1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de 1 kiem tra hk1 - toan 7

4 760 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy điền các số thích hợp vào ơ trống trong bảng sau: A.. Số đo của gĩc C là: Câu 6: Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng: A.. Vuơng gĩc với đoạn thẳng B.. Đi qua trung điểm c

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn kiểm tra : Toán – Lớp 7

Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề )

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3đ)

Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất hoặc điền vào chỗ trống

Câu 1: Kết quả của phép tính

3

1 3

3 2

  là:

A 1

1 2

C 1

1 8

Câu 2: Giá trị của x trong đẳng thức x - 1,7 = 0,3 là:

Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Hãy điền các số thích hợp vào ơ trống trong bảng

sau:

A Nếu a ⊥ b và……… thì b // c

B Nếu b // c và a ⊥c thì ………

Câu 5: Cho tam giác ABC cĩ µΑ = 300, µΒ = 3 µΑ Số đo của gĩc C là:

Câu 6: Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng:

A Vuơng gĩc với đoạn thẳng

B Đi qua trung điểm của đoạn thẳng

C Vuơng gĩc với đoạn thẳng tại trung điểm

D Cả 3 câu trên đều đúng

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý):

a) 11

24 -

5

41 +

13

24 + 0,5 -

36

1

4.

7

5 - 13

1

4 :

5 7

Bài 2: Tìm x biết:

a) 12

3x -

1

4 =

5

− −

x = 1

4

Bài 3:

Số viên bi của ba bạn Minh, Hồng, Hải tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính số bi của mỗi bạn, biết

rằng ba bạn cĩ tất cả 24 viên bi

Bài 4: (3đ) Cho gĩc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB

Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD

a) Chứng minh: AD = BC

b) Gọi E là giao điểm AD và BC Chứng minh: ∆EAC = ∆EBD

c) Chứng minh: OE là phân giác của gĩc xOy

Hết

-Ma trận đề :

Trang 2

Mức độ Nội dung

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Cộng

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, căn bậc

hai

1 0,5

1 0.75

2 1,25

1,75 3 1,75 Đại lượng tỉ lệ nghịch, tỉ lệ thuận 1

0,5

1 1,5

2 2

0,5

1 0,5

0,5

1 0,5 Đường trung trực của một đoạn thẳng 1

0,5

1 0,5

Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác,

đường phân giác của một gĩc, tổng số đo

hai gĩc kề bù.

3 3

3

3

2

2 1

1 1,5

7 5,5

14 10

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2009 – 2010

Trang 3

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)

II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1 : (1 đ)

a)

11

24 -

5

41 +

13

24 + 0,5 -

36

41 =

0,5

 +  + − − +

b)

231

4.

7

5 - 13

1

4:

5

7 = 23

1

4.

7

5 - 13

1

4.

7

5 =

7

5.

7

5.10 = 14

0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 2 : (1,5 đ)

a)

12

3x -

1

4 =

5

6

12

3x =

5

6 +

1

4 =

13 12

x = 13

12:

5

3 =

13

12.

3 5

x = 13

20

b)

− −

x = 1

4

− = + =

x

x - 1

2 =

-5

6 hoặc x -

1

2 =

5 6

x = -1

3 hoặc x =

4 3

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

Bài 3 : (1,5 đ)

Gọi a, b, c lần lượt là số viên bi của ba bạn Minh, Hồng, Hải

Theo đề ta cĩ:

a = =b c và a + b + c = 24

a = = =b c a b c+ + = =

+ +

⇒ a = 6; b = 8 ; c = 10

Vậy: Số viên bi của ba bạn Minh, Hồng, Hải lần lượt là 6; 8; 10

0,5 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4 : (3 đ)

x

y

1

2

2

1

E

D B

O

A

C

CM: a) OA + AC = OC (A nằm giữa O và C)

0,75 điểm

0 xOy 90< , OA = OB, AC = BD,

{ }E =AD BC∩

KL a) AD = BC.b) ∆EAC = ∆EBD.

c) OE là phân giác c a gĩc xOy ủ

Trang 4

OB + BD = OD (B nằm giữa O và D)

Mà: OA = OB; AC = BD (gt)

⇒ OC = OD

Xét ∆OAD và∆OBC có:

OA = OB (gt)

µO : góc chung

OD = OC (cmt)

⇒ ∆OAD = ∆OBC (c.g.c)

⇒ AD = BC ( 2 cạnh tương ứng )

1 2

A +A =180 (kề bù)

µ µ 0

1 2

B +B =180 (kề bù)

Mà µA2 =Bµ2 (vì ∆OAD = ∆OBC )

⇒ µA1=Bµ1

Xét ∆EAC và ∆EBD có:

AC = BD (gt)

µA1=Bµ1 (cmt)

µC D=µ ( vì ∆OAD = ∆OBC )

⇒ ∆EAC = ∆EBD (g.c.g)

c) Xét ∆OAE và ∆OBE có:

OA = OB (gt)

OE: cạnh chung

AE = BE (vì ∆EAC = ∆EBD)

⇒ ∆OAE và ∆OBE (c.c.c)

⇒ ·AOE BOE= · (2 góc tương ứng)

Hay OE là phân giác của góc xOy

0,25 ñieåm

0,25 ñieåm 0,25 ñieåm

0,25 ñieåm

0,5 ñieåm

0,25 ñieåm 0,25 ñieåm 0,25 ñieåm

Ngày đăng: 16/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w