1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI TN THPT 2011

15 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 354 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuỷ phân một este trong mơi trường kiềm thu được một muối natri cĩ khối lượng 41/37 khối lượng este.Biết khi làm bay hơi 7,4 gam este thì thể tích hơi của nĩ đúng thể tích của 3,2 gam

Trang 1

Chương 1 ESTE – LIPIT

I - ESTE

1 Chất nào dưới đây khơng phải là este?

A HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5

2 Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc cĩ thể cĩ tên sau:

A.Etyl fomiat B.n-propyl fomiat

C.isopropyl fomiat D.A,B, C đều đúng

3 Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm cĩ khả năng cĩ phản ứng tráng gương E cĩ tên là:

A.Vinyl axetat B.propenyl axetat

C.Alyl fomiat D.Cả A, B, C đều đúng.

4 Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A khơng bị oxi hố bởi CuO E cĩ tên là:

A.isopropyl propionat B.isopropyl axetat

C.n-butyl axetat D.tert-butyl axetat.

5 Đun 5,8 gam X (CmH2m +1COOC2H5) với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M thì phản ứng vừa đủ Tên X là:

A.Etyl isobutirat B.Etyl n-butirat

C.Etyl propionat D Etyl axetat

6 Este X (C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:

X +H O,H 2 +→ Y1 + Y2 Y1

2

+O ,xt

→ Y2

X cĩ tên là: A.Isopropyl fomiat B n-propyl fomiat

C.Metyl propionat D Etyl axetat.

7 Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C5H10O2 là:

8 Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nĩng

A.HCHO B.HCOOCH3 C.HCOOC2H5 D.Cả 3 chất trên.

9 Chất nào cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất?

A.C4H9OH B.C3H7COOH C.CH3COOC2H5 D.C6H5OH

10 Đun nĩng este X trong dd NaOH đặc dư thu được Natri fomiat và p-metyl phenolat natri Hãy cho biết CTPT đúng của X

A C9H10O2 B C9H12O2 C C8H8O2 D đáp án khác.

11 Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong mơi trường axit tạo những sản phẩm gì?

A.C2H5COOH,CH2=CH-OH B.C2H5COOH, HCHO

C.C2H5COOH, CH3CHO D.C2H5COOH, CH3CH2OH

12 Hố hơi 2,2 gam este E ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi E cĩ số đồng phân là:

13 Đốt cháy hồn tồn 1,46 gam chất hữu cơ A gồm C, H, O thì thu được 1,344 lit CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Cơng thức cấu tạo của A là:

A C2H5-OOC-COO-C2H5 B.CH3COOH

14 Làm bay hơi 0,37 gam este nĩ chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este trên cĩ số đồng phân là:

15 Este đơn chức no X cĩ 54,55% C trong phân tử X cĩ thể là:

A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C4H6O2 D.C3H4O2

16 Một este đơn chức no cĩ 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:

17 Đốt cháy hồn tồn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O Nếu X đơn chức thì X cĩ cơng thức phân tử là:

A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C5H10O2 D.C2H4O2

18 Làm bay hơi 5,98 gam hỗn hợp 2 este của axit axetic và 2 ancol đơng đẳng kế tiếp của ancol metylic Nĩ chiếm thể tích

1,344 lit (đktc) Cơng thức cấu tạo của 2 este đĩ là:

A.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

19 Thuỷ phân một este trong mơi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng 62% khối lương phân tử este

Cơng thức este cĩ thể là cơng thức nào dưới đây?

A.HCOOCH3 B.HCOOC2H5

C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOC2H5

20 Thuỷ phân một este trong mơi trường kiềm thu được một muối natri cĩ khối lượng 41/37 khối lượng este.Biết khi làm bay

hơi 7,4 gam este thì thể tích hơi của nĩ đúng thể tích của 3,2 gam O2 ở cùng điều kiện.Cơng thức cấu tạo của este cĩ thể là cơng thức nào dưới đây?

A.HCOOCH3 B.HCOOC2H5 C.CH3COOCH3 D.CH3COOC2H5

GV: VÕ MINH CHÂU Lưu hành nội bộ

Trang 2

21 Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

22 (CĐ 2007)Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra

một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức phù hợp với X?

23 (CĐ 2007) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH

24 Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H2O Thành phần % khối lượng etylic trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá

A.53,5% và H= 80% B 55,3% và H= 80%

C.60,0% và H= 75% D 45,0% và H= 60%

25 (CĐ 2007)Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc)

và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là:

A.Etyl propionat B.Metyl propionat

C.isopropyl axetat D.etyl axetat

26 (CĐ 2007)Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và

chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:

27 (CĐ 2007)Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

28 Có hai este là đồng phân của nhau và đều do các axit no một lần và rượu no một lần tạo thành Để xà phòng hóa 22,2 gam

hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%) Cho biết công thức cấu tạo của hai este ?

