1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm môn quản trị tài chính

52 472 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 513,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHả năng thanh toán là vô cùng quan trọng đối vói một công ty vì cho phép công ty trả nợ ngắn hạn dễ dàng hơn, do đó giảm khả năng phá sản d.. Khả năng thanh toán quan trọng đối vói một

Trang 1

Lê Văn Hùng - K24.QTR.DL đã đăng nhập (Đăng xuất)

Chọn một câu trả lời

Trang 3

Công ty X có doanh số bán tín dụng trong năm là 800 triệu, giả sử có 360 ngày/năm, khoản phải thu của công ty ở mức 250 triệu Hãy tính kỳ thu tiền bình quân và vòng quay khoản phải thu

a Phát hành các chứng khoán nợ dài hạn để mua tồn kho

b Mượn ngắn hạn để tài trợ các tài sản cố định tăng thêm

c Phát hành cổ phiếu thường để giảm nợ lưu động

d Bán tài sản cố định để giảm khoản phải trả

Question 7

Điểm : 1

Tỷ giá hối đoái là một trong những yếu tố tác động đến

Chọn một câu trả lời

Trang 4

a Rủi ro đầu tư

Cuối năm 20X5 Mục vốn cổ phiếu thường trên bảng cân đối kế toán của công ty X là 2 tỷ, thặng dư vốn

cổ phần là 0.5 tỷ Năm 20X6, công ty X phát hành 100 nghìn cổ phiếu, mỗi cổ phiếu có giá 50 nghìn, tuy nhiên tổng đợt phát hành thu được 5.2 tỷ Vậy khoản mục cổ phiếu thường và thặng dư vốn cổ phần của công ty X cuối năm 20X6 lần lượt sẽ là

Trang 5

b Rủi ro kinh doanh

Trang 6

a Nhà cung cấp, công nhân viên, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn

b Nhà cung cấp, nhà đầu tư, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn

c Nhà cung cấp, công nhân viên, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn

d Nhà cung cấp, cơ quan công quyền, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn

b Tài sản được biểu diễn trên bảng cân đối kế toán theo mức độ tăng dần của khả năng thanh toán

c KHả năng thanh toán là vô cùng quan trọng đối vói một công ty vì cho phép công ty trả nợ ngắn hạn dễ dàng hơn, do đó giảm khả năng phá sản

d Khả năng thanh toán quan trọng đối vói một công ty vì công ty có thể vay tiền bằng cách sử dụng các tài sản lưu động như nhà kho v.v để thế chấp

Trang 7

e Tài sản lưu động thường có mức độ sinh lợi cao hơn so với tài sản dài hạn

a Một khoản mục ở phần Nguồn vốn của Bản cân đối kế toán

b Một khoản mục ở phần Vốn chủ sở hữu sản của Bản cân đối kế toán

c Một khoản mục ở phần Tài sản của Bản cân đối kế toán

d Một khoản mục ở Bản báo cáo thu nhập

Trang 8

b Thông số khả năng thanh toán

a Mức biến động của EPS

b Rủi ro không trả được nợ và mức biến động của thu nhập trên vốn chủ sở hữu

c Rủi ro không trả được nợ

Trang 9

c Dịch chuyển các khoản nợ ngắn hạn sang dài hạn

a Lợi nhuận trước thuế

b Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao

c Lợi nhuận trước thuế và khấu hao

d Lợi nhuận sau thuế

Trang 10

a Ngân quỹ được cung ứng bởi các hoạt động

b Thu nhập ròng

c Lợi nhuận hoạt động

d Thu nhập trước thuế

Question 22

Điểm : 1

Một công ty có ROA cao hơn so với trung bình ngành có thể là do yếu tố sau: Chọn một câu trả lời

a Vòng quay tài sản thấp hơn

b Sử dụng đòn bẩy nợ nhiều hơn

c Chia cổ tức nhiều hơn

d Vòng quay tài sản cao hơn

Trang 11

c Sử dụng nhiều tài sản hơn

d Số lần đảm bảo lãi vay thấp hơn

Question 24

Điểm : 1

Giả sử một công ty có 5 tỷ TSLĐ và 2 tỷ nợ lưu động Mức tồn kho ban đầu của công ty là 500 triệu Công

ty muốn huy động thêm nợ ngắn hạn để để tài trợ cho tồn kho song khả năng hiện thời không nhỏ hơn 2 Khi đó, khả năng thanh toán nhanh sẽ là

Felton Farm Supplies, Inc., có tỷ suất ROA là 8% với tổng tài sản là $300,000 tỷ suất lợi nhuận ròng là 5

% Vậy doanh thu của công ty là :

Chọn một câu trả lời

a $3,750,000

b $300,000

c $1,500,000

Trang 12

a Tiền mặt, tồn kho, phải thu khách hàng, chi phí trích trước

b Tiền mặt& Chứng khoán khả nhượng, tồn kho, Phải trả người bán

c Chứng khoán khả nhượng, Tồn kho, Chi phí trích trước

d Tiền mặt, Tồn kho, Khoản phải thu khách hàng

Trang 13

Công ty X có doanh số là 20 tỷ, lợi nhuận hoạt động biên là 20% Chi phí khấu hao là 400 triệu, tổng nợ là

3 tỷ với lãi suất hằng năm là 10% Trả gốc là 500 triệu Thuế suất là 20% Vậy số lần đảm bảo lãi vay EBITDA là:

c Các thông số khả năng thanh toán cũng nói lên phần nào mức sử dụng đòn bẩy tài chính

d Các thông số hoạt động dựa trên khoản phải thu và tồn kho cũng làm sáng tỏ mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính của công ty

Trang 14

a khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc

b Doanh thu thuần, tổng tài sản

c khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc

d Tổng tài sản, Doanh thu thuần

Question 31

Điểm : 1

Phát biểu nào sau đây là sai

Chọn một câu trả lời

a Gia tăng sử dụng nợ có thể làm tăng khả năng sinh lợi của vốn chủ

b Gia tăng sử dụng nợ làm gia tăng mức độ rủi ro

c Giảm sử dụng nợ làm đòn bẩy tài chính giảm

d Giảm sử dụng nợ có thể làm tăng mức độ sinh lợi của vốn chủ

Question 32

Điểm : 1

Tài sản trên bảng cân đối kế toán

Luôn có giá trị bằng với tổng nợ trừ vốn chủ sở hữu

Được liệt kê theo mức độ tăng dần của khả năng chuyển hóa thành tiền

Biểu diễn các tài sản được mua bằng nguồn vốn nợ và chủ sở hữu

Chọn một câu trả lời

Trang 15

a Thay đổi của vốn luân chuyển ròng

b Dòng ngân quỹ từ tài sản

c Dòng ngân quỹ hoạt động

d Thay đổi của dòng ngân quỹ

Trang 16

Công ty X có thông số khả năng thanh toán nhanh là 2.0, khả năng thanh toán là 3 Vòng quay tổn kho là

5 Tổng tài sản lưu động là 4.5 tỷ, tiền mặt và các khoản tương đương tiền 1 tỷ Lợi nhuận gộp bằng 25% doanh số Tồn kho và doanh số của công ty (100% bán tín dụng) lần lượt sẽ là:

Trang 17

Chọn một câu trả lời

a Các nhà đầu tư sẵn sàng trả cao hơn giá trị sổ sách khi mua cổ phiếu

b EPS lớn hơn so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành

c Giá trị số sách của doanh nghiệp thấp hơn nhiều so với giá thị trường do lạm phát

a ROE sẽ không chính xác nếu lạm phát cao

b ROE không tính đến tác động của đòn bẩy nợ

c ROE chịu nhiều tác động của tính thời vụ của ngành

d ROE không tính đến quy mô đầu tư ban đầu

Trang 18

b Doanh thu thuần, tổng tài sản

c Tổng tài sản, Doanh thu thuần

d khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc

Trang 19

Sự khác biệt giữa lợi nhuận hoạt động và lợi nhuận ròngthể hiện

Chọn một câu trả lời

a Hiệu quả của chính sách định giá và kích thích tiêu thụ

b Chính sách tài trợ và vị thế về thuế

c Kiểm soát chi phí gián tiếp, khai thác theo quy mô

d Hiệu quả của chính sách sản xuất

Trang 20

a Tác động của lạm phát sẽ làm giá cả gia tăng và có thể làm cho thu nhập của công ty khác nhau tùy thuộc vào phương pháp tính toán hàng hoá tồn kho mà họ lựa chọn là LIFO hay FIFO

b Kết quả thu nhập chỉ phản ánh thông qua các nghiệp vụ kế toán nên nó chưa chỉ ra được các cơ hội tiềm năng trong hoạt động đầu tư tài sản

c Các tài sản thường được ghi nhận bởi chi phí lịch sử, chứ không phải giá trị thị trrường

d không phản ánh chính xác bản chất của các chi phí tham gia vào việc tạo ra doanh thu, đặc biệt là các chi phí thời kỳ

Question 45

Điểm : 1

Phát biểu nào sau đây đúng về vốn luân chuyển ròng

Chọn một câu trả lời

a Vốn luân chuyển ròng luôn luôn lớn >0

b Vốn luân chuyển ròng = Tài sản lưu động- Nợ dài hạn

c Vốn luân chuyển ròng = Tài sản lưu động- Nợ ngắn hạn

d Vốn luân chuyển ròng = Tài sản dài hạn – Nợ ngắn hạn

Trang 22

a Mức độ dao động của giá đầu vào

b Mức độ dao động của nhu cầu

a Lợi nhuận gộp biên nhỏ hơn so với đối thủ cạnh tranh

b Lợi nhuận gộp nhỏ hơn đối thủ cạnh tranh

c Doanh số nhỏ hơn đối thủ cạnh tranh

d Hoạt động sản xuất của công ty có thể hiệu quả hoặc kém hiệu quả hơn so với đối thủ

Question 51

Điểm : 1

Phát biểu nào sau đây là đúng

Chọn một câu trả lời

a Vòng quay khoản phải thu thấp thường được ưa thích

b Lợi nhuận ròng biên tăng mà doanh số hoặc tài sản không tăng có nghĩa là ROA xấu

Trang 23

c Tỷ suất thuế càng cao, tỷ lệ đảm bảo lãi vay càng thấp

d Tỷ lệ nợ/vốn chủ càng thấp thì rủi ro tài chính của công ty càng thấp

a Được khấu hao

b Đóng góp vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

c Tính sinh lợi cao

d Mức độ rủi ro thấp

Trang 25

Chọn một câu trả lời

a Hoạt động tài chính, Hoạt động Tài chính

b Hoạt động kinh doanh, Hoạt động đầu tư

c Hoạt động Đầu tư, Hoạt động kinh doanh

d Hoạt động kinh doanh, Hoạt động kinh doanh

Trang 27

Lê Văn Hùng - K24.QTR.DL đã đăng nhập (Đăng xuất)

Chọn một câu trả lời

a 1.86

Trang 29

a Phát hành các chứng khoán nợ dài hạn để mua tồn kho

b Mượn ngắn hạn để tài trợ các tài sản cố định tăng thêm

c Phát hành cổ phiếu thường để giảm nợ lưu động

d Bán tài sản cố định để giảm khoản phải trả

Trang 30

Cuối năm 20X5 Mục vốn cổ phiếu thường trên bảng cân đối kế toán của công ty X là 2 tỷ, thặng dư vốn

cổ phần là 0.5 tỷ Năm 20X6, công ty X phát hành 100 nghìn cổ phiếu, mỗi cổ phiếu có giá 50 nghìn, tuy nhiên tổng đợt phát hành thu được 5.2 tỷ Vậy khoản mục cổ phiếu thường và thặng dư vốn cổ phần của công ty X cuối năm 20X6 lần lượt sẽ là

Trang 32

a Nhà cung cấp, công nhân viên, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn

b Nhà cung cấp, nhà đầu tư, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn

c Nhà cung cấp, công nhân viên, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn

d Nhà cung cấp, cơ quan công quyền, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn

b Tài sản được biểu diễn trên bảng cân đối kế toán theo mức độ tăng dần của khả năng thanh toán

c KHả năng thanh toán là vô cùng quan trọng đối vói một công ty vì cho phép công ty trả nợ ngắn hạn dễ dàng hơn, do đó giảm khả năng phá sản

d Khả năng thanh toán quan trọng đối vói một công ty vì công ty có thể vay tiền bằng cách sử dụng các tài sản lưu động như nhà kho v.v để thế chấp

