1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop ghep tuan 32

14 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn đọc a, GV đọc mẫu lần1 - HS xác định câu trong bài, số câu trong bài.. Dạy bài mới - HS đọc nối tiếp câu mỗi câu 2 HS đọc.. NTĐ1: Tranh dùng cho bài học NTĐ2: Phiếu bài tập, Vở

Trang 1

Tuần 32

Tiết 1:

Thứ hai ngày tháng năm

NTĐ1: Tập đọc: Hồ Gơm

NTĐ2: Đạo đức: Phòng chống dịch cúm gia cầm

A Mục đich, yêu cầu:

NTĐ1 : Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khụ̉ng lụ̀ Long lanh, lṍp ló, xum xuờ Bước đõ̀u biờ́t nghỉ hơi ở chụ̃ có dṍu cõu

Hiờ̉u ND bài: Hụ̀ Gươm là mụ̣t cảnh đẹp của thủ đụ Hà Nụ̣i

Trả lời được cõu hỏi 1,2( SGK)

NTĐ2

B Đồ dùng dạy- học :

NTĐ1: - Tranh minh hoạ cho tiết học

NTĐ2: -Tranh ảnh về vật bị bệnh dịch cúm gia cầm

- vở bài tập

C Các hoạt động dạy- học:

NTĐ1

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- HS đọc bài Mu chú sẻ

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn đọc

a, GV đọc mẫu lần1

- HS xác định câu trong bài, số câu trong bài

- GV gạch chân từ trên bảng

- HS phân tích, từ tiếng: khổng lồ, lóng lánh,lấp

ló, xum xuê

- GV giải nghĩa từ: khổng lồ, lóng lánh,lấp ló,

xum xuê

- 2 HS đọc 1 câu nối tiếp trong bài

- HS chia đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc cả bài

- HS tìm tiếng có vần: ơm trong bài

- HS đọc nối tiếp câu có vần ơm

- HS tìm tiếng có vần ơm, ơp ngoài bài

- HS đọc đồng thanh bài

IV Củng cố

V Dặn dò

NTĐ2

- Hát, sĩ số

- HS nêu cách bảo vệ vật có ích

1.Giới thiệu bài:

+ Hoạt động 1Trò chơi, Đố vui

- GV treo tranh lên bảng

- HS quan sát nhận xét

- Đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét

* GVkết luận

+ Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV nêu yêu cầu, giao nhiệm vụ

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm lên bốc thăm, báo cáo

- GV nhận xét, kết luận

+ Hoạt động 3 Nhận xét đóng vai

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- GV kết luận chung

- GV nhận xét tiết học

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 2:

NTĐ1: Tập đọc: Hồ Gơm

NTĐ2: Tập đọc: Chuyện quả bầu

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1

NTĐ2

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: Tranh minh hoạ tiết học

NTĐ2: Tranh minh hoạ tiết học

C Các hoạt động dạy - học

NTĐ1

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy bài mới

- HS đọc nối tiếp câu mỗi câu 2 HS đọc

- HS đọc nối tiếp đoạn

NTĐ2

- Không

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

Trang 2

- GV đọc mẫu lần 2

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc trơn cả bài

4 Tìm hiểu bài và luyện nói

a,Tìm hiểu bài

- HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi

b, Luyện nói

- HS quan sát tranh minh hoạ kể về cha mẹ

- GV nhận xét

IV Củng cố

- Nhận xét tiết học

V Dặn dò

- HS về học bài, chuổn bị bài sau

- GV đọc mãu

b HS đọc tiếp câu, kết hợp đọc đúng

a HS đọc tiếp nối đoạn kết hợp giải nghĩa từ trong SGK

- GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ trên bảng phụ

b Đọc từng đoạn trớc lớp

- HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- HS thi đọc phân vai

- Lớp theo dõi, nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 3:

NTĐ1: Toán: Luyện tập chung.( tr 168)

NTĐ2: Tập đọc: Chuyện quả bầu

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1 : Thực hiợ̀n được cụ̣ng, trừ ( khụng nhớ) sụ́ có hai chữ sụ́, tính nhõ̉m; biờ́t sụ́ đo đụ̣ dài Làm tính với sụ́ đo đụ̣ dài; đọc giờ đúng