A CH3COOC3H7 và C3H7COOCH3 B CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

C C3H7COO CH3 và CH3COOC3H7 D HCOO C2H5 và CH3COO CH3

29 Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của X là :

A C4H6O4 B C4H6O2 C C3H6O2 D C2H4O2

30 Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05gam muối Công thức cấu tạo đúng của A là:

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH

31 Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8 Cho biết công thức cấu tạo thu gọn của este?

A HCOOC≡CH B HCOOCH-CH2 hoặc CH3COOCH3

C HCOOC2H5 D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

32 Đun một lượng dư axit axetic với 13,8 gam ancol etylic ( có H2SO4 đặc xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11

gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

II – LIPIT & CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP

1 Thuỷ phân một loại chất béo X thu được glixerol và axit oleic Phát biểu nào sau đây sai?

A CTCT thu gọn của X là (C17H33COO)3C3H5 B X là chất rắn ở t0 thường

C Tên của X là triolein hoặc glixerol trioleat.D MX = 884 đvC

2 Muốn trung hòa 5,6 gam một chất béo X đó cần 6ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của chất béo X và tính

lượng KOH cần trung hòa 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 ?

A 4 và 26mg KOH B 6 và 28mg KOH

C 5 và 14mg KOH D 3 và 56mg KOH

3 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:

A Axit và glixerol B Muối và rượu

C Muối của axít béo và glixerol D Muối và Etylenglicol

4 Câu nào sau đây là đúng nhất:

A Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá.

B Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no.

C Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức.

D Chất béo là este của glixerol với các axit béo.

Trang 3

5 Để điều chế xà phịng người ta cĩ thể:

A Thủy phân chất béo B Đun nĩng chất béo với axit.

C Đun nĩng chất béo với kiềm D.Este hĩa ancol

6 Hidro hố triolein với chất xúc tác thích hợp, thu được 8,9 kg stearin Biết H = 80%, hãy cho biết thể tích khí H2 cần dùng (ở đkc)

A 672 lit B 840 lit C 537,6 lit D Kết quả khác

7 Để chuyển chất béo ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành đun chất béo với:

A dd NaOH C dd H2SO4 lỗng

B H2 (cĩ xúc tác thích hợp) D.Cả A, B, C đều đúng

8 Để xà phịng hố 10 kg chất béo cĩ chỉ số axit bằng 7, người ta đun nĩng với dd chứa 1,42 kg NaOH Sau phản ứng, để

trung hồ hỗn hợp cần dùng 500ml dd HCl 1M Cho biết lượng xà phịng thu được là bao nhiêu kg?

A 103,425 B 10,3425 C 10,343 D Kết quả khác

9 Xà phịng hố chất béo tristearin thu được 18,36 g xà phịng Biết sự hao hụt trong tồn bộ phản ứng là 15% Khối lượng

NaOH đã dùng là :

A 2.4 g B 2.82 g C 2.04 g D Kết quả khác

10 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào thuộc chất béo:

A ( RCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5

C (C17H33COO)3C3H5 D Cả A, B, C đều đúng

11 Khối lượng glixerol thu được khi đun nĩng 2,225 kg chất béo (glixerin tristearat) chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH

(biết phản ứng xảy ra hồn tồn) là bao nhiêu kilogam?

A 0,184 kg B 1,84 kg C 0,89 kg D 1,78 kg

12 Đun nĩng glixerol với hỗn hợp hai axit C15 H 31COOH và C17 H 35 COOH thì số triglixerit thu được là bao nhiêu?

13 Đun nĩng 85g chất béo trung tính với 250ml dd NaOH 2M, cho đến khi phản ứng kết thúc Để trung hồ lượng NaOH cịn

dư phải dùng hết 97ml dd H2SO4 1M

a Để xà phịng hố hồn tồn 1 tấn chất béo nĩi trên cần phải dùng hết bao nhiêu kg NaOH?

A 1,45 B 144 C 14,4 D Kết quả khác

b Từ 1 tấn chất béo đĩ cĩ thể chế tạo ra bao nhiêu kg glixerol và bao nhiêu kg xà phịng 72% ?

A 14,35 B 143,56 C 1435,6 kg D kết quả khác

14 Một chất béo chứa 50% triolêat glixeryl, 30% tripanmitat glixeryl, 20% tristearat glixeryl Người ta điều chế xà phịng từ

chất béo này

a Khối lượng glixerol thu được từ 200 kg chất béo này là bao nhiêu? Biết sự hao hụt trong phản ứng là 15%

A 21.36 B 213.6 C 23.68 D Kết quả khác

b Tính luợng xà phịng thu được từ 200kg chất béo nĩi trên (biết sự hao hụt trong phản ứng là 15%)

A 37.24 B 20.648 C 206.48 D Kết quả khác

15 Xà phịng hố hồn tồn 53,4 g glixeryl tristearat trong 100ml dung dịch KOH 20% Khối lượng xà phịng thu được là bao

nhiêu? (xem H=100%)

A 19.32 g B 57.96 g C 6.44 g D 55.08 g

16 Xác định chất béo ở thể rắn:

A Etyl axetat B Axit stearic C Glixeryl trioleat D Glixeryl tristearat

17 Để thuỷ phân hồn tồn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu được 0,368 kg glixerol và hỗn hợp muối

axit béo Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phịng Hãy cho biết lượng xà phịng thu được là bao nhiêu?

A 15.96 kg B 16 kg C 17.5 kg D 19 kg

18 Thể tích H2(đkc) cần để hidro hĩa hồn tồn 1 tấn triolein (xúc tác Ni) là:

A 7601,8 lít B 760,18 lít C 7,6018 lít D 76018 lít

19 Đun nĩng lipit cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hồn tồn Khối lượng glixerol thu được là

A 13,8 kg B 6,975 kg C 4,6 kg D Đáp số khác

20 Khi cho 178 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng hồn tồn Khối

lượng xà phịng thu được là: A 61,2 kg B 183,6 kg C 122,4 kg D số khác

Chương 2 CACBOHIDRAT

I – GLUCOZ

1 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm

C Dung dịch nước brom D Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc

2 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vơi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a

A 13,5 g B 15,0 g C 20,0 g D 30,0 g

3 Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit CH3CHO, Fomiatmetyl (H-COOCH3), phân tử đều cĩ nhĩm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:

GV: VÕ MINH CHÂU Lưu hành nội bộ

Trang 4

A CH3CHO B HCOOCH3 C C6H12O6 D HCHO

4 Đồng phân của glucozơ là

A saccarozơ B xenlulozơ C Mantozơ D Fructozơ

5 Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau : Glucozơ ; glixerol ; etanol ; anđehit

axetic

A Na kim loại C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

B Nước brom D [ Ag(NH3)2]OH

6 Cho sơ đồ chuyển hoá

X, Y, Z, T cùng công thức đơn giản nhất Khi đốt cháy mỗi chất đều cho nCO2= nH2O = nO2 tham gia phản ứng cháy Phân tử khối mỗi chất đều nhỏ hơn 200 Y là chất nào trong số :

A CH2O B C2H4O2 C C3H6O3 D C6H12O6.

7 Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khi sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng

8 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A H2/Ni, t0 B Cu(OH)2 C dd AgNO3/NH3 D dd brom

9 Phản ứng nào chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?

10 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%

A 3194,4ml B 2785,0ml C 2875,0ml D 2300,0ml

11 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.

C Còn có tên gọi là đường nho.

D Có 0,1% trong máu người.

12 Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,5 gam D 14,4 gam

13 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất poliol

C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo rượu etylic

14 Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ

A 2,16 g B 5,40 g C 10,80 g D 21,60 g

15 Cho glucoz lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M

(d=1,05g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 12,27% Khối lượng glucoz đã dùng là:

A 129,68 g B 168,29 g C 192,86 g D 186,92 g

16 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất poliol

C Tham gia phản ứng thủy phân D Tác dụng với CH3OH trong HCl

17 Cấu tạo nào dưới đây là một dạng cấu tạo của glucozơ?

CH2OH O

CH2OH

O OH OH

OH

OH

CH2OH

HO OH OH

B.

A.

O OH OH

OH OH

OH

O OH OH OH

OHCH2OH

18 Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9g glucozơ và lượng dư đồng (II) hidroxit

trong môi trường kiềm

A 1,44 g B 3,60 g C 7,20 g D 14,4 g

19 Cho lên men 1m3 nước rỉ đường glucoz thu được 60 lít cồn 96o Tính khối lượng glucoz có trong thùng nước rỉ đường glucoz trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,789g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80% A

20 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a? A 13,5 B 15 C 20 D 30

21 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

B Tráng gương, tráng phích C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D Nguyên liệu sản xuất PVC

X Y

Z

T

Trang 5

II – SACCAROZ – TINH BỘT – XENLULOZ

1 Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:

A 85,5 gam B 171 gam C 342 gam D 684 gam

2 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

A fructozơ B glucozơ C Saccarozơ D mantozơ

3 Chất nào sau đây cĩ phản ứng tráng gương?

A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ

4 Glicogen hay cịn gọi là

A glixin B tinh bột động vật C glixerol D tinh bột thực vật

5 Saccarozơ cĩ thể tác dụng với các chất

A H2/Ni, t0 ; Cu(OH)2, đun nĩng ;

B Cu(OH)2, đun nĩng ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0

C Cu(OH)2, đun nĩng ; dung dịch AgNO3/NH3

D H2/Ni, t0 ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0

6 Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào sai về các phản ứng này?

A Sản phẩm của các phản ứng chứa nitơ

B Sản phẩm của các phản ứng cĩ nước tạo thành

C Sản phẩm của các phản ứng thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ

D Các phản ứng thuộc cùng một loại phản ứng

7 Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là hợp chất:

A đa chức, cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m

B tạp chức, đa số cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m.

C chứa nhiều nhĩm hidroxyl và nhĩm cacboxyl.

D chỉ cĩ nguồn gốc từ thực vật.

8 Đốt cháy hồn tồn 0,5130 gam một cacbohidrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam nước X cĩ phân tử khối

< 400 và cĩ khả năng dự phản ứng tráng gương Tên gọi của X là

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ

9 Dùng 340,1kg xenlulozơ và 420kg HNO3 nguyên chất cĩ thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat (biết H=20%)?

A 0,75 tấn B 0,6 tấn C 0,5 tấn D 0, 85 tấn

10 Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích khơng khí Muốn cĩ đủ lượng CO2 cho phản ứng quang hợp, tạo 500g tinh bột thì cần một thể tích khơng khí là:

A 1382666,7 lít B 1402666,7 lít

C 1382600,0 lít D 1492600,0 lít

11 Nhận xét nào sau đây khơng đúng?

A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh.

B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.

C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh.

D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.

12 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

A cĩ trong củ cải đường B tham gia phản ứng tráng gương

C hồ tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

D được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

13 Cĩ thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:

CO2→ Tinh bột → Glucozơ → rượu etylic

Thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình

là 50%; 75%; 80%

A 373,3 lít B 280,0 lít C 149,3 lít D 112,0 lít

14 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7kg Xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu

suất 90% thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là

A 14,390 lít B 15,000 lít C 1,439 lít D 24,390 lít

15 Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3

hình thành 10,8 gam Ag kết tủa A cĩ thể là chất nào trong các chất sau:

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ

16 Chọn câu đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

A Cơng thức phân tử B tính tan trong nước lạnh

C Cấu trúc phân tử D phản ứng thuỷ phân

17 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim khơng xuất hiện chất nào?

A Dextrin B Saccarozơ C Mantozơ D Glucozơ

GV: VÕ MINH CHÂU Lưu hành nội bộ

Trang 6

18 Tính thể tính dung dịch HNO3 96% (D=1,52g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7 gam xenlulozơ trinitrat

A 24,39 lít B 15,00 lít C 14,39 lít D 1,439 lít

19 Để phân biệt saccaroz, tinh bột và xenluloz ở dạng bột nên dùng cách nào:

A Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4

B Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot

C Hồ tan từng chất vào nước, đun nĩng nhẹ và thử với dung dịch iot

D Cho từng chất tác dụng với vơi sữa Ca(OH)2

20 Xenlulozơ tác dụng với anhidrit axetic (H2SO4 đặc xúc tác) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam CH3COOH Cơng thức của este axetat cĩ dạng

A [C6H7O2(OOC-CH3)3]n B [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n

C [C6H7O2(OOC-CH3)(OH)2]n

D [C6H7O2(OOC-CH3)3]n và [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n

21 Từ 10 kg gạo nếp (cĩ 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o(d=0,807g/ml) ? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%

A ≈4,7 lít B ≈4,5 lít C ≈4,3 lít D ≈4,1 lít

22 Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong mơi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Tính lượng glucoz thu được:

A 178,93 gam B 200,8gam C 188,88gam D 192,5gam

23 Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là khơng đúng?

A Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ,nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,

B Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo.

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D Thực phẩm cho con người.

24 Saccaro cĩ thể phản ứng được với chất nào sau đây:

(1) H2/Ni,to (2) Cu(OH)2 (3) AgNO3/d2 NH3 ; (4) CH3COOH/H2SO4

A.2 và 4 B.1 và 2 C.2 và 3 D.1 và 4

25 Muốn sản xuất 59,4kg xenlulozơ trinitrat với hiệu xuất phản ứng 90% thì thể tích dd HNO3 99,67%(D=1,52g/ml) cần dùng là:

A 27,23lit B 27,732lit C.28lit D.29,5lit

26 Trong một nhà máy rượu, người ta dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozo để sản xuất rượu biết hiệu suất quá trình 70% Để

sản xuất 1 tấn rượu etylic thì khối luợng mùn cưa cần dùng là:

A.500Kg B 5051kg C 6000kg D.5031kg

27 Xenlulozơtrinitrat là chất dễ cháy, nỗ mạnh, được điều chế từ xen lulozơ và axit Natric Muốn điều chế 29,7kg Xenlulozơ

Trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit Nitric 96% (D=1,52g/ml) cần dùng là bao nhiêu?

