Phương pháp này có gì khác so với việc so sánh thông số của một công ty với trung bình ngành theo thời gian: Công ty ABC có các thông tin sau đây.. có rủi ro tài chính cao hơn trung bình
Trang 1TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH1
a Lợi nhuận hoạt động
b Thu nhập trước thuế
c Thu nhập ròng
d Ngân quỹ được cung ứng bởi các hoạt động
Question 4
Điểm : 1
Trang 2So sánh định chuẩn có thể được áp dụng trong khi phân tích thông số Phương pháp này có gì khác so với việc so sánh thông số của một công ty với trung bình ngành theo thời gian:
Công ty ABC có các thông tin sau đây Tính Doanh số của công ty
Trang 3c Mức độ dao động của giá đầu vào
d Khả năng điều chỉnh giá bán khi giá yếu tố đầu vào thay đổi
Trang 4Question 10
Điểm : 1
Công ty X có doanh số là 20 tỷ, lợi nhuận hoạt động biên là 20% Chi phí khấu hao là 400 triệu, tổng nợ là
3 tỷ với lãi suất hằng năm là 10% Trả gốc là 500 triệu Thuế suất là 20% Vậy số lần đảm bảo lãi vay EBITDA là:
a Nguyên vật liệu, hàng hóa thành phẩm trong kho
b Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, sản phẩm cuối cùng
c Nguyên vật liệu, hàng hóa dở dang, sản phẩm cuối
a Đối với các doanh nghiệp có tăng trưởng cao thì P/E sẽ lớn hơn nếu các yếu tố khác không đổi
b Một công ty đang thua lỗ sẽ không có một thông số P/E có ý nghĩa
Trang 5c Đối với các doanh nghiệp có rủi ro cao thì P/E sẽ lớn hơn nếu các yếu tố khác không đổi
d P/E không có ý nghĩa nếu lợi nhuận quá nhỏ mà lại có giá thị trường lớn
a Thông số khả năng trang trải nợ
b Thhông số khả năng sinh lợi
Trang 6c Thông số khả năng thanh toán
a Bảng Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo luân chuyển tiền tệ
b Bảng Báo cáo kết quả kinh doanh, Bảng cân đối kế toán
c Bảng cân đối kế toán, Bảng Báo cáo kết quả kinh doanh
d Báo cáo luân chuyển tiền tệ, Bảng cân đối kế toán
Question 17
Điểm : 1
Một công ty có kỳ thanh toán bình quân là 55 ngày, kỳ thu tiền bình quân là 22 ngày, vòng quay tồn kho
là 3 vòng Bíết rằng 1 năm có 360 ngày, kỳ chuyển hóa tiền mặt sẽ là:
Trang 7Chọn một câu trả lời
a Giảm sử dụng nợ làm đòn bẩy tài chính giảm
b Gia tăng sử dụng nợ có thể làm tăng khả năng sinh lợi của vốn chủ
c Gia tăng sử dụng nợ làm gia tăng mức độ rủi ro
d Giảm sử dụng nợ có thể làm tăng mức độ sinh lợi của vốn chủ
Question 19
Điểm : 1
Tính doanh thu hòa vốn với các thông tin sau đây: công ty có chi phí cố định là $1,000,000 với giá bán là
$5 và chi phí biến đổi đơn vị là 1$
a Thông số khả năng thanh toán
b Thông số khả năng sinh lợi
c Thông số khả năng trang trải nợ
d Thông số nợ
e Thông số hoạt động
Question 21
Trang 8c Khả năng sản sinh ngân quỹ
d Khả năng thanh toán
Trang 9a Không gặp bất cứ khó khăn gì với các chủ nợ
b khả năng thanh toán kém hơn so với các công ty khác trong ngành
c được xem là có uy tín tín dụng cao
d có rủi ro tài chính cao hơn trung bình so với các công ty khác trong cùng ngành
Question 25
Điểm : 1
Một công ty có ROA cao hơn so với trung bình ngành có thể là do yếu tố sau:
Chọn một câu trả lời
a Vòng quay tài sản cao hơn