* HS làm bài1,2,3,4

NTĐ2: Đọc nạch lạc toàn bài; biờ́t ngắt nghỉ hơi đúng

Hiờ̉n ND: các dõn tụ̣c trờn đṍt nước Viợ̀t Nam là anh em mụ̣t nhà, mọi dõn tụ̣c có chung mụ̣t tụ̉ tiờn ( trả lời được CH 1,2,3,5)

* HS khá, giỏi trả lời được CH4

B Đồ dùnh dạy - học

NTĐ1: Phiếu bài tập

Bảng con, vở bài tập

NTĐ2: Tranh dùng cho tiết học

C Các hoạt động dạy:

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ:

- Bài HS làm ở nhà

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: (168 ) HS làm vào bảng con

- GV và HS nhận xét

Bài 2: ( 168 ) 3 HS lên bảng làm bài

- GV và HS nhận xét bài

Bài 3 ( 168 ).1 HS đọc yêu cầu bài, 1HS lên

bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

Bài 4 ( 168 ) HS làm phiếu, lớp vào vở bài tập

- GV và HS nhận xét

III Củng cố

- GV nhận xét tiết học

IV.Dặn dò

- HS về làm bài tập ở nhà

NTĐ2

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

- HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi

* C1âuTrowif sắp ma to gió lớn, làm ngập lụt khắp nơi,

- GV và HS nhận xét

* C2: Hai vợ chồng làm theo…

* C3: Ngời vợ sinh ra một quả bầu…

* C4: HS tự kể thêm các dân tộc

* C5: VD ( Cùng là anh em, Anh em cùng cùng một tổ tiên.)

- GV gợi ý HS nêu ý chính bài

- 2 HS đọc ý chính

4 Luyện đọc lại

- 2 HS đọc lại câu chuyện

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 4:

NTĐ1: Đạo đức: Liên hệ thực tế: Đi học đều

NTĐ2: Toán: Luyện tập.( tr 164)

A Mục tiêu

NTĐ1: Biờ́t được ích lợi của viợ̀c đi học đờ̀u đúng giờ

Trang 3

Biờ́t nhiợ̀m vụ của HS là là phải đi học đờ̀u và đúng giờ.

Thực hiợ̀n hằng ngày đi học đờ̀u và đúng giờ

* Biờ́t nhắc nhở bạn bè đi học đờ̀u và đúng giờ

NTĐ2: Biờ́t sử dụng mụ̣t sụ́ loại giṍy bạc : 100 đụ̀ng, 200 đụ̀ng, 500 đụ̀ng, 1000 đụ̀ng

Biờ́t làm các phép tính cụ̣ng,trừ các sụ́ với đơn vị là đụ̀ng

Biờ́t trả tiờ̀n và nhọ̃n lại tiờ̀n thừa trong trường hợp mua bán đơn giản

*HS làm bài 1,2,3

B Đồ dùng dạy- học

NTĐ1: Tranh dùng cho bài học

NTĐ2: Phiếu bài tập, Vở bài tập

C Các hoạt động dạy- học

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Liên hệ

- GV nêu yêu cầu, giải thích

- HS thảo luận nhóm, làm bài trong phiếu

- Đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét, kết luận

* Hoạt động 2: Thảo luận về đi học đều

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ

- Các nhóm thảo luận

- GV và HS nhận xét

- GV kết luận

* Hoạt động 3 Thức hành xây dựng kế hoạch Đi

học đều

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét, kết luận

III Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

IV Dặn dò

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

NTĐ2

- Kiểm tra HS chuẩn bị

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1 ( 164 miệng) HS nêu kết quả

- GV và HS nhận xét

Bài 2 ( 164 ) 1 đọc yêu cầu bài, 1 HS làm bài trên bảng lớp

Bài giải

Mẹ phải trả số tiền là:

600 + 200 = 800 (đồng ) Đáp số: 800 đồng

- GV và HS nhận xét Bài 3 ( 164 ) HS đọc yêu cầu bài, làm vào phiếu

- GV theo dõi, nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- HS về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- HS chuẩn bị bài sau

Thứ ba Ngày tháng năm

Tiết1

NTĐ1: Toán: Luyện tập chung.( tr 169)

NTĐ2: Chính tả: ( tc) Chuyện quả bầu

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1: Thực hiợ̀n được cụ̣ng, trừ ( khụng nhớ)sụ́ có hai chữ sụ́, so sánh hai sụ́; làm tính với sụ́ đo đụ̣ dài; giải toán có mụ̣t phép tính

*HS làm bài 1,2,3

NTĐ2: Nghe- viờ́t chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyợ̀n quả bõ̀u; viờ́t hoa đúng tờn riờng Viợ̀t Nam trong bài CT

-Làm được BT(2) a/ b hoặc BT(3) a/b , hoặc BTCTphương ngữ do GV soạn

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: - Phiếu bài tập, bảng con

NTĐ2: - Bảng phụ viết bài tập 2, phiếu bài tập

- vở bài tập

C Các hoạt động dạy- học:

NTĐ1

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ:

- Không

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm các bài tập

NTĐ2 Hát, sĩ số

- HS viết bảng con tiếng khó

1.Giới thiệu bài

Trang 4

Bài 1( 169 )2 HS làm vào phiếu, lớp làm vào vở

nháp

- GV và HS nhận xét

Bài 2 ( 169 )1 HS đọc yêu cầu bài, lớp làm vào

vở

- GV và HS nhận xét

Bài 3 ( 169 )!hS lên bảng làm bài, lớp làm vào

nháp

- GV nhận xét , kết luận

Bài 4 ( 169 ) 2 HS làm trên bảng phụ, lớp làm

vào vở bài tập

- GV và HS nhận xét

IV Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

V Dặn dò:

- HS về làm bài trong vở bài tập

2 Hớng dẫn HS viết bài

- GV đọc mẫu

- 2 HS đọc lại

- HS nắm mội dung đoạn viết

- HS viết từ khó vào bảng con từ khó do GV chọn

- GV hớng dẫn HS viết vào vở

- GV đọc bài chính tả

- HS viết bài vào vở

- GV theo dõi HS viết bài

3 Chấm chữa bài

HS đổi vở xoát lỗi

- GV chấm 2 - 3 bài, nhận xét

4 Hớng dẫn làm bài tập

- HS đọc bài tập và làm bài

- GV và HS nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- HS về viết lại từ viết sai, chuẩn bị bài sau

Tiết2:

NTĐ1: Chính tả: ( t c ) Hồ gơm

NTĐ2: Tự nhiên - xã hội: Mặt trời và phơng hớng

A Mục đich, yêu cầu:

NTĐ1: Nhỡn sỏch ho c ă viờ́t b ng, chộp l i cho a a đúng đoạn: “ Cõ̀u Thờ Húc màu son…cụ̉ kính”: 20 chữ trong khoảng 8 – 10 phút

Điờ̀n đúng võ̀n ươm, ươp; chữ c, k vào chụ̃ trụ́ng

Bài tọ̃p 2,3 ( sgk)

NTĐ2: Nói được tờn 4 phương chính và kờ̉ được phương Mặt Trời mọc và lặn

*Dựa vào Mặt Trời, biờ́t xác định phương hường ở bṍt cứ địa điờ̉m nào

B Đồ dùnh dạy - học

NTĐ1: Bảng phụ chép sẵn bài viết

Bảng con, vở bài tập

NTĐ2: Tranh dùng cho tiết học

C Các hoạt động dạy

NTĐ1

I.Kiểm tra bài cũ

- HS viết bảng con từ khó do GV chọn

II Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn tập chép

- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn lên bảng bài: Hồ

Gơm

- GV đọc mẫu

- 2 HS đọc lại bài trên bảng

- HS tìm tiếng khó viết bài vào bảng con

- GV nhận xét

- GV hớng dẫn HS chép bài vào vở

- HS chép bài vào vở

- GV theo dõi, nhận xét

3 Chấm chữa bài

- HS xoát lỗi

- GV chấm 2 - 3 bài

4 Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 2 : Điền ơm hay ơp?

- HS làm bài vào vở bài tập

- GV và HS nhận xét

Bài 3: Điền c hay k?

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi theo tranh

- 2 HS lên bảng làm bài

- GV và HS nhận xét

IV Củng cố

NTĐ2

- Không 1.Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK

- HS mở SGK đọc và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

* Hoạt động 2: Tìm phơng hớng bằng mặt trời

- GV chia nhó, HS thảo luận nhóm

- Các nhóm lên bảng chơi trò chơi trớc lớp

- GV và HS nhận xét

- GV kết luận

C Hoạt động 3 Làm việc với SGK

- HS quan sát tranh trả, lời câu hỏi

- Đại diện nhóm nêu ý kiến

- GV và HS nhận xét bổ sung

+ GV kết luận

- GV nhận xét tiết học

Trang 5

- GV nhận xét tiết học.

