Mục tiêu bài dạy: - Học sinh nắm được cách viết ptdđ của con lắc lò xo và tính các đại lượng tương ứng - Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về con lắc lò xo.. nếu tính lực căng dây thì phả
Trang 1Tiết 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I Mục tiêu bài dạy:
Ôn tập các định nghĩa về dđđh, liên hệ giữa dđđh và cđtđ, liên hệ giữa T, f và ω Tính được v và a của vật dđđh Vận dụng giải các bài tập liên quan
3.Các hoạt động
Hoạt động 2: Hướng dẫn các câu hỏi 1.1 đến 1.4 SBT (15 phút)
- Quỹ đạo cđ của vật liên hệ
A = 5 cm ω =π rad/s
?
vmax =
1.1 B2
L
A= =15cm
1.2 D
1.3 D+ A = d/2 = 0,2m+ v = ωr
rad d
v r
Ta có vmax =ωA = 5π cm/s
Hoạt động 3: Xác định các đại lượng A, T, f, ω, a, v…từ phương trình (15 phút)
+ A, T f ? + vmax =?a max =? + (ωt+ϕ)=?, x =?:
t = 0,075s
Bài 1.6+ A = 0,05m+ T =
1,57 m/s
max
a =ω = 10π2 .0,05
Trang 2- 2A
max
- Cho biết pha dđ?
- Xác định pha đđ: thay t pha
+ Pha dđ tại thời điểm t = 0,075s:
- Xem lại các bước giải bài tốn cơ học.
- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp
- Về nhà: 1.5 và 1.7 SBT
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Trang 3Tiết 2 CON LẮC LỊ XO
I Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm được cách viết ptdđ của con lắc lò xo và tính các đại lượng tương ứng
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về con lắc lò xo
- Biết cách tính năng lượng, vận tốc,
Hoạt động1( 10 phút ) Bài cũ :
+ Viết công thức tính tần số góc, chu kỳ của con lắc lò xo
+ Công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo
3 Các hoạt động
Hoạt động 2 : Hướng dẫn các câu hỏi trắc nghiệm 2.1 đến 2.5 SBT (15 phút)
đơn vị các đại lượng
- Lưu ý: khi tính Wt, W phải
lưu ý đơn vị các đại lượng
Sử dụng điều kiện cân bằng
A
ω
=
maxv
m
k
=ω
TT: W = 0,9J, A = 15cm,
Wđ = ?, x = -5cm
2.1AHD: Ta cĩ P = Fđh
2
A
W
x2 = W(1 - 22
A
x
) = 0,8J2.5B
Hoạt động3 : Hướng dẫn HS giải một số BT (15 phút)
Bài 1: Một vật dao động điều hoà có
biên độ 6m, tần số 10HZ, pha ban đầu 6
π Gốc toạ độ tại vị trí cân bằng.
Trang 4HS đọc đề, tóm tắt, đổi đơn
a) Viết biểu thức li độ, vận tốc,
gia tốc của vật theo thời gian
b) Tìm giá trị cực đại của vận tốc, gia tốc
Bài 2: Một vật m = 250g treo vào lò
xo có độ cứng 0,1N/cm Tính chu kỳ, tần số dđ (choπ2 = 10)
Bài 3: Một vật có khối lượng 2kg treo vào một lò xo dđđh với chu kỳ 2s Tímh k? (choπ2 = 10)
Hoạt động 4 Củng cố dặn dị( 5 phút )
- Xem lại các bước giải bài tốn cơ học.
