mọi m hàm số 3 2 2
2( 1) 5 1
y x mx m x m luôn đồng biến
DẠNG 3: Tìm điều kiện của tham số để hàm số y =f(x) đạt cực trị tại điểm x 0.
1.Phương Pháp:
+ Tìm tập xác định
+ Tính y′, y′′ và y x′( ),0 y x′′( )0 .
• Để hàm số đạt cực trị tại x 0 thì 0
0
( ) 0 ( ) 0
y x
y x
′′ ≠
• Để hàm số đạt cực đại tại x 0 thì 0
0
( ) 0 ( ) 0
y x
y x
′′ <
• Để hàm số đạt cực tiểu tại x 0 thì 0
0
( ) 0 ( ) 0
y x
y x
′′ >
Chú ý: tùy yêu cầu bài toán mà ta chon một trong ba trường hợp ở trên
2.Ví dụ: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số
a) y x= −3 mx2 +2(m+1)x−1 đạt cực trị tại điểm x = -1
Giải
+ TXĐ D=¡
+ y′=3x2−2mx+2(m+1), y′′=6x−2m
+ Để hàm số đạt cực trị tại x = -1 thì
5
4
m
′′ − ≠ − − ≠
+ Vậy 5
4
m= − là kết quả cần tìm
3 Bài tập rèn luyện: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số
1 y= − 2x4 −mx2 −2m2đạt cực đại tại điểm x = 2
2
y
x m
+ +
=
+ Đạt cực tiểu tại x = 2.
3 y= −2x3−(m+1)x2 +2(m+1)x−1 có cực đại và cực tiểu
4 y x= 4 −mx2 −2m+1 có ba cực trị; 5 y x= 4 −mx2 −2m+1 có một cực trị
6 Chứng minh rằng với mọi m hàm số y= − −x3 mx2 + −2x 5m−1 luôn có cực đại và cực tiểu
7 Cho hàm số y=3(2m−1)x3−x2 +2(2m− −1)x 4m−1
a) Tìm m để hàm số có cực trị; b) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu
CHỦ ĐỀ 2: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ (4 tiết)
Trang 5DẠNG 1: Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên một khoảng, một nửa khoảng.
1.Phương Pháp:
+ Tìm khoảng xác định nếu đề chưa cho khoảng xác định
+ Tình đạo hàm cấp một rồi lập bảng biến thiên
+ Từ bảng biến thiên suy ra kết luận
2.Ví dụ: Tìm GTLN, GTNH( nếu cĩ) của hàm số sau:
2 4 4
y
x
+ +
= trên (−∞;0)
+ TXD D=¡ \ 0{ } .
+
2
2
2 4
2
x x
x x
= −
−
′= ′= ⇔ =
+ Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta cĩ Maxy(−∞;0) = − =y( 2) 0 Hàm số khơng cĩ GTNN trên (−∞;0)
3.Bài tập rèn luyện: Tìm GTLN, GTNN ( nếu cĩ) của các hàm số sau
3
2 2
1
y
− +
=
− + , 4
4 1 ê ( 1; ) 2 y x tr n x = − + − +∞ + DẠNG2: Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên một đoạn[ ]a b ; 1.Phương Pháp: + hàm số liên tục trên đoạn + tính ( ) 1 2 1 2 , 0 ; ; ; ; ính ( ); ( ); ( ); ; ( ); ( )
′ ′ = n n y gpt y giả sử có n nghiệm x x x thuộc a b T y a y x y x y x y b rồi so sánh đưa ra kết luận 2 Ví dụ: Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số sau a) y x= 3 −3x+6 trên đoạn [−2;0] X −∞ -2 0 2 +∞
y’ + 0 - - 0 +
Y 0 +∞ +∞
−∞ −∞ 8
Trang 6Hàm số liên tục trên đoạn [−2;0]
1( )
