1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga 4-t28-b1-ngo

21 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung chính từng đoạn , nội dung của cả bài ; nhận biết đợc mộtsố hình ảnh ,chi tiết có ý nghĩa trong bài ;bớc đầu biết nhận xét về nhân vật trongvăn bản tự sự.. HĐ2.Tóm tắt và

Trang 1

- Hiểu nội dung chính từng đoạn , nội dung của cả bài ; nhận biết đợc một

số hình ảnh ,chi tiết có ý nghĩa trong bài ;bớc đầu biết nhận xét về nhân vật trongvăn bản tự sự

- HS khá , giỏi đọc tơng đối lu loát , diễn cảm đợc đoạn văn , đoạn thơ (tốc

độ trên 85 tiếng / 1phút)

ii đồ dùng dạy học

- Phiếu cho HS bốc thăm bài tập đọc, học thuộc lòng

- Bảng phụ kẻ bảng bài tập 2

IIi.Các hoạt động dạy - học :

1.Giới thiệu bài :

- GV nêu Y/c bài học

2.Nội dung ôn tập:

HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL ( khoảng 1/6 số HS )

- Cách kiểm tra:

+ Từng HS bốc thăm và đọc lần lợt từ bài 1(Mỗi HS đọc 1 bài)

+ HS đọc trong SGK bài tập đọc (HTL) cả bài

+ GV đặt 1 câu hỏi cho HS đ/với bài vừa đọc

+ GV cho điểm

HĐ2.Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là truyện kể đã học trong chủ

điểm : Ngời ta là hoa đất

- Lập bảng tổng kết các bài tập đọc là truyện kể trong 2 chủ điểm: Ngời ta là hoa

đất

- GV ghi lại những điều cần nhớ - 1 HS nêu y/cầu bài

về các bài tập đọc là truyện kể + HS làm bài cá nhân

……

Cẩu Khây, Nắm Tay ĐóngCọc, Lấy Tai Tát Nớc,Móng Tay Đục Máng, yêutinh, bà lão chăn bò

Trang 2

.

toán

luyện tập chung

I Mục Tiêu:

- Nhận biết đợc một số tính chất của hình chữ nhật , hình thoi

- Tính đợc diện tích hình vuông , hình chữ nhật , hình bình hành, hình thoi

- HS khá , giỏi làm hết bài tập 4

ii đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1; 2; hình vè bài tập 3 SGK

Iii Các hoạt động dạy - học :

1 KT Bài cũ: Chữa bààitapj về nhà

Bài1: Y/C HS quan sát hình chữ nhật

ABCD trong SGK để thấy đợc đặc điểm

đã biết của HCN

+ Xác định câu nào đúng ? Câu nào

sai? - rồi chọn chữ tơng ứng

Bài2: HD HS quan sát hình thoi PQRS

để nhận biết đặc điểm cơ bản của hình

+ Xác định sự đúng - sai trong các câu

+ GV nhận xét chung

Bài3: Y/C HS lần lợt tính diện tích của

từng hình

+ So sánh số đo diện tích của các hình

(Với đơn vị đo là cm2) và chọn số đo

b) PQ không song song với PS c) Các cặp cạnh đối diện song song d) Bốn cạnh đều bằng nhau

Câu sai:

a) PQ và RS không bằng nhau

- HS đọc y/c đề bài, xác định cáchlàm :

+ Tính diện tích từng hình Hình vuông: 5 x 5 = 25 cm2

Hình chữ nhật: 4 x 6 = 24 cm2

Hình bình hành: 4 x 5 = 20 cm2

Hình thoi : 4 x 6 = 24 cm2

+ Diện tích hình vuông lớn nhất

- 1 HS khá, giỏi chữa bài

Nửa chu vi hình chữ nhật :

56 : 2 = 10 ( m ) Chiều rộng hình chữ nhật:

28 - 18 = 10 (m) Diện tích hình chữ nhât :

Trang 3

- Nghe – viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 85 chữ /15 phút) ,không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng bài văn miêu tả

- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học (Ai làm gì?Ai thể nào?Ai là gì?)để

kể ,tả hay giới thiệu

- HS khá , giỏi viết đúng và tơng đối đẹp bài chính tả (tốc đọ trên 85 chữ /

15 phút) ; hiểu nội dung bài

II.đồ dùng dạy học.