A 14,39lít B 15lít C 14,5lít D Kết quả khác

28 Sợi Axetat được sản xuất từ:

A Visco B Sợi Amiacat đồng C Axeton

D Este của xenlulozơ và axit Axetic

29 Lượng mùn cưa (chứa 50% là xenlulozơ) cần để sản xuất 1 tấn C2H5OH, biết hiệu suất của quá trình đạt 70% là :

A 1 tấn B 2 tấn C 5,032 tấn D 6,454 tấn

30 Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơtrinitrat biết hao hụt trong sản xuất là 10%:

A 0,6061 tấn B 1,65 tấn C 0,491 tấn D 0,60 tấn

31 Thuỷ phân 1 kg khoai cĩ chứa 20% tinh bột trong mơi trường axit Nếu hiệu suất của quá trình là 75% thì khối lượng

glucozơ thu được là

A 166,67g B 200g, C 150g D 1000g

32 Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn rượu etylic Tính hiệu suất của quá trình sản xuất là

A 26,41% B 17,60% C 15% D 52,81%.

33 Người ta dùng 1 tấn khoai chứa 75% bột và trong bột này chứa 20% nước để sản xuất rượu etylic Biết rằng rượu etylic cĩ

khối lượng riêng 0,8 g/ml Thể tích rượu 95o điều chế được từ 1 tấn khoai trên là

A 448 lít B 224 lít C 425,5 lít D Kết quả khác

34. Tính thể tích HNO3 96% (D=1,52g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenluloz tạo 29,7 gam xenluloz ơ trinitrat :

A 15 lít B 24,39 lít C 1,439 lít D 14,39 lít

Chương 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

I – AMIN

1. Trong các chất C2H6 , CH3-NH2 , CH3-Cl và CH4, chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất là: A C2H6 B CH3-NH2

C.CH3-Cl D CH4

2. Trong các amin sau: (1) CH3-CH(CH3)-NH2

(2) H2N-CH2-CH2-NH2 (3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3

Amin bậc 1 là: A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (2)

Trang 7

3. Hóa chất cĩ thể dùng để phân biệt phenol và anilin là

A dung dịch Br2 B H2O C dung dịch HCl D.Na

4. Khử nitrobenzen thành anilin ta cĩ thể dùng các chất nào trong các chất:

(1) Khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl

A (4) B (1), (4) C (1), (2) D (2), (3)

5 Điều nào sau đây sai?

A.Các amin đều cĩ tính bazơ B.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Anilin cĩ tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có cặp e chưa chia

6. Một hợp chất cĩ CTPT C4H11N Số đồng phân ứng với cơng thức này là:

7. C7H9N cĩ sớ đồng phân chứa nhân thơm là: A 6 B 5. C 4 D 3.

8. Cho các chất: (1) amoniac; (2) metylamin; (3) anilin; (4) dimetylamin Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4).

C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)

9. Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?

A CH3NH2 B C6H5NH2, CH3NH2

C C6H5OH, CH3NH2 D C6H5OH, CH3COOH

10. Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H=100% Khối lượng anilin trong dung dịch là:

A 4,5 B 9,30 C 46,5 D 4,56

11. Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin cĩ hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97% Cơng thức phân tử của A là

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N.

12. Trung hịa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích khơng thay đổi CM của metylamin là:

A 0,06 B 0,05 C 0,04 D 0,01

13. Số đồng phân amin của C3H9N là: A 2 B 3 C 4 D 5

14. Cho các amin: NH3, CH3NH2, CH3-NH-CH3, C6H5NH2 Độ mạnh của tính bazơ được sắp theo thứ tự tăng dần như sau:

A NH3 < C6H5NH2 < CH3-NH-CH3 < CH3NH2

B C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3-NH-CH3

C CH3-NH-CH3 < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2

D C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3 < CH3-NH-CH3

15 Phát biểu nào sau đây về Anilin là sai:

A bazơ cĩ khả năng làm quỳ tím hĩa xanh

B cho được kết tủa trắng với nước brom.

C tính bazơ yếu hơn amoniac.

D được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.

16. Nguyên nhân anilin cĩ tính bazơ là:

A Phản ứng được với dung dịch axit B Xuất phát từ amoniac.

C Cĩ khả năng nhường proton.

D Trên N cịn một đơi electron tự do cĩ khả năng nhận H+

17 Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai:

A Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng.

B Cho dung dịch HCl vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, cịn anilin tách làm hai lớp

C Cho dung dịch NaOH vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, cịn anilin tách làm hai lớp.

