1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de 4 kiem tra hk1 - toan 7

4 484 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD CHÂU THÀNHTRƯỜNG THCS HOÀ HỘI  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc .... Tính số đo của gĩc C.. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao c

Trang 1

PHÒNG GD CHÂU THÀNH

TRƯỜNG THCS HOÀ HỘI



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn kiểm tra : Toán – Lớp 7

Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề )

I/ LÝ THUYẾT : ( 2đ)

Bài 1: Phát biểu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận.

Áp dụng : Các đại lượng x và y cĩ tỉ lệ thuận với nhau hay khơng nếu

II/ TỰ LUẬN: (8đ)

Bài 2: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý):

a) 11

24 - 5

41 + 13

24 + 0,5 - 36

4.7

5 - 131

4:5 7

Bài 3: Tìm x biết:

a) 12

3x - 1

4 = 5

 

4

Bài 4:

Số viên bi của ba bạn Minh, Hồng, Hải tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính số bi của mỗi

bạn, biết rằng ba bạn cĩ tất cả 24 viên bi

Bài 5: Cho tam giác ABC cĩ  = 400,  = 2 Tính số đo của gĩc C

Bài 6: Cho gĩc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA =

OB Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD

a) Chứng minh: AD = BC

b) Gọi E là giao điểm AD và BC Chứng minh: EAC = EBD

c) Chứng minh: OE là phân giác của gĩc xOy

Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2010 – 2011

I/ LÝ THUYẾT : ( 2đ)

Bài 1 : (2 đ) Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo cơng thức : y = kx (với

k là hằng số khác 0) thì ta nĩi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

Áp dụng :

Hai đại lượng x và y khơng tỉ lệ thuận với nhau vì tỉ số hai giá trị tương ứng của

chúng thay đổi

1 điểm

1 điểm

II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1 : (1 đ)

a)

11

24 -

5

41 +

13

24 + 0,5 -

36

41 =

0,5

b)

231

4.

7

5 - 13

1

4:

5

7 = 23

1

4.

7

5 - 13

1

4.

7

5 =

7

5 .

5.10 = 14

0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 2 : (1,5 đ)

a)

12

3x -

1

4 =

5

6

12

3x =

5

6 +

1

4 =

13 12

x = 13

12:

5

3 =

13

12.

3 5

x = 13

20

b)

 

4

x

x - 1

2 =

-5

6 hoặc x -

1

2 =

5 6

x = -1

3 hoặc x =

4 3

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

Bài 3 : (1,5 đ)

Gọi a, b, c lần lượt là số viên bi của ba bạn Minh, Hồng, Hải

Theo đề ta cĩ:

  và a + b + c = 24

2

a b c a b c 

 

 a = 6; b = 8 ; c = 10

Vậy: Số viên bi của ba bạn Minh, Hồng, Hải lần lượt là 6; 8; 10

0,5 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4 : (1 đ)

Trang 3

 0  

C 180   (A B)  (tổng ba gĩc của một tam giác)

0

0

0

C 180 (A 2A)

C 180 3A

C 180 3.40

C 60

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 5 : (3 đ)

x

y

1

2

2

1

E

D B

O

A

C

CM: a) OA + AC = OC (A nằm giữa O và C)

OB + BD = OD (B nằm giữa O và D)

Mà: OA = OB; AC = BD (gt)

 OC = OD

Xét OAD vàOBC cĩ:

OA = OB (gt)

O : gĩc chung

OD = OC (cmt)

 OAD = OBC (c.g.c)

 AD = BC ( 2 cạnh tương ứng )

A A 180 (kề bù)

  0

B B 180 (kề bù)

Mà A2 B 2 (vì OAD = OBC )

 A1 B 1

Xét EAC và EBD cĩ:

AC = BD (gt)

A1 B 1 (cmt)

C D ( vì  OAD = OBC )

 EAC = EBD (g.c.g)

c) Xét OAE và OBE cĩ:

OA = OB (gt)

OE: cạnh chung

AE = BE (vì EAC = EBD)

 OAE và OBE (c.c.c)

 AOE BOE (2 gĩc tương ứng)

Hay OE là phân giác của gĩc xOy

0,75 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

GT

xOy 90 , OA = OB, AC = BD,

 E AD BC

KL

a) AD = BC.

b) EAC = EBD.

c) OE là phân giác của gĩc xOy.

Trang 4

Ma trận đề :

Mức độ

0,75

1 0,75

1,75

3 1,75

2

1 1,5

2 3,5

Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác,

đường phân giác của một góc, tổng số đo

hai góc kề bù.

3 3

3 3

Ngày đăng: 16/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w