Marketing Trong triết lý…………..., vai trò của nghiên cứu marketing là nhằm xác ñịnh các nhu cầu của khách hàng và làm thế nào công ty thỏa mãn chúng 9 ðiểm : 1 Chọn một câu trả lời a.. 13
Trang 1Nguyễn Văn Thản - K24.QTR.DL ựã ựăng nhập ( đăng xuất )
Elearning System ► MM2011 ► Các ựề thi ► Bài kiêm tra 1 (lần 1) ► Lần thử nghiệm 1
1
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Trong việc mua lại có ựiều chỉnh, người mua muốn thay ựổi các chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, giácả và các ựiều kiện khác, hoặc thay ựổi các nhà cung cấp.
2
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Cácnhánhvănhoákhôngựượccoilàthịtrườngmụctiêuvìchúngcó nhu cầu ựặc thù
3
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Yếu tố mang tắnh quyết ựịnh trong cách tiếp cận marketing quan hệ là biết ựưa ra cam kết và thực hiện những cam kết ựó
4
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Truyền thông giá trị
b Lựa chọn giá trị
c Cung ứng giá trị
d Phát triển giá trị
Giai ựoạn _diễn ra với việc sử dụng lực lượng bán hàng, khuyến mãi, quảng cáo và các công cụ cổ ựộng khác ựể thông báo cho thị trường về sản phẩm.
5
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát ựược
b Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát ựược
Môitrường Marketing của một doanh nghiệp có thể ựược ựịnh nghĩa là
Bài kiểm tra 1 (lần 1)Thời gian còn lại
Trang 2c Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát ñược và không thể kiểm
soát ñược
d Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp ñó
6
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Cấp công ty
b Cả ba cấp ñộ trên
c Cấp chiến lược chức năng
d Cấp chiến lược SBU
Các chương trình truyền thông cổ ñộng hướng ñến khách hàng ñại chúng nhằm khắc họa văn hoá của tổ chức ñến ñông ñảo khách hàng thuộc cấp ñộ chiến lược nào?
7
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a các nhà phân phối
b khách hàng
c các nhà cung ứng
d các ñối thủ cạnh tranh Chuỗi cung ứng của một tổ chức bao gồm những thành viên sau ngoại trừ:
8
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Cả hai ñều ñúng
b Sản xuất
c Không có cái nào ở trên
d Marketing
Trong triết lý………… , vai trò của nghiên cứu marketing là nhằm xác ñịnh các nhu cầu của khách hàng và làm thế nào công ty thỏa mãn chúng
9
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Thị phần tương ñối
b Cơ cấu chi phí của ngành
c Tính thời vụ
d Qui mô thị trường
e Tỷ lệ lợi nhuận biên Sức hấp dẫn của ngành theo cách tiếp cận trong ma trận GE khi hoạch ñịnh chiến lược là một chỉ số tạo thành bởi rất nhiều yếu tố nhưng có một yếu tố nào sau ñây không ñược xem xét
Trang 3điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Cung ứng giá trị
b Sáng tạo giá trị
c Hoạch ựịnh giá trị
d Lựa chọn giá trị
e Truyền thông giá trị
Giai ựoạn ựầu tiên trong tiến trình sáng tạo và cung ứng giá trị là
11
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Có sứ mệnh kinh doanh riêng
b Có các ựối thủ cạnh tranh cụ thể
c Phụ thuộc vào các SBU còn lại
d đủ lớn ựể phát triển
SBU là một thực thể kinh doanh ựộc lập ựối với công ty và cần thoả mãn những tiêu chuẩn sau, ngoại trừ
12
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
đánh giá năng lực nội tại của tổ chức phải ựược thực hiện trước khi thực hiện việc
phân tắch tình huống.