b Vòng quay tài sản thấp hơn
c Sử dụng đòn bẩy nợ nhiều hơn
d Chia cổ tức nhiều hơn
a Tác động của các thay đổi về luật pháp và các quy định liên quan
b Sự đa dạng của nguồn tài trợ
Trang 10c Triển vọng tương lai của công tycó phụ thuộc nhiều vào hoạt động R&D, sản phẩm mới
d Doanh thu có phụ thuộc nhiều vào 1 loại sản phẩm nào đó
c HIệu quả của việc khai thác quy mô
d Hiệu quả của chính sách sản xuất, chính sách định giá và kích thích tiêu thụ
Trang 11Chọn một câu trả lời
a Công ty nên duy trì thông số này ở mức hợp lý so với mức trung bình của ngành và mức định chuẩn
b Công ty nên duy trì thông số này ít nhất là 2.0
c Công ty nên duy trì thông số này dưới 0.5
d Công ty nên duy trì thông số này cao hơn mức trung bình của ngành và mức định chuẩn Question 31
a Vòng quay tài sản X Lợi nhuận gộp biên X Tỷ lệ nợ trên tài sản
b Vòng quay tài sản X Lợi nhuận gộp biên
c Vòng quay tài sản X Lợi nhuận gộp biên X Số nhân vốn chủ
d Lợi nhuận ròng biên X Vòng quay tài sản X Số nhân vốn chủ
Question 33
Điểm : 1
Trang 12Khi di chuyển từ trên xuống dưới trên bảng cân đối tài sản, các khoản mục nguồn vốn sẽ có chi phí sử dụng vốn _dần, mức độ rủi ro dần
a Giá trị thực tế của tồn kho so với giá trị sổ sách
b Các mô hình quản lý tồn kho
c Chất lượng của từng loại tồn kho
d Tồn kho có mang tính khả nhượng hay không
Trang 13c Khả năng thanh toán
d Kỳ thu tiền bình quân
a Nếu doanh số tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%
b Nếu EBIT tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%
c Nếu EBIT tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%
Trang 14d Nếu doanh số tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%
c DTLQ sản lượng = DOLQ sảnlượng x DFLEBIT of X doanh thu
d DTLS doanh thu = CVEBIT x DFLE(EBIT)
Trang 15Phân tích Dupont là phân tích:
Chọn một câu trả lời
a Bắt nguồn từ ROE để xem xét các yếu tố có thể gây ảnh hưởng đến ROE gồm số nhân vốn chủ và lợi nhuận trên tài sản từ đó có các biện pháp cải thiện
b Chuẩn hóa bảng báo cáo thu nhập và bản cân đối kế toán
c Biểu diễn các khoản mục trong báo cáo tài chính theo tỷ lệ phần trăm so với năm gốc
d Là phương pháp biểu diễn các khoản mục của bảng cân đối kế toán theo tỷ lệ phần trăm trên tổng tài sản và các khoản mục trong báo cáo thu nhập theo tỷ lệ phần trăm trên doanh số
Trang 16c Các tài sản thường được ghi nhận bởi chi phí lịch sử, chứ không phải giá trị thị trrường
d Kết quả thu nhập chỉ phản ánh thông qua các nghiệp vụ kế toán nên nó chưa chỉ ra được các cơ hội tiềm năng trong hoạt động đầu tư tài sản
Trang 17b Lợi nhuận ròng biên
Trang 18a Dùng tiền mặt để thanh toán tiền nguyên vật liệu
b Thanh lý TSCĐ với giá thấp hơn giá trị sổ sách
Trang 19a Mức độ dao động của lãi suất
b Mức độ dao động của giá đầu vào
c Mức độ dao động của giá bán
d Mức độ dao động của nhu cầu
c Ngân quỹ từ hoạt động đầu tư, Ngân quỹ từ hoạt động tài chính,Ngân quỹ từ hoạt động tài trợ
d Ngân quỹ từ hoạt động kinh doanh, Ngân quỹ từ hoạt động đầu tư, Ngân quỹ từ hoạt động phát hành cổ phiếu
Trang 21b Rủi ro kinh doanh
