1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý 6 cả năm 3 cột

63 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 854 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể đặt thớc đo mà đầu thứ nhất của chiều dài cần đo trùng với 1 vạch I.cách đo độ dài độ dài cần đo để chọn dụng cụ đo thích hợp .Nếu chọn dụng cụ đo có giới hạn đo quá nhỏ so với gi

Trang 1

Lớp: 6A:Tiết… Ngày dạy………Sĩ số:…………Vắng:……….

Tiết 1: Bài 1 Đo độ dài

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : HS biết xác định giới hạn đo , độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo Kể đợc tên

một số dụng cụ đo chiều dài

2 Kỹ năng : Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo

- Biết đo độ dài của 1 số vật thông thờng

- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

- Biết sử dụng thớc đo phù hợp với vật cần đo

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm Ham học hỏi, yêu

thích môn học

II Chuẩn bị :

1 Gv: Tranh vẽ to thớc kẻ có giới hạn đo 20cm và độ chia nhỏ nhất là 2mm Tranh vẽ to

bảng 1.1

2 Mỗi nhóm Hs: Thớc kẻ có độ chia nhỏ nhất đến mm, thớc dây hoặc thớc mét có độ chia

nhỏ nhất đến 1cm, thớc cuộn có độ chia nhỏ nhất là 0,5 cm, chép sẵn bảng 1.1

III Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ ( không kiểm tra )

2 Bài học

*Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình vật lí 6 Tổ chức tình huống học tập

- Giới thiệu sơ lợc nội

? Để khỏi tranh cãi 2 chị

em phải thống nhất với

nhau điều gì ? → vào

bài…

- Xem SGK/5

- HS quan sát hình vẽSGK , trả lời

- Trao đổi và nêu câu trả

lời:

+ Gang tay của 2 chị

em không giống nhau + Độ dài gang taytrong mỗi lần đo có thểkhông nh nhau, cách đặtgang tay có thể khôngchính xác

+ Đếm số đo gang taykhông đúng

*Hoạt động 2: I Đơn vị đo độ dài

Trang 2

dài nào nữa?

Yêu cầu trả lời C1

+ Giới thiệu thêm vài đơn

vị đo độ dài của nớc Anh

Yêu cầu trả lời C2

Yêu cầu trả lời C3

- GV sửa sai cách đo của

HS sau khi kiểm tra

Hs hoạt động cá nhân, trả lờiC1

- Nghe giới thiệu, ghi vở

- Hoạt động nhóm theo các ớc:

b-* Ước lợng 1m chiều dài bàn

* Đo bằng thớc kiểm tra

* Nhận xét giá trị ớc lợng vàgiá trị đo

- HĐ cá nhân, ghi kết quả vào

vở Ước lợng độ dài gang bàntay

Kiểm tra bằng thớc

- Hs: Trả lời theo suy nghĩ củamình

*Hoạt động 3: II)Đo độ dài

1 Tìm hiểu dùng cụ đo

- Quan sát tranh, trả lời

- Nghe và ghi nhớ:

* GHĐ là độ dài lớn nhất ghi

Trang 4

Ước lợng chiều dài cần đo Chọn thớc đo thích hợp XĐ giới hạn đo và ĐCNN của

th-ớc Đặt thớc đo đúng Đặt mắt để nhìn và đọc kq đo đúng Biết tính giá trị TB của các kq

III.Tiến trình bài dạy

1.HĐ1:KT bài cũ(10ph)

?HS1 : Hãy kể tên các đơn vị đo chiều

dài và đvị nào là đvị đo chính ?

? dùng thớc dây hoặc thớc kẻ đều có

thể đo đợc chiều dài bàn học, cũng

nh bề dày cuốn sách vật lí 6 ? Tại sao

em không chọn ngợc lại ?

? Có thể đặt thớc đo mà đầu thứ nhất

của chiều dài cần đo trùng với 1 vạch

I.cách đo độ dài

độ dài cần đo để chọn dụng cụ đo

thích hợp Nếu chọn dụng cụ đo có

giới hạn đo quá nhỏ so với giá trị cần

đo thì phải đo nhiều lần dễ mất chính

xác Nếu chọn dụng cụ đo quá lớn so

với giá trị cần đo thì có thể không đo

đợc hoặc giá trị đo sẽ sai số nhiều

HĐ cá nhân , điềnC6 → KL

*Rút ra kết luậnC6

(1) Độ dài (2) GHĐ, (3) ĐCNN (4) dọc theo , (5) ngangbằng với

(6) vuông góc , (7) gầnnhất

Trang 5

,nhiều khi làm phép đo trở thành vô

nghĩa

4.HĐ 4 : Vận dụng (10ph)

? C7 → C10

-GV chốt lại cách đặt thớc ,đặt mắt để

đọc kết quả đo ; cách đọc và ghi kết

quả : chữ số cuối cùng của kết quả đo

phải đợc ghi theo độ chia nhỏ nhất của

dụng cụ đo

?Y/c nhắc lại kiến thức cơ bản của

bài?

?Y/c đọc “ Có thể em cha biết”

HS trả lời miệng

Hs : trả lời ghinhớ SGK

HS đọc /sgk

II.Vận dụng+C7 : chọn c ; +C8 : chọn c, +C9 : 7cm

5 HĐ) 5 :Củng cố ,hd về nhà (8ph)

- Đo chiều dài quyển vở : Em ớc lợng là bao nhiêu và nên

chọn dụng cụ đo có ĐCNN là ?

- KT: Biết 1 số dụng cụ đo thể tích chất lỏng

Biết cách XĐ thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

- KN : Biết sử dụng dụng đo thể tích chất lỏng

- TĐ : Rèn tính trung thực tỉ mỉ, thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo kq đo thểtich chất lỏng

II Chuẩn bị :

- Cả lớp : 1xô nớc ; tranh hình 3.3 ; 3.4 ; 3.5

- Mỗi nhóm : Bình 1: đựng đầy nớc

Bình 2 : đựng ít nớc

1 vài loại ca đong Bảng 3.1

III Tiến trình bài dạy :

*)HĐ1: KT bài cũ (5ph)

-HS1: GHĐ và ĐCNN của thớc là

gì? ? Tại sao trớc khi đo độ dài em

thờng ớc lợng rồi mới chọn thớc ?

Chữa bài 