D Cho hai chất vào nước, với phenol tạo dung dịch đục, với anilin hỗn hợp phân làm hai lớp.

18 Một amin đơn chức trong phân tử cĩ chứa15,05% N Amin này cĩ cơng thức phân tử là: A CH5NB C2H5N C

C6H7N D C4H9N

19. Cho chuỗi biến đổi sau:

Benzen →2 3đ

HNO

HCl dư Ydd NaOH→Anilin I.C6H5NO2 II.C6H4(NO2)2 III.C6H5NH3Cl IV.C6H5OSO2H

X, Y lần lượt là: A I, II B II, IV C II, III D I, III.

20. Đốt cháy một amin đơn chức no thu được CO2 và H2O cĩ tỉ lệ mol nCO2:nH2O=2:3 thì đĩ là:A Trimetyl amin B

Metyl etyl min

C Propyl amin D Kết quả khác

21. Đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức chưa no cĩ một liên kết π ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 9 : 8 Vậy cơng thức phân tử của amin là:

A C3H6N B C4H8N C C4H9N D C3H7N

22. Đốt hồn tồn một amin thơrn bậc nhất X thu được 1,568 lít khí CO21,232 l hơi nước và 0,336 l khí trơ.Để trung hịa

hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M Biết các thể tích khí đo ở đktc Xác định cơng thức phân tử của X: A

C6H5NH2 B (C6H5)2NH C C2H5NH2 D C7H11N3

GV: VÕ MINH CHÂU Lưu hành nội bộ

Trang 8

23. Khi đốt núng một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tớch cỏc khớ và hơi VCO2 : VH2O sinh ra là 2 : 3 (thể tớch cỏc khớ đo ở cựng điều kiện) Cụng thức phõn tử của amin là:

A C3H9N B CH5N C C2H7N D C4H11N

24. Hợp chất hữu cơ X cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh, bậc nhất (chứa C, H, N), trong đú nitơ chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tỏc dụng được với HCl với tỉ lệ số mol nX: nHCl = 1:1 Cụng thức phõn tử của X là

A CH3 – NH2 B CH3 – CH2 – NH – CH3

C CH3 – CH(CH3) – NH2 D CH3 – CH2 –CH2 – NH2

25. Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cụ cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối Thể tớch dung dịch HCl đó dựng là

26. Đốt chỏy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là

2 : 3 CTCT của X là

A CH3 – NH – CH3 B CH3 – NH – C2H5

C CH3 – CH2 –CH2 – NH2 D C2H5 – NH – C2H5

27. Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liờn tiếp, thu được nH2O:nCO2=2:1 Hai amin cú cụng thức phõn tử là:

A C2H5NH2 và C3H7NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

C C3H7NH2và C4H9NH2 D C4H9NH2và C5H11NH2

28. Đốt chỏy 2 amin no đơn chức đồng đẳng liờn tiếp nhau thu được 2,24 lít CO2 (đkc) và 3,6g nướC Hai amin cú CTPT là:

A.CH5N và C2H7N B.C3H9N và C4H11N

C.C2H7N và C3H9N D C4H11N và C5H13N

29. Đốt chỏy một amin đơn chức no được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tớch là 2:3 Amin đú cú tờn gọi:

A.Trimetylamin B Metylamin C.Etylamin D Butylamin

30. Cho 1,87 g hụ̃n hợp anilin và phenol tỏc dụng vừa đủ với 20g dung dịch Brom 48% Khối lượng kết tủa thu được là:

A 6,61g B.11,745 g C 3,305 g D 1,75g

31. Mụ̣t hụ̃n hợp gụ̀m rượu etylic, phenol, anilin có khụ́i lượng 23,3 gam Nờ́u cho hụ̃n hợp tác dụng với Na dư, thṍy thoát

ra 2,24 lít khí (đkc) Cũng lượng hụ̃n hợp đó, nờ́u cho tác dụng với dung dịch NaOH thṍy cõ̀n vừa đúng 100 ml dung dịch NaOH 1M Khụ́i lượng mụ̃i chṍt trong hụ̃n hợp lõ̀n lượt là:

A 4,6g; 9,4g và 9,3g B 9,4g; 4,6 g và 9,3g

C 6,2g; 9,1g và 8 g D 9,3g; 4,6g và 9,4g

32. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức A, B ( nA=2,5 nB) thu đợc 8,8 gam CO2 và 1,12 lít N2 (đktc) CTPT của 2 amin là :

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C2H7N

C C2H7N và C3H9N D đáp án khác.

II - AMINOAXIT

1 Tính chất đặc trng của aminoaxit là:

A tác dụng với rợu B tác dụng với bazơ.