- GV : Bông hoa giấy minh hoạ cho đoạn văn ở bài tập 1

3tờ giấy khổ to

III Các hoạt động dạy - học :

1/Giới thiệu bài :

- GV nêu mục tiêu bài học 2/Nội dung bài ôn tập :

HĐ1: Nghe - viết đúng chính tả bài : Hoa

giấy

- GV đọc đoạn văn Hoa giấy

- Nhắc HS đọc thầm lại đoạn văn :+ Nội dung đoạn văn nói về điều gì ?+ Chú ý cách trình bày đoạn văn, những

từ ngữ dễ viết sai : rực rỡ, trắng muốt, tinhkhiết, bốc bay lên, lang thang, tản mát, …+ GV đọc từng câu, bộ phận để HS viếtbàivào vở

HĐ2: Đặt câu (BT2)

- Bài tập y/c đặt câu văn tơng ứng với kiểucâu kể nào ?

+Y/C HS đọc đề bài và làm bài tập vào vở

+ Y/C HS trình bày kết quả + GV chốt lại lời giải đúng

+ HS viết vào nháp + HS viết bài vào vở cẩn thận, đúngtốcđộ

- HS đọc đề bài + Làm bài cá nhân vào vở (3HS làmvào giấy khổ to) và nêu KQ :

Câu a: Ai làm gì ?Câu b: Ai thế nào ?Câu c: Ai là gì ?+ HS dán phiếu lên bảng + HS khác nhận xét

* VN: Ôn bài Chuẩn bị bài sau

Tiếng anh

(GV bộ môn soạn , dạy)

Trang 4

Thứ ba, ngày 22 tháng 3 năm 2011

toán

giới thiệu tỉ số

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết lập tỉ số của 2 đại lợng cùng loại

- HS khá , giỏi làm hết bài tập 2; 4

ii đồ dùng dạy học.

Bảng phụ ghi nội dung VD 1 và VD2

II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 KT Bài cũ: Chữa bài tập về nhà

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS theo dõi theo GV

+ HS đọc : Năm chia bảy hay năm phần bảy

+ HS đọc: Bảy chia năm hay bảy phần năm

64

a b

a

- HS khá , giỏi nêu miệng :

Trang 5

số của hai số cho trớc

+ GV nhận xét, chốt KT

Bài3: Y/C HS nêu đề bài

+ Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn

b) Tỉ số của số bút xanh và bút đỏ là

2

8 + HS khác nhận xét

- HS tự viết đợc tỉ số : + Tỉ số …

115

* VN : Ôn bài -Chuẩn bị bài sau

Địa lý

ngời dân và hoạt động sản xuất ở

đồng bằng duyên hải miền trung (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân ở đồng bằngduyên hai miền Trung :

+ Hoạt động du lịch ở đồng bằng duyên hải miền Trung rất phát triển

+ Các nhà máy , khu công nghiệp phát triển ngày càng nhiều ở đồng bằngduyên hải miền Trung :nhà máy đờng , nhà máy đóng mới ,sửa chữa tàu thuyền

- HS khá , giỏi:

+ Giải thích vì sao có thể xây dựng nhà máy đờng và nhà máy đóng mới,sửa chữa tàu thuyền ở duyên hải miền Trung :trồng nhiều mía , nghề đánh cá trênbiển

+ Giải thích những nguyên nhân khiển nghành du lịch ở đây rất phát triển:cảnh đẹp , nhiều di sản văn hoá

- BVMT: HS nhận biết đợc mối quan hệ giữa môi trờng và tài nguyên thiênnhiên , sự ô nhiễm môi trờng và biện pháp bảo vệ môi trờng

Trang 6

+ Treo bản đồ: Kể tên một số thành phố,

thị xã ven biển ?

+ Hãy kể tên một số bãi biển nổi tiếng ở

miền Trung mà em biết ?

* KL: Những điều kiện đó rất thuận lợi

cho việc phát triển du lịch, …

- BVMT

HĐ2: Phát triển công nghiệp

- Y/c HS quan sát H10 - SGK :

+ Em biết gì về hoạt động phát triển

công nghiệp ở duyên hải miền

Trung ?

+ Vì sao nơi đây có nhiều xởng đóng tàu

?

+ Đờng, kẹo đợc làm từ cây gì ?

+ Y/C HS quan sát H11 và cho biết công

việc của sản xuất đờng

+ Giới thiệu sơ qua về khu kinh tế mới

đang xây dựng ở ven biển Quảng Ngãi

- BVMT

HĐ3: Lễ hội

- GV giới thiệu thông tin về một số lễ

hội nh : Lễ hội Cá Ông - gắn với truyền

thuyết cá voi cứu ngời trên biển …

- Hãy mô tả lại khu Tháp Bà ?