c Rủi ro đầu tư
d Rủi ro tổng hợp
You are logged in as Phan Thị Huyền Trang - K24.QTR.DL (Logout)
You are here
Trong các khoản mục sau, có khoản mục không thuộc tài sản lưu động:
Choose one answer
Trang 22a Chứng khoán khả nhượng, Tồn kho, Chi phí trích trước
b Tiền mặt& Chứng khoán khả nhượng, tồn kho, Phải trả người bán
c Tiền mặt, Tồn kho, Khoản phải thu khách hàng
d Tiền mặt, tồn kho, phải thu khách hàng, chi phí trích trước
Question 2
Marks: 1
EPS thường được tính như sau, biết T là thuế suất, PD là cổ tức ưu đãi phải trả
Choose one answer
a (EBIT-T- PD)/số lượng cổ phiếu lưu hành
b [(EBIT-I)(1-T)- PD]/số lượng cổ phiếu lưu hành
c (EBIT-T)/số lượng cổ phiếu lưu hành
d [(EBIT)(1-T)- PD/(1-t)]/số lượng cổ phiếu lưu hành
Question 3
Marks: 1
Tính DFL cho một công ty với EBIT là $2,000,000 biết rằng công ty có khoản nợ là $3,000,000 có chi phí là10% hằng năm Công ty cũng có khoản $1,000,000 cổ phiếu ưu đãi với lãi suất là 9% Tỷ suất thuế là 40%
Choose one answer
Trang 23Một công ty có kỳ thanh toán bình quân là 55 ngày, kỳ thu tiền bình quân là 22 ngày, vòng quay tồn kho
là 3 vòng Bíết rằng 1 năm có 360 ngày, kỳ chuyển hóa tiền mặt sẽ là:
Choose one answer
Yếu tố sau có thể làm cho ROE của công ty cao hơn so với trung bình ngành, ngoại trừ
Choose one answer
a Vòng quay tài sản lớn hơn
b Tài sản có mức sinh lợi cao hơn
c Sử dụng nhiều vốn vay hơn
d Chia cổ tức nhiều hơn
Question 7
Marks: 1
Mua lại cổ phiếu của chính công ty xếp vào dòng ngân quỹ _, mua cổ phiếu của công ty khác được xếp vào ngân quỹ từ _
Trang 24Choose one answer
a Hoạt động Tài chính, Hoạt động Đầu tư
b Hoạt động Kinh doanh, Hoạt động Tài chính
c Hoạt động Kinh doanh, Hoạt động Đầu tư
d Hoạt động đầu tư, Hoạt động Tài chính
Nhóm thông số nào đo lường khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn
Choose one answer
a Thông số nợ
b Thông số hoạt động
c Thông số khả năng trang trải nợ
d Thông số khả năng thanh toán
e Thhông số khả năng sinh lợi
Question 10
Trang 25Marks: 1
So sánh định chuẩn có thể được áp dụng trong khi phân tích thông số Phương pháp này có gì khác so với việc so sánh thông số của một công ty với trung bình ngành theo thời gian:
Choose one answer
a Phương pháp này tạo ra một mức chuẩn bằng cách lấy trung bình một danh mục của ngành trong một khoản thời gian nhất đinh, thường là 5 năm, thay vì trong 1 năm để tránh có biến động lớn trong 1 ngành cụ thể trong một thời gian ngắn
b Phương pháp này tạo ra một mức chuẩn cho nhiều ngành để so sánh chứ không phải là một ngành duy nhất do có nhiều biến động lớn trong 1 ngành
c Khi định chuẩn, chúng ta so sánh hiệu quả của công ty với một thời kỳ làm chuẩn, chứ không so sánh với trung bình ngành
d Phương pháp này tạo ra một mức chuẩn trong đó so sánh doanh nghiệp với đối thủ cạnh tranh tốt nhất trong ngành chứ không phải là so sánh với toàn ngành nói chung
Choose one answer
a Siêu thị có lợi nhuận ròng biên cao, vòng quay tài sản cao, trong khi công ty sản xuất thép có lợi nhuận ròng biên cao, vòng quay tài sản thấp