13
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Giai ựoạn cuối cùng trong tiến trình mua hàng của khách hàng tổ chức là lựa chọn nhà cung cấp
14
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Kế hoạch marketing ựược phát triển cho cấp ựộ sản phẩm (dòng sản phẩm hay nhãn hiệu)
Trang 4ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Bóp méo có chọn lọc
b Tri giác có chọn lọc
c Lĩnh hội có chọn lọc
d Bảo lưu có chọn lọc
Khimộtcánhâncốgắngñiềuchỉnhcácthôngtinthunhậnñượctheoý nghĩ củaanh ta thì quá trình nhận thức ñó là
16
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Tính chặt chẽ về cấu trúc
b Cả ba ñáp án trên
c Lợi ích tài chính
d Lợi ích xã hội
Các chương trình marketing thường xuyên và chương trình câu lạc bộ thành viên
là những công cụ marketing nhằm mục tiêu gia tăng _ trong mối quan hệ với khách hàng
17
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Liên minh chiến lược
b Mạng lưới quan hệ
c Văn hóa tổ chức
d Marketing nội bộ
là sự chia sẻ các giá trị, niềm tin và các quy tắc trong hành vi của mỗi
cá nhân trong tổ chức.
18
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Công ty
b SBU
c Marketing chiến lược
d Marketing chiến thuật
Quyết ñịnh sẽ cung cấp cho khách hàng sản phẩm hay dịch vụ nào; cách thức tạo
ra các sản phẩm và dịch vụ ấy; và làm cách nào ñưa các sản phẩm và dịch vụ ñến cho khách hàng thuộc chiến lược cấp
19
ðiểm : 1
_phản ánh những lợi ích và chi phí hữu hình lẫn vô hình của khách hàng
Trang 5Chọn một câu
trả lời
a Giá trị
b Nhu cầu
c Giá trị khách hàng trọn ựời
d Quản trị mối quan hệ khách hàng
e Sự thỏa mãn
20
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Cơ sở dữ liệu khách hàng
b Danh sách ựịa chỉ khách hàng
c Cơ sở dữ liệu ngành kinh doanh
d Cơ sở dữ liệu marketing
e Kho dữ liệu
là một tập hợp những thông tin ựược tổ chức có hệ thống về các khách hàng
cá nhân hoặc tiềm năng của công ty
21
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Hàng hoá ựược mua có chọn lựa
b Hàng hoá ựược sử dụng thường ngày
c Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ ựộng
d Hàng hoá mua theo nhu cầu ựặc biệt
Quan ựiểm bán hàng ựược vận dụng mạnh mẽ với
22
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Môi trường không phải luôn bao gồm những yếu tố không thể kiểm soát ựược mà nhiều công ty nỗ lực
tự tạo dựng lên viễn cảnh môi trường cho chắnh mình
23
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Dự ựoán nhu cầu
b Thỏa mãn nhu cầu của lực lượng bán hàng
c Chiêu thị
d Tổ chức phân phối vật lý
Yếu tố nào sau ựây không thuộc lĩnh vực của Marketing
Trang 6e Tổ chức việc trao ñổi
24
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Giá trị khách hàng
b Giá trị khách hàng trọn ñời
c Sự từ bỏ của khách hàng
d Lòng trung thành khách hàng
Việc khách hàng chuyển sang một nhà cung ứng khác dựa trên những ưu ñãi giảm giá ñặc biệt do nhà cung ứng này mang lại liên quan ñến khái niệm _
25
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a ñáng giá
b khó bắt chước
c tiềm ẩn
d hiếm Năng lực cốt lõi bao gồm các tiêu chuẩn sau, ngoại trừ:
26
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Hình thức bao bì của sản phẩm ñối thủ cạnh tranh
b Các ñặc tính trong thiết kế sản phẩm mới
c Kênh phân phối sản phẩm
d Ngân sách dành cho hoạt ñộng quảng cáo
e ðịnh giá sản phẩm
ðiều nào sau ñây không thuộc quyết ñịnh chủ yếu của nhà quản trị marketing
27
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a chiến lược cấp công ty
b chiến lược sản phẩm
c chiến lược cấp ñơn vị kinh doanh
d chiến lược chức năng Hoạch ñịnh chiến lược bao gồm các cấp sau, ngoại trừ:
28
ðiểm : 1
Giá tr cung cp cho khách hàng là sự khác biệt giữa giá trị chức năng và giá trị
tâm lý
Trang 7đáp án : đúng
Sai
29
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Tài sản khách hàng
b Tài sản lòng trung thành
c Tài sản mối quan hệ
d Tài sản thương hiệu
Khuynh hướng khách hàng gắn bó với một thương hiệu vượt ra ngoài những ựánh giá chủ quan và khách quan của anh ta về chức năng do sản phẩm mang thương hiệu ựó ựem lại ựược gọi là
30
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a cạnh tranh chủng loại
b Cạnh tranh nhãn hiệu
c Cạnh tranh công dụng
d Cạnh tranh chung
e không ựáp án nào ựúng
Lựa chọn giữa xe lửa,xe buýt,và xe hơi là biểu hiên của
31
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Ngườisửdụngsảnphẩmcũngchắnhlàngườikhởixướngnhucầuvềsản phẩm ựó.