V Dặn dò

- HS về viết lại tiếng viết sai - HS làm bài trong tập trong vở

Tiết 3:

NTĐ1: Tự nhiên - xã hội: Gió

NTĐ2: Tập đọc: Tiếng chổi tre

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1 : Nhọ̃n biờ́t và mụ tả cảnh vọ̃t xung quanh khi trời gió

*Nờu mụ̣t sụ́ tác dụng của gió đụ́i với đời sụ́ng con người

Ví dụ: Phơi khụ, hóng mát, thả diờ̀u, thuyờ̀n buụ̀m, cụ́i xay gió…

NTĐ2: Biờ́t ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các cõu thơ theo thờ̉ tự do

Hiờ̉u ND : Chị lao cụng lao đụ̣ng vṍt vả đờ̉ giữ cho đường phụ́ luụn sạch đẹp.( trả lời các CH trong SGK; thuụ̣c hai khụ̉ cuụ́i bài thơ)

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: Tranh ảnh dùng cho bài học, vở bài tập

NTĐ2: Tranh dùng cho tiết học

C Các hoạt động dạy - học

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ

II Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài

2.Các hoạt động

*Hoạt động 1: Làm việc với các tranh ảnh su

tầm

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

- HS thực hành làm việc

- Đại diện nhóm giới thiệu

- Lớp nhận xét

+ GV kết luận

*Hoạt động 2 Trò chơi ; Trời nóng, trời lạnh

- GV nêu yêu cầu và cách chơi

- HS chơi trò chơi

- HS thảo luận câu hỏi, trả lời

+ GV nhận xét, kết luận

III Củng cố

NTĐ2

- HS đọc bài lại bài: Chuyện quả bầu

1 Giới thiệu bài

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

2 Luyện đọc

- GV đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

a ) HS đọc nối tiếp câu, kết hợp đọc đúng

b ) HS đọc nối tiếp từng đoạn, kết hợp giải nghĩa

từ

+ Hớng dẫn cách ngắt nghỉ

- GV đọc mẫu, cách ngắt nghỉ

- HS đọc trên bảng

- 1 HS đọc

- HS thi đọc nhóm

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

- HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi

- GV gợi ý HS nêu ý chính

- HS đọc lại ý chính

4 Luyện đọc lại

- 1, 2 HS thi đọc lại bài văn

- GV nhận xét, cho điểm

- GV nhận xét tiết học

- HS làm bài trong tập trong vở

Trang 6

- GVnhận xét tiết học

IV Dặn dò:

- Về xem lại bài học sau

Tiết4:

NTĐ1: Tập viết: Tô chữ hoa S.

NTĐ2: Toán: Luyên tập chung.( tr 165)

A Mục tiêu

NTĐ1: Tụ được chữ hoa S

Viờ́t đúng các võ̀n: ươm, ươp, iờng, yờng; các từ ngữ: lượm lúa, nườm nượp, tiờ́ng chim, con yờ̉ng kiờ̉u chữ viờ́t thường, cỡ chữ theo vở tọ̃p viờ́t 1, tọ̃p 2( mụ̃i từ ngữ viờ́t được ít nhṍt 1 lõ̀n.) *Hskhá, giỏi viờ́t đờ̀u nét, dãn đúng khoảng cách và viờ́t đủ sụ́ dòng, sụ́ chữ quy định trong vở tọ̃p viờ́t1 ,tọ̃p 2

NTĐ2: Biờ́t cách đọc ,viờ́t, so sánh các sụ́ có ba chữ sụ́

Phõn tích sụ́ có ba chữ sụ́ theo các trăm, chục, đơn vị

Biờ́t giải bài toán vờ̀ nhiờ̀u hơn có kèm đơn vị đụ̀ng

*HS làm bài 1,3,5

B Đồ dùnh dạy - học

NTĐ1: Mẫu chữ hoa S , bảng phụ viết bài viết.