b Siêu thị có lợi nhuận ròng biên thấp, vòng quay tài sản cao, công ty sản xuất thép có lợi nhuận ròng biên cao, vòng quay tài sản thấp
c Siêu thị có lợi nhuận ròng biên thấp, vòng quay tài sản thấp, trong khi công ty sản xuất théo có lợi nhuận ròng biên cao, vòng quay tài sản cao
Trang 26d Siêu thị có lợi nhuận ròng biên thấp, vòng quay tài sản cao, công ty sản xuất théo có lợi nhuận ròng biên cao, vòng quay tài sản cao
Các khoản chi phí nào sau đây được xem là chi phí cố định
Choose one answer
Phát biểu nào sau đây chính xác nhất
Choose one answer
a Kỳ thu tiền bình quân bằng với trung bình ngành là tốt
b Kỳ thu tiền bình quân càng thấp càng tốt
c Kỳ thu tiền bình quân càng cao càng tốt
d Kỳ thu tiền bình quân rất thấp có thể không tốt do chính sách tín dụng quá chặt chẽ
Question 16
Trang 27Marks: 1
Thông số giá trị M/B lớn hơn 1, nghĩa là :
Choose one answer
a Các nhà đầu tư sẵn sàng trả cao hơn giá trị sổ sách khi mua cổ phiếu
b P/E lớn hơn 10
c Giá trị số sách của doanh nghiệp thấp hơn nhiều so với giá thị trường do lạm phát
d EPS lớn hơn so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành
Question 17
Marks: 1
Nhóm thông số nào đo lường mối liên hệ giữa chi phí tài chính với khả năng để trang trải chi phí tài chính
Choose one answer
a Thông số khả năng thanh toán
b Thhông số khả năng sinh lợi
Trang 28Choose one answer
Nếu tổng tài sản của công ty giảm trong khi tất cả các thành phần khác của ROE không đổi thì
Choose one answer
Trang 29Tổng khoản phải trả người bán chiểm 2% tổng nợ phải trả 500 tỷ LN gộp biên của công ty chiếm 15% doanh số với doanh số 60 tỷ Tồn kho đầu kỳ 9 tỷ, cuối kỳ 9.2 tỷ Tính kỳ trả tiền bình quân biết một năm có 365 ngày
Choose one answer
Trên bảng tổng kết tài sản, tài sản được liệt kê theo mức độ tăng dần của khả năng chuyển hóa tiền mặt
từ trên xuống dưới
Answer:
Đúng Sai
Question 23
Marks: 1
Khi phân tích vòng quay tồn kho, cần chú ý các yếu tố sau, ngoại trừ:
Choose one answer
a Chất lượng của từng loại tồn kho
b Các mô hình quản lý tồn kho
c Tồn kho có mang tính khả nhượng hay không
d Giá trị thực tế của tồn kho so với giá trị sổ sách
Question 24
Marks: 1
Nếu công ty không có chi phí cố định, DOL sẽ bằng 1
Trang 30Answer:
Đúng Sai
Question 25
Marks: 1
Lý do để một số nhà phân tích sử dụng thông số EVA thay vì ROE là
Choose one answer
a ROE không tính đến yếu tố rủi ro
b ROE không tính đến tác động của đòn bẩy nợ
c ROE sẽ không chính xác nếu lạm phát cao
d ROE không tính đến tác động của đòn bẩy tài chính
Question 26
Marks: 1
Palo Alto Industries có tỷ lệ nợ/vốn chủ là 1.6 so với trung bình ngành là 1.4 Điều này có nghĩa là công tyChoose one answer
a có rủi ro tài chính cao hơn trung bình so với các công ty khác trong cùng ngành
b được xem là có uy tín tín dụng cao
c khả năng thanh toán kém hơn so với các công ty khác trong ngành
d Không gặp bất cứ khó khăn gì với các chủ nợ
Trang 31a Doanh thu thuần, tổng tài sản
b khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc
c khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc
d Tổng tài sản, Doanh thu thuần
Question 28
Marks: 1
Nếu những yếu tố khác không đổi, cải thiện vòng quay tài sản sẽ
Choose one answer
a Giúp nâng cao ROA
b Giúp nâng cao kỳ thu tiền
c Giúp nâng cao khoản phải thu
d Giúp nâng cao số nhân vốn chủ
Question 29
Marks: 1
Trên cơ sở mối quan hệ giữa thu nhập và rủi ro, chúng ta sẽ có nhận xét và mức uy tín tín dụng và thu nhập giữa 2 trái phiếu được xếp hạng Aaa và Baa là :
Choose one answer
a Trái phiếu Aaa sẽ có mức sinh lợi cao hơn
b Rủi ro không trả được nợ sẽ khác nhau song mức sinh lợi sẽ như nhau
c Trái phiếu Aaa sẽ có mức sinh lợi thấp hơn
d Trái phiếu Baa sẽ có mức rủi ro không trả được nợ thấp hơn
Question 30
Marks: 1
Trang 32Thông số P/E cho biết:
Choose one answer
a Các cổ đông trả giá bao nhiêu cho một đồng tài sản
b Một đồng doanh thu mang lại bao nhiêu đồng lợi nhuận
c Các cổ đông trả giá bao nhiêu cho một đồng lợi nhuận
d Các cổ đông trả giá bao nhiêu cho một đồng doanh thu
Question 31
Marks: 1
Tiền thu vào hoặc chi ra cho các hoạt động được xếp vào dòng ngân quỹ hoạt động ngoại trừ:
Choose one answer
Phát biểu nào sau đây là sai:
Choose one answer
a P/E không có ý nghĩa nếu lợi nhuận quá nhỏ mà lại có giá thị trường lớn
b Một công ty đang thua lỗ sẽ không có một thông số P/E có ý nghĩa
c Đối với các doanh nghiệp có tăng trưởng cao thì P/E sẽ lớn hơn nếu các yếu tố khác không đổi
d Đối với các doanh nghiệp có rủi ro cao thì P/E sẽ lớn hơn nếu các yếu tố khác không đổi Question 33
Trang 33Phát biểu nào sau đây là đúng
Choose one answer
a Vòng quay khoản phải thu thấp thường được ưa thích
b Tỷ suất thuế càng cao, tỷ lệ đảm bảo lãi vay càng thấp
c Lợi nhuận ròng biên tăng mà doanh số hoặc tài sản không tăng có nghĩa là ROA xấu
d Tỷ lệ nợ/vốn chủ càng thấp thì rủi ro tài chính của công ty càng thấp
Question 35
Marks: 1
Khi tiến hành phân tích khối , mỗi khoản mục trong bảng cân đối kế toán được chia cho và mỗi khoản mục trong bảng báo cáo thu nhập được chia cho _
Choose one answer
a Tổng tài sản, Doanh thu thuần
b khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc
Trang 34c Doanh thu thuần, tổng tài sản
d khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc
Cuối năm 20X5 Nguyên giá TSCĐ trên bảng cân đối kế toán của công ty X là 5 tỷ, TSCĐ ròng
là 2 tỷ Năm 20X6, công ty X mua thêm 1 tỷ TSCĐ, đồng thời chi phí khấu hao trong năm là 500 triệu Vậy TSCĐ ròng cuối năm 20X6 sẽ là:
Choose one answer
Trang 35Nếu lợi nhuận gộp biên không thay đổi qua nhiều năm nhưng lợi nhuận hoạt động biên giảm trong cùng thời kỳ đó là do:
Choose one answer
a Chi phí quản lý, hành chính và bán hàng tăng tương đối so với doanh số
b Tiền lãi tăng lên tương đối so với doanh số
c Cổ tức tăng lên
d Giá vốn tăng lên tương đối so với doanh số
Question 40
Marks: 1
cho biết 1 đồng doanh thu tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận hoạt động:
Choose one answer
a Vòng quay tài sản
b Lợi nhuận gộp biên
c Lợi nhuận ròng biên
d Lợi nhuận hoạt động biên
Question 41
Marks: 1
Công thức nào sau đây được sử dụng để tính DFL
Choose one answer