e Tài sản lưu động thường có mức độ sinh lợi cao hơn so với tài sản dài hạn

Trang 33

a Một khoản mục ở phần Nguồn vốn của Bản cân đối kế toán

b Một khoản mục ở phần Vốn chủ sở hữu sản của Bản cân đối kế toán

c Một khoản mục ở phần Tài sản của Bản cân đối kế toán

d Một khoản mục ở Bản báo cáo thu nhập

Question 16

Điểm : 1

Nhóm thông số tài chính nào chỉ rõ mức độ tài trợ bằng các khoản nợ

Chọn một câu trả lời

a Thông số khả năng trang trải nợ

b Thông số khả năng thanh toán

Trang 34

a Mức biến động của EPS

b Rủi ro không trả được nợ và mức biến động của thu nhập trên vốn chủ sở hữu

c Rủi ro không trả được nợ

b Dịch chuyển các khoản nợ dài hạn sang ngắn hạn

c Dịch chuyển các khoản nợ ngắn hạn sang dài hạn

Trang 35

a Lợi nhuận trước thuế

b Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao

c Lợi nhuận trước thuế và khấu hao

d Lợi nhuận sau thuế

Trang 36

b Thu nhập ròng

c Lợi nhuận hoạt động

d Thu nhập trước thuế

Question 22

Điểm : 1

Một công ty có ROA cao hơn so với trung bình ngành có thể là do yếu tố sau: Chọn một câu trả lời

a Vòng quay tài sản thấp hơn

b Sử dụng đòn bẩy nợ nhiều hơn

c Chia cổ tức nhiều hơn

d Vòng quay tài sản cao hơn

Trang 37

d Số lần đảm bảo lãi vay thấp hơn

Question 24

Điểm : 1

Giả sử một công ty có 5 tỷ TSLĐ và 2 tỷ nợ lưu động Mức tồn kho ban đầu của công ty là 500 triệu Công

ty muốn huy động thêm nợ ngắn hạn để để tài trợ cho tồn kho song khả năng hiện thời không nhỏ hơn 2 Khi đó, khả năng thanh toán nhanh sẽ là

Felton Farm Supplies, Inc., có tỷ suất ROA là 8% với tổng tài sản là $300,000 tỷ suất lợi nhuận ròng là 5

% Vậy doanh thu của công ty là :

Trang 38

Question 26

Điểm : 1

Trong các khoản mục sau, có khoản mục không thuộc tài sản lưu động:

Chọn một câu trả lời

a Tiền mặt, tồn kho, phải thu khách hàng, chi phí trích trước

b Tiền mặt& Chứng khoán khả nhượng, tồn kho, Phải trả người bán

c Chứng khoán khả nhượng, Tồn kho, Chi phí trích trước

d Tiền mặt, Tồn kho, Khoản phải thu khách hàng

Công ty X có doanh số là 20 tỷ, lợi nhuận hoạt động biên là 20% Chi phí khấu hao là 400 triệu, tổng nợ là

3 tỷ với lãi suất hằng năm là 10% Trả gốc là 500 triệu Thuế suất là 20% Vậy số lần đảm bảo lãi vay EBITDA là:

Trang 39

c Các thông số khả năng thanh toán cũng nói lên phần nào mức sử dụng đòn bẩy tài chính

d Các thông số hoạt động dựa trên khoản phải thu và tồn kho cũng làm sáng tỏ mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính của công ty

Trang 40

b Doanh thu thuần, tổng tài sản

c khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc

d Tổng tài sản, Doanh thu thuần

Question 31

Điểm : 1

Phát biểu nào sau đây là sai

Chọn một câu trả lời

a Gia tăng sử dụng nợ có thể làm tăng khả năng sinh lợi của vốn chủ

b Gia tăng sử dụng nợ làm gia tăng mức độ rủi ro

c Giảm sử dụng nợ làm đòn bẩy tài chính giảm

d Giảm sử dụng nợ có thể làm tăng mức độ sinh lợi của vốn chủ

Question 32

Điểm : 1

Tài sản trên bảng cân đối kế toán

Luôn có giá trị bằng với tổng nợ trừ vốn chủ sở hữu

Được liệt kê theo mức độ tăng dần của khả năng chuyển hóa thành tiền

Biểu diễn các tài sản được mua bằng nguồn vốn nợ và chủ sở hữu

Chọn một câu trả lời

a Chỉ I,II và III

Trang 41

a Thay đổi của vốn luân chuyển ròng

b Dòng ngân quỹ từ tài sản

c Dòng ngân quỹ hoạt động

d Thay đổi của dòng ngân quỹ

Trang 42

Công ty X có thông số khả năng thanh toán nhanh là 2.0, khả năng thanh toán là 3 Vòng quay tổn kho là

