Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là : A... Do đường chưa tốt, nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5 km/h.. Vì thế phải đến 12 giờ người ấy mới đến B.. Tính quãng đường AB.
Trang 1
I Trắc nghiệm khách quan: (2điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
C âu 1: x − 1 là nghiệm của phương trình:
2
A 7 x − 2 3 2 x
C 3x −1 −3 − x
C
â u 2 : Điều kiện xác định của phương trình
2 − là:
x − 3 2x 3 x2 − 9
B 5x −1 7 x
D 7 x − 3 2 − 3x
C
â u 3 : Hình
0 2
biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A x − 2 0
C x − 2 0
C
â u 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 3x −1 2x −1 x2 −1 0
B x 2 0
D x 2 0
B x x 1 0 3x −1 2x −1
C 3x −1 2x −1x 1 0 D 2 3x −1 23x 3 x −1
x −1
C
â u 5 : Nếu AI là phân giác của ABC (I BC) thì
A
B
C
â u 6 : Trên hình vẽ, biết DE//AB thì :
A
C
â u 7 : Xét các tam giác ABC, MNP, DEF; khẳng định
nào sau đây là đúng?
A 1, 2 đúng và 3 sai B 2, 3 đúng và 1 sai
C 1, 3 đúng và 2 sai D Cả 1, 2, 3 đều đúng.
Trang 2â u 8 : Một hình hộp chữ nhật có thể tích 210cm3 , mặt đáy có chiều dài 7cm và chiều rộng 5cm Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là :
A 6cm B 3cm C 4,2cm D 3,5cm
II Tự luận (8 điểm)
C
â u 9 : (3 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau đây:
Trang 3x −1 a) 2 5 − 3 42x
b) x −12x −1 x 1− x
x − 3 c)
5 1 2x − 5
C
â u 1 0: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một người khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày.
Do đường chưa tốt, nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5 km/h Vì thế phải đến 12 giờ người ấy mới đến B Tính quãng đường AB.
C
â u 1 1 : (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A với AB = 3cm, AC = 4cm Vẽ đường cao AE.
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác EBA và AB2 = BE.BC
b) Tính độ dài BC và AE.
c) Phân giác góc A BC cắt AC tại F Tính độ dài BF.
Híng dÉn chÊm
I – phÇn tr¾c nghiÖm: (2,0 ®iÓm)
§iÓm 0,25 ® 0,25 ® 0,25 ® 0,25 ® 0,25 ® 0,25 ® 0,25 ® 0,25 ®
Trang 4II – phần tự luận: (8,0 điểm)
Câu 9: (3,0 điểm): Giải các phơng trình và bất phơng phơng trình sau:
4
x x
Vậy phơng trình đã cho có nghiệm là x = 4
0,25đ 0,25đ
x-1= 0 hoặc 3x- 1 =0
x = 1 hoặc x = 1/3
Vậy phơng trình đã cho có nghiệm là x = 1 hoặc x = 1/3
0,25đ 0,25đ
5
x
x
3
x x
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình đã cho là x < 3
0,25đ 0,25đ
Câu 10: (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Một ngời khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày
Do đờng cha tốt nên ngời đó đi với vận tốc chậm hơn dự định 5 Km/h Vì thế phải đến 12 giờ ngời đó mới đến B Tính quãng đờng AB
- Gọi độ dài quãng đờng AB là x (km) (x >0)
- Thời gian ngời đó đi từ A đến B theo dự định là 11 giờ 30 phút – 7 giờ = 9
2 giờ
- Vận tốc ngời đó đi từ A đến B theo dự định là: 2
9
x
(Km/h)
- Thời gian ngời đó đi từ A đến B theo thực tế là 12 giờ – 7 giờ = 5 giờ
- Vận tốc ngời đó đi từ A đến B theo thực tế là:
5
x
(Km/h)
- Theo bài ra ta có phơng trình : 2
9
x
= 5
x
- 5 (*)
- Giải phơng trình (*) ta đợc x = 225
Vậy độ dài quãng đờng AB là 225 (km)
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 11: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm, AC = 4cm Vẽ đờng cao AE
góc BAC = góc AEB= 900 và góc B chung
A
B
F
C E
Trang 5b, Tình độ dài BC và AE 1,25đ
áp dụng định lý Pitago cho tam giác vuông ABC, ta có: BC2 = AB2 + AC2
Với AB = 3cm, AC = 4cm thì BC2 = 32 + 42 = 9 + 16 = 25 = 52, Suy ra BC = 5 cm
2, 4
AE
- Tính độ dài BF
áp dụng tính chất đờng phân giác cho ABC, ta có:
AB AC
BC AB
áp dụng định lý Pitago cho ABC, ta có:
2
3 2
3 5 2
BF