1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI TN THPT MÔN HÓA

36 397 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi TN THPT Môn Hóa
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 783,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm thu được một muối natri có khối lượng 41/37 khối lượng este.Biết khi làm bay hơi 7,4 gam este thì thể tích hơi của nó đúng thể tích của 3,2 gam O

Trang 1

CHƯƠNG I ESTE – LIPIT

I ESTE

Câu1 Chất nào dưới đây không phải là este?

A HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5

Câu2 Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:

A.Etyl fomiat B.n-propyl fomiat

C.isopropyl fomiat D.A,B, C đều đúng

Câu3 Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng có phản ứng tráng gương E có tên là:

A.Vinyl axetat B.propenyl axetat

C.Alyl fomiat D.Cả A, B, C đều đúng.

Câu4 Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol A không bị oxi hoá bởi CuO E có tên là:

A.isopropyl propionat B.isopropyl axetat

C.n-butyl axetat D.tert-butyl axetat.

Câu5 Đun 5,8 gam X (CmH2m +1COOC2H5) với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M thì phản ứng vừa đủ Tên X là:

A.Etyl isobutirat B.Etyl n-butirat

C.Etyl propionat D Etyl axetat

Câu6 Este X (C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:

A.Isopropyl fomiat B n-propyl fomiat

C.Metyl propionat D Etyl axetat.

Câu7 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là:

Câu8 Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng

A.HCHO B.HCOOCH3 C.HCOOC2H5 D.Cả 3 chất trên.

Câu9 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A.C4H9OH B.C3H7COOH C.CH3COOC2H5 D.C6H5OH

Câu10. Đun nóng este X trong dd NaOH đặc dư thu được Natri fomiat và p-metyl phenolat natri Hãy cho biết CTPT đúng của X

A C9H10O2 B C9H12O2 C C8H8O2 D đáp án khác.

Câu11. Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo những sản phẩm gì?

A.C2H5COOH, CH2=CH-OH B.C2H5COOH, HCHO

C.C2H5COOH, CH3CHO D.C2H5COOH, CH3CH2OH

Câu12. Hoá hơi 2,2 gam este E ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi E có số đồng phân là:

Câu13. Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam chất hữu cơ A gồm C, H, O thì thu được 1,344 lit CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Công thức cấu tạo của A là:

A C2H5-OOC-COO-C2H5 B.CH3COOH

Câu14. Làm bay hơi 0,37 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este trên có số đồng phân là:

A.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Trang 2

Câu19. Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng 62% khối lương phân tử este Công thức este có thể là công thức nào dưới đây? A.HCOOCH3

B.HCOOC2H5

C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOC2H5

Câu20. Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm thu được một muối natri có khối lượng 41/37 khối lượng este.Biết khi làm bay hơi 7,4 gam este thì thể tích hơi của nó đúng thể tích của 3,2 gam O2 ở cùng điều kiện.Công thức cấu tạo của este có thể là công thức nào dưới đây?

A.HCOOCH3 B.HCOOC2H5C.CH3COOCH3 D.CH3COOC2H5

Câu21. Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

Câu22. (CĐ 2007)Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức phù hợp với X?

Câu23. (CĐ 2007) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử

C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH

Câu24. Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H2O Thành phần % khối lượng etylic trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá

A.53,5% và H= 80% B 55,3% và H= 80% C.60,0% và H= 75% D 45,0% và H= 60% Câu25. (CĐ 2007)Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là:

A.Etyl propionat B.Metyl propionat C.isopropyl axetat D.etyl axetat

Câu26. (CĐ 2007)Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịchthu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu

cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:

Câu28. Có hai este là đồng phân của nhau và đều do các axit no một lần và rượu no một lần tạo thành

Để xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%) Cho biết công thức cấu tạo của hai este ?

A CH3COOC3H7 và C3H7COOCH3 B CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

C C3H7COO CH3 và CH3COOC3H7 D HCOO C2H5 và CH3COO CH3

Câu29. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của X là :

A C4H6O4 B C4H6O2 C C3H6O2 D C2H4O2

Câu30. Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05gam muối Công thức cấu tạo đúng của A là:

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7

C C2H5COOCH3 D C3H7COOH

Câu31. Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8 Cho biết công thức cấu tạo thu gọn của este?

A HCOOC≡CH B HCOOCH-CH2 hoặc CH3COOCH3

C HCOOC2H5 D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu32. Đun một lượng dư axit axetic với 13,8 gam ancol etylic ( có H2SO4 đặc xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

II LIPIT VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP

Câu1 Thuỷ phân một loại chất béo X thu được glixerol và axit oleic Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 3

A CTCT thu gọn của X là (C17H33COO)3C3H5 B X là chất rắn ở t0 thường.

