1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT số 09 môn SINH

3 405 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Dạng đột biến gen nào làm cho gen sau khi đột biến có số lượng và tỉ lệ các loại nuclêôtit không thay đổi: c Đảo vị trí các cặp nuclêôtit d Thay thế băng cặp nuclêôtit khác loại 4/ Đ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – 09

(Thời gian làm bài 60 phút – 40 câu)

1/ Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin Gen đó bị đột biến mất 1 cặp G - X thì

số liên kết hiđrô của gen đó sau đột biến sẽ bằng:

2/ Cho các bộ ba ATTGXX trên mạch mã gốc ADN, dạng đột biến nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

3/ Dạng đột biến gen nào làm cho gen sau khi đột biến có số lượng và tỉ lệ các loại nuclêôtit không thay đổi:

c Đảo vị trí các cặp nuclêôtit d Thay thế băng cặp nuclêôtit khác loại

4/ Đột biến giao tử là đột biến phát sinh:

a Ở trong phôi b Trong quá trình giảm phân ở một tế bào sinh dục

c Ở giai đoạn phân hoá tế bào thành mô d Trong quá trình nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng

5/ Hội chứng nào sau đây do bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của người có 45 nhiễm sắc thể?

6/ Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào?

a 1 AA : 1 aa b 100% Aa c 1 AA : 4 Aa : 1 aa d AA : 2Aa : 1 aa

7/ Trong thể dị bội, tế bào sinh dưỡng chỉ chứa một nhiễm sắc thể của cặp tương đồng nào đó, gọi là:

a Thể một nhiễm b Thể khuyết nhiễm c Thể đa nhiễm d Thể ba nhiễm

8/ Cơ thể tam bội có đặc điểm:

a Cơ quan dinh dưỡng to hơn bình thường b Phát triển khỏe, chống chịu tốt

c Không có khả năng sinh giao tử bình thường d Cả 3 câu a, b và c

9/ Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường sử dụng phương pháp gây đột biến:

10/ Trong mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường được ứng dụng vào sản xuất thì kiểu hình được hiểu là:

a Điều kiện về thức ăn và các chế độ chăm sóc dinh dưỡng

b Năng suất và sản lượng thu hoạch

c Các biện pháp và kĩ thuật sản xuất

d Một giống vật nuôi hay một giống cây trồng nào đó

11/ Tại sao trong chăn nuôi và trồng trọt để cải thiện về năng suất thì ưu tiên phải chọn giống?

a Vì kiểu gen quy định mức phản ứng của tính trạng

b Vì các biến dị di truyền là vô hướng

c Vì giống quy định năng suất

d Tất cả các lý do trên

12/ Hoocmon insulin được sử dụng để điều trị bệnh

a Rối loạn hoocmon nội tiết b Suy dinh dưỡng ở trẻ em

13/ Kĩ thuật di truyền cho phép:

a Tạo ra giống chủng vi khuẩn có khả năng sản xuất trên quy mô công nghiệp các sản phẩm sinh học

b Cấy được gen của người vào vi sinh vật

c Tạo ra các sinh vật chuyển gen

d Cả 3 câu a b và c

14/ Ưu điểm nổi bật nhất của kỹ thuật di truyền là:

a Có thể kết hợp thông tin di truyền của các loài rất xa nhau

b Sản xuất được các vacxin phòng bệnh trên quy mô công nghiệp

c Có thể sản xuất được các hóoc-môn cần thiết cho người với số lượng lớn

d Tất cả đều đúng

15/ Tại sao trong chăn nuôi và trồng trọt để cải thiện về năng suất thì ưu tiên phải chọn giống?

a Vì các biến dị di truyền là vô hướng b Vì kiểu gen quy định mức phản ứng của tính trạng

c Vì giống quy định năng suất d Tất cả đều đúng

16/ Khi lai giữa các dòng thuần, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở thế hệ nào?

17/ Cấu trúc di truyền của một quần thể ban đầu như sau: 36AA : 16aa Nếu đây là một quần thể tự thụ thì cấu trúc di truyền của quần thể sau 6 thế hệ là:

a 0,75AA : 0,115Aa : 0,095aa b 16AA : 36aa

Trang 2

18/ Ở một loài thực vật, gen A quy định tính trạng hoa vàng là trội so với alen a quy định tính trạng hoa trắng Cho cây hoa vàng kiểu gen Aa tự thụ phấn bắt buộc qua 2 thế hệ liên tiếp thì tỉ lệ cây hoa vàng ở F2 là bao nhiêu?