* GV chốt lại nét tiêu biểu về HĐSX của

ngời dân duyên hải miền Trung

- HS nêu đặc điểm các hoạt động côngnghiệp:

+ Các nhà máy và khu công nghiệp pháttriển ngày càng nhiều nh : Đóng tàu, Làm

đờng mía, … + Do có nhiều tàu đánh cá, tàu chở hàng,chở khách nên cần xởng sử chữa

+ Cây mía

+ HS dựa vào các tranh trong SGK và nêu

đợc quy trình sản xuất đờng mía: Thu hoạcmía - vận chuyển mía - làm sạch - ép lấy n-

ớc - quay li tâm - để bỏ bớt nớc và làmtrắng, đóng gói

- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hàng ngày

- Biết nhắc nhở bạn cùng tôn trọng Luật Giao thông

ii các hoạt động dạy học.

1 KTBC:

- Em đã tham gia những hoạt động nhân - 2 HS nờu miờng

Trang 7

• Hậu quả của tai nạn giao thông.

• Cách tham gia giao thông an toàn

KL: Mọi ngời dân đều có trách nhiệm

tôn trọngvà chấp hành luật giao thông

+ Nội dung bức tranh nói về điều gì ?

+ Những việc làm đó đã theo đúng quy

+ Những việc làm trong bài tập2 đã tôn

trọng luật giao thông cha ? Vì sao ?

- KL: Luật giao thông cần phải đợc thực

hiện ở mọi lúc, mọi nơi

+ Hậu quả: Tổn thất về ngời và của(

ng-ời chết, ngng-ời bị thơng, bị tàn tật, xe bịhỏng, giao thông bị ngừng trệ , …)+ HS tự nêu

- Các nhóm đôi thảo luận:

Nêu đợc:

+ Những việc làm trong các tranh2, 3, 4

là những việc làm nguy hiểm , cản trởgiao thông

+ Những việc làm trong các tranh 1, 5,

6 là các việc làm chấp hành đúng luậtgiao thông

(BT2)

- HS chia nhóm thảo luận :+ HS dự đoán kết quả của từng tìnhhuống

+ Các việc làm đó rất dễ gây tai nạngiao thông, nguy hiểm đến sức khoẻ vàtính mạng của con ngời

+ Vài HS đọc ghi nhớ SGK

- 2HS nhắc lại nội dung bài học

* VN: ễn b i,à Chuẩn bị b i sau.à

.

Trang 8

tiếng việt

ôn tập (t3)

I.Mục tiêu:

- Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Nghe – viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 85chữ /15phút), không mắcquá 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng bài thơ lục bát

ii đồ dùng dạy học.

- Phiếu cho HS bốc thăm bài tập đọc, học thuộc lòng.

- Bảng phụ kẻ bảng cho bài tập 2.

IIi.Các hoạt động dạy-học :

1.Giới thiệu bài :

- GV nêu Y/c bài học

2.Nội dung ôn tập:

HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL ( khoảng 1/3 số HS)

- Cách kiểm tra:

+ Từng HS đọc lần lợt bốc thăm bài tập đọc (Mỗi HS đọc 1 bài)

+ HS đọc trong SGK bài tập đọc (HTL) cả bài

+ GV đặt 1 câu hỏi cho HS đối với bài vừa đọc

+ GV cho điểm

HĐ2.Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc trong chủ điểm : Vẻ đẹp muôn màu

- Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm - HS nêu: Sầu riêng, Chợ tết, Hoa học

Vẻ đẹp muôn màu ? trò Vẽ về cuọc sống an toàn, …

- Nêu ND chính của từng bài ? + HS nêu miệng nội dung chính của

HĐ3: Nghe - viết: Cô Tấm của mẹ

- G đọc bài thơ Cô Tấm của mẹ - HS theo dõi SGK

+ Bài thơ nói điều gì ? + Khen ngời cô bé ngoan giống nh

cô Tấm xuống trần giúp đỡ mẹ, cha.+ Nhắc HS trình bày bài thơ lục bát + HS chú ý

- G đọc bài cho HS viết vào vở + HS viết bài đúng tốc độ, cẩn thận.+ G chấm bài, nhận xét + Hoàn thành bài viết

Trang 9

ôn tập (t4)

I.Mục tiêu:

- Nắm đợc một số các thành ngữ, tục ngữ, từ ngữ đã học trong 3 chủ điểm Ngời ta

là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những ngời quả cảm (BT1 ; BT2).Biết lựa chọn từ

thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo các cụm từ rõ ý(BT3)

II.Chuẩn bị:

GV: Phiếu bài tập

III.Các hoạt động dạy- học :

1/Giới thiệu bài :

- GV nêu mục tiêu bài học

2/Nội dung bài ôn tập :

HĐ1: Hệ thống hoá về các từ ngữ,

thành ngữ, tục ngữ trong 3 chủ

điểm Ngời ta là hoa đất, Vẻ đẹp

muôn màu, Những ngời quả cảm.

HS thử điền các từ cho sẵn sao cho

tạo ra cụm từ có nghĩa

+ GV chốt lại lời giải đúng

3/Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

- HS mở SGK,theo dõi vào bài

- HS hoạt động nhóm + Các nhóm mở SGK, tìm lại các lời giảitrong từng chủ điểm, rồi ghi vào cột tơngứng

+ Từ ngữ: Tài hoa, tài nghệ, tài ba, + Thành ngữ, tục ngữ : Nớc lã mà vã nên hồ/Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan …

+ HS tự nêu

- HS đọc đề bài + Làm bài cá nhân vào vở, 3HS làm bảng lớp KQ: a) Một ngời tài đức vẹn toàn

Nét chạm trổ tài hoa … b) Một ngày đẹp trời Những kỉ niệm đẹp …

c) Một dũng sĩ diệt xe tăng

Có dũng khí đấu tranh …

* VN: Ôn bài Chuẩn bị bài sau

Trang 10

+ Y/C HS chữa bài, GV nhận xét

Bài2: Giúp HS nhận biết đợc dạng

toán và giải đợc bài toán đó dạng

“Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của

hai số đó”

+ HS khác so sánh kết quả, nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS đọc đề bài Theo dõi HD của giáo viên

+ HS dựa vào tổng và tỉ số có thể vẽ đợc sơ

đồ theo HD + Các bớc thực hiện:

Tổng sp bằng nhau: 3 + 5 = 8 (phần) Giá trị một phần: 96 : 8 = 12

Số bé : 12 x 3 = 36

Số lớn : 12 x 5 = 60 hoặc … + Có thể gộp nh sau : 96 : 8 x 3 = 36

- 1HS nhắc lại các bớc giải dạng toán

- HS phân tích đề toán : + Tổng: 25 quyển vở, Tỉ số: 2/3 + 1HS lên bảng vẽ sơ đồ và giải , HS khác làm vào vở

Bài giải: Tổng sp bằng nhau:

2 + 3 = 5 (phần)

Số vở của Minh: 25 : 5 x 2 =10( quyển)

Số vở của Khôi: 25 - 10 = 15 ( quyển)

- Vài HS nêu miệng, lớp ghi nhớ

- HS vận dụng các bớc tính vào làm bài tập : + Vẽ sơ đồ minh hoạ

Tổng sp bằng nhau: 2 + 7 = 9 (phần)

Số bé : 333 : 9 x 2 = 74

Số lớn : 333 - 74 = 259 ĐS: số bé : 74

Số lớn: 259 + HS khác nhận xét

- HS có thể biểu thị nh sau : Biểu thị số bé là 2 phần, Số lớn là 7 phần

nh thế :

- Tiến hành các bớc giải tơng tự trên

(HS nắm đợc : Kho 1 - là số lớn, kho 2- là

số bé ) + HS làm vào vở và 1 HS khá , giỏi chữa bài

Trang 11

+ GV nhận xét, chốt bài đúng

Bài3: Luyện kĩ năng thuần thục dạng

toán này qua một số biến dạng của nó

+ Chấm, chữa một số bài

4 + 5 = 9(phần )

Số thứ nhất là : 99 : 9 x 4 = 44

Số thứ 2 là: 99 – 44 = 55 ĐS: Số thứ nhất : 44

Số thứ 2 : 55 + HS khác nhận xét

* VN : Ôn bài Chuẩn bị bài sau

Tiếng việt

ôn tập (t5)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Nắm đợc nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ

điểm Những ngời quả cảm

II đồ dùng dạy - học:

GV: 2 tờ phiếu to

III.Các hoạt động dạy- học :

1.Giới thiệu bài :

- GV nêu Y/c bài học

2.Nội dung ôn tập:

HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL (số HS còn lại)

- Cách kiểm tra:

+ Từng HS đọc lần lợt từ bài 1(Mỗi HS đọc 1 bài)

+ HS đọc trong SGK bài tập đọc (HTL) cả bài

+ GV đặt 1 câu hỏi cho HS đối với bài vừa đọc

+ GV cho điểm

HĐ2.Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm :Những ngời quả cảm .

- Nêu tên các bài TĐ là truyện kể của - HS nêu: Khuất phục tên cớp biển,

chủ điểm Những ngời quả cảm Dù sao trái đất vẫn quay, Con sẻ, Ga

- vrốt ngoài chiến luỹ

- Nêu ND chính của từng bài ? Nhân + HS làm việc theo nhóm

vật trong truyện ?

Tên bài Nội dung chính Nhân vật

Khuất phục tên cớp biển

………

Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Ly…

………

Bác sĩ Ly, tên cớp biển

………

Trang 12

+ Y/c mỗi HS trình bày ND 1bài - Đại diện các nhóm thi trình bày KQ.

Thể dục

(GV bộ môn soạn, dạy)

Thứ năm, ngày 24 tháng 3 năm 2011

( Đồng chí Hoa dạy)

biết và giải dạng toán “Tìm hai số khi

biết tổng và tỉ số của hai số đó”

2.Bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu tiết học

HĐ1: Bài tập ôn luyện

Bài1: Luyện kĩ năng giải bài toán “Tìm

hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số

* HS mở SGK, theo dõi bài học

- HS làm bài tập vào vở và chữa bài + Vẽ sơ đồ và giải :

Bài giải:

Tổng sp bằng nhau: 3 + 1 = 4 (p) Đoạn1: 28 : 4 x 3 = 21 m

Đoạn2: 28 - 21 = 7 m

ĐS: Đoạn 1: 21 m Đoạn 2 :7 m

- HS hiểu rõ đợc ý nghĩa của số lớn và số

bé trong dạng toán “Tìm hai số khi biếttổng và tỉ số của hai số đó”

Số lớn - Bạn gái

Số bé - Bạn trai + HS khá , giỏi chữa bài Bài giải:

Tổng số phần bằng nhau là: 2 +1= 3(phần)

Số bạn trai là: 12 : 3 = 4 (bạn)

Trang 13

+ Nhận xét, cho điểm.

Bài3: Củng cố về tỉ số và cách giải bài

toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số

của hai số đó”

- Nhận xét , chốt bài đúng

Bài4: Giúp HS dựa vào sơ đồ đoạn thẳng

dạng “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số

của hai số đó” để đặt đợc một đề toán

8 bạn gái

- HS thực hiện đợc các bớc giải : + Xác định tỉ số

+ Vẽ sơ đồ + Tìm tổng số phần bằng nhau + Tìm hai số

+ HS chữa bài và nhận xét Bài giải:

Tổng số phần bằng nhau là:5 +1 = 6(phần)

Số bé là: 72 : 6 = 12

Số lớn là: 72 – 12 = 60 ĐS: Số lớn : 12

tiếng việt

kiểm tra định kì cuối kì ii

(đề thi của trờng)

i mục tiêu.

- KT (viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức , kĩ năng giữa HK II

- Nghe – viết đúng bài chính tả ( tốc độ khoảng 85 chữ /15 phút )không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng hình thức bài thơ (văn xuôi)

- Viết đợc bài văn tả đồ vật (hoặc tả cây cối) đủ 3 phần( mở bài , thân bài , kết bài) , rõ nội dung miêu tả ; diễn đạt thành câu ; viết đúng chính tả

ii đồ dùng dạy học.

- Đề kiểm tra

iii các hoạt động dạy học.

- GV phát đề , yêu cầu HS tự làm bài

- Chọn đúng, đủ số lợng các chi tiết để lắp cái đu

- Lắp đợc cái đu theo mẫu

- HS khéo tay: Lắp đợc cái đu theo mẫu Đu lắp đợc tơng đối chắc chắn.Ghế đu dao động nhẹ nhàng

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu cái đu đã lắp sẵn

- Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

Ngày đăng: 15/05/2015, 12:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1; 2; hình vè bài tập 3 SGK. - ga 4-t28-b1-ngo
Bảng ph ụ ghi nội dung bài tập 1; 2; hình vè bài tập 3 SGK (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w