Vở tập viết, bảng con

NTĐ2: Phiếu bài tập, vở bài tập

C Các hoạt động dạy - học

NT Đ1

I Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét

- HS viết chũ S vào bảng con

- GV treo bảng phụ

- HS đọc các từ trong bảng phụ

2 Hớng dẫn cách viết

- GV hớng dẫn

- HS tập viết vào phiếu

- GV nhận xét, uấn nắn HS

3 Hớng dẫn viết vào vở

- GV hớng dẫn HS viết bài

- HS viết bài

- GV theo dõi HS viết bài, giúp HS yếu

+ GV chấm bài, nhận xét

II Củng cố

- GV nhận xét học

IV Dặn dò

- HS về viết bài phần ở nhà

NTĐ2

- Kiểm tra bài làm của HS ở nhà

1 Giới thiệu bài

2.Hớng dẫn làm các bài tập

Bài 1 ( 165 ) HS làm vào phiếu

- GV và nhận xét Bài 3 ( 165 ) HS làm vào bảng con

- GV và HS nhận xét Bài 4 ( 165 ) miệng

- GV nhận xét

Bài 5 ( 165 ) 1HS đọc yêu cầu bài, 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở nháp

- GV và HS nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- Về làm bài tập trong VBT Thứ t ngày tháng năm

Tiết 1:

Trang 7

NTĐ1: Tập đọc: Luỹ tre.

NTĐ2: Tập viết: Chữ hoa Q

NTĐ1: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ; lũy tre, rì rào, gọng vó, bóng rõm.Bước đõ̀u biờ́t nghỉ hơi ở cuụ́i mụ̃i dòng thơ, khụ̉ thơ

Hiờ̉u ND bài: Vẻ đẹp của lũy tre vào những lúc khác nhau trong ngày

Trả lời cõu hỏi1,2( SGK)

NTĐ2: Viờ́t đúng chữ hoa Q –kiờ̉u 2 ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và cõu ứng dụng: Quõn ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Quõn dõn mụ̣t lòng( 3 lõ̀n)

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: - Tranh dùng cho bài học, bảng gài

NTĐ2: - Mẫu chữ Q hoa, bảng phụ viết nội dung bài viết.

C Các hoạt động dạy- học:

NTĐ1

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- HS đọc bài Đàm sen

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn đọc

a, GV đọc mẫu lần1

b, Hớng dẫn luyện đọc

* Luyện các tiếng từ ngữ:

- GV gạch các từ trên bảng: sớn mai, luỹ, tre, rì

rào, cong, bóng râm bần thần, đầy

- 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh

- GV phân tích tiếng khó

* HS luyện đọc câu

- HS đọc nối tiếp câu

* Luyện đọc đoạn, bài

- HS đọc theo nhóm

- Lớp đọc đồng thanh

- HS thi đọc , GV cho điểm

3 Ôn các vần: iêng, yêng

a, Tìm tiếng trong bài có vần iêng.

- HS tìm tiếng có vần: iêng trong bài

- HS đọc và phân tích tiếng

b, HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần iêng, yêng.

GV ghi lên bảng, nhận xét

IV Củng cố

V Dặn dò

NTĐ2

- HS viết bảng con Q

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chữ hoa Q

- HS quan sát, nhận xét mẫu chữ

- GV hớng dẫn, viết mẫu

- HS tập viết vào bảng con

- GV nhận xét

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- HS đọc cụm từ ứng dụng

- GV gíup HS hiểu nghĩa cụm từ

- Hớng dẫn HS tập viết tiếng Q uân

- HS tập viết vào bảng con

4 Hớng dẫn viết bài trong vở tập viết

- GV treo bảng phụ nêu yêu cầu

- HS viết bài vào vở tập viết

- GV theo dõi, uấn nắn

- GV chấm bài

- Chấm 2 - 3 bài

- Nhận xét tiết học

- HS về viết phần ở nhà, chuẩn bị bài sau

Tiết 2:

NTĐ1: Tập đọc: Luỹ tre

NTĐ2: Toán: Luyện tập chung.( tr 166)

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1 Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ; lũy tre, rì rào, gọng vó, bóng rõm.Bước đõ̀u biờ́t nghỉ hơi ở cuụ́i mụ̃i dòng thơ, khụ̉ thơ

Hiờ̉u ND bài: Vẻ đẹp của lũy tre vào những lúc khác nhau trong ngày

Trả lời cõu hỏi1,2( SGK)

NTĐ2 : Biờ́t sắp thứ tự các sụ́ có ba chữ sụ́

Biờ́t cụ̣ng, trừ( khụng nhớ) các sụ́ có ba chữ sụ́

Biờ́t cụ̣ng, trừ nhõ̉m các sụ́ tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo

Trang 8

Biờ́t xờ́p hình đơn giản.

*HS làm bài 1,3,4,5

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: Tranh minh hoạ bài học

NTĐ2: Phiếu bài tập, vở bài tập

C Các hoạt động dạy - học

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ

II Dạy bài mới

3 Tìm hiểu bài và luyện đọc

- HS đọc nối tiếp câu, đoạn

- GV đọc mẫu lần 2

a) Tìm hiểu bài

- HS đọc bài, Kết hợp trả lời câu hỏi SGK

- 3 HS đọc lại bài

- GV nhận xét cho điểm

b) Các nhóm thi nói câu chữa tiếng có vần: iêng,

yêng

- HS quan sát tranh đọc mẫu câu

- GV nhận xét cho điểm

c ) Luyện nói

- Chủ đề của bài luyện nói là gì?

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- GV gợi ý

- HS trả lời theo nội dung tranh

- GV hớng đọc lại bài

- GV nhận xét cho điểm

II Củng cố

- GV nhận xét tiết học

V Dặn dò

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

NTĐ2

- Kiểm tra bài làm của HS ở nhà

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm các bài tập

Bài 2 ( 166 ) 2 HS vào bảng con

- GV và nhận xét

Bài 3 ( 166 ) HS làm bài vào phiếu

- GV và HS nhận xét Bài 4 ( 166 ) HS nhẩm, nêu kết quả

- GV và HS nhận xét bài

Bài 5 ( 166 ) HS xếp hình

- GV nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- Về làm bài tập trong VBT

Tiết 3:

NTĐ1: Toán : Kiểm tra

NTĐ2:

NTĐ: Tọ̃p trung vào đánh giá: Cụng trừ các sụ́ trong phạm vi 100( khụng nhớ); xem giờ đúng; giải và trình bày bài gải bài toán có lời văn có phép tính trừ

B Đồ dùng dạy học

NTĐ1: - Đề và đáp án

NTĐ2: - Tranh ảnh về tợng

- Vở vẽ, bút màu, bút chì, màu vẽ

C.Các hoạt động dạy- học:

NTĐ1

- GV phát đề

- HS tự làm bài

- GV theo dõi HS làm bài

- GV thu bài

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

NTĐ2

- H

- K -

Trang 9

Tiết 4:

NTĐ1: Toaựn Kieồm tra

NTĐ2: Kể chuyện: Chuyện quả bầu

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1:

NTĐ2: Dựa theo tranh, theo gợi ý, kờ̉ lại được từng đoạn của cõu chuyợ̀n ( BT1, BT2)

* HS khá, giỏi biờ́t kờ̉ lại toàn bụ̣ cõu chuyợ̀n theo mở đõ̀u cho trước( BT3)

B Đồ dùng dạy- học

NTĐ1

NTĐ2: Tranh minh hoạ chuyện

C: Các hoạt động dạy - học

NTĐ1 NTĐ2

- HS kể lại câu chuyện: Chiếc rễ đa tròn

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS kể chuyện

- HS quan sát tranh, nêu nội dung từng tranh

- GV hớng dẫn HS kể chuyện

- HS kể từng đoạn câu chuyện

- HS kể chuyện trong nhóm

- Đại diện nhóm thi kể toàn bộ câu chuyện trớc lớp

- GV và HS nhận xét

b Phân vai kể lại câu chuyện

- Các nhóm dựng laị câu chuyện

- GV hớng dẫn

- HS thi kể toàn bộ câu chuyện trớc lớp

- GV và HS nhận xét

- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- GV và HS nhận xét, cho điểm

- Nhận xét tiết học

- HS về viết phần ở nhà, chuẩn bị bài sau

Thứ ngày tháng măm

Tiết 1:

NTĐ1: Tập đọc: Sau cơn ma

NTĐ2: Toán: Luyện tập chung ( tr 167)

A Mục tiêu

NTĐ1 : ẹoùc trụn caỷ baứi.ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: mửa raứo, raõm buùt, xanh boựng, nhụỷn nhụ, saựng rửùc, maởt trụứi, quaõy quanh, vửụứn Bửụực ủaàu bieỏt nghú ngaột hụi ụỷ choó coự daỏu caõu

Hieồu ND baứi: Baàu trụứi, maởt ủaỏt, moùi vaọt ủeàu tửụi vui sau traõn mửa raứo

Traỷ lụứi caõu hoỷi1( SGK)

NTĐ2: Bieỏt coọng, trửứ ( khoõng nhụự) caực soỏ coự ba chửừ soỏ

Bieỏt tỡm soỏ haùng, soỏ bũ trửứ

Bieỏt quan heọ giửừa caực ủụn vũ ủo ủoọ daứi thoõng duùng

*HS laứm baứi1 ( a,b), baứi2 ( doứng 1 caõu a vaứ b) ,baứi3

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: - Tranh dùng cho tiết học

NTĐ2: - Phiếu bài tập, bảng phụ

- Vở bài tập

C Các hoạt động dạy học

NTĐ1

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- HS đọc bài Quà của bố

NTĐ2

- Hát, sĩ số

Trang 10

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn đọc

- GV đọc mẫu lần1

- HS xác định câu trong bài, số câu trong bài

- GV gạch chân từ trên bảng:

- HS phân tích, từ tiếng: ma rào, râm bụt, xanh

bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh,

vờn

- GV giải nghĩa từ: ma rào, nhởn nhơ, quây

quanh

- 2 HS đọc 1 câu nối tiếp trong bài

- HS chia đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc cả bài

- HS tìm tiếng có vần: ây trong bài

- HS đọc nối tiếp câu có vần

- HS tìm tiếng có vần ây, uây ngoài bài

- HS đọc đồng thanh bài

IV Củng cố

- Nhận xét tiết học

V Dặn dò

- HS về học bài, chuổn bị bài sau

- Kiểm tra vở HS làm ở nhà của HS

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm các bài tập

Bài 1 ( 167 )

1 HS đọc yêu cầu bài, HS làm bài trên bảng con

- GV nhận xét

Bài 2 ( 167 )

1 HS đọc yêu cầu bài

- HS nhắc lại cách tìm x cha biết

- 3 HS làm lên bảng làm bài

a, 300 + x = 800

X = 800 - 300

x = 500

- GV và HS nhận xét Bài 3 ( 167 ) GV nêu yêu cầu bài làm

- HS làm trên bảng phụ, lớp làm vào vở

60 cm + 40 cm = 1m

300 cm + 53 cm < 300 cm + 57 cm 1km > 800cm

- GV theo dõi, nhận xét

- HS về làm bài tập trong vở bài tập chuẩn bị bài sau

Tiết 2:

NTĐ1: Tập đọc: Sau cơn ma

NTĐ2: Chính tả: Tiếng chổi tre

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ ;mưa rào, rõm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quõy quanh, vườn.Bước đõ̀u biờ́t nghỉ hơi ở chụ̃ có dṍu cõu

Hieồu ND baứi: Baàu trụứi, maởt ủaỏt, moùi vaọt ủeàu tửụi vui sau traõn mửa raứo

Traỷ lụứi caõu hoỷi1( SGK)

NTĐ2 : Nghe- vieỏt chớnh xaực baứi CT, trỡnh baứy ủuựng hai khoồ thụ theo hỡnh thửực thụ tửù do

Laứm ủửụùc BT(2) a / b hoaởc BT(3) a / b, hoaởc BTCTphửụng ngửừ do GV soaùn

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: - Tranh dùng cho tiết học

NTĐ2: - Phiếu bài tập, bảng phụ

- Vở bài tập

C Các hoạt động dạy học

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ

- H - Kiểm tra HS chuẩn bị

II Dạy bài mới

3 Tìm hiểu bài và luyện đọc trong SGK

- HS đọc nối tiếp câu mỗi câu 2 HS đọc

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc nối tiếp câu, đoạn

- HS thi đọc diễn cảm

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc trơn cả bài

4 Tìm hiểu bài và luyện nói

- GV đọc mẫu lần 2

a,Tìm hiểu bài

+ HS đọc bài và trả lời câu hỏi

b, Luyện nói

NTĐ2

- GV đọc HS viết bảng con: nấu cơm, lội nớc

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn nghe viết

- GV đọc mẫu lần 1

- 2 HS đọc lại

- HS nắm mội dung cần viết

- HS viết từ khó vào bảng con từ khó do GV chọn Sớm tối, giữ sạch

- GV hớng dẫn HS viết vào vở

- GV đọc bài chính tả

- HS viết bài vào vở

- GV theo dõi HS viết bài

3 Chấm chữa bài

- HS đổi vở xoát lỗi

- GV chấm 2 - 3 bài, nhận xét

4 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2 a: 1 HS đọc yêu cầu bài, HS làm bài trên

Ngày đăng: 15/05/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập. - giao an lop ghep tuan 32
Bảng l àm bài, lớp làm vào vở bài tập (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w