19/ Các tia phóng xạ có khả năng gây ra:

a Đột biến gen b Đột biến số lượng NST

c Đột biến cấu trúc NST d Tất cả đều đúng

20/ Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng:

a vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên

b penicillium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc

c vi khuẩn E coli mang gen sản xuất insulin ở người

d nẫm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh để tạo sinh khối

21/ Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

a chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

b toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung

c ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời

d loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con đường phân

li tính trạng

22/ Theo Đacuyn cơ chế chính của sự tiến hoá là:

a sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

b sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài

c sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, không liên quan tới tac dụng của chọn lọc tự nhiên

d sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

23/ Cấu trúc di truyền của một quần thể ban đầu như sau: 36AA : 16aa Nếu đây là một quần thể giao phối ngẫu nhiên cấu trúc di truyền của quần thể sau 10 thế hệ là:

a 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa b 0,4761AA : 0,4278Aa : 0,0961aa

24/ Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến, tần số tương đối của 2 alen A và a là

A : a ≈ 0,7 : 0,3

tần số tương đối A : a ở thế hệ sau là:

a A : a ≈ 0,75 : 0,25 b A : a ≈ 0,8 : 0,2 c A : a ≈ 0,5 : 0,5 d A : a ≈ 0,7 : 0,3

25/ Một quần thể có tần số alen A : a ≈ 0,8 : 0,2 Tỉ lệ kiểu hình khi gen trội hoàn toàn là:

26/ Một quần thể có cấu trúc ban đầu như sau: 21AA : 10Aa : 10aa Cấu trúc di truyền của quần thể sau 8 thế hệ giao phối ngẫu nhiên, giả sử không có tác động của chọn lọc và đột biến

a 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa b 0,402AA : 0,464Aa : 0,134aa

c 0,3469AA : 0,4662Aa : 0,1369aa d 0,634AA : 0,00076Aa : 0,0354aa

27/ Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng thấy ở:

a quần thể tự phối b loài sinh sản sinh dưỡng

c loài sinh sản hữu tính d quần thể giao phối

28/ Phát biểu nào dưới đây về tiến hóa là đúng:

a trong lịch sử, các nhóm sinh vật khác nhau tiến hoá với nhịp độ tương ứng với mức độ biến động của điều kiện khí hậu, địa chất

b áp lực của chọn lọc tự nhiên là nhân tố quan trọng nhất chi phối nhịp độ tiến hoá

c nhịp độ tiến hoá chịu sự chi phối của nhiều yếu tố trong đó quan trọng nhất là áp lực của quá trình đột biến

d mỗi nhóm sinh vật, qua những thời gian địa chất khác nhau luôn luôn có những nhịp điệu tiến hoá giống nhau 29/ Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?

a tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp

b tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian

c tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen qua các thế hệ

d tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp

30/ Ý nghĩa tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối là:

a giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi

b giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với thể đồng hợp

c sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi

d đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể

31/ Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc:

a tiêu chuẩn hình thái b tiêu chuẩn địa lí - sinh thái

c tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh d tiêu chuẩn di truyền

Trang 3

32/ Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ gọi là:

a nòi sinh học b nòi sinh thái c nòi địa lí d quần thể tự phối

33/ Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống:

c prôtêin và axit nuclêic d axit nuclêic

34/ Hệ tương tác nào dưới đây giữa các loại đại phân tử cho phép phát triển thành cơ thể sinh vật có khả năng tự nhân đôi,

tự đổi mới:

a prôtêin - axit nuclêic b prôtêin – lipit

c prôtêin - cacbon hyđrat d prôtêin - saccarit

35/ Ý nghĩa của việc nghiên cứu sinh vật hoá thạch là:

a suy đoán lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng

b suy được tuổi của các lớp đất chứa chúng

c tài liệu nghiên cứu lịch sử vỏ quả đất

d tất cả các câu đều đúng

36/ Đặc điểm nào dưới đây là không đúng cho kỉ đêvôn

a cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm và phát triển ưu thế

b xuất hiện cá phổi và cá vây chân, vừa bơi trong nước vừa bò trên cạn

c quyết trần tiếp tục phát triển và chiếm ưu thế

d nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành khí hậu lục địa khô hanh và khí hậu ven biển ẩm ướt

37/ Dạng vượn người nào dưới đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất:

38/ Con người thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua:

a lao động sản xuất, cải tạo hoàn cảnh b sự phát triển của lao động và tiếng nói

c biến đổi hình thái, sinh lí trên cỏ thể d sự phân hoá và chuyển hoá các cơ quan

39/ mục đích của di truyền y học tư vấn là:

a chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên về khả năng mắc một loại bệnh di truyền ở thế hệ sau

b cho lời khuyên trong kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp

c định hướng trong sinh đẻ để dự phòng và hạn chế hậu quả xấu

d tất cả các câu đều đúng

40/ Phương pháp nghiên cứu phả hệ xác định:

a Hội chứng Đao do dư 1 NST 21 b Bệnh bạch tạng liên kết với giới tính

c Tóc quăn trội hơn tóc thẳng d Cả 3 câu a, b và c

¤ Đáp án của đề thi:09

1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]c 7[ 1]a 8[ 1]d

9[ 1]a 10[ 1]b 11[ 1]d 12[ 1]c 13[ 1]c 14[ 1]a 15[ 1]d 16[ 1]a

17[ 1]c 18[ 1]b 19[ 1]d 20[ 1]c 21[ 1]c 22[ 1]a 23[ 1]b 24[ 1]d

25[ 1]a 26[ 1]b 27[ 1]a 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]a 31[ 1]c 32[ 1]a

33[ 1]c 34[ 1]a 35[ 1]d 36[ 1]c 37[ 1]b 38[ 1]a 39[ 1]d 40[ 1]c

Ngày đăng: 30/06/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w