C Tên của X là triolein hoặc glixerol trioleat D MX = 884 đvC

Câu2 Muốn trung hòa 5,6 gam một chất béo X đó cần 6ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của

chất béo X và tính lượng KOH cần trung hòa 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 ?

A 4 và 26mg KOH B 6 và 28mg KOH C 5 và 14mg KOH D 3 và 56mg KOH Câu3 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:

A Axit và glixerol B Muối và rượu C Muối của axít béo và glixerol D Muối và

Etylenglicol

Câu4 Câu nào sau đây là đúng nhất:

A Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá B Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no.

C Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức D Chất béo là este của glixerol với các axit béo.

Câu5 Để điều chế xà phòng người ta có thể:

A Thủy phân chất béo B Đun nóng chất béo với axit.

C Đun nóng chất béo với kiềm D Este hóa ancol.

Câu6 Hidro hoá triolein với chất xúc tác thích hợp, thu được 8,9 kg stearin Biết H = 80%, hãy cho biết thể

tích khí H2 cần dùng (ở đkc)

A 672 lit B 840 lit C 537,6 lit D Kết quả khác

Câu7 Để chuyển chất béo ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành đun chất béo với:

A dd NaOH B H2 (có xúc tác thích hợp) C dd H2SO4 loãng D Cả A, B, C đều đúng.

Câu8 Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun nóng với dd chứa 1,42 kg NaOH

Sau phản ứng, để trung hoà hỗn hợp cần dùng 500ml dd HCl 1M Cho biết lượng xà phòng thu được là bao nhiêu kg?

Câu9 Xà phòng hoá chất béo tristearin thu được 18,36 g xà phòng Biết sự hao hụt trong toàn bộ phản ứng là

15% Khối lượng NaOH đã dùng là :

A 2.4 g B 2.82 g C 2.04 g D Kết quả khác

Câu10. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào thuộc chất béo:

A ( RCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D Cả A, B, C đều đúng

Câu11. Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (glixerin tristearat) chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (biết phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kilogam?

Câu14. Một chất béo chứa 50% triolêat glixeryl, 30% tripanmitat glixeryl, 20% tristearat glixeryl Người

ta điều chế xà phòng từ chất béo này

c Khối lượng glixerol thu được từ 200 kg chất béo này là bao nhiêu? Biết sự hao hụt trong phản ứng là

15%

A 21.36 B 213.6 C 23.68 D Kết quả khác

d Tính luợng xà phòng thu được từ 200kg chất béo nói trên (biết sự hao hụt trong phản ứng là 15%)

A 37.24 B 20.648 C 206.48 D Kết quả khác

Câu15. Xà phòng hoá hoàn toàn 53,4 g glixeryl tristearat trong 100ml dung dịch KOH 20% Khối lượng

xà phòng thu được là bao nhiêu? (xem H=100%)

Câu16. Xác định chất béo ở thể rắn:

A Etyl axetat B Axit stearic C Glixeryl trioleat D Glixeryl tristearat Câu17. Để thuỷ phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu được 0,368 kg glixerol và hỗn hợp muối axit béo Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Hãy cho biết lượng

xà phòng thu được là bao nhiêu?

Trang 4

Câu1 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

C Dung dịch nước brom D Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc

Câu2 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a

Câu3 Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit CH3CHO, Fomiatmetyl (H-COOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:

A CH3CHO B HCOOCH3 C C6H12O6 D HCHO

Câu4 Đồng phân của glucozơ là

A saccarozơ B xenlulozơ C Mantozơ D Fructozơ

Câu5 Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau

Câu7 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A H2/Ni, t0 B Cu(OH)2 C dd AgNO3/NH3 D dd brom

Câu8. Phản ứng nào chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?

B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 D Phản ứng với Na.

Câu9 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%

A 3194,4ml B 2785,0ml C 2875,0ml D 2300,0ml

Câu10 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.

C Còn có tên gọi là đường nho.

D Có 0,1% trong máu người.