= −
′= − ′= ⇔ =
( )2 4, ( )1 8, ( )0 6
y − = y − = y = vậy M y[−ax2;0] = − =y( 1) 8,Miny[−2;0] = − =y( 2) 4
1 Bài tập rèn luyện: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau.
2 1 ê 2; 4 à 1;5
y= −x + x − tr n − v 5 4 co ê ;
6 4
2 3 22 1
1
x x
y
x x
− +
=
− + trên [− −2; 1 à 1; 2] [ ]v 6 y= 2 sinx+ + 2 sinx−
3 4 cos ê 0;5
7 -2cos2x + cosx -3
2
y= − +x x 8 y = x(lnx – 2) Tr nê 1; e2
9 y= xlnx Tr nê 1;[ ]e 10 y x e Tr n= 2 2x ê (−∞; 0]
CHỦ ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ (12 tiết)
I Sự tương giao của hai đồ thị
Phương pháp chung
Hàm số y = f(x) có đồ thị ( C ) và y = g(x) có đồ thị ( C’ )
Phương trình hoành độ giao điểm f(x) = g(x) ( 1 )
Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của ( C ) và ( C’ ) và ngược lại
Dạng 1: Bằng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình f ( x, m ) = 0 (*)
1 Phương Pháp:
+ Đưa phương trình (*) về dạng f(x) = m (1)
+ số nghiệm của phương trình (1) là số gia điểm của đồ thị ( C ): y = f(x) và đường thẳng (d) y = m + Dựa vào số giao điểm của ( C ) và ( d ) suy ra số nghiệm của phương trình
2 Ví dụ: 1 Cho hàm số y x= 3 −3x+1
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C )
b) Bằng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình 3
− + + =
Giải
Câu a) hs tự giải
b) −x3+3x m+ = ⇔0 x3 −3x+ = +1 m 1 (1) số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của ( C ) và đường thẳng y = m + 1
Từ đồ thị ta có
+ > >
+ < − < −
thì phương trình có một nghiệm
+ = − = −
thì phương trình có hai nghiệm
+ < <
+ > − > −
thì phương trình có ba nghiệm.
Trang 7Ví dụ 2 y= −x4 +2x2 +2
a) Khảo sát và vẽ ( C)
b) Xác định tham số m để phương trình 3x4 −6x2 − =m 0 có bốn nghiệm phân biệt
Giải
a) Học sinh tự làm
b) 3 4 6 2 0 4 2 2 2 2
3
m
x − x − = ⇔ − +m x x + = − số nghiệm của phương trình là số giao điểm của (C) và
đường thẳng 2
3
m
y= − Từ đồ thị ta có
3 3
0
3
m
m
− <
− >
thì phương trình đã cho có bốn
nghiệm phân biệt
3 Bài tập rèn luyện:
1 Cho hàm số y= − −x3 3x2 +1
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Từ đồ thị hàm số biện luận số nghiệm của phương trình 3 2
3 1 2 3
− − + = −
c) Tìm m để phương trình 3 2
3 1 2 3
− − + = − có ba nghiệm phân biệt trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn -1
2 Cho hàm số 1 3 3 2 5
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Tìm m để phương trình 3 2
x − x + =m có ba nghiệm phân biệt
c) Tìm m để phương trình 3 2
x − x + =m có ba nghiệm phân biệt trong đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn 2
3 Cho hàm số y x= 4 −4x2 +1
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Từ đồ thị hàm số biện luận số nghiệm của phương trình 1 4 2
2x x m
c) Tìm m để phương trình 4 2
x − x + m= có số nghiệm nhiều nhất
Dạng 2: Xác định số giao điểm của hai đồ thị.
1.Phương Pháp:
+ Lập phương trình hoành độ giao điểm f(x) = g(x) ( 1 )
+ Số nghiệm củ pt (1) là số giao điểm của hai đồ thị.
2 Ví dụ:
Ví dụ 1 Cho hàm số 2 1
2 1
x y x
+
=
−
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C )
b) Xác định tọa độ giao điểm của ( C ) và đường thẳng y = x + 2
Giải
a) Học sinh tự làm
b) Phương trình hoành độ giao điểm 2 1 2 (1)
2 1
x
x
x + = +
− điều kiện
1 2
x≠
Trang 8( ) ( ) 2
1
2
x
x
=
= −
Vậy ( C ) cắt đường thẳng y = x + 2 tại hai điểm ( )1;3 à 3 1;
2 2
Ví dụ 2 Cho hàm số y x x= ( −3)2 có đồ thị ( C) và đường thẳng ( d) y = kx
Xác định k để ( C ) cắt ( d) tại ba điểm phân biệt
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm 2 ( 2 )
2
0
6 9 0 (*)
x
=
− = ⇔ − + − = ⇔ − + − =
Để ( C ) cắt ( d) tại ba điểm phân biệt thì pt (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0
′
∆ = − + > >
− + − ≠ ≠
vậy 0< ≠k 9là kết quả cần tìm.
3 Bài tập rèn luyện
1 Cho hàm số y=2x x+11
+ có đồ thị ( C ) và đường thẳng ( d ) y = -x + m.
a) Chứng minh rằng với mọi m, ( d ) cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt
b) Giả sử ( d ) cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt A, B Tìm m để độ dài AB ngắn nhất
2 Cho hàm số 4 2
y x= − x + có đồ thị ( C ) và đường thẳng ( d ) y = 2mx -3 Tìm m để ( C ) cắt ( d ) tại bốn điểm phân biệt
II Tiếp tuyến của đường cong.
Dạng 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y = f(x) tại M(x0; y0)
1 Phương pháp.
+ Tính đạo hàm cấp một ( )f x′ , f x′( )0
+ Phương trình tiếp tuyến cần tìm y= f x′( )0 (x x− 0)+y0 với y0 = f x( )0
+ Làm gọn phương trình trên về dạng y = ax + b.