C thể hiện tính lỡng tính D tác dụng với axit

2 Hợp chất nào sau đõy không phải là aminoaxit:

A H2N - CH2 - COOH B CH3 - NH - CH2 - COOH

C CH3 - CH2 - CO - NH2 D HOOC - CH2 - CH(NH2)- COOH

3 Alanin không tác dụng với:

A CaCO3 B C2H5OH C H2SO4 loóng D NaCl

4 Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Phân tử khối của một amino axit H2N-R-COOH luôn là số lẻ.

B Hợp chất amin phải có tính lưỡng tính

C Dung dịch amino axit làm giấy quì tím đổi màu

D Các amino axit đều tan trong nước

5 Những kết luận nào sau đây không đúng:

A D2 Axit aminoaxetic không làm đổi màu quỳ tím

B D2 Axit aminoaxetic không dẫn điện

C Axit aminoaxetic là chất lỡng tính

D Axit aminoaxetic phản ứng với dd muối ăn

6 Tên gọi nào sai so với CT tương ứng:

A H2N-CH2-COOH : glixin B CH3-CH(NH2)-COOH : α-Alanin

C HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH : axit glutamic

D H2N - (CH2)4 - CH(NH2) - COOH: Lisin

Trang 9

7 Một aminoaxit X có công thức phân tử C4H9O2N, số công thức cấu tạo của X là: A 1 B 3

8 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N X có bao nhiêu đồng phân chức aminnoaxit: A 4 B 3 C 2

D 1

9 Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0,125M và thu đợc

1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:

A H2N - C3H6 - COOH B H2N - C2H5 - COOH

C H2NC3H5(COOH)2 D (H2N)2C3H5COOH

10 Cho các chất sau đây:

(1) CH3-CH(NH2)-COOH (2) OH-CH2-COOH (3) CH2O và C6H5OH

(4) C2H4(OH)2 và p - C6H4(COOH)2 (5) (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

Các trờng hợp có khả năng tham gia phản ứng trùng ngng?

A 1, 2 B 3, 5 C 3, 4 D 1, 2, 3, 4, 5

11 Cho quì tím vào dd phenyl alanin trong nớc.

A Quì tím hoá đỏ B Quì tím hoá xanh

C Quì tím không đổi màu D Không xác định đợc

12 Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH có tên gọi là:

A Axit-2-amino-3-metyl butanoic B Axit-2-metyl-3-amino butanoic

C Axit-aminosecbutyric D Axit-1,1-đi metyl-2-amino propanoic

13 Từ aminoaxit (X) có sơ đồ chuyển hoá sau:

X→ + dd NaOH H2N- CH2-COONa→ + dd HCl dử Y CTCT của hai chất X, Y lần lượt là:

A H2N-CH2-COOH, ClH3N-CH2-COOH

B ClH3N-CH2-COOH, ClH3N-CH2-COONa

C H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONa

D ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOH

14 Dung dịch nào dới đây làm quỳ tím hoá đỏ.

(1) H2N-CH2-COOH (2) Cl¯NH3-CH2-COOH (3) H2N-CH2-COONa

(4) H2N(CH2)2CH(NH2)-COOH (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)-COOH

15 Một hợp chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N là một chất lỡng tính CTCT nào sau đây không đúng:

A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C H2N - CH2-COOCH3 D CH2=CH-COONH4

16 Hợp chất X chứa các nguyên tố C,H,N,O và có phân tử khối 89 đvC Khi đốt cháy 1 mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2

và 0,5 mol nitơ Biết là hợp chất lưỡng tính và tác dụng với nước brom X là:

A H2N-CH=CH=COOH B CH2=CH(NH2)-COOH

C CH2=CH-COONH4 D CH2=CH-CH2-NO2

17 Để phân biệt 2 dung dịch Axit axetic và Axit aminoaxetic có thể dùng chất nào trong các chất sau:

A Quỳ tím B D2 NaOH C Na2O D C2H5OH

18 Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng hết với 40 ml dd HCl 0,25 M tạo thành 1,115 g muối khan CTCT của X là :

A H2N- CH2- COOH B H2N- (CH2)2- COOH

C CH3- COONH4 D H2N- (CH2)3- COOH

19 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng Aminoaxit X (chứa 1 nhóm chức amin bậc 1) thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4:1 X là:

A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH

C H2NCH(NH2)COOH D H2NCH=CHCOOH

20 Cho 1,335 g aminoaxit M (chứa 1 nhóm chức amino và 1 nhóm chức cacboxyl) tác dụng hết với dd HCl tạo ra 1,8825 g

muối M có CTCT :

A NH2- CH2- COOH B CH3- CHNH2- CH2- COOH

C CH3- CH2- CHNH2-COOH D CH3- CHNH2- COOH

21 Để phõn biệt cỏc dung dịch: H2N-CH2-CH2-COOH; CH3-CH2-COOH; CH3-(CH2)3-NH2; chỉ cần dựng thuốc thử là:

A dd NaOH B dd HCl C Quỳ tớm D Phenolphtalein

22 Hợp chất cú CTPT C4H9NO2 cú số đồng phõn amino axit là

23 Khi cho 0,01mol aminoaxit X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0,125M và thu đợc 1,835g muối khan

Phân tử khối của X là :

24 Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỷ lệ khối lợng tơng ứng là 3 : 1 : 4 : 7; phân tử X có 2 nguyên tử nitơ

Công thức phân tử của X là

GV: VOế MINH CHAÂU Lưu hành nội bộ

Trang 10

A CH4ON2 B C3H8ON2 C C3H8O2N2 D C2H5ON2

25 Tỉ lệ thể tích CO2: H2O (hơi) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng (X) của glixin là 6 : 7 (phản ứng cháy sinh ra khí N2) (X) tác dụng với glixin cho sản phẩm là một đipeptit (X) là:

A CH3 - CH(NH2) - COOH B NH2 - CH2 - CH2 - COOH

C C2H5 - CH(NH2) - COOH D A và B đúng

26 Chất X có 40,45%C; 7,86%H; 15,73%N còn lại là oxi Khối lợng mol phân tử của X nhỏ hơn 100g Khi X phản ứng với

dung dịch NaOH cho muối C3H6O2Na công thức phân tử của X là

A C4H9O2N B C3H7O2N C C2H5O2N D CH3O2N

27 Aminoaxit X chứa một nhúm chức amin bậc nhất trong phõn tử Đốt chỏy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2

theo tỉ lệ thể tớch là 4:1 X cú cụng thức cấu tạo là:

A H2NCH2COOH B H2N(CH2)2COOH

C H2N(CH2)3COOH D Tất cả đều sai.

28 Cho 0,89g amino axit no X (chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm – COOH) phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là: A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2) - COOH

C H2N-CH2–CH2–COOH D B, C đều đúng.

29 Hợp chất C3H7O2N tác dụng đợc với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 nên công thức cấu tạo hợp lí của hợp chất là

A CH3-CH(NH2)-COOH B CH2(NH2)-CH2-COOH

C CH2=CH-COONH4 D CH3-CH2-COONH4

30 Cho một este A đợc điều chế từ aminoaxit B và ancol metylic Tỷ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5 Đốt cháy hoàn

toàn 8,9g este A thu đợc 13,2g CO2, 6,3g H2O và 1,12 lít N2 (đkct) CTCT của A và B là

A H2N-CH2-COO-CH3, H2N-CH2-COOH

B H2N-CH2-CH2-COO-CH3, H2N-CH2-COOH

C H2N-CH2-COO-CH3, CH3-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-COO-CH3, H2N-CH2-COOH

31 Cho 15,1 gam α- aminoaxit no X (chỉ chứa 1 nhúm NH2 và 1 nhúm COOH) tỏc dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối CTCT của X là:

A C6H5 - CH(NH2)-COOH B CH3- CH(NH2)- COOH

C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D C3H7- CH(NH2)- COOH

III – PROTEIN

1. Phân tử protein gồm: A các mạch dài polipeptit hợp thành

B các phân tử aminoaxit hợp thành.

C các liên kết peptit hợp thành.

D các nhóm amino và cacbonyl hợp thành.

2. Hợp chất X có công thức cấu tạo:

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2-CH2-COOH

a Khi thuỷ phân hoàn toàn X thu đợc mấy amino axit:

b Hợp chất sau có mấy liên kết peptit

A 1 B 2 C 3 D.4

3. Thuỷ phân hợp chất:

COOH

H2N

C 6 H 5

CH 2

NH

CH2

NH

thu đợc các aminoaxit nào sau đây:

A H2N - CH2-COOH C C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH

B HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH D Cả A, B, C

4. Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là:

A dd NaOH B dd brom C dd AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

5. Có 4 dung dịch lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên:

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH¯ C HNO3/H2SO4 D I2/CCl4

6. Để nhận biết dd các chất : Glixin ; hồ tinh bột ; lòng trắng trứng ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây :

A Dùng quì tím, dd iot B Dùng dd iot, dd HNO3

C Dùng quì tím, dd HNO3. D Dùng Cu(OH)2 ; dd HNO3.

7. Thuỷ phân một tripeptit thu đợc sản phẩm gồm

A 2 aminoaxit B 3 aminoaxit C 4 aminoaxit D 5 amin

8. Bản chất phản ứng của protein với axit HNO3 tạo kết tủa vàng giống bản chất của phản ứng giữa

Ngày đăng: 14/05/2015, 11:00

w