Câu11. Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,5 gam D 14,4 gam

Câu12 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất poliol

C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo rượu etylic

Câu13. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ

Trang 5

Câu14. Cho glucoz lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịchNaOH 0,5M (d=1,05g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 12,27% Khối lượng

glucoz đã dùng là: A 129,68 g B 168,29 g C 192,86 g D 186,92 g

Câu15 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất poliol

C Tham gia phản ứng thủy phân D Tác dụng với CH3OH trong HCl

Câu16. Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9g glucozơ và lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm

Câu19 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

B Tráng gương, tráng phích

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D Nguyên liệu sản xuất PVC

II SACCAROZƠ, TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ

Câu1 Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:

A 85,5 gam B 171 gam C 342 gam D 684 gam

Câu2 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

A fructozơ B glucozơ C Saccarozơ D mantozơ

Câu3 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu4 Glicogen hay còn gọi là

A glixin B tinh bột động vật C glixerol D tinh bột thực vật

Câu5 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất

A H2/Ni, t0 ; Cu(OH)2, đun nóng ; B Cu(OH)2, đun nóng ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0

C Cu(OH)2, đun nóng ; dung dịch AgNO3/NH3 D H2/Ni, t0 ; CH3COOH /H2SO4 đặc, t0

Câu6 Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào sai về các phản

ứng này?

A Sản phẩm của các phản ứng chứa nitơ

B Sản phẩm của các phản ứng có nước tạo thành

C Sản phẩm của các phản ứng thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ

D Các phản ứng thuộc cùng một loại phản ứng

Câu7 Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là hợp chất:

A đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

C chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.

D chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

Câu8 Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohidrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam nước

X có phân tử khối < 400 và có khả năng dự phản ứng tráng gương Tên gọi của X là

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ

Câu9 Dùng 340,1kg xenlulozơ và 420kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat (biết H=20%)?

Trang 6

A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh.

B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.

C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh.

D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.

Câu12. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

A có trong củ cải đường

B tham gia phản ứng tráng gương

C hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

D được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

Câu13. Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:

CO2 → Tinh bột → Glucozơ → rượu etylic

Thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất củamỗi quá trình là 50%; 75%; 80%

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu16 Chọn câu đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

A Công thức phân tử B tính tan trong nước lạnh

C Cấu trúc phân tử D phản ứng thuỷ phân

Câu17 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào?

A Dextrin B Saccarozơ C Mantozơ D Glucozơ

Câu18. Tính thể tính dung dịch HNO3 96% (D=1,52g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7 gam xenlulozơ trinitrat

A 24,39 lít B 15,00 lít C 14,39 lít D 1,439 lít

Câu19. Để phân biệt saccaroz, tinh bột và xenluloz ở dạng bột nên dùng cách nào:

A Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4

B Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot

C Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot

D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2

Câu20. Xenlulozơ tác dụng với anhidrit axetic (H2SO4 đặc xúc tác) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam CH3COOH Công thức của este axetat có dạng

A [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

B [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n

C [C6H7O2(OOC-CH3)(OH)2]n

D [C6H7O2(OOC-CH3)3]n và [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n

Câu21. Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o(d=0,807g/ml)

? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%

A ≈4,7 lít B ≈4,5 lít C ≈4,3 lít D ≈4,1 lít

Câu22. Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Tính lượng glucoz thu được:

A 178,93 gam B 200,8gam C 188,88gam D 192,5gam

Câu23 Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?

A Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ,nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,

B Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo.

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D Thực phẩm cho con người.

Câu24. Saccaro có thể phản ứng được với chất nào sau đây:

(1) H2/Ni,to (2) Cu(OH)2 (3) AgNO3/d2 NH3 ; (4) CH3COOH/H2SO4

Trang 7

Câu26. Trong một nhà máy rượu, người ta dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozo để sản xuất rượu biết hiệu suất quá trình 70% Để sản xuất 1 tấn rượu etylic thì khối luợng mùn cưa cần dùng là:

A.500Kg B 5051kg C 6000kg D.5031kg

Câu27. Xenlulozơtrinitrat là chất dễ cháy, nỗ mạnh, được điều chế từ xen lulozơ và axit Natric Muốn điều chế 29,7kg Xenlulozơ Trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit Nitric 96% (D=1,52g/ml) cần dùng là bao nhiêu?

A 14,39lít B 15lít C 14,5lít D Kết quả khác

Câu28. Sợi Axetat được sản xuất từ:

A Visco B Sợi Amiacat đồng C Axeton D Este của xenlulozơ và axit Axetic Câu29. Lượng mùn cưa (chứa 50% là xenlulozơ) cần để sản xuất 1 tấn C2H5OH, biết hiệu suất của quá trình đạt 70% là :

Câu3 Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là

A dung dịch Br2 B H2O C dung dịch HCl D.Na

Câu4 Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất:

(1) Khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl

A (4) B (1), (4) C (1), (2) D (2), (3)

Câu5 Điều nào sau đây sai?

