Viết phương trình tiếp tuyến d với C tại điểm có hoành độ bằng 1.. Viết phương trình tiếp tuyến d vớiC tại điểm có hoành độ bằng 1.. Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường c
Trang 1Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
KẾ HOẠCH VÀ NỘI DUNG ÔN THI TN THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2010-2011
TUẦN 1 SỐ
ï =ïïî
* Biện luận
+ g(m) < yCT+ g(m) = yCT+ yCT < g(m) < yCĐ+ g(m) = yCĐ+ g(m) > yCĐ
Phương trình tiếp tuyến
Tại M(x0;y0)
y = f’ x (x- x )+y
1 Cho hàm số y = -x + 3x có đồ thị (C).3 2
a Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
c Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số
nghiệm thực của phương trình x - 3x3 2m0.(Nhắc lại các trường hợp y’=0 có nghiệm kép và
y’=0 vô nghiệm)
Giới thiệu BT2024.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến thức ôn thi TN THPT và TS ĐH-CĐ môn Toán.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến
ĐS:
a
f(x)=-x^3+3x^2 y=-9x-5 f(x)=4 x(t)=2 , y(t)=t
-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2
-12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4
x y
3 Viết phương trình tiếp tuyến d với(C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Bài 2 (NC) Chứng minh rằng
đường cong y = x + x - 23 5
4 và y=x2+x2 tiếp xúc nhau tại một điểm
M Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đã cho tại điểm M đó
1x
xsin + cos2x dx2
(2x +1) dx
Tính
π 2 0
I=òsin xdxπ
3 0
J=òsin xdx
Trang 2Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 1 SỐ
cos xdx=sin x+Cò
sin xdx= - cos x+Cò
2xdx
1
ln xdx
ïî
Bốn phép toán
2
z ' z ' zPhép toán chia :
3 + 2id) (3 - 4i)(1+ 2i)+ 4 - 3i
3i2i1
b Cho hai số phức z1=2+5i và
1 Cho các điểm A(1;2;1), B(2;1;3), C(2;3;3)
a Chứng minh ABC là ba đỉnh của một tam giác
Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
b Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành
c Chứng minh OABC là bốn đỉnh của một tứ diện
Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tứ diện
Bài 1 Viết phương trình mặt cầu
Trang 3Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 1 SỐ
TIẾT
NỘI
4 u = x + y + z 2 2 2
5 u v = yz' - y'z;zx' - z'x;xy' - x'y
6 cos u,v = u.v
c) Tâm I(2;1;3 ) qua điểm M(2;1;0)
Bài 2 Trong không gian cho mặt
cầu (S): (x1)2 + y2 + z2 =3 và mặt phẳng (): 2xyz+4=0
a Chứng minh rằng mặt phẳng () cắt mặt cầu (S)
b Gọi C(H,r’) là đường tròn giao tuyến của () và (S) Hãy tìm tọa độtâm H và bán kíh r’ của (C)
Trang 4Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 2 SỐ
1 Cho hàm số y = 2x - 4x + 24 2 có đồ thị (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình 2x - 4x + 2 - m = 0 4 2
2 Cho hàm số y =-3x - 1
x - 1 có đồ thị (C).
a Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) biết d song song với đường thẳng y=x
x
y (C)
2 b y=x8.
f(x)=(-3x-1)/(x-1) y=1x-8
-16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2
x y
3 Dựa vào đồ thị (C) hãy vẽ đồ thị
các hàm số sau: (C’) y = x (x - 2)2 2 ; (C”) y = -x (x - 2)2 2
4 Dựa vào đồ thị (C’) Tìm k để
phương trình 3 - 2.38x 4x - k = 0có đúng 1 nghiệm thực thuộc đoạn3
0;log 2
Bài 2 Cho hàm số y = -x - x + 64 2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y 1x 1
Trang 5Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 2 SỐ
0xcosxdx
2 Tính thể tích hình tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới
hạn bởi các đường y = x.e , y=0, x=0, x=2 khi quay x2quanh Ox
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = x - x - 2x trên đoạn [0;2] và trục hoành
Giới thiệu BT5.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến Tr 25_Sách Chuẩn bị kiến thức ôn thi TN THPT và TS ĐH-CĐ môn Toán.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến
S (đvdt).
Bài 1 Tính diện tích hình phẳng
được giới hạn bởi:
a/ y = x - 3x - 4; y = 3x - 42b/ y = x3-3x2+2x, y=0
Bài 2 Tính thể tích các vật thể tròn
xoay sinh ra khi quay hình phẳng (H) quanh Ox Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường sau:
a) (C) y = x - 4x ;y = 0 và quay 2quanh Ox
b) (C) y =
1x
12x
, y=0 và hai đường thẳng x=2, x=3 khi quay quanh trục Ox
ĐSBài 1
2 Tìm các số thực x; y thỏa mãn:
a) 2x + 1+ (12y)i = 2x+( 3y2)ib) 4x + 3+ (3y2)i = y+1 + (x3)ic) x + 2y + (2xy)i = 2x + y +(x+2y2)i
Giới thiệu BT5,6,9.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến Tr 26_Sách Chuẩn bị kiến thức ôn thi
TN THPT và TS ĐH-CĐ môn Toán.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến
Bài 2 Giải các phương trình sau
trên tập số phức
a) z - 5 + 7i = 2 - ib) z(1+ 2i) = -1+ 3ic) x - 2x + 3 = 02d) z2 9 0
e) z - 2z - 8 = 0 4 2
Trang 6Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 2 SỐ
uur uuur uur
c () qua M(0;2;1) và song song với (): x3z+1=0
d () qua hai điểm A(3;1;1), B(2;1;4) và vuông góc với mặt phẳng (): 2xy+3z+1=0
e () qua M(1;1;1) và vuông góc với đường thẳng :
a qua hai điểm A(2;1;3), B(4;2;1)
b qua điểm M (1;0;2) và vuông góc với mặt phẳng ():
Giới thiệu BT658.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến Tr 35-41_Sách Chuẩn bị kiến thức
ôn thi TN THPT và TS ĐH-CĐ môn Toán.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến
Bài 1 Trong không gian Oxyz cho
hai điểm A (1;0;2) ; B (1;4;4) vàmặt phẳng (): x 2y 2z 1 0.a) Lập phương trình mặt cầu tâm Avà tiếp xúc với mặt phẳng ()
b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (AB) với mặt phẳng ()c) Lập phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng ()
Bài 2 Viết phương trình mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng MN với M(0;1;3), N(2;1;1)
Trang 7Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 3 SỐ
* Cho y’=0 nghiệm x0[a;b]
* Tính y(a), y(b), y(x0)
* So sánh các giá trị vừa tìm và kết luận
1 Cho hàm số y = x - 3x +1 4 2 3
2 2 có đồ thị (C).
a Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x - 6x + 3 = 2m 4 2
c Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;4]
2 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
-16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2
-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2
1;2
Bài 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 3 (NC) Biện luận theo m các
đường tiệm cận của đồ thị hàm số2
Tính giá trị của lg56 theo a và b
b Đơn giản biểu thức P=
Trang 8Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 3 SỐ
aaa(an)m =anm ; (ab)n=anbn;
2 Công thức logarit : logab=cac=b (0<a1; b>0)Với 0<a1, 0<b1; x, x1, x2>0; R tacó:
loga(x1x2)=logax1+logax2 ;
loga
1 2
logax= b
b
log xlog a ;(logab= b
1log a);
logba.logax=logbx
u.lna
a 3 26
4a4a
a
c 2 2 1
a
1 a
2 Tính đạo hàm các hàm số sau
1
y = log 3
-27
Giới thiệu BT110.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến Tr 20-21_Sách Chuẩn bị kiến thức
ôn thi TN THPT và TS ĐH-CĐ môn Toán.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến
y’sinx + ycosx + y” = 0
c Cho hàm số
ln sinxcosx
f x = e Tính
πf'
2 .
Bài 3 Cho hàm số
f x = -x 2 x +12 Giải bất phương trình f’(x) 0
x 0
ln 1+ 2xlim
tanx
ĐS
Bài 1 a lg56=a(3+b), b P=24.Bài 2.b
πf' = -12Bài 3 x 2
Bài 4 (NC) I=1; J=2.
Thể tích Hình chóp_khối chóp
1 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy
bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm của BC
Trang 9Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 3 SỐ
đường cao
Hình lăng trụ_khối lăng trụ
V = BhTrong đó: B là diện tích đáy, h là
đường cao
a Chứng minh SA vuông góc với BC
b Tính thể tích khối chóp S.ABC và S.ABI theo a
2 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại
B, SA vuông góc với đáy Biết AB=a, BC = a 3, SA=3a
3 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại
B, SA vuông góc với đáy Biết SA=AB=BC=a Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 10Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 4 SỐ
f ' x 0, x D
Û ³ " Î
* f(x) nghịch biến trên D( )
f ' x 0, x D
Û £ " Î .(chỉ xét trường hợp f(x) = 0 tại một số
hữu hạn điểm trên miền D)
1 a Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
4x 5
2 .
2 Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số
y = f x = x - 3x + 3mx - 1
a Đồng biến trên tập xác định của nó
b (NC) Đồng biến trên khoảng (0;+).
c (NC) Nghịch biến trên khoảng (0;3).
Giới thiệu BT1015.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến Tr 18_Sách Chuẩn bị kiến thức
ôn thi TN THPT và TS ĐH-CĐ môn Toán.Tr 19_Sách Chuẩn bị kiến
ĐS:
1.a
1;1
1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến d với(C) tại điểm có hoành độ bằng 2
Bài 2 (NC) Cho hàm số
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồthị của hàm số khi m=1
b Xác định tất cả các giá trị của m sao cho đồ thị của hàm số (1) có điểm cực đại và cực tiểu nằm về haiphía của trục tung
Trang 11Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 4 SỐ
TIẾT
NỘI
Các dạng khác: đặt ẩn phụ hoặc đưa về dạng cơ bản để giải
Chú ý: Nếu đặt tax thì phải có điều
log (x + 8) = log x + log 6 ĐS: x = 2; x= 4
2 Giải các phương trình sau:
Mặt trụ_khối trụ
xq
S = 2πrl , trong đó: r là bán kính đáy, l
là độ dài đường sinh
2
V = Bh = πr h trong đó: r là bán kính đáy, l là độ dài đường sinh, h là độ dài đường cao (l=h)
Bài 1 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là
hình vuông cạnh a có SA vuông góc với đáy và
SA=AC Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Bài 2 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là
hình vuông cạnh a có SA vuông góc với đáy cạnh
Bài 3 Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=a, bán
kính đáy r=1,5a Tính diện tích xung quanh của hìnhnón và thể tích khối nón đã cho theo a
Trang 12Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 5 SỐ
2 Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số:
12xx
2x
3 Cho hàm số y = x +1
mx - 1 có đồ thị (Cm).
a Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm M(2;3)
b Khảo sát và vẽ đồ thị (C1) của hàm số khi m=1
c Viết phương trình tiếp tuyến d với (C1) tại điểm
-16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2
-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m =1
b Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng 450
(TSĐH-A2008)
ĐS: m=1
Trang 13Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 5 SỐ
Chú ý: Nếu đặt t log x a thì không có
điều kiện của t
Giải các bất phương trình sau:
V = πR
3 trong đó: R là bán kính.
Bài 1 Trong không gian cho hình chữ nhật
ABCD, có AB=a, AC=a 5 Tính diện tích toànphần của hình trụ và thể tích khối trụ được sinh rabởi hình chữ nhật nói trên khi nó quay quanhcạnh BC
Cho hình trụ có đáy là hai hìnhtròn tâm O và O’, bán kính đáy bằngchiều cao và bằng a Trên đường trònđáy tâm O lấy điểm A, trên đường trònđáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB=2a
Trang 14Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 5 SỐ
Bài 2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có
AA’=a, AB=b, AD=c Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếphình hộp Tính thể tích khối cầu
Bài 1 Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz cho D(3;1;2) và mặt phẳng () qua ba điểm A(1;0;11), B(0;1;10), C(1;1;8)
a Viết phương trình tham số của đườngthẳng AC
b Viết phương trình tổng quát của mặtphẳng ()
c Viết phương trình mặt cầu (S) tâm D bán kính R=5 Chứng minh (S) cắt ()
Bài 2 Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz cho ba điểm A(-1;1;2), B(0;1;1),C(1;0;4),
a Chứng minh tam giác ABC vuông.Viết phương trình tham số của đườngthẳng AB
b Gọi M là điểm sao cho
MB = -2MC Viết phương trình mặt phẳng đi qua Mvà vuông góc với đường thẳng BC
Trang 15Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 5 SỐ
Trang 16Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 6 SỐ
* Nghiệm của phương trình f’(x)=0 là
hoành độ của điểm cực trị
* Nếu
0 0
f' x = 0f'' x < 0
thì hàm số đạt cực đại tại x=x0
* Nếu
0 0
f' x = 0f'' x > 0
thì hàm số đạt cực tiểu tại x=x0
1 Cho hàm số y = 4 - x x - 1 2
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Gọi M là giao điểm của (C) và Oy, viết phương trìnhtiếp tuyến của (C) tại M Tìm tọa độ giao điểm còn lạicủa và (C)
c (NC) Gọi M là giao điểm của (C) và Oy, d là đường
thẳng qua M và có hệ số góc m Xác định m để d cắt(C) tại ba điểm phân biệt
ĐS:
1 a
f(x)=(4-x)(1-x)^2 y=-9x+4 f(x)=4 x(t)=3 , y(t)=t Series 1
-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4
-12 -10 -8 -6 -4 -2
2 4
x
y
CĐ(3;4)
CT(1;0) I(2;2)
π 6
J = xcosxdx
Trang 17Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 6 SỐ
TIẾT
NỘI
3
1
π 2 3 0
dx
M =1+ x
e
1
E = x - 2dx
1 2 0
dx
F =
x - 4
Bài 2 Cho hình phẳng (H) giới hạn
bởi các đường sau: y=xex, trụchoành và đường thẳng x=1
1 Tính giá trị của biểu thức P = 1+ 2i + 1- 2i 2 2
2 Tìm môdun của số phức: z = 1+ 2i - (1- i)2
3 Tìm liên hợp của số phức:
Bài 2 (NC) Dùng công thức
Moa-vrơ để tính a (1+i)5, b 3 - i6
Bài 3 Cho z = -4 + 3i,z = -3i 1 2
Trang 18Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 6 SỐ
z z
5 (NC) Cho số phức z =1+ 3i viết dạng lượng giác
của số phức z3
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là
tam giác vuông tại A và AC=a, góc ACB = 60 Đường 0chéo BC’ của mặt bên tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300
a Tính độ dài đoạn AC’
b Tính thể tích khối lăng trụ
ĐS: a AC’=3a; b V 6a3
Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC.A’B’C’ có AB = a, góc giữa haimặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng
600 Gọi G là trọng tâm tam giácA’BC Tính thể tích khối lăng trụ đãcho và tính bán kính mặt cầu ngoạitiếp tứ diện GABC theo a
a Chứng minh ABCD là một tứ diện đều
b Tính thể tích tứ diện ABCD
c Tính cosin của góc hợp bởi hai cạnh AB và
từ M đến
Bài 2 Viết phương trình tham số
Trang 19Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
TUẦN 6 SỐ
TIẾT
NỘI
d Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ
z =1+ 4t
Trang 20Tổ TOÁN trường THPT Tân QuớiTrường THPT Tân Quới KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Bộ môn TOÁN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009
Đề thi thử số:…… Môn: TOÁN-Trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 120 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3 điểm)
2
x y
x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
2 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : x+2y+3=0 với đồ thị
đã cho.
Câu II (3 điểm)
1 Giải phương trình: log22 x 5log2 x 4 0
Câu III (1 điểm)
Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, và góc giữa cạnh bên và
mặt đáy bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương
trình đó.
1 Chương trình Chuẩn:
Câu IVa (2 điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng
1 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng Oxy.
2 Chứng minh rằng đường thẳng song song với mặt phẳng () Tính khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng ().
Câu Va (1 điểm)
2 Chương trình Nâng cao:
Câu IVb (2 điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng
Trang 21Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4
-12 -10 -8 -6 -4 -2
2
x y
I TCN: y=-1
TC Đ
1
x x
0,25 điểm Kết luận hai giao điểm 0; 3 , 1; 2
u x
Trang 22Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới 3
Câu III (1 điểm)
Xác định được SO là đường cao 0,25 điểm
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
i z
2 Chương trình Nâng cao:
Câu IVb (2 điểm)
1 (1 điểm)
Trang 23Tổ TOÁN trường THPT Tân Quới
Pt ts của đường thẳng :
3 2 2 1
3 2 ; 2 ; 1
M t t t ; d M , 6 0,25 điểm
Kết luận (1;1;0), (3;1;2) 0,25 điểm
2 (1 điểm)
Mặt phẳng Oxy có phương trình z=0 0,50 điểm
Phương trình hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng Oxy:
3 2 2 0
Hết
Ghi chú: Lời giải khác_đúng cho điểm tương đương
Trang 24Tổ TOÁN trường THPT Tân QuớiTrường THPT Tân Quới KỲ THI TỐT NGHIỆP
Bộ môn TOÁN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010
Đề thi thử số: 01 Môn: TOÁN-Trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu III: (1,0 điểm)
Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=a, bán kính đáy r=1,5a.
1 Tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích khối nón đã
cho theo a.
2 Một thiết diện qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của
đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 0,5a Tính diện tích thiết diện đó
theo a.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau.
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu IV.a: (2,0 điểm)
3 Viết phương trình đường thẳng nằm trong (), qua giao điểm
của d và () đồng thời vuông góc với d.
Câu V.a: (1,0 điểm)
2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu IV.b (2,0 điểm)
Cho hai đường thẳng d:
3
1 2 4