1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de 3 kiem tra hk1 - toan 7

4 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng : Cho đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB, M là điểm thuộc d.. Chứng minh MA = MB riêng câu này khơng yêu cầu học sinh ghi giả thiết, kết luận.. Câu 2 : Phát biểu

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn kiểm tra : Toán – Lớp 7

Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề )

I/ LÝ THUYẾT : ( 2đ) Học sinh chọn một trong hai câu sau :

Câu 1 : Định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng.

Áp dụng : Cho đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB, M là điểm thuộc d Chứng minh MA = MB (riêng câu này khơng yêu cầu học sinh ghi giả thiết, kết luận)

Câu 2 : Phát biểu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận.

Áp dụng : Các đại lượng x và y cĩ tỉ lệ thuận với nhau hay khơng nếu

II/ TỰ LUẬN: (8đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý):

a) 11

24 -

5

41 +

13

24 + 0,5 -

36

1

4.

7

5 - 13

1

4:

5 7

Bài 2: Tìm x biết:

a) 12

3x -

1

4 =

5

 

4

Bài 3:

Số viên bi của ba bạn Minh, Hồng, Hải tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính số bi của mỗi bạn, biết

rằng ba bạn cĩ tất cả 24 viên bi

Bài 4: Cho tam giác ABC cĩ  = 300,  = 3  Tính số đo của gĩc C

Bài 5: Cho gĩc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB Trên

tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD

a) Chứng minh: AD = BC

b) Gọi E là giao điểm AD và BC Chứng minh: EAC = EBD

c) Chứng minh: OE là phân giác của gĩc xOy

Hết

-Ma trận đề : (phần lý thuyết chọn câu 1)

Mức độ Nội dung

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Cộng

Trang 2

Thực hiện các phép tính 3

1,75

3 1,75

1,5

1 1,5

2

1 2

1

1 1

Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác,

đường phân giác của một gĩc, tổng số đo

hai gĩc kề bù.

3 3

3

3

3,75

7 6,25

10 10

Ma trận đề : (phần lý thuyết chọn câu 2)

Mức độ Nội dung

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Cộng

1,75

3 1,75

2

1 1,5

2 3,5

1

1 1

Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác,

đường phân giác của một gĩc, tổng số đo

hai gĩc kề bù.

3 3

3

3

2

2 1,75

7 6,25

10 10

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI NĂM HỌC

I/ LÝ THUYẾT : ( 2đ) Học sinh chọn một trong hai câu sau :

Câu 1 : Đường thẳng vuơng gĩc với một đoạn thảng tại trung điểm của nĩ được gọi

là đường trung trực của đoạn thảng ấy

Áp dụng :

1 điểm d

M

.

.

O

Trang 3

Xét hai tam gíác vuơng OAM và OBM

Ta cĩ : OA = OB (gt)

OM cạnh chung

 OAM = OBM ( hai cạnh gĩc vuơng)

 MA = MB (hai cạnh tương ứng)

0.5 điểm

0.5 điểm

Câu 2 : Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo cơng thức : y = kx (với k là

hằng số khác 0) thì ta nĩi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

Áp dụng :

Hai đại lượng x và y khơng tỉ lệ thuận với nhau vì tỉ số hai giá trị tương ứng của

chúng thay đổi

1 điểm

1 điểm

II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1 : (1 đ)

a)

11

24 -

5

41 +

13

24 + 0,5 -

36

41 =

0,5

b)

231

4.

7

5 - 13

1

4:

5

7 = 23

1

4.

7

5 - 13

1

4.

7

5 =

7

5.

5.10 = 14

0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 2 : (1,5 đ)

a)

12

3x -

1

4 =

5

6

12

3x =

5

6 +

1

4 =

13 12

x = 13

12:

5

3 =

13

12.

3 5

x = 13

20

b)

 

4

x

x - 1

2 =

-5

6 hoặc x -

1

2 =

5 6

x = -1

3 hoặc x =

4 3

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

Bài 3 : (1,5 đ)

Gọi a, b, c lần lượt là số viên bi của ba bạn Minh, Hồng, Hải

Theo đề ta cĩ:

  và a + b + c = 24

2

a b c a b c 

 

 a = 6; b = 8 ; c = 10

Vậy: Số viên bi của ba bạn Minh, Hồng, Hải lần lượt là 6; 8; 10

0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 4

Bài 4 : (1 đ)

0

0

0

C 60

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 5 : (3 đ)

x

y

1

2

2

1

E

D B

O

A

C

CM: a) OA + AC = OC (A nằm giữa O và C)

OB + BD = OD (B nằm giữa O và D)

Mà: OA = OB; AC = BD (gt)

 OC = OD

Xét OAD vàOBC cĩ:

OA = OB (gt)

O : gĩc chung

OD = OC (cmt)

 OAD = OBC (c.g.c)

 AD = BC ( 2 cạnh tương ứng )

1 2

A A 180 (kề bù)

  0

1 2

B B 180 (kề bù)

Mà A2 B 2 (vì OAD = OBC )

 A1B 1

Xét EAC và EBD cĩ:

AC = BD (gt)

A1B 1 (cmt)

C D ( vì  OAD = OBC )

 EAC = EBD (g.c.g)

c) Xét OAE và OBE cĩ:

OA = OB (gt)

OE: cạnh chung

AE = BE (vì EAC = EBD)

 OAE và OBE (c.c.c)

 AOE BOE (2 gĩc tương ứng)

Hay OE là phân giác của gĩc xOy

0,75 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

GT 

0

xOy 90 , OA = OB, AC = BD,

 E AD BC

KL a) AD = BC.b) EAC = EBD.

c) OE là phân giác c a gĩc xOy ủa gĩc xOy.

Ngày đăng: 16/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w