A.Các amin đều có tính bazơ B.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Anilin có tính bazơ rất yếuD Amin có tính bazơ do N có cặp e chưa chia

Câu6 Một hợp chất có CTPT C4H11N Số đồng phân ứng với công thức này là:

Câu7 C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là: A 6 B 5 C 4 D 3.

Câu8 Cho các chất: (1) amoniac; (2) metylamin; (3) anilin; (4) dimetylamin Tính bazơ tăng dần theo thứ tự

nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4).

C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)

Câu9 Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?

A CH3NH2 B C6H5NH2, CH3NH2 C C6H5OH, CH3NH2 D C6H5OH, CH3COOH

Câu10. Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H=100% Khối lượng anilin trong dung dịch là:

A 4,5 B 9,30 C 46,5 D 4,56

Trang 8

Câu11. Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97% Công thức phân tử của A là

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N.

Câu12. Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay đổi

CM của metylamin là:

A 0,06 B 0,05 C 0,04 D 0,01

Câu13. Số đồng phân amin của C3H9N là: A 2 B 3 C 4 D 5

Câu14. Cho các amin: NH3, CH3NH2, CH3-NH-CH3, C6H5NH2 Độ mạnh của tính bazơ được sắp theo thứ tự tăng dần như sau:

A NH3 < C6H5NH2 < CH3-NH-CH3 < CH3NH2

B C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3-NH-CH3

C CH3-NH-CH3 < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2

D C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3 < CH3-NH-CH3

Câu15 Phát biểu nào sau đây về Anilin là sai:

A bazơ có khả năng làm quỳ tím hóa xanh

B cho được kết tủa trắng với nước brom.

C tính bazơ yếu hơn amoniac.

D được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.

Câu16. Nguyên nhân anilin có tính bazơ là:

A Phản ứng được với dung dịch axit.

B Xuất phát từ amoniac.

C Có khả năng nhường proton.

D Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+

Câu17 Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai:

A Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng.

B Cho dung dịch HCl vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp

C Cho dung dịch NaOH vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp.

D Cho hai chất vào nước, với phenol tạo dung dịch đục, với anilin hỗn hợp phân làm hai lớp.

Câu18. Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15,05% N Amin này có công thức phân tử là:

X, Y lần lượt là: A I, II B II, IV C II, III D I, III.

Câu20. Đốt cháy một amin đơn chức no thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol nCO2:nH2O=2:3 thì đó là:

A Trimetyl amin B Metyl etyl min C Propyl amin D Kết quả khác Câu21. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết π ở mạch cacbon ta thu được

CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 9 : 8 Vậy công thức phân tử của amin là:

A C3H6N B C4H8N C C4H9N D C3H7N

Câu22. Đốt hoàn toàn một amin thơrn bậc nhất X thu được 1,568 lít khí CO21,232 l hơi nước và 0,336 l khí trơ.Để trung hòa hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M Biết các thể tích khí đo ở đktc Xác định công thức phân tử của X: A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C C2H5NH2 D C7H11N3

Câu23. Khi đốt nóng một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi VCO2 :

VH2O sinh ra là 2 : 3 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của amin là:

Trang 9

Câu27. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được nH2O:nCO2=2:1 Hai amin có công thức phân tử là:

Câu29. Đốt cháy một amin đơn chức no được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích là 2:3 Amin đó có tên gọi:

A.Trimetylamin B Metylamin C.Etylamin D Butylamin

Câu30. Cho 1,87 g hỗn hợp anilin và phenol tác dụng vừa đủ với 20g dung dịch Brom 48% Khối lượng kết tủa thu được là:

A 6,61g B.11,745 g C 3,305 g D 1,75g

Câu31. Một hỗn hợp gồm rượu etylic, phenol, anilin có khối lượng 23,3 gam Nếu cho hỗn hợp tác dụngvới Na dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí (đkc) Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH thấy cần vừa đúng 100 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là:

A 4,6g; 9,4g và 9,3g B 9,4g; 4,6 g và 9,3g

C 6,2g; 9,1g và 8 g D 9,3g; 4,6g và 9,4g

II AMINOAXIT

Câu1 Tính chất đặc trưng của aminoaxit là:

A tác dụng với rượu B tác dụng với bazơ.

C thể hiện tính lưỡng tính D tác dụng với axit

Câu2 Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit:

A H2N - CH2 - COOH B CH3 - NH - CH2 - COOH

C CH3 - CH2 - CO - NH2 D HOOC - CH2 - CH(NH2)- COOH

Câu3 Alanin không tác dụng với:

A CaCO3 B C2H5OH C H2SO4 loóng D NaCl

Câu4 Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Phân tử khối của một amino axit H2N-R-COOH luôn là số lẻ.

