1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài thi trắc nghiệm môn quản trị tài chính

17 681 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 187,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phương án được chấp nhận phí tổn vốn trước thuế của công ty tối đa là: 2 Điểm : 1 Chọn một câu trả lời A.. Để phương án được chấp nhận phí tổn vốn trước thuế của công ty tối đa là: 2

Trang 1

Đinh Thị Thanh Huyền CHDLK24 đã đăng nhập ( Đăng xuất )

Elearning System ► FM 24DN ► Các đề thi ► Bài số 3 ► Lần thử nghiệm 1

1

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời A 46.46%/năm

B 41.65%/năm

C 39.49%/năm

D 39.57%/năm

Với thời hạn bán hàng 25 ngày, công ty có tổng doanh số là 4.2 tỷ đồng, kỳ thu tiền bình quân 28 ngày, tỷ lệ mất mát 0.50% doanh số Tỷ lệ chi phí cố định biên là 13%,tỷ lệ chi phí biến đổi 85.0% Nếu kéo dài thời hạn bán hàng lên 30 ngày, doanh số dự kiến tăng 8% kỳ thu tiền bình quân lên đến 33 ngày, tỷ lệ mất mát là 0.7% Thuế thu nhập 25% Để phương án được chấp nhận phí tổn vốn trước thuế của công ty tối đa là:

2

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A 81.69 ngày

B 80.49 ngày

C 81 ngày

D 78.99 ngày

Trên cơ sở bán tín dụng thời hạn 30 ngày cho khách hàng truyền thống, doanh số của công ty

đạt6.8 tỷ đồng, kỳ thu tiền 33 ngày tỷ lệ mất mát 1% Tỷ lệ chi phí cố định biên là 14%, tỷ lệ chi

phí biến đổi 82%, Nếu mở rộng tiêu chuẩn tín dụng khách hàng mới sẽ làm tăng 1.5% doanh số Phí tổn cơ hội trước thuế của công ty là 30%/năm Thuế thu nhập 25% Với các khách hàng mới,

tỷ lệ mất mát là 4.0% và chi phí thu nợ tăng thêm 4.5% doanh số, để được chấp nhận kỳ thu tiền bình quân không quá:

3

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a 9.3%

b 3.9%

c 3.6%

d 6.4%

e 5.7%

Một công ty có ROE là 15%, LN trước thuế là 80000, vòng quay tài sản là 0.8, ln ròng biên là

4.5%, thuế 35% ROA của công ty

4

Bài số 3 - Lần thử nghiệm 1

Trang 2

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A 2.08%/tháng

B 1.67%/tháng

C 1.96%/tháng

D 1.98%/tháng

Hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 5 /tháng, lãi suất 1.80%/tháng, số

dư bù trừ 8%, cóphí tổn thực là:

5

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A 2.39%/tháng

B 2.57%/tháng

C 1.9%/tháng

D 1.92%/tháng

Nhu cầu vốn luân chuyển tăng thêm là 180 triệu đồng đáp ứng bằng chuyển nhượng các khoản phải thu thời hạn 90 ngày Phí tổn hoa hồng 1.20% doanh số, được vay 72% doanh số, với lãi

suất 1.60%/tháng, nếu chấp nhận có thể tiết kiệm chi phí thu nợ 0.50% doanh số Phí tổn của

biện pháp tài trợ là:

6

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A -1.08 trđ

B -1.09 trđ

C -0.81 trđ

D -0.88 trđ

Với chính sách bán tín dụng thời hạn 30 ngày cho khách hàng truyền thống, công ty đạt doanh

số 4 tỷ đồng, kỳ thu tiền 36 ngày tỷ lệ mất mát 0% Tỷ lệ chi phí cố định biên là 10%, Sau khi

chấp nhận mở rộng tiêu chuẩn tín dụng để bán cho nhóm khách hàng có thể tăng 2% doanh số,

tỷ lệ mất mát là 1.5% và chi phí thu nợ tăng thêm 2.0% doanh số, kỳ thu tiền bình quân 43 ngày

Họ thấy rằng có thể xét thêm nhóm khách hàng để có thể tăng thêm 2.5% doanh số nữa, tỷ lệ

mất mát 2.7%, chi phí thu nợ tăng thêm 4.0% Phí tổn cơ hội trước thuế của công ty là 32%/năm Thuế thu nhập 25% Lợi nhuận tăng thêm ròng là:

7

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A Nhỏ hơn 0.80%/tháng

B Lớn hơn 0.76%/tháng

C Nhỏ hơn 0.72%/tháng

D Lớn hơn 0.84%/tháng

Với các khoản phải trả có thời hạn '1.5/C.O.D Net 60', việc từ chối chiết khấu có thể xảy ra khi

phí tổn cơ hội vốn của người mua là:

8

Trang 3

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a 10.25 tỷ, 7.5

b 11.25 tỷ, 7.5

c 11.25 tỷ, 9.5

d 11.25 tỷ, 8.5

Tồn kho của công ty là 2 tỷ, tổng tài sản lưu động là 4.5 tỷ, tiền mặt và các khoản tương đương tiền 1 tỷ Vòng quay tồn kho là 4.5 Lợi nhuận gộp bằng 20% doanh số Doanh số của công ty

(100% bán tín dụng) và vòng quay khoản phải thu:

9

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Doanh số tiền mặt giảm

b Tồn kho tăng

c Công ty thu nợ nhanh hơn trước

d Điều kiện tín dụng được nới lỏng hơn Vòng quay khoản phải thu tăng lên có nghĩa là

10

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A 1.86%/tháng

B 1.98%/tháng

C 1.82%/tháng

D 1.89%/tháng

Hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 3 /tháng, lãi suất 1.50%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ tục là 6%, số dư bù trừ 10%, có phí tổn thực là:

11

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A Lớn hơn 0.8%/tháng

B Lớn hơn 0.72%/tháng

C Nhỏ hơn 0.76%/tháng

D Nhỏ hơn 0.84%/tháng

Nếu công ty bán hàng với thời hạn '1.5/C.O.D Net 60', các khách hàng chấp nhận chiết khấu có thể có phí tổn cơ hội vốn là

12

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Không thể xác định được với thông tin đã cho

b Không

ABC đang xem xét thay đổi các điều kiện tín dụng Công ty muốn đưa ra mức chiết khấu 1.5%

Các đối thủ cạnh tranh cũng sẽ đưa ra điều kiện tương tự do đó doanh số vẫn ở mức 1 triệu và 40% doanh số sẽ nhận chiết khấu Công ty dự đoán rằng khoản phải thu sẽ giảm 30,000$ và chi phí cơ hội vốn là 18% Công ty có nên thay đổi không

Trang 4

c Có

d Không quan trọng vì lợi ích và chi phí như nhau

13

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời a Dự đoán điều chỉnh

b Cách tiếp cận bên ngoài

c Cách tiếp cận bên trong

d Tổng hợp cả bên trong và bên ngoài

e Dự đoán cơ sở

Dự đoán doanh thu theo là các nhân viên bán hàng được yêu cầu dự đoán doanh

thu cho thời kỳ đến Các thông tin này được tổng hợp vào trong bảng dự đoán doanh thu cho

các tuyến sản phẩm, xây dựng nên một bảng dự toán doanh thu cho toàn công ty

14

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a 30.0%

b 24.8%

c 24.3%

d 18.6%

Nếu điều kiện tín dụng là 2/10 net 40 thì tổng chi phí của việc không chấp nhận chiết khấu mà trả tiền vào cuối thời kỳ tín dụng sẽ xấp xỉ với (giả sử một năm có 365 ngày)

15

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Nguồn vốn tự phát sinh

b Tín dụng thương mại

c Vay theo giao dịch

d Vay theo hạn mức

Tài trợ bằng sẽ không phù hợp nếu công ty có nhu cầu vốn ngắn hạn cho một mục đích cụ thể

16

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A Nhỏ hơn 1.52%/tháng

B Lớn hơn 1.45%/tháng

C Lớn hơn 1.6%/tháng

D Nhỏ hơn 1.67%/tháng Nếu công ty bán hàng với thời hạn '1/10Net 30', các khách hàng chấp nhận chiết khấu có thể có phí tổn cơ hội vốn là:

Trang 5

17

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Chậm, nhanh

b Nhanh, tăng

c Chậm, giảm

d Nhanh, giảm

Khi càng thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng, lợi nhuận gia tăng với tốc độ _sau đó đạt tối ưu

và _dần

18

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A Lớn hơn 1.34%/tháng

B Nhỏ hơn 1.16%/tháng

C Lớn hơn 1.22%/tháng

D Nhỏ hơn 1.28%/tháng

Với các khoản phải trả có thời hạn '2/10Net 60', việc từ chối chiết khấu có thể xảy ra khi phí tổn

cơ hội vốn của người mua là:

19

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Chi phí cố định

b Tài trợ bằng vốn chủ

c Tài trợ bằng nợ

d Chi phí biến đổi Đòn bẩy hoạt động cao liên quan đến việc sử dụng thêm

20

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A 31.96%/năm

B 29.05%/năm

C 28.13%/năm

D 27.60%/năm

Trên cơ sở thời hạn bán hàng 25 ngày, công ty có tổng doanh số là 6 tỷ đồng, kỳ thu tiền bình

quân 28 ngày, tỷ lệ mất mát 0% doanh số Tỷ lệ chi phí cố định biên là 14%, tỷ lệ chi phí biến đổi 88.0% Nếu kéo dài thời hạn bán hàng lên 30 ngày, doanh số dự kiến tăng 8% kỳ thu tiền bình

quân lên đến 36 ngày, tỷ lệ mất mát là 0.25% Thuế thu nhập 25% Để phương án được chấp

nhận phí tổn vốn trước thuế của công ty tối đa là:

21

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Cao hơn

b Không thể xác định nếu không có thêm thông tin

c Không thay đổi

Chính sách tín dụng của NZ là 1.5/10 net 35 Hiện tại có 30% khách hàng nhận chiết khấu, 62% trả trong thời gian 35 ngày, và số còn lại trả trong vòng 45 ngày Khoản phải thu sẽ như thế nào nếu tất cả các khách hàng đều nhận chiết khấu ?

Trang 6

d Thấp hơn

22

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A Nhỏ hơn 0.95%/tháng

B Lớn hơn 0.82%/tháng

C Lớn hơn 0.90%/tháng

D Nhỏ hơn 0.86%/tháng

Nếu công ty bán hàng với thời hạn '1.5/7Net 60', các khách hàng chấp nhận chiết khấu có thể có phí tổn cơ hội vốn là:

23

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Tài sản được biểu diễn trên bảng cân đối kế toán theo mức giá trị thị trường của nó

b Các khoản mục vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối KT biểu diễn giá trị thị trường của nguồn vốn chủ sở hữu

c Bảng cân đối kế toán cho nhà đầu tư biết chính xác giá trị của công ty

d Các báo cáo tài chính thường tuân thủ theo nguyên tắc phù hợp giữa chi phí và doanh thu

e Lợi nhuận kế toán thường bằng với ngân quỹ Phát biểu nào sau đây là đúng

24

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Chu kỳ gửi hàng và chu kỳ thu tiền

b Chu kỳ đặt hàng và chu kỳ trả tiền

c Chu kỳ gửi hàng và chu kỳ trả tiền

d Chu kỳ đặt hàng và chu kỳ thu tiền Chu kỳ tín dụng bao gồm :

25

Điểm : 1

Đáp án : Đúng

Sai

Tận dụng thời gian trôi nổi là phát hành các trái phiếu khi chưa có ngân quỹ thực sự để trả tiền

lãi tại thời điểm phát hành

26

Điểm : 1 Sự khác biệt giữa báo cáo luân chuyển tiền tệ lập theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp là ở ngân quỹ từ:

Trang 7

Chọn một câu

trả lời

a Hoạt động Đầu tư

b Hoạt động kinh doanh

c Hoạt động Tài chính

d Hoạt động Tài trợ

27

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A Nhỏ hơn 2.51%/tháng

B Lớn hơn 1.45%/tháng

C Nhỏ hơn 2.28%/tháng

D Lớn hơn 2.39%/tháng

Nếu công ty bán hàng với thời hạn '1.5/10Net 30', các khách hàng chấp nhận chiết khấu có thể

có phí tổn cơ hội vốn là:

28

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A 155.56trđ

B 146.30trđ

C 154.00trđ

D 163.34trđ

Hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 9 /tháng, lãi suất 1.75%/tháng, số dư bù trừ 10% Công ty có

nhu cầu 140trđ, cần hợp đồng vay tối thiểu là:

29

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Gởi thư, điện thoại, các hành động mang tính luật pháp, viếng thăm

b Viếng thăm, các hành động mang tính luật pháp, gởi thư, điện thoại

c Gởi thư, điện thoại, viếng thăm, các hành động mang tính luật pháp

d Điện thoại, viếng thăm, gửi thư, các hành động mang tính luật pháp Mức độ kiên quyết trong các thủ tục thu hồi nợ quá hạn sẽ tăng dần như sau :

30

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A 2.48%/tháng

B 2.36%/tháng

C 2.26%/tháng

D 2.31%/tháng

Hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 3 /tháng, lãi suất 1.85%/tháng, thanh toán lãi trước, phí tổn thủ tục là 7%, số dư bù trừ 9%, có phí tổn thực là:

31

Trang 8

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a A B C

b B A C

c B C A

d A C B

Các bước thực hiện khi lập báo cáo tài chính theo phương pháp phần trăm doanh số : A Lập dự toán báo cáo thu nhập, B Phân tích thông số quá khứ để xác định tỷ lệ các khoản mục so với

doanh thu, , C Lập dự toán bảng cân đối kế toán Có thể sắp xếp theo trình tự sau:

32

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Người cho vay thường chi chấp nhận 85-95% giá trị của khoản phải thu

b Khoản phải thu thường dễ được chấp nhận làm vật bảo đảm cho các khoản vay ngắn hạn

c Người vay có thể không chấp nhận các khoản phải thu hiện tại đã quá hạn

d Các khoản nợ của chính phủ hoặc nước ngoài thường không được chấp nhận

Điều nào sau đây không đúng về các khoản vay được thế chấp bởi khoản phải thu

33

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a 2 tỷ, 1.5

b 1 tỷ, 2.0

c 1.5 tỷ, 1.0

d 1 tỷ, 1.5

Giả sử một công ty có 5 tỷ TSLĐ và 2 tỷ nợ lưu động Mức tồn kho ban đầu của công ty là 500

triệu Công ty muốn huy động thêm nợ ngắn hạn để để tài trợ cho tồn kho song khả

năng hiện thời không nhỏ hơn 2 Khi đó, khả năng thanh toán nhanh sẽ là

34

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

A Nhỏ hơn 2.6%/tháng

B Không lớn hơn 1.98%/tháng

C Lớn hơn 2.00%/tháng

D Không nhỏ hơn 2.00%/tháng

Để đáp ứng 180 triệu đồng vốn luân chuyển tăng thêm doanh nghiệp có thể chuyển nhượng các khoản phải thu thời hạn 75 ngày với phí tổn hoa hồng 0.80% doanh số để được vay 80% doanh

số lãi suất 1.60%/tháng Phương án có thể được chấp nhận nếu phí tổn vốn của doanh nghiệp:

35

Điểm : 1

Trang 9

Chọn một câu

trả lời

a 2.5 tỷ

b 1 tỷ

c 3 tỷ

d 5 tỷ

Năm 20X5 Mục lợi nhuận chưa phân phối trên bảng cân đối kế toán của công ty X là 2 tỷ, năm

20X6, công ty X có lợi nhuận trước thuế là 5tỷ, thuế thu nhập doanh nghiệp 20% Dự định trả cổ

tức 1 tỷ Vậy mục lơi nhuận chưa phân phối trên bảng cân đối kế toán năm 20X6 sẽ là

36

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Tại Q =10000, DFL=7.5

b Tại Q =10000, DFL=1.5

c Tại Q =10000, DOL=4

d Tại Q =10000, DOL=3

Tại Q=10000, EBIT=50 triệu, DTL= 7.5 Khi Q=11000, EBIT= 75 triệu Phát biểu nào sau đây là

đúng:

37

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Lợi nhuận gộp nhỏ hơn đối thủ cạnh tranh

b Lợi nhuận gộp biên nhỏ hơn so với đối thủ cạnh tranh

c Doanh số nhỏ hơn đối thủ cạnh tranh

d Hoạt động sản xuất của công ty có thể hiệu quả hoặc kém hiệu quả hơn

so với đối thủ

1 Phát biểu nào sau đây là luôn là đúng khi một doanh nghiệp có lợi nhuận gộp nhỏ hơn so với đối thủ cạnh tranh

38

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Điện thoại, gửi thư, kiện ra tòa, thăm viếng

b Gửi thư, điện thoại, thăm viếng, kiện ra tòa

c Gửi thư, điện thoại, kiện ra tòa, thăm viếng

d Thăm viếng, điện thoại, gửi thư, kiện ra tòa Xếp loại phương pháp thu nợ chậm trả theo xếp từ chi phí thấp nhất đến chi phí cao nhất

39

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Khả năng thanh toán hiện thời đo lường khả năng đáp ứng các khoản

nợ đến hạn của doanh nghiệp, bằng cách lấy tổng tài sản ngắn hạn so sánh với tổng các khoản nợ đến hạn

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất

Trang 10

b Khả năng thanh toán hiện thời đo lường khả năng đáp ứng các khoản

nợ dài hạn của doanh nghiệp, bằng cách lấy tổng tài sản dài hạn so sánh

với tổng các khoản nợ dài hạn

c Khả năng thanh toán hiện thời đo lường khả năng đáp ứng các khoản

nợ dài hạn của doanh nghiệp, bằng cách lấy tổng tài sản so sánh với tổng

các khoản nợ đến hạn

d Khả năng thanh toán hiện thời đo lường khả năng đáp ứng các khoản

nợ đến hạn của doanh nghiệp, bằng cách lấy tổng tài sản so sánh với tổng

các khoản nợ đến hạn

40

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Nếu doanh số tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%

b Nếu doanh số tăng 3.5% thì EBIT sẽ tăng 1%

c Nếu doanh số tăng 1% thì EBIT sẽ tăng 3.5%

d Nếu doanh số tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%

Một công ty có DOL là 3.5 tại Q đơn vị Điều này cho chúng ta biết điều gì

41

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Tiền mặt, Tồn kho, Khoản phải thu khách hàng

b Tiền mặt& Chứng khoán khả nhượng, tồn kho, Phải trả người bán

c Tiền mặt, tồn kho, phải thu khách hàng, chi phí trích trước

d Chứng khoán khả nhượng, Tồn kho, Chi phí trích trước Trong các khoản mục sau, có khoản mục không thuộc tài sản lưu động:

42

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a 1.6

b 2.5

c 4

d 2.05

Tính vòng quay tài sản của công ty nếu tỷ suất lợi nhuận ròng là 5% và tổng tài sản là $8 triệu,

và ROA là 8 %

43

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Tăng, nhanh

b Giảm, chậm

c Tăng, chậm

d Giảm, nhanh Khi càng thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng, chi phí thu nợ _với tốc độ _dần

Trang 11

44

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Thấp hơn

b Cao hơn

c Bằng

d Không chắc chắn Khả năng thanh toán hiện thời thường khả năng thanh toán nhanh

45

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Tăng 1 tỷ

b Tăng 3 tỷ

c Giảm 3 tỷ

d Giảm 1 tỷ TSCĐ ròng tăng 2 tỷ, khấu hao trong năm là 1 tỷ, vậy tài sản cố định gộp của công ty

46

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a 73 ngày và $120,000

b 73 ngày và $108,000

c 81 ngày và $120,000

d 81 ngày và $108,000

60% doanh thu $900,000 của công ty Wonder là bán tín dụng Vòng quay tồn kho là 4.5, kỳ thu

tiền bình quân và tồn kho cuối kỳ lần lượt sẽ là (năm có 365 ngày)

47

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Chiết khấu khách hàng

b Tài khoản khách hàng thương mại

c Chiết khấu theo mùa (seasonal dating)

d Tài khoản khách hàng cao điểm

Một công ty mở rộng điều kiện tín dụng để khuyến khích khách hàng mua sản phẩm vào trước

thời kỳ cao điểm và hoãn các khoản thanh toán đến sau thời kỳ cao điểm được gọi là

48

Điểm : 1

Chọn một câu

trả lời

a Character - Đặc điểm Trong 5C _ liên quan đến tổng giá trị đã được đầu tư vào doanh nghiệp, từ đó cho

thấy rủi ro và mức độ cam kết của các chủ sở hữu

Ngày đăng: 19/05/2015, 23:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w