2.Các ví dụ.
Ví dụ 1 Cho hàm số y x= 3−3x2 +2 ( C )
a) Khảo sát và vẽ ( C );
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M( -1; -2);
c) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm có hoành độ 2
Giải a) Học sinh tự giải
b) Ta có y′=3x2 −6 ,x y′( )− =1 9
phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=9(x+ −1) 2hay y=9x+7
c) Giả sử M ( 2 ; y0) là tiếp điểm khi đó ta có y0 = −23 3.22+ = −2 2
( ) 2
phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=0(x− −2) 2hay y= −2
Ví dụ 2 Cho hàm số y x= 2 −3x+2 ( C )
Trang 9b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm có tung độ là 6
Giải
a) Học sinh tự làm
b) Gọi M ( x0; 6) là tiếp điểm khi đó ta có 02 0 02 0 0
0
1
4
x
x
= −
= − + ⇔ − − = ⇔ =
2 3
+ Với M ( -1; 6) ta có y′ − = −( 1) 5 suy ra pttt là y= −5(x+ +1) 6hay y=−5x+1
+ Với M (4; 6) ta có y′( )4 =5suy ra pttt là y=5(x− +4) 6hay y=5x−14
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm y = -5x + 1 và y = 5x – 14
Dạng 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y = f(x) khi biết hệ số góc k
1 Phương pháp.
Gọi M(x0; y0) là tiếp điểm khi đó f x′( )0 =k giải phương trình suy ra x0 suy ra y0
Đưa bài toán về dạng 1
Chú ý:
+ Phương trình tiếp tuyến tại M( x0; y0) có hệ số góc k = f’(x0)
+ Đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng y = cx + d khi a = c và b khác d
+ Đường thẳng y = ax + b vuông góc với đường thẳng y = cx + d khi ac = -1
2.Ví dụ
Ví dụ 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= 2x x+11
+ biết tiếp tuyến có hệ số góc k
= 1
Giải
+ Gọi M ( x0; y0) là tiếp điểm với x0 ≠ −1
+ ( )2 ( )0 ( )2
0
;
0 0
0 1
2 1
x
x x
=
′ = ⇔ + = ⇒ + = ⇔ = −
+ Với x = 0 suy ra 0 y = 1 ta có phương trình tiếp tuyến y = 1( x – 0 ) + 1 0
hay y = x + 1
+ Với x = - 2 suy ra 0 y = 3 ta có phương trình tiếp tuyến y = 1( x + 2 ) + 3 0
Hay y = x + 5
Vậy có hai tiếp tuyến thỏa yêu cầu y = x + 1 và y = x + 5
Ví dụ 2 Cho hàm số 3 2
y x= − x + −x có đồ thị ( C )
a) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
y = x + 2012
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
2x + 16y – 2013 = 0
Giải
a) Gọi M ( x0; y0) là tiếp điểm
+ đường thẳng y = x + 2012 có hệ số góc k = 1 Do tiếp tuyến song song với đường thẳng y = x +
2012
Trang 10nên ( ) 2 0
0
0
3
x
x
=
+ Với x = 0 suy ra 0 y = - 3 ta có phương trình tiếp tuyến y = 1(x – 0) - 3 hay y = x – 30
+ Với 0
4
3
x = suy ra 0
77 27
ta có phương trình tiếp tuyến y = 1( x – )- hay y = x 113
27
−
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm y = x – 3 và y = x 113
27
− b) Gọi M ( x0; y0) là tiếp điểm
+ đường thẳng 2x + 16y – 2013 = 0 hay 1 2013
y= − x+ có hệ số góc k = 1
8
−
+ Do tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 2x + 16y – 2013 = 0 nên
0
1 1
8
3
x
x
= −
=
+ Với x = -1 suy ra 0 y = -7 ta có phương trình tiếp tuyến y = 8( x + 1) – 7 hay y = 8x + 1.0
+ với 0 0
ta có phương trình tiếp tuyến 8 7 781 8 177
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm y = 8x + 1 và 8 177
27
3 Bài tập rèn luyện:
1 Cho hàm số 2
2 3
y= −x − x+ có đồ thị ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) trong các trường hợp sau
a) Tại M ( 3; -12); b) giao điểm của ( C ) với trục hoành
c) Tại điểm có hoành độ là -5.; d) song song với đường thẳng 2x -3y + 4 = 0
e) Vuông góc với đường thẳng 3x + 5y – 7 = 0
2 Cho hàm số 1
3
x y x
+
=
− có đồ thị ( C )
a) khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp đó song song với đường thẳng y= -4x + 2015
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp đó vuông góc với đường thẳng y = 4x + 5