B Hợp chất amin phải có tính lưỡng tính

C Dung dịch amino axit làm giấy quì tím đổi màu

D Các amino axit đều tan trong nước

Câu5 Những kết luận nào sau đây không đúng:

A D2 Axit aminoaxetic không làm đổi màu quỳ tím

B D2 Axit aminoaxetic không dẫn điện

C Axit aminoaxetic là chất lưỡng tính

D Axit aminoaxetic phản ứng với dd muối ăn

Câu6 Tên gọi nào sai so với CT tương ứng:

A H2N-CH2-COOH : glixin B CH3-CH(NH2)-COOH : ỏ-Alanin

C HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH : axit glutamic

Câu9 Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl

0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25gdung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:

A H2N - C3H6 - COOH B H2N - C2H5 - COOH

C H2NC3H5(COOH)2 D (H2N)2C3H5COOH

Câu10. Cho các chất sau đây:

(1) CH3-CH(NH2)-COOH (2) OH-CH2-COOH (3) CH2O và C6H5OH

(4) C2H4(OH)2 và p - C6H4(COOH)2 (5) (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

Các trường hợp có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

A 1, 2 B 3, 5 C 3, 4 D 1, 2, 3, 4, 5

Câu11. Cho quì tím vào dd phenyl alanin trong nước

A Quì tím hoá đỏ B Quì tím hoá xanh

Trang 10

C Quì tím không đổi màu D Không xác định được

Câu12. Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH có tên gọi là:

A Axit-2-amino-3-metyl butanoic B Axit-2-metyl-3-amino butanoic

C Axit-aminosecbutyric D Axit-1,1-đi metyl-2-amino propanoic

Câu13. Từ aminoaxit (X) có sơ đồ chuyển hoá sau:

X + dd NaOH

→ H2N- CH2-COONa + dd HCl

→dö YCTCT của hai chất X, Y lần lượt là:

A H2N-CH2-COOH, ClH3N-CH2-COOH

B ClH3N-CH2-COOH, ClH3N-CH2-COONa

C H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONa

D ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOH

Câu14. Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hoá đỏ

(1) H2N-CH2-COOH (2) Cl¯NH3+-CH2-COOH (3) H2N-CH2-COONa

(4) H2N(CH2)2CH(NH2)-COOH (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)-COOH

A dd NaOH B dd HCl C Quỳ tớm D Phenolphtalein

Câu22. Hợp chất cú CTPT C4H9NO2 cú số đồng phõn amino axit là

Câu23. Khi cho 0,01mol aminoaxit X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0,125M và thuđược 1,835g muối khan Phân tử khối của X là :

Câu24. Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỷ lệ khối lượng tương ứng là 3 : 1 : 4 : 7; phân tử

X có 2 nguyên tử nitơ Công thức phân tử của X là

A CH4ON2 B C3H8ON2 C C3H8O2N2 D C2H5ON2

Câu25. Tỉ lệ thể tích CO2: H2O (hơi) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng (X) của glixin là 6 :

7 (phản ứng cháy sinh ra khí N2) (X) tác dụng với glixin cho sản phẩm là một đipeptit (X) là:

Trang 11

Câu27. Aminoaxit X chứa một nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng

X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tớch là 4:1 X cú cụng thức cấu tạo là:

A H2NCH2COOH B H2N(CH2)2COOH

C H2N(CH2)3COOH D Tất cả đều sai.

Câu28. Cho 0,89g amino axit no X (chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm – COOH) phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:

Câu31. Cho 15,1 gam α- aminoaxit no X (chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) tác dụng với HCl

dư thu được 18,75 gam muối CTCT của X là:

A C6H5 - CH(NH2)-COOH B CH3- CH(NH2)- COOH

C CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D C3H7- CH(NH2)- COOH

III PEPTIT VÀ PROTEIN

Câu1 Phân tử protein gồm:

A các mạch dài polipeptit hợp thành

B các phân tử aminoaxit hợp thành.

C các liên kết peptit hợp thành.

D các nhóm amino và cacbonyl hợp thành.

Câu2 Hợp chất X có công thức cấu tạo:

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2-CH2-COOH

a. Khi thuỷ phân hoàn toàn X thu được mấy amino axit:

A dd NaOH B dd brom C dd AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

Câu4 Có 4 dung dịch lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử duy nhất nào sau

đây để nhận biết 4 dung dịch trên:

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH¯ C HNO3/H2SO4 D I2/CCl4

Câu5 Để nhận biết dd các chất : Glixin ; hồ tinh bột ; lòng trắng trứng ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau

đây :

A Dùng quì tím, dd iot B Dùng dd iot, dd HNO3

C Dùng quì tím, dd HNO3. D Dùng Cu(OH)2 ; dd HNO3.

Câu6 Thuỷ phân một tripeptit thu được sản phẩm gồm

A 2 aminoaxit B 3 aminoaxit C 4 aminoaxit D 5 amin

Câu7 Bản chất phản ứng của protein với axit HNO3 tạo kết tủa vàng giống bản chất của phản ứng giữa

A anilin với dung dịch brom B anilin với dung dịch HCl

C etylamin với dung dịch FeCl3 D glyxin với dung dịch HCl

Trang 12

Câu8 Khối lượng các gốc glyxyl (từ glyxin) chiếm 50% khối lượng tơ tằm (fibroin)khối lượng glyxin mà các

con tằm cần có để tạo lên một kg tơ là

A 646,55g B 650,55g C 649,55g D 620,55g

Câu9 Thành phần dinh dưỡng chính trong các buổi ăn của con người có chứa:

A Protein B Chất béo C Gluxit D Cả 3 loại

Câu10. Trong cơ thể, protein chuyển hóa thành:

A Amino axit B Axit béo C Glucozơ D Axit hữu cơ

Câu11. Phân tử khối (đvC) gần đúng của một protein X trong lông cừu chứa 0,16% lưu huỳnh (X chỉ có

1 nguyên tử lưu huỳnh) là

A 30.000 B 20.000 C 25.000 D 22.000

Câu12. Có bốn dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: anbumin, glixerol, CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt bốn chất trên?

A Quỳ tím B Phenolphtalein C HNO3 đặc D CuSO4

Câu13. Glixin coứn coự teõn laứ :

A Axit a–amino axetic B Axit a–amino propionic

C Axit b–amino propionic D Axit a–amino butiric

Câu14. Glixin có thể tác dụng dùng tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ ) :

A C2H5OH, HCl, KOH, dd Br2 B H–CHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

C C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 D C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

Câu15. Poli peptit là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các :

A Phân tử axit và rượu B Phân tử amino axit

C Phân tử axit và andehit D Phân tử rượu và amin

Câu16. Để phân biệt lòng trắng trứng và hồ tinh bột, ta có thể dùng cách nào sau đây : I Đun nóng 2 mẫu thử II Dùng dung dịch Iot

A I sai , II đúng B I , II đều đúng.

C I đúng , II sai D I , II đều sai

Câu17. Dùng các khẳng định sau :

I Thành phần nguyên tố trong polipeptit và protein giống hệt nhau

II Protein chỉ có trong cơ thể động vật chứ không có trong cơ thể thực vật

A I , II đều đúng B I đúng , II sai

C I , II đều sai D I sai , II đúng

Câu18. Tỉ lệ thể tích của CO2:H2O khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của glixin là 6:7 (phản ứng cháy sinh ra N2) X tác dụng với glixin cho sản phẩm đipeptit Công thức cấu tạo của X là:

A CH3CH(NH2)COOH B H2N(CH2)2COOH

C C2H5CH(NH2)COOH D A và B đúng.

Câu19. Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác ?

A Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109 - 1011 lần nhờ xúc tác hóa học

B Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau

C Hầu hết enzim có bản chất protein

D Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học

Câu20. Thủy phân đến cùng protit ta thu được các chất nào ?

A Các aminoaxit B Hỗn hợp các aminoaxit

C Các chuỗi polipeptit D Các aminoaxit

Câu21. Hãy chọn trình tự tiến hành để phân biệt dung dịch các chất: CH3NH2; H2NCH2COOH;

CH3COONH4; anbumin

A Dùng quỳ tím, dd HNO3 đặc, dd NaOH

B Dùng quỳ tím, Cu(OH)2

C Dùng Cu(OH)2, phenolphtalein, dd NaOH

D Dùng quỳ tím, dd CuSO4, dd NaOH

Câu22. Protein có thể được mô tả như:

A polime trùng hợp B polieste

C polime đồng trùng hợp D polime ngưng tụ

Câu23. Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác ?

A Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109 - 1011 lần nhờ xúc tác hóa học

B Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau

Trang 13

C Hầu hết enzim có bản chất protein

D Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học

Câu 5 Cho các polime : poli(vinyl clorua), xenlulozơ, amilozơ, amilopectin

Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng ?

