Tốc độ truyền sóng trên dây là Câu 13: Tác dụng của tụ điện đối với dòng điện xoay chiều là A.. Câu 14: Với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C và tần số dòng điện
Trang 1TRƯỜNG THPT DL HÒA BÌNH ĐỀ ÔN THI TN THPT 2011
ĐỀ 2
Thời gian làm bài: 60 phút
Đề gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Con lắc lò xo có độ cứng k và hòn bi khối lượng m dao động điều hòa Tần số góc của dao động là
A =
k
m
m
k
2
1
m
k
2
1
k
m
Câu 2: Con lắc đơn có chiều dài l không đổi, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng lực g Chu kỳ dao
động của con lắc đơn
A tỉ lệ thuận với g B tỉ lệ nghịch với g C tỉ lệ thuận với g D tỉ lệ nghịch với g
Câu 3: Một vật đao động điều hòa với biên độ A và tần số góc Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ cực
đại Phương trình dao động của vật là
A x = Acos(t+/2) B x = Acos(t - /2) C x = Acost D x = Acos(t+)
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(t+) Gia tốc của vật ở vị trí biên có độ lớn
bằng
Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =
3 3 cos(10t-/2) (cm) Dao động tổng hợp của 2 dao động đó có pha ban đầu là
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 50 N/m dao động điều hòa với cơ năng bằng 0,25 J Biên độ
của dao động là
Câu 7: Một con lắc đơn có dây treo dài 1,2 m dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 với góc lệch cực đại 10 0 Tốc độ của vật nặng khi qua vị trí thấp nhất bằng
Câu 8: Bước sóng là
A quãng đường mà sóng truyền đi được trong 1 đơn vị thời gian
B quãng đường mà sóng truyền đi được trong 1 chu kỳ
C khoảng cách giữa 2 phần tử dao động đồng pha với nhau
D khoảng cách giữa 2 phần tử không dao động
Câu 9: Độ to của âm là 1 đặc trưng sinh lí của âm liên quan đến
C cường độ và biên độ âm D tần số âm
Câu 10: Khi 1 nhạc cụ phát ra 1 âm có tần số f0 thì nhạc cụ đó
A chỉ phát ra 1 âm có tần số đúng bằng f0
B cũng đồng thời phát ra 1 loạt âm có tần số 2 f0 , 3 f0 , 4 f0 có cường độ khác nhau
C cũng đồng thời phát ra 1 loạt âm có tần số 2 f0 , 3 f0 , 4 f0 có cường độ bằng nhau
D cũng đồng thời phát ra 1 loạt âm có tần số 3 f0 , 5 f0 , 7 f0 có cường độ khác nhau
Câu 11: Trong 1 thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp A, B dao động cùng tần số 20
Hz và cùng pha Một điểm M trên mặt nước, cách A và B lần lượt 30 cm và 35 cm, nằm trên đường cong cực đại thứ nhất (tính từ trung trực của AB) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
Câu 12: Một sợi dây đàn hồi AB có độ dài 75 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều
hòa theo phương vuông góc với AB Thời gian giữa 2 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25 s Trên dây có
1 hệ sóng dừng với 4 nút, kể cả 2 nút ở A và B Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 13: Tác dụng của tụ điện đối với dòng điện xoay chiều là
A ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều B chỉ cho phép dòng điện đi qua theo 1 chiều
C gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn D gây dung kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn
Câu 14: Với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C và tần số dòng điện f thì
A điện áp 2 đầu mạch sớm pha /2 so với cường độ dòng điện
Trang 2B tổng trở của đoạn mạch bằng 2fC
C đoạn mạch không tiêu thụ công suất
D điện áp 2 đầu mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào thời điểm ta xét
Câu 15: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp thì
C uR luôn lệch pha với u D uR có thể vuông pha với u
Câu 16: Cho dòng điện xoay chiều i = I0cost chạy qua 1 điện trở R trong thời gian t Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian đó được xác định bởi
A Q = Ri2t B Q = R 2
0
2
2 0
I
t D Q = R2 I0 t
Câu 17- Máy biến áp
A có thể biến đổi được hiệu điện thế của ăcquy
B có thể tăng điện áp và cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều
C không làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
D có thể thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
Câu 18: Một đoạn mạch gồm 1 điện trở R = 50 mắc nối tiếp với 1 tụ điện có điện dung C =
5
10 3
F Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp xoay chiều u = 100 2cos100t (V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A i = 2cos(100t+/4) (A) B i = 2cos(100t - /4) (A)
C i = 2 2cos(100t+/4) (A) D i = 2 2cos(100t - /4) (A)
Câu 19: Một nhà máy phát điện muốn tải đi 1 công suất điện 100 kW bằng đường dây có điện trở tổng cộng
100 Điện áp hiệu dụng đưa vào đường dây là 10 kV Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là
Câu 20: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mằc nối tiếp với R = 50 Điện áp xoay chiều đặt vào 2 đầu
đoạn mạch là u = 220 2cos2ft (V) với f thay đổi được Khi thay đổi f thì công suất tiêu thụ cực đại của đoạn mạch bằng
Câu 21: Năng lượng điện từ của mạch dao động không được tính theo công thức
A W =
2
1
C 2
0
2
1
L 2 0
C
q
2
2
L
q
2
2
0
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
B Sóng điện từ cùng loại với sóng âm
C Sóng điện từ truyền được trong chân không
D Sóng điện từ có thể phản xạ, giao thoa, tạo ra sóng dừng
Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng LC với C = 12 F Điện áp cực đại trên 2 bản tụ là 12 V Năng lượng
điện từ của mạch bằng
A 8,64.10-4 J B 7,2.10-5 J C 1,728.10-3 J D 6,1.10-4 J
Câu 24: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, gọi a là khoảng cách giữa 2 khe sáng, D là khoảng
cách từ mặt phẳng 2 khe đến màn quan sát vân và là bước sóng của ánh sáng đơn sắc Vị trí vân sáng bậc
k cách vân chính giữa 1 đoạn là
A x =
a
Dk
akD
D
ak
ka
D
Câu 25: Thí nghiệm nào sau đây có thể đo được bước sóng ánh sáng đơn sắc?
A Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn B Thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng
C Thí nghiệm của Hec về hiện tượng quang điện D Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn Câu 26: Đặc điểm của quang phổ liên tục là
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
B phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
Câu 27: Chọn phát biểu sai? Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có
A tác dụng nhiệt B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia X
Trang 3C tác dụng làm iôn hóa không khí, D trong ánh sáng Mặt Trời
Câu 28: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, 2 khe sáng cách nhau 0,3 mm và cách màn hứng vân
2 m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc bước sóng 570 nm Tại điểm M cách vân chính giữa 22,8 mm là vân sáng hay vân tối, thứ mấy tính từ vân chính giữa?
A vân tối thứ 5 B vân tối thứ 6 C vân sáng bậc 5 D vân sáng bậc 6
Câu 29: Điện áp hiệu dụng giữa anôt và catôt của 1 ống Cu-lít-giơ là 10 kV Cho biết khối lượng và điện
tích của electron là 9,1.10-31 kg và -1,6.10-19 C Bỏ qua động năng ban đầu của các electron bứt ra từ dây nung Tốc độ cực đại của các electron khi đập vào anôt là
A 50 000 km/s B 60 000 km/s C 70 000 km/s D 80 000 km/s
Câu 30: Kí hiệu h là hằng số Plăng và c là tốc độ ánh sáng trong chân không Lượng tử ánh sáng có bước
sóng trong chân không được xác định bởi
A =
c
h
hc
h
c
hc
Câu 31: Giới hạn quang điện của kẽm là 350 nm Bức xạ nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện
với kẽm?
A Ánh sáng nhìn thấy B Tia hồng ngoại
C Tia tử ngoại D Tia hồng ngoại hoặc tia tử ngoại
Câu 32: Nguyên tử hiđrô phát xạ phôtôn khi êlectron chuyển từ quĩ đạo
Câu 33: Tia laze không có đặc điểm
A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao C Cường độ lớn D Công suất lớn
Câu 34: Cho biết hiệu các mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô là EM -EL= 1,9 eV và EL-EK= 10,2 eV Khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo M sang quĩ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ
có bước sóng
A 0,972 m B 1,028 m C 0,103 m D 0,15 m
Câu 35: Gọi m0 là tổng khối lượng của các nuclôn riêng rẽ khi chưa tạo thành hạt nhân và m là khối lượng hạt nhân tạo thành từ các nuclôn đó Năng lượng liên kết của hạt nhân là
A Wlk = (m – m0)c2 B Wlk = (m0 – m)c2
C Wlk = (m – m0)c D Wlk = (m0 – m)c
Câu 36: Gọi T là chu kỳ bán rã và là hằng số phóng xạ của 1 chất phóng xạ Liên hệ giữa T và là
A T = ln2 B T = ln2 C = Tln2 D =
2 ln
T
Câu 37: Qui ước “lùi” là đi về đầu bảng, “tiến” là đi về cuối bảng tuần hoàn các nguyên tố Trong phóng xạ
, hạt nhân con ở vị trí
A lùi 2 ô và có số khối nhỏ hơn 4 đơn vị B lùi 2 ô và có số khối lớn hơn 4 đơn vị
C tiến 2 ô và có số khối nhỏ hơn 4 đơn vị D tiến 2 ô và có số khối lớn hơn 4 đơn vị
Câu 38: Hành tinh nào sau đây của hệ Mặt Trời có ít vệ tinh nhất?
A Hỏa tinh B Mộc tinh C Trái Đất D Kim tinh
Câu 39: Rađôn22286Rnlà1 chất phóng xạ Sau 15,2 ngày, lượng chất phóng xạ rađôn giảm 93,75% Chu kỳ bán rã của rađôn là
A 3,8 ngày B 7,6 ngày C 5,07 ngày D 6,08 ngày
Câu 40: Cho biết mỗi phân hạch 23592U tỏa ra năng lượng 200 MeV và số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol-1 Khi phân hạch 1 kg 235U
92 thì năng lượng tỏa ra là
A 8,197.1010 kJ B 8,197.1010 MeV C 5,123.1023 kJ D 5,123.1023 MeV
H Ế T
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ 1