5 Tổng tài sản lưu động là 4.5 tỷ, tiền mặt và các khoản tương đương tiền 1 tỷ Lợi nhuận gộp bằng 25% doanh số Tồn kho và doanh số của công ty (100% bán tín dụng) lần lượt sẽ là:

Trang 43

a Các nhà đầu tư sẵn sàng trả cao hơn giá trị sổ sách khi mua cổ phiếu

b EPS lớn hơn so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành

c Giá trị số sách của doanh nghiệp thấp hơn nhiều so với giá thị trường do lạm phát

a ROE sẽ không chính xác nếu lạm phát cao

b ROE không tính đến tác động của đòn bẩy nợ

c ROE chịu nhiều tác động của tính thời vụ của ngành

d ROE không tính đến quy mô đầu tư ban đầu

Trang 44

c Tổng tài sản, Doanh thu thuần

d khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc

Trang 45

a Hiệu quả của chính sách định giá và kích thích tiêu thụ

b Chính sách tài trợ và vị thế về thuế

c Kiểm soát chi phí gián tiếp, khai thác theo quy mô

d Hiệu quả của chính sách sản xuất

Trang 46

b Kết quả thu nhập chỉ phản ánh thông qua các nghiệp vụ kế toán nên nó chưa chỉ ra được các cơ hội tiềm năng trong hoạt động đầu tư tài sản

c Các tài sản thường được ghi nhận bởi chi phí lịch sử, chứ không phải giá trị thị trrường

d không phản ánh chính xác bản chất của các chi phí tham gia vào việc tạo ra doanh thu, đặc biệt là các chi phí thời kỳ

Question 45

Điểm : 1

Phát biểu nào sau đây đúng về vốn luân chuyển ròng

Chọn một câu trả lời

a Vốn luân chuyển ròng luôn luôn lớn >0

b Vốn luân chuyển ròng = Tài sản lưu động- Nợ dài hạn

c Vốn luân chuyển ròng = Tài sản lưu động- Nợ ngắn hạn

d Vốn luân chuyển ròng = Tài sản dài hạn – Nợ ngắn hạn

Trang 48

b Mức độ dao động của nhu cầu

a Lợi nhuận gộp biên nhỏ hơn so với đối thủ cạnh tranh

b Lợi nhuận gộp nhỏ hơn đối thủ cạnh tranh

c Doanh số nhỏ hơn đối thủ cạnh tranh

d Hoạt động sản xuất của công ty có thể hiệu quả hoặc kém hiệu quả hơn so với đối thủ

Question 51

Điểm : 1

Phát biểu nào sau đây là đúng

Chọn một câu trả lời

a Vòng quay khoản phải thu thấp thường được ưa thích

b Lợi nhuận ròng biên tăng mà doanh số hoặc tài sản không tăng có nghĩa là ROA xấu

c Tỷ suất thuế càng cao, tỷ lệ đảm bảo lãi vay càng thấp

Trang 49

d Tỷ lệ nợ/vốn chủ càng thấp thì rủi ro tài chính của công ty càng thấp

a Được khấu hao

b Đóng góp vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

c Tính sinh lợi cao

d Mức độ rủi ro thấp

Question 54

Điểm : 1

Trang 50

Vốn cổ đông trên bảng cân đối kế toán thể hiện mức độ đáng giá của công ty đối với cổ độngĐáp án :

Trang 51

a Hoạt động tài chính, Hoạt động Tài chính

b Hoạt động kinh doanh, Hoạt động đầu tư

c Hoạt động Đầu tư, Hoạt động kinh doanh

d Hoạt động kinh doanh, Hoạt động kinh doanh

Ngày đăng: 19/05/2015, 23:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w