Câu 8 Polime nào có cấu trúc mạng không gian ?

A. Cao su thiên nhiên

B Cao su buna

C Cao su lưu hoá

D Cao su pren

Câu 9 Các polime

Trang 14

A không có nhiệt độ nóng chảy xác định và dễ bay hơi.

B không có nhiệt độ nóng chảy xác định và khó bay hơi

C có nhiệt độ nóng chảy xác định và khó bay hơi

D có nhiệt độ nóng chảy xác định và dễ bay hơi

Câu 10 Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định, do :

A polime có phân tử khối lớn

B polime có lực liên kết giữa các phân tử lớn

C polime là hỗn hợp nhiều phân tử có phân tử khối khác nhau

D. Thuỷ tinh hữu cơ

Câu 13 Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là :

A Có liên kết kép

B Có sự liên hợp các liên kết kép

C Có từ hai nhóm chức trở lên

D. Có hai nhóm chức đầu mạch phản ứng được với nhau

Câu 14 Polime nào được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp ?

A Cao su lưu hoá

C Có hai nhóm chức giống nhau

D Có hai nhóm chức giống nhau hoặc khác nhau

Câu 16 Polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp :

Câu 18 Những vật liệu có khả năng bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt,

áp suất và vẫn giữ nguyên được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng, được gọi là

Trang 15

A polime.

B chất dẻo

C cao su

D. tơ

Câu 19 Để tiết kiệm polime, đồng thời để tăng thêm một số đặc tính cho

chất dẻo, người ta cho vào chất dẻo thành phần

A chất hoá dẻo

B chất độn

C chất phụ gia

D polime thiên nhiên

Câu 20 Để tăng tính chịu nhiệt cho chất dẻo, người ta thêm vào :

Câu 23 Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách :

A đun nóng phenol với fomanđehit lấy dư, xúc tác bazơ

B đun nóng fomanđehit với phenol lấy dư, xúc tác bazơ

C đun nóng fomanđehit với phenol lấy dư, xúc tác axit

D đun nóng phenol với fomanđehit lấy dư, xúc tác axit

Câu 24 Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh, gọi là

A chất dẻo

B cao su

C tơ

D sợi

Câu 25 Tơ có 2 loại là :

A Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp

B Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo

C Tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

D Tơ thiên nhiên và tơ hoá học

Câu 26 Tơ hoá học là tơ

A có sẵn trong thiên nhiên

B được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hoá học

C được chế biến bằng phương pháp hoá học

D được sản xuất từ những polime tổng hợp

Câu 27 Tơ nhân tạo là loại tơ :

Trang 16

A có sẵn trong thiên nhiên.

B được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hoá học

C được sản xuất từ những polime tổng hợp

D Cả A, B, C

Câu 28 Đặc điểm cấu tạo của tơ :

A Gồm những phân tử polime mạch thẳng

B Gồm những phân tử polime sắp xếp song song dọc theo một trục chung

C Gồm những phân tử polime xoắn lại với nhau

D Cả A, B, C

Câu 29 Cấu tạo điều hoà là kiểu cấu tạo mà các mắt xích trong mạch polime nối với nhau có trật tự theo kiểu :

A. đầu nối với đuôi

B đầu nối với đầu

C đuôi nối với đuôi

D. đầu nối với đầu, đuôi nối với đuôi

Câu 36. Polime nào có cấu tạo mạng không gian:

A Cao su Buna-S B Poliisopren;

C Cao su lưu hóa D.P.E

Câu 37. Khi clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,6% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân

Trang 17

Câu 39. Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng.

A Polietilen B Caosubuna C Xenlulozơ D.Polivinyl clorua

Câu 40. Polime tham gia phản ứng cộng với H2 là :

A P.V.C B Cao su Buna C P.E D Polipropen

Câu 41. Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có:

A cấu tạo mạch không nhánhB liên kết kép

C từ hai nhóm chức trở lên D cấu tạo mạch nhánh

Câu 42. Cho (1) Etanol; (2): Vinylaxetylen; (3) Isopren; (4) 2-phenyletanol-1 Nhóm nào có thể điều chế được cao su Buna-S bằng 3 phản ứng:

A (1)+(4) B (2)+(3); C (3)+(4) D (1)+(3);

Câu 43. Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là60%:

Câu 44. Chất nào sau đây không phải là Polime

A Xenluloz trinitrat B Isopren C Tinh bột D Thủy tinh hữu cơ

Câu 45. Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

A Tơ nilon B Chất dẻo C Tơ capron D Cao su

Câu 46. Cho chuyển hóa sau : CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A,B là:

A Tinh bột, Xenlulozơ B Glucozơ, Xenlulozơ

C Tinh bột, saccarozơ D Tinh bột, glucozơ

Câu 47. Để điều chế polime ta thực hiện phản ứng:

C trùng ngưng D trùng hợp hoặc trùng ngưng

Câu 48. Trong các chất sau, chất nào là polime:

A (C6H10O5)n B C18H36 C C17H33COOH D C15H31COOH

Câu 49. Tơ nilon-6,6 lµ:

A Hexacloxiclohexan

B Poliamit của axit aminocaproic

C Poliamit của axit ađipic vµ hexametilenđiamin

D Polime của axit ađipic vµ etilenglicol

Câu 50. Polime điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A Phenolformandehit B Nilon-6,6

C Tơ Capron D Xenluloz Trinitrat

Câu 51. Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A (1), (3), (7) B (1), (4), (6) C (3), (5), (7) D (2), (4), (8).

Câu 52. Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:

A Với dung dịch NaOH B Với Cl2/as

C C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH

D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

Câu 57. Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:

A Nhựa PE B Nhựa PVC C Thuỷ tinh hữu cơ D.Tất cả đều đúng

Câu 58. Có thể điều chế polipropylen từ monome sau:

Trang 18

A CH2CHCH3 B CH3CH2CH3

C CH3CH2CH2Cl D CH3CHCl2CH2

Câu 59. Từ 13kg axetylen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (biết H=100%)

A 31,5 B 31,25 C.62,5 D Kết quả khác

Câu 60. Polime bị thủy phân trong dd kiềm

A Teflon B Tơ Capron C P.S D PPF

Câu 61. Tơ nilon 6.6 là:

A Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin

B Poliamit của axit ε aminocaproic

C Polieste của axit adilic và etylen glycol

D Hexacloxyclohexan;

Câu 62. Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:

A 113; B 133 C 118 D Kết quả khác

Câu 63. Cho các chất: I Sợi bông ; II Cao su buna; III Protein; IV Tinh bột Polime thiên nhiên là

A I, II, III B I, III, IV C II, III, IV D I, II, III, IV

Câu 64. Cho các chất: (I) Nhựa Bakelit; (II) Poli etilen; (III) Tơ capron; (IV) PVC Polime tổng hợp là

A I, II, III B I, II, IV C II, III, IV D I, II, III, IV

Câu 65. Hợp chất có công thức cấu tạo [–NH–(CH2)5–CO–]n có tên là :

A Tơ enang B Tơ capron C Tơ nilon D Tơ dacron

Câu 66. Hợp chất có công thức cấu tạo [–NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)4–CO–]n có tên là: A Tơ enang

B Tơ capron C nilon 6,6 D Tơ dacron Câu 67. Cho các chất: I Tơ tằm; II Tơ visco; III Tơ capron; IV Tơ nilon Tơ hóa học là:

A I, II, III B I, II, IV C II, III, IV D I, II, III, IV

Câu 68. Cho các chất:I Sợi bông; II Len; III Tơ tằm; IV Tơ axetat Tơ thiên nhiên là:

A I , II , III B I , II , IV C II , III , IV D I , II , III , IV

Câu 69. Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây :

A Vinyl clorua B Stiren C Metyl metacrilat D Propilen

Câu 70. Tơ enang được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây :

A NH2–(CH2)3–COOH B NH2–(CH2)4–COOH

C NH2–(CH2)5–COOH D NH2–(CH2)6–COOH

Câu 71. Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây :

A Isopren B Butadien–1,3 C Butilen D Propilen

Câu 72. Monome nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp :

Câu 75. Hợp chất có công thức cấu tạo [–NH–(CH2)6–CO–]n có tên là :

A Tơ enang B Tơ capron C Tơ nilon D Tơ dacron

Câu 76. Hợp chất có công thức cấu tạo [–O–(CH2)2–OOC–C6H4–CO–]n có tên là:

A Tơ enang B Tơ capron C Tơ nilon D Tơ dacron

Câu 77. Tơ visco là thuộc loại :

A Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật B Tơ tổng hợp

C Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật D Tơ nhân tạo

Câu 78 Tơ nào sau đây không bền trong môi trường kiềm :

A Tơ nilon B Tơ capron C Tơ dacron D Cả 3 loại

Câu 79. Trong sơ đồ sau: Rượu etylic →X → Cao su Buna; X là :

Ngày đăng: 09/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w