Hoạt động trên lớp Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.10' Nờu cỏc qui tắc cộng , trừ hai đa thức Lấy hai đa thức cú phần biến giống nhau, trong đú cú một đa thức chỉ cú biến x?. 1 học sinh lờn
Trang 1Tuần 28
Tiết 59 - Đa thức một biến
A Mục tiêu
*Kiến thức:Biết ký hiệu đa thức một biến dặc biệt ký hiệu gớ trị của đa thức tại của một giỏ trị thể của biến
Biết sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến
Biết tỡm bậc , cỏc hệ số , hệ số cao nhất và hệ số tự do
*Kĩ năng: nhận biết, rỳt gọn đa thức
*Giỏo dục tư tưởng: cú ý thức phấn đấu trong học tập, tớch cực xõy dựng bài.
Ph-ơng tiện dạy học
GV : giỏo ỏn + SGK
HS : Học bài + xem trước ξ 7
C Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(10')
Nờu cỏc qui tắc cộng , trừ hai đa thức
Lấy hai đa thức cú phần biến giống
nhau, trong đú cú một đa thức chỉ cú
biến x?
Từ bài cũ của học sinh gv đặt vấn đề
vào bài mới
1 học sinh lờn bảng làm
Cả lớp theo dừi và nhận xột
Hoạt động 2: Tỡm hiểu đa thức một biến (10')
Gv: cho 2 vớ dụ về 2 đa thức một biến
và yờu cầu hs nhận xột?
Gv: 2 đa thức trờn đa thức chỉ cú một
biến ? Vậy đa thức một biến là gỡ ?
Gv giới thiệu cỏc ký hiệu A(x) , B(y) và
A(1)
sau đú gv cho hs sử dụng cỏc ký hiệu để
tớnh giỏ trị cỏc đa thức A(x) và B(y)
bài ?1
Gv: Cho hs tỡm bậc của 2x3y6
Tương tự : tỡm bậc của đa thức , ta xột
từng bậc của cỏc hạng tử sau đú ta lấy
bậc của cỏc hạng tử cú số mũ cao nhất
làm bậc của đa thức
1.Đa thức 1 biến Định nghĩa SGK trang 41
Vớ dụ : A = 7y2 + 3y + là đa thức của biến y
B = 2x5 – 3x + 7x3 +4x5 + là đa thức của biến x
Mọi số được coi là một đa thức 1 biến
dựng cỏc ký hiệu A(x) ; B(y) để gọn
Khi tớnh gớa trị của A(x) tại x = 1 ta ghi A(1)
?1 A(5) = 7.52 + 3.5 + = 190 B(-2) = 2 (-2)5 – 3 (-2) + (-2)3 + 4(-2)5 + = -64 +6 –56 –128 + = -242 + =
?2 A(y) cú bậc 2; B(x) cú bậc 5 Định nghĩa SGK trang 42
Hoạt động 3: Sắp xếp đa thức (15')
Gv ghi vớ dụ P (x) lờn bảng và cho hs
1 Sắp xếp đa thức :
Vớ dụ : P(x) = 6x + 3 – 6x2 +x3 + 2x4 + 3
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
tỡm bậc Để sắp lũy thừa giảm của biến
ta tớnh tổng của từng bậc đa thức sau đú
ghi theo thứ tự cao xuống thấp
Gv đưa vớ dụ : B(y) lờn bảng cho hs sắp
xếp ( đặc biệt cú 2 hạng tử cựng bậc 2x5
và4x5) ta phải làm sao ?
⇒ chỳ ý
Yờu cầu học sinh trả lời và làm ?3
Một hs lờn bảng làm bài ? 4
Sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến : P(x) =2x4 + x3– 6x2+6x + 6
Sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến : P(x) = 6 + 6x– 6x2+ x3 + 2x4
Chỳ ý để sắp xếp đa thức trước tiờn ta cần thu gọn đa thức ấy
?3 B(x) = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 +
= 6x5 – 3x + 7x3+ Sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến : B(x) = + 7x3– 3x + 6x5
Sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến : B(x) = 6x5+ 7x3– 3x+
? 4 Q (x) = 5x2 – 2x + 1 R(x) = - x2 + 2x – 10 Chỳ ý : Sgk tr42
Hoạt động 4: Tỡm hiểu hệ số (7')
GV ghi đa thức P(x) lờn bảng và cho hs
thống kờ đầy đủ cỏc hệ số của cỏc hạng
tử
Hệ số nào đi theo bậc cao nhất ⇒ hệ số
cao nhất
Hệ số nào cú luỹ thừa bậc 0 ⇒ hệ số tự
do
Gv giới thiệu cỏch viột bậc khuyết trung
gian
Gv: cho hs hoạt động nhúm bài
39(sgk/43)
Gv: nhận xột và cho điểm
2 Hệ số : Xột đa thức P (x) = 6x5 + 7x3 – 3x +
6 là hệ số cao nhất
là hệ số tự do Chỳ ý : Đụi khi ta cũn viết
P (x) = 6x5 +0x4 + 0x5 + 7x3 + 0x2 – 3x + bài 39(sgk/43): hs tự trỡnh bày
Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò (3')
Củng cố :- Đa thức 1 biến là gỡ ?
Muốn tỡm bậc , tỡm hệ số cao nhất , hệ
số tự do ta làm như thế nào ?
Dặn dũ : BTVN : 40 , 41 , 42 sgk tr43
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Ghi bài về nhà Rút kinh nghiệm:
Tiết 56: cộng, trừ đa thức một biến
A Mục tiêu
- Học sinh biết cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cỏch: hàng ngang, cột dọc
- Rốn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp cỏc hạng
tử của đa thức theo cựng một thứ tự
B Chuẩn bị
GV : giỏo ỏn + SGK
Trang 3HS : Học bài + xem trước ξ 8
C Tổ chức dạy học trên lớp
Hoạt động 1: Kieồm tra baứi cuừ.(5')
GV gọi một học sinh trả lời: Thế nào là
đa thức một biến? Cho 2 vớ dụ?
HS đứng tại chỗ trả lời Caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt.
Hoạt động 2: Tỡm hieồu cộng hai ủa thửực (12')
Gv: cho hs đọc vớ dụ (sgk/44) và yờu
cầu học sinh tớnh tổng của chỳng
1 học sinh lờn bảng tớnh
Giỏo viờn giới thiệu cho HS cỏch 2, lưu
ý HS sắp xếp theo luỹ thừa của biến
Yờu cầu học sinh so sỏnh 2 cỏch làm
Học sinh so sỏnh ,rỳt ra việc thực hiện
cỏch 2 hay cỏch 1
chỳ ý đặt cỏc đơn thức đồng dạng thành
1 cột
vớ dụ (sgk)
1.Cộng hai đa thức một biến
Vớ dụ 1 : Cho hai đa thức một biến
P(x)= 2x5+5x4-x3+x2-x-1 Q(x)=-x4+x3+5x+2 P(x)+ Q(x)= (2x5+5x4-x3+x2-x-1)+(
-x4+x3+5x+2) P(x) = 2x5+5x4-x3+ x2- x -1 + Q(x)= -x4+x3 + 5x+2 P(x)+Q(x) = 2x5+4x4+x2+4x+1
Hoạt động 3 : Tỡm hieồu trừ hai ủa thửực (13')
Học sinh đọc vớ dụ
Học sinh lờn bảng làm theo cỏch 1
Cả lớp cựng làm
Giỏo viờn giới thiệu cỏch 2
Học sinh quan sỏt ,theo dừi
Giỏo viờn chỳ ý học sinh cỏch trừ ,cỏch
đổi dấu đối với số õm
Gv: cho hs làm ?1(sgk/45) theo nhúm
trong 3 phỳt
Nhúm 1: M(x)+N(x)
Nhúm 2 : M(x)-N(x)
2.Trừ hai đa thức một biến
Tương tự cho hai đa thức như VD1, nhưng thực hiện P(x)-Q(x)
P(x) = 2x5+5x4-x3+ x2- x -1
- Q(x)= -x4+x3 + 5x+2 P(x)+Q(x) = 2x5+6x4+2x3 +x2+4x+1
?1: (sgk/45) (hs tự trỡnh bày)
Hoạt động 4 : Củng cố - Dặn dò (15')
Bài tập củng cố Bài 44
1 học sinh lờn bảng làm tớnh cộng
yờu cầu học sinh thực hiện cỏch 2
học sinh lờn bảng ,cả lớp cựng làm
đối với phộp trừ
2 học sinh lờn bảng cựng lỳc :
làm 2cỏch
sau đú học sinh khỏc nhận xột
- Yờu cầu học sinh làm bài tập 45
(tr45-SGK) theo nhúm:
Bài 44sgk tr 45
P(x)=-5x3-1/3+8x4+x2 Q(x)=x2-5x-2x3+x4-2/3 P(x)+Q(x)= -7x3+9x4+2x3-5x-1 P(x)-Q(x)= -3x3+7x4-5x+1/3
Bài 45
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Yờu cầu 2 học sinh lờn làm bài tập 47
3 2 ) ( ) ( ) ( ) 5 6 3 6
a P x Q x+ + Hx = − x + x + x+
) ( ) ( ) ( ) 4 3 6 3 4
b P x Q x− − Hx = x − x − x + x−
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học theo SGK, chỳ ý phải viết cỏc
hạng tử đồng dạng cựng một cột khi
cộng đa thức một biến theo cột dọc
- Làm bài tập 46, 47, 48, 49, 50 (tr45,
46-SGK)
1
2 1
( )
2
3
) ( ) ( )
1
2
1
2
HS ghi bài tập về nhà
Rút kinh nghiệm: