1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử lần II-THPT Hùng Vương

5 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với Ag2O dư trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag.. Vậy công thức của khí X là: Câu 13: Tại sao các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do: A.. Xác

Trang 1

Trường THPT Hùng Vương ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010-2011

MÔN HÓA HỌC LỚP 12-KHỐI A,B

Thời gian làm bài:90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 432

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết số khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137;ZN=7;ZO=8;ZS=16;ZP=15

(Thí sinh không được sử dụng BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4 Đem đốt cháy hoàn toàn hh X bằng không khí, sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N2, 0,2 mol O2, 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Tính a Biết rằng trong không khí: N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% theo thể tích

A 3,4 mol B 2,4 mol C 1,0 mol D 4,4 mol

Câu 2: Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng với hết với kim loại M thu được 30,9 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 107,7 gam kết tủa Vậy kim loại M là:

Câu 3: Cho các quá trình sau : Na → Na+ ; 2H+ → H2 ; NO → NO3- ; H2S → SO42-, Fe2+ → Fe3+;

Fe3O4 → Fe3+; CH4→ HCHO; MnO2 → Mn2+; Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình gắn liền với quá trình oxi hóa ?

Câu 4: Cho các kim loại Cu, Ag, Al, Fe, Au Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều (từ trái sang

phải) giảm dần tính dẫn điện là

A Ag ,Cu, Au , Al, Fe B Cu, Ag, Al, Fe, Au C Ag, Al, Fe, Au ,Cu D Cu, Ag, Au, Al, Fe

Câu 5: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ?

A Cho V(lít) dd HCl 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M

B Cho V(lít) dd AlCl3 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M

C Cho V(lít) dd NaOH 1M vào V (lít) dd AlCl3 1M

D Cho V(lít) dd HCl 2M vào V (lít) dd NaAlO2 1M

Câu 6: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc I qua CuO dư, nung nóng (phản ứng hoàn

toàn) sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với Ag2O

dư trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

A Monosaccarit là cacbon hiđrat không thể thủy phân được

B Polisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit

C Đisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit

D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit

Câu 8: Cho 100ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100ml dung dịch H3PO4 aM thu được 25,95 gam hai muối Giá trị của a là:

Câu 9: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A X4, X6 B X1, X4, X6 C X1, X4, X5 D X1, X3, X6

Câu 10: Hòa tan 3,38 gam oleum X vào lượng nước dư thu được dung dịch Để trung hòa 1/10 dung

dịch A cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định công thức của oleum

A H2SO4.4SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.2SO3 D H2SO4.SO3

Câu 11: Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Khối

Trang 2

A 108,107 B 110,324 gam C 103,178 D 108,265

Câu 12: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là:

Câu 13: Tại sao các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do:

A có khối lượng qúa lớn

B là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng khác nhau

C có tính chất hóa học khác nhau

D có cấu trúc không xác định

Câu 14: Cho 3,36 lít khí CO2 vào 200,0 ml dd chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dd X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch?

Câu 15: Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 chất lỏng không màu là: Glixerol, etanol

và dung dịch glucozơ, anilin, lòng trắng trứng?

A Na và dung dịch Br2 B Na và dung dịch AgNO3/NH3

C dung dịch Br2 và Cu(OH)2 D dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2

Câu 16: Cho 7,84 lit (đktc) hỗn hợp khí oxi và clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chúa 0,1 mol Mg và

0,3 mol Al thu được m (gam) hỗn hợp muối clorua và oxit Giá trị của m bằng

C 21,7gam < m < 35,35 gam D 21,7 gam

Câu 17: Muối X có công thức phân tử là CH6O3N2 Đun nóng X với NaOH thu được 2,24 lít khí Y (Y là hợp chất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tính khối lượng muối thu được?

Câu 18: Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y

gồm Fe, Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc)

và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat Xác định m?

Câu 19: Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1mol Fe(NO3)3, 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1mol AgNO3 , khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa sau khi phản ứng?

Câu 20: X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2 X tác dụng dễ dàng với dd brom thu được chất Y

có công thức phân tử là C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là C9H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 21: Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 20% Vậy giá trị của a tương ứng là:

Câu 22: Điện phân nóng chảy Al2O3 khi đó tại anot thoát ra một hỗn hợp khí gồm O2 10%; CO 20%

và CO2 70% Tổng thể tích khí là 6,72 m3 (tại nhiệt độ 8190C và áp suất 2,0 atm) Tính khối lượng Al thu được tại catot?

Câu 23: Cho X là dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li là α Lần lượt thêm vào 100 ml dung dịch

X 100 ml các dung dịch sau: HCl 1M, CH3COOH 1M, CH3COONa 1M, NaCl 1M Số trường hợp làm tăng độ điện li α là:

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 80 gam muối Fe2(SO4)3 và 2,24 lít SO2 (đktc) Vậy số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là:

Trang 3

Câu 25: Cho hai nguyên tử của hai nguyên tố A và B thuộc nhóm chính liên tiếp, tổng số hiệu của

chúng là 23, A thuộc nhóm V và đơn chất của A và B không phản ứng với nhau ở nhiệt độ thường A

và B là:

Câu 26: Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2OH- → 2AlO

-2 + 3H2 Chất oxi hóa là:

-Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

B Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit

C Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

D Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

Câu 28: Anđehit Y có công thức đơn giản là C2H3O Hãy cho biết Y có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 29: Trong phản ứng đốt cháy Naphtalen (C10H8) bằng O2 thành CO2 và H2O thì một phân tử

C10H8 nhường cho O2 số electron là:

Câu 30: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà

phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

Câu 31: Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dung dịch HCl dư và cốc 2 đựng dung

dịch HCl dư có thêm một ít CuCl2 (Hai dung dịch HCl có cùng nồng độ mol/l) Hãy cho biết kết luận

nào sau đây không đúng?

A khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2)

B khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2).

C khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2).

D cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa

Câu 32: Cho 8 gam rượu X đơn chức qua CuO nung nóng thu được 11,0 gam hh gồm rượu X,

anđehit và H2O Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là:

Câu 33: Hoá chất nào sau đây có thể được sử dụng để phân biệt các chất rắn: Na2CO3, CaSO4.2H2O, NaCl và CaCO3

C dd H2SO4 loãng, dư D dd Ba(OH)2 loãng

Câu 34: Cho cân bằng hóa học NO (Nâu đỏ) N22 O4 ( Không màu)(1)

Hỗn hợp khí X là NO2 và N2O4 có màu nâu đỏ, để hỗn hợp đó trong một chậu nước đá thấy màu nâu đỏ nhạt dần và biến mất Cân bằng (1) có đặc điểm

C là phản ứng oxi hóa khử D bất thuận nghịch

Câu 35: Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,0M Tính V

để kết tủa thu được là cực đại?

A 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít B 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít

C 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít D 2,24 lít ≤V ≤ 8,96 lít

Câu 36: Cho sơ đồ sau: xenlulozơ →X1 → X2 → X3 → polime X Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyên tố

X3 có bao nhiêu CTCT?

Câu 37: Đun nóng 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit

sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với Ag2O dư (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là:

Câu 38: Điện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ Dung

dịch còn lại sau điện phân có khối lượng 100g và nồng độ 24% Nồng độ % của dung dịch ban đầu là

Trang 4

A 2,4% B 9,6% C 1,2% D 4,8%

Cõu 39: Chất X cú cụng thức phõn tử là C5H10 X tỏc dụng với dung dịch Br2 thu được 2 dẫn xuất đibrom Vậy X là chất nào sau đõy?

C 1,2-đimetylxiclopropan D 1,1,2-trimetyl xiclopropan

Cõu 40: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HCOOH cú cựng nồng độ mol/l và cú cỏc giỏ trị pH tương ứng là

x và y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phõn tử HCOOH thỡ cú 1 phõn tử HCOOH

đó phõn ly

II PHẦN RIấNG [10 cõu]Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trỡnh Chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41: Phản ứng khụng xẩy ra điều kiện thường

A Hg + S → HgS B NO + O2 → NO2

C H2 + O2 → H2O D Li + N2 → Li3N

Cõu 42: Đốt chỏy 4,4 gam hỗn hơp CH4,C2H4,C3H6,C4H10 cần a mol O2 thu được b mol CO2 và 7,2 gam H2O Giỏ trị a, b lần lượt là

A 0,5 và 0,3 B 0,5 và 0,4 C 0,6 và 0,3 D 0,5 và 0,8

Cõu 43: Nung 6,58 g Cu(NO3)2 trong bỡnh kớn, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khớ X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là:

Cõu 44: Khụng nờn ủi (là) quỏ núng quần ỏo bằng nilon; len; tơ tằm, vỡ:

A Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại

B Len, tơ tằm, tơ nilon kộm bền với nhiệt

C Len, tơ tằm, tơ nilon dễ chỏy

D Len, tơ tằm, tơ nilon cú cỏc nhúm (- CO - NH -) trong phõn tử kộm bền với nhiệt

Cõu 45: Cho cỏc hidrocacbon CH4, C2H2, C6H6, C2H4 khi đốt chỏy bằng oxi chất cho ngọn lửa sỏng nhất

Cõu 46: Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lớt dung dịch FeCl3 0,5M Phản ứng kết thỳc thu được dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn Z Cho Z vào dung dịch H2SO4 loóng khụng thấy khớ bay

ra Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KMnO4 aM trong H2SO4 Giỏ trị của a là:

Cõu 47: Este húa hết cỏc nhúm hydroxyl cú trong 8,1 gam xenlulozơ cần vừa đủ x mol HNO3( cú

H2SO4 đặc xỳc tỏc hiệu suất 100%) Giỏ trị x là

Cõu 48: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế Clo bằng cỏch:

A Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl B Điện phân dd NaCl, có màng ngăn

C Cho dd HCl đặc TD với MnO2, đun nóng D Điện phân nóng chảy NaCl

Cõu 49: Cho caực chaỏt khớ sau: SO2, NO2, Cl2, CO2.Caực chaỏt khớ khi taực duùng vụựi dung dũch natri hiủroxit ( ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng) luoõn taùo ra 2 muoỏi laứ:

A SO2, CO2 B CO2, Cl2 C NO2, SO2 D Cl2, NO2

Cõu 50: Trong cỏc cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tỏc dụng

với dung dịch HNO3 cú thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (khụng kể trường hợp tạo NH4NO3) là:

A (1) và (2) và (3) B (2) và (3) C (1) D (1) và (2)

B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51: Cho etan qua xt (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2

Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Hóy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch

Br2 dư thỡ số mol Br2 đó phản ứng là bao nhiờu?

A 0,24 mol B 0,32 mol C 0,16 mol D 0,40 mol

Trang 5

Câu 52: X là este tạo từ axit đơn chức và rượu đa chức X không tác dụng với Na Thủy phân hoàn

toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6 % thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam rượu Vậy công thức của E là:

A (C2H3COO)3C3H5 B (HCOO)3C3H5 C (CH3COO)2C3H6 D (HCOO)2C2H4

Câu 53: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ thu được dung dịch X có pH > 7 Sự liên hệ giữa a và b là:

Câu 54: Hỗn hợp M gồm 3 chất hữu cơ đơn chức X,Y,Z ( chứa C,H,O) là trong đó X,Y đồng phân

của nhau, Z đồng đẳng liên tiếp với Y( MZ > MY) Đốt cháy 4,62 gam M thu được 3,06 gam H2O Mặt khác khi cho 5,544 gam M tác dụng NaHCO3 dư thu được 1,344lit CO2(đktc) Các chất X,Y,Z lần lượt là

A HCOOCH3, CH3COOH, C2H5COOH B C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3COOC2H5

C CH3COOH, HCOOCH3, HCOOC2H5 D CH3COOCH3, C2H5COOH,C3H7COOH

Câu 55: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2 X được nung trong bình kín

có xúc tác là Ni Sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y, Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch Br2 aM Giá trị của a là:

Câu 56: Cho các chất sau: axit benzoic(X), axit fomic(Y), axit propinoic(Z) Sự sắp xếp theo chiều

tăng dần tính axit là:

A Z < X < Y B X< Z < Y C X < Y <Z D Z < Y < X.

Câu 57: Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số đồng phân của X là:

Câu 58: Có các dung dịch NH3, NH4Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là h1, h2, h3 và h4 Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị pH đó?

A h4 < h3 < h2 < h1 B h4 < h2 < h1 < h3 C h2 < h4 < h1 < h3 D h1 < h2 < h3 < h4

Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp khí X gồm C2H4 và C4H4 thì thu được số mol CO2 và số mol H2O lần lượt là:

A 0,15 và 0,2 B 0,25 và 0,15 C 0,3 và 0,2 D 0,4 và 0,2

Câu 60: Cho 6,9 gam Na vào 100,0 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa 14,59 gam chất

tan Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?

- HẾT

Ngày đăng: 14/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w