-Cách viết ptdđ của con lắc lị xo giống như phần
dđđh
-Chú ý khi tính cơ năng thì A (m)
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Trang 5Tiết 3 CON LẮC ĐƠN
I Mục tiêu bài dạy:
- HS tính được chu kỳ dđ của con lắc đơn, tốc độ của con lắc và viết được ptdđ của con lắc đơn
Hoạt động 1 Bài cũ ( 5 phút ):
+ Viết công thức tính tần số góc, chu kỳ của con lắc đơn
+ Công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc đơn
3 Các hoạt động
Hoạt động 2 : Hướng dẫn các câu hỏi trắc nghiệm 3.1 đến 3.75 SBT (15 phút)
Yêu cầu HS giải thích sự lựa
3.7C
Hoạt động 3 : Hướng dẫn giải bài 3.8 SBT (20 phút)
Gv cho HS đọc đề, tóm tắt,
đổi đơn vị, nêu cách giải
100a.Tính T?
c vmax = s0ω ≈0,61m/s.
a = 0
4 Củng cố dặn dị( 5 phút )
-Trường hợp đề yêu cầu tính vận tốc của vật ta
thường dùng ĐLBT cơ năng để giải nếu tính lực
căng dây thì phải dùng ĐL II NT
- Về nhà giải bài 3.9 SBT
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Trang 7Tiết 4 BÀI TẬP DAO ĐỘNG TẮT DẦN VÀ TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG
I Mục tiêu bài dạy:
- Ôn tập PP giản đồ Fre – nen Rèn luyện kỹ năng tính toán xác định A và ϕ của dđ tổng hợp.
II Chuẩn bị:
1.GV:Các bài tập mẫu cơ bản
2.HS: Làm các bài tập đã cho: 5.1 đến 5.5 SBT trang 9
III.Tiến trình bài dạy:
2 2
2 1
2 = A +A + A A ϕ −ϕ
A
2 2 1 1
2 2 1 1
coscos
sinsin
tan
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
A A
A A
- Nếu các dđ thành phần ngược pha: ∆ϕ =(2n+1)π thì A = A1−A2
- Nếu các dđ thành phần vuông pha: ϕ π nπ
ϕ = + Chú ý: tan(π −α)=−tanα
Hoạt động 2: Rèn luyện kỹ năng tính toán để xác định A và ϕ của dđ tổng hợp (30 phút)
2 2
2 1
2 = A +A + A A ϕ −ϕ
A
2 2 1 1
2 2 1 1
coscos
sinsin
tan
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
A A
A A
πϕϕ
pha
2 2
41
)cos(
2 2
2 1
Pha ban đầu:
2 2 1 1
2 2 1 1
coscos
sinsin
tan
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
A A
A A
ππ
cos32cos4
sin32sin4
51
32cos(
52
Trang 8πϕ
5cos(
31
5cos(
32
2
5sin61
π
t x
2
5cos2
π
Tìm pt của dđ tổng hợpĐS: A≈8,5 cm, ϕ = -π/4 rad
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Trang 9Tiết 5 BÀI TẬP VỀ SĨNG CƠ
I Mục tiêu bài dạy:
- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan
- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng
- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới
- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại
λ ( sóng dọc là sóng âm, sóng dừng )
+ Khoảng cách giữa 2 ngọn sóng ngang : d = λ ( sóng ngang là sóng lan truyền trên mặt nước )
+ Phương trình sóng tại điểm M cách nguồn O một khoảng OM = x: uM = Acos2π(
Hoạt động 2 Giải các câu hỏi trắc nghiệm (10 phút) :
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn A
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 5 trang 45: DCâu 6 trang 45: DCâu 8.1: D
Câu 8.2: A
Hoạt động 3: Giải các bài tập tự luận (20phút)
Cho HS chép đề, tóm tắt
Vẽ hình ảnh truyền sóng
Yêu cầu h/s tính số bước
sóng -> số chu kỳ ?
Yêu cầu h/s tính bước
sóng.
Yêu cầu h/s tính tốc độ.
Cho HS chép đề, tóm tắt
Tính tốc độ truyền sóng
Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách
giữa hai ngọn sĩng liên tiếp bằng 10m Ngồi ra người
đĩ đếm được 20 ngọn sĩng đi qua trước mặt trong 76s.
1 Tính chu kỳ dao động của nước biển.
2 Tính vận tốc truyền của nước biển.
u = 4cos(
3
π .t +
ϕ) (cm)
1 Tính vận tốc truyền sĩng Biết bước sĩng λ = 240cm.
2 Tìm độ lệch pha dao động của hai điểm cách nhau 210cm theo phương truyền vào cùng một thời điểm.
Trang 10Viết CT tính bước sóng ?
Còn thiếu những đại
Hướng dẫn giải
1 Ta cĩ:
3
222
ππω
ππ
240 = 40cm/s
2 Độ lệch pha:
∆ϕ 2 = 2 .x 2π240.210 2π8.7 74π
λ
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
- Về nhà làm các bài tập 7.8
- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp
- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Trang 11Tiết 6 BÀI TẬP VỀ GIAO THOA SĨNG
I Mục tiêu bài dạy:
- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan
- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng
- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới
- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại
Hoạt động 1.Hệ thống các cơng thức ( 10 phút ) :
+ Liên hệ giữa bước sóng, vận tốc, chu kì và tần số sóng: λ = vT = v f
+ Phương trình sóng tại điểm M cách nguồn O một khoảng OM = x: uM = Acos2π(
+ Điều kiện để có giao thoa ổn định trên mặt nước có 2 nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2:
λ1 2
2 S S
Hoạt động 2 Giải các câu hỏi trắc nghiệm (10 phút) :
Yêu cầu hs giải thích tại
sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích
tại sao chọn A
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 5 trang 45: DCâu 6 trang 45: DCâu 8.1: D
Câu 8.2: A
Hoạt động 3: Giải các bài tập tự luận (20 phút)
Giới thiệu khái niệm
gợn sóng, nút sóng
Yêu cầu h/s tính khoảng
vân ?
Yêu cầu h/s tính bước
sóng ?
Yêu cầu h/s tính tốc độ
Ghi nhận các khái niệm
Tính khoảng vân
Tính bước sóng
Tính tốc độ truyền sóng
Tính bước sóng
Bài 8 trang 45
Trên S1S2 có 12 nút sóng (kể cả hai nút tại S1 và S2) nên có 11 khoảng vân, do đó ta có:
Khoảng vân i =
11
11
11d = = 1(cm) Mà i =
Trang 12Hướng dẫn để học sinh
tìm ra số cực đại giữa S1
và S2
Hướng dẫn học sinh lập
luận để tìm số gợn sóng
hình hypebol
Tính khoảng vân
Tìm số cực đại giữa S1 và S2
Tìm số gợn sóng hình hypebol
52(cm/s)
Bài 8.4
Bước sóng: λ = v f =120,2 =0,06(m) = 6(cm)
i
S S
= 6 khoảng vân mà tại S1 và S2 là 2 nút sóng, do đó trong khoảng S1S2 sẽ có
5 cực đại (gợn sóng)
Trừ gợn sóng nằm trên đường trung trực của S1S2 là đường thẳng, còn lại sẽ có 4 gợn sóng hình hypebol
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Về nhà làm các bài tập 8.4, 8.5
- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp
- Lưu ý cho HS các trường hợp đặc biệt
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Trang 13Tiết 7 BÀI TẬP ƠN CHƯƠNG II
I Mục tiêu bài dạy:
- Biết vận dụng những kiến thức đã học về sóng cơ và sự giao thoa sóng để trả lời các câu hỏi và giải các câu hỏi trắc nghiệm có liên quan
- Viết được phương trình sóng tại một điểm bất kì trên phương truyền sóng
- Viết được phương trình dao động tổng hợp tại một diểm do sóng từ hai nguồn đồng bộ truyền tới
- Giải được bài toán tìm bước sóng khi biết số gợn sóng giữa hai nguồn hoặc ngược lại
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( GV cho HS nhắc CT, GV hệ thống lại trên bảng ) (15 phút)
GV đặt câu hỏi phát vấn :
- Liên hệ giữa bước sóng, vận tốc, chu kì và
tần số sóng?
- Phương trình sóng tại điểm M trên cách
nguồn O một khoảng OM = x?
- Phương trình dao động tổng hợp tại nơi
cách 2 nguồn đồng bộ những khoảng d1 và
d2?
- Điều kiện để có giao thoa ổn định trên
mặt nước có 2 nguồn phát sóng kết hợp S1
và S2 ?
- CT tính khoảng vân giao thoa?
- Số cực đại (gợn sóng) giữa hai nguồn S1
)S1S2 = (2k + 1)
2
λ
i = 2
λ
.Số cực đại (gợn sóng) giữa hai nguồn S1 và S2 là
λ1 2
2 S S
Hoạt động 2 Giải các bài tập tự luận (25 phút)
GV cho HS đọc đề và
tĩm tắt từng đoạn cho HS
theo dõi
HS tĩm tắtTT: S1S2 = 8cm, f = 100Hz, v = 0,8m/s
a.us1 = us2 = Acos2πft Viết ptdđ của điểm M1 cách đều S1S2 một khoảng d = 8cm
b.khi được một hệ vân GT ổn định, tăng S1S2 ?khi ấy cĩ bao nhiêu gợn sĩng hình sin?
uM1 = 2Acos
λ
π (d2 −d1)
cos2π(
)
Với d1 + d2 = 16cm và d1 - d2 =0
Ta được:
uM1 = 2Acos(200πt - 20π )
Trang 14Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhắc nhở các sai sĩt HS thường gặp
- Về nhà: làm các bài trong SGK , SBT Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Trang 15Tiết 8 BÀI TẬP VỀ CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU.
I Mục tiêu bài dạy:
- Hiểu được sự liên quan về pha giữa u và i trong từng loại đoạn mạch
- Vận dụng định luật Ôm để tính U, I, Uo , Io viết được biểu thức hai đầu mỗi dụng cụ
Hoạt động 1 Các mạch điện đơn gi ả n ( 5 phút )
2
π
so với i: U = I.ZL ; với ZL = ωL
Hoạt động 2 Hướng dẫn học sinh giải bài tập tự luận (30 phút)
HS trả lời dựa vào hệ thống CT trên bảng
Hướng dẫn giải :
Cảm kháng : = = 3100π =300Ω
πω
L
Z L
Dung kháng :
ππ
ω
2
10.100
1
i
u R ϕ
u R = U 0R cos(ω +t ϕu R)= 200cos100πtV HĐT hai đầu L : u L = U 0L cos( )
L u
ω +
Với : U 0L = I 0 Z L = 2.300 = 600 V Trong đoạn mạch chỉ chứa L : HĐT nhanh pha hơn cđdđ
2
π
:
22
02
πππ
ϕ
=> u L = U 0L cos(ω +t ϕu R)= 600cos )
2100( π +t π V
HĐT hai đầu C : u C = U 0C cos( )
C u
ω +
Với : U 0C = I 0 Z C = 2.200 = 400 V Trong đoạn mạch chỉ chứa C : HĐT chậm pha hơn cđdđ
2
π
:
22
02
πππ
ϕ
=> u C = U 0C cos( )
C u
2100( π −π
Trang 16Hoạt động 3: Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và nêu các hướng giải ngắn hơn cũng như cac PP gỉai TN ( 7 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
C1 Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết tụ điện có điện dung C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :
A Lớn khi tần số của dòng điện lớn.
B Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
C Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.
D Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
Hoạt động 4 (3 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý cơ bản
đã soạn sẵn
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Trang 17Tiết 9 BÀI TẬP ĐOẠN MẠCH RLC
I Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh biết cách tính Z, U, I trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp
- Biết viết biểu thức cương độ dòng điện và hiệu điện thế của đoạn mach LRC mắc nối tiếp
- Biết tính công suất, hệ số công suất và điều kiện xảy ra hiện tương cộng hưởng
- Viết công thức tính Z và định luật Ôm cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp
- Viết công thức tính công suất và nêu điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Hoạt động 2 (15 phút) : Hướng dẫn các phương pháp và các bước giải các dạng tốn về mạch RLC nối tiếp (15 phút ).
Hoạt động của giáo
HS lập, GV nhận xét và sửa lại nếu có sai sót
1) Viết biểu thức cường độ dòng điện hoặc hiệu điện thế
a Viết biểu thức CDĐD khi biết biểu thức HĐT:
u = U 0 sin (ω t+ϕU)B1:Tìm I0 =
Z
U0
hoặc I0 = I 2 với Z = 2
⇒ Phương trình cường độ dòng điện: i =I0sin(ω t+ϕi)
b Viết biểu thức HĐT khi biết biểu thức CĐDĐ:
i = I 0 sin(ω t+ϕi)
B1: Tìm U0 = I0.Z hoặc U0 = 2 UB2: Tìm ϕu :ϕu =ϕi +ϕ
phương trình hiệu điện thế : U =U0sin (ω
Hoạt động 3 (17 phút) : giải bài tập ví dụ :
Hoạt động của giáo
viên
Phần này GV chủ yếu
rèn luyện kĩ năng cho
HS Tất cả các em
HS lên bảng giải, GV chủ yếu là theo dõi, sửa chữa và hướng dẫn các em còn lại
Bài 2: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R = 50Ω ; C=2.10−4F
1
H Hiệu điện
Trang 18phải biết cách giải
những bài toán điện
cơ bản
thế hai đầu mạch có dạng: U = 100 2sin100πt (V) Viết biểu thức tức thời hiệu điện thế hai đầu mỗi phần tử trong mạch điện.
Hoạt động 4 (3 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý cơ bản
đã soạn sẵn
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Trang 19Tiết 10 BÀI TẬP VỀ CƠNG SUẤT TIÊU THỤ
I Mục tiêu bài dạy:
- Biết tính công suất, hệ số công suất và điều kiện xảy ra hiện tương cộng hưởng
- Công suất: P = UIcos ϕ = I 2 R
- Hệ số công suất: cos ϕ =
Z
Hoạt động 2 (15 phút) : Hướng dẫn các phương pháp và các bước giải các dạng tốn về cơng suất và hệ số cơng suất.
Hướng dẫn học sinh lập hệ
phương trình, giải để tìm
UR và UL
Yêu cầu học sinh tính hệ
số công suất
Lập hệ phương trình, giải để tìm UR và UL
Tính hệ số công suất
UR = 90 3 V; UL = 90V Hệ số công suất:
cosϕ =
180
390
=
U
23
Hoạt động 3 (17 phút) : giải bài tập ví dụ :
Hoạt động của giáo
Gv chỉ giải câu c cho
HS tự giải câu a và b
BTVD : Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R
= 50,0 Ω, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,128H
π
4,0
32 ≈ mắc nối tiếp nhau Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i=1,70sin(314t + 0,645) (A) Hãy lập biểu thức của hiệu điện thế tức thời giữa:
a Hai đầu đoạn mạch
b Tìm công suất tiêu thụ điện
c Thay C bằng tụ C’, tìm C’ để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Trang 20Hoạt động 4 (3 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý cơ bản
đã soạn sẵn
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Trang 21I Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh biết cach tính Z, U, I trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp
- Biết viết biểu thức cương độ dòng điện và hiệu điện thế của đoạn mach LRC mắc nối tiếp
- Biết tính công suất, hệ số công suất và điều kiện xảy ra hiện tương cộng hưởng
- Viết công thức tính Z và định luật Ôm cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp
- Viết công thức tính côngn suất và nêu điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Hoạt động 2 (15 phút) : Hướng dẫn các phương pháp và các bước giải các dạng tốn về mạch RLC nối tiếp (15 phút ).
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và nêu các hướng giải ngắn hơn cũng như cac PP gỉai TN ( 7 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Độ lệch pha giữa hđt và
cđdđ trong các loại đoạn
mạch ?
Giải thích lý do chọn đáp án
C1 Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết tụ điện có điện dung C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :
A Lớn khi tần số của dòng điện lớn.
B Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
C Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.
D Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
Về nhà làm các BT tự luận trong tập bài tập vật lý cơ bản
đã soạn sẵn
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.