32
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Trong ỘTật cận thị trong marketingỢ, Levitt cho rằng mỗi ngành kinh doanh nên
ựược xác ựịnh dựa trên những sản phẩm ựược hãng bán ra hơn là nhu cầu của khách hàng.
33
điểm : 1
Nhiệm vụ chủ yếu của nhà quản trị marketing là kắch thắch nhu cầu có khả năng thanh toán về những sản phẩm của công ty
Trang 8đáp án : đúng
Sai
34
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Nóichungthìcácyếutốthuộcmôitrườngvĩmôcủadoanhnghiệp ựược coilàyếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát ựược
35
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Giá trị tiềm tàng
b Giá trị quá khứ
c Không có ựáp án nào ựúng
d Giá trị khách hàng trọn ựời
Giá trị hiện tại ròng của dòng lợi nhuận do việc mua hàng trọn ựời của khách hàng
ựó mang lại trong tương lai ựược gọi là
36
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Phản ứng trước
b Cơ bản
c Tương tác
d Cộng tác
Khi số khách hàng và nhà phân phối ắt tuy nhiên họ ựem lại lợi nhuận cao cho công
ty, chắnh sách marketing quan hệ nào cần ựược áp dụng
37
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu ựối với sản phẩm của doanh nghiệp
b Doanh nghiệp ựang thu hút sự chú ý của họ
c Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái ựộ thiện chắ
d Doanh nghiệp ựang tìm sự quan tâm của họ
Nhữngnhómngườiựượcxemlàcôngchúngtắchcựccủa1doanhnghiệp thường có ựặctrưng
Trang 9điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Phân tắch
b Kiểm soát
c Kiểm tra
d Phát triển
Hệ thống thông tin marketing là tập hợp con người, thiết bị và các qui trình sử
dụng ựể thu thập, sắp xếp, _, ựánh giá và phân phối thông tin cần thiết một cách chắnh xác, ựúng thời ựiểm ựến những người ra quyết ựịnh marketing
39
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a đường cong kinh nghiệm
b Chỉ có A và B
c Hiểu biết của khách hàng, thị trường và chất lượng sản phẩm
d Tất cả các câu trả lời trên là ựúng
e Tắnh mùa vụ và chu kỳ
Sức mạnh kinh doanh theo cách tiếp cận trong ma trận GE dùng ựể hoạch ựịnh chiến lược có thể ựược ựịnh nghĩa như là
40
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Nhu cầu
b Mong muốn
c Ước muốn
d Nhu cầu cấp thiết
_ là mong muốn về những sản phẩm cụ thể ựược ựảm bảo bằng sức mua
41
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Có hai giải pháp ựối phó với những khách hàng không sinh lợi là: hạ thấp phắ dịch
vụ và tăng cường hỗ trợ dịch vụ cho họ.
42
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a xem trọng chất lượng sản phẩm
b quản lý quan hệ khách hàng điều gì sau ựây không ựúng với marketing quan hệ
Trang 10c khách hàng có khuynh hướng ít nhạy cảm với giá
d chú trọng ñến marketing nội bộ
43
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a ðịnh vị sản phẩm
b Chính sách giá
c Chính sách phân phối
d Thị trường mục tiêu
e Chính sách quảng cáo
ðối thủ cạnh tranh trực tiếp nhất của doanh nghiệp là những cá nhân hay tổ chức có sự tương ñồng với doanh nghiệp về
44
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Nhu cầu ñã trở nên bức thiết buộc con người phải hành ñộng ñể thoả mãn nhu cầu ñó
b Nhu cầu có khả năng thanh toán
c Tác nhân kích thích của môi trường
d Hành vi mang tính ñịnh hướng
Kháiniệm“ñộng cơ” ñược hiểu là
45
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Quy mô và tốc ñộ tăng dân số
b Thay ñổi quy mô hộ gia ñình
c Cơ cấu của ngành kinh tế
d Sự di dân giữa các vùng miền
e Cơ cấu tuổi tác trong dân cư
Trongcácyếutốsau,yếutốnàokhôngthuộcphạmvicủamôitrường nhân khẩu học
46
ðiểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Là số tiền cộng vào giá vốn của công ty
b Là mức giá thấp nhất mà công ty ñịnh ra cho khách hàng
c Là tỷ số giữa lợi ích khách hàng có ñược từ việc sở hữu và tiêu dùng sản phẩm so với chi phí mà họ bỏ ra ñể có ñược sản phẩm ñó
ðịnh nghĩa nào dưới ñây mô tả chính xác nhất về “giá trị” của một sản phẩm
Trang 11d Là sự khác biệt giữa giá bán của sản phẩm so với chi phắ sản xuất của nó
47
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a lợi thế cạnh tranh
b mong muốn của khách hàng
c lợi ắch của xã hội
d lợi nhuận của công ty Triết lý marketing xã hội cân ựối ba ựối trọng cơ bản, ngoại trừ:
48
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Marketing phối hợp
b đối thủ cạnh ranh
c Thị trường mục tiêu
d Khả năng sinh lời
Bốn trụ cột chắnh của triết lý quản trị marketing là, ngoại trừ
49
điểm : 1
Chọn một câu trả lời
a Chiêu thị
b Sản xuất
c địa ựiểm
d Giá cả
Các yếu tố nào sau ựây không thuộc lĩnh vưc Marketing
50
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Mức ựộ cạnh tranh nhãn hiệu cho rằng công ty sẽ xem các ựối thủ cạnh tranh của mình là tất cả những công ty cạnh tranh vì túi tiền của cùng ựối tượng khách hàng
51
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
CácyếutốthuộcmôitrườngMarketingluônchỉtạoracácmốiựedoạ cho doanh nghiệp
Trang 12điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Nhữngyếutốthuộcmôitrườngkinhtếthườngcóắtgiátrịchoviệcdự báo tiềm năng của một ựoạn thị trường cụ thể
53
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Mặc dầu những công ty luôn nỗ lực mang ựến cho khách hàng một sự thỏa mãn vượt trội, nhưng mục ựắch chắnh của họ không phải là cực ựại hoá sự thỏa mãn của khách hàng.
54
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Marketing quan hệ là tiến trình thiết lập, duy trì và sử dụng cơ sở dữ liệu khách hàng nhằm mục ựich tạo ra sự tương tác, giao dịch và xây dựng mối quan
hệ khách hàng
55
điểm : 1
đáp án : đúng
Sai
Quan ựiểm bán hàng chú trọng ựến nhu cầu của người bán, quan ựiểm Marketing chú trọng ựến nhu cầu của người mua.
Nguyễn Văn Thản - K24.QTR.DL ựã ựăng nhập ( đăng xuất )
MM2011
...Chọn câu trả lời
a Giá trị tiềm tàng
b Giá trị khứ
c Khơng có ựáp án ựúng
d Giá trị khách hàng trọn ựời
Giá trị ròng dòng lợi nhuận việc mua hàng... tin marketing tập hợp người, thiết bị qui trình sử
dụng ựể thu thập, xếp, _, ựánh giá phân phối thông tin cần thiết cách chắnh xác, ựúng thời ựiểm ựến người ựịnh marketing< /h3>... ranh
c Thị trường mục tiêu
d Khả sinh lời
Bốn trụ cột chắnh triết lý quản trị marketing là, ngoại trừ
49
điểm :
Chọn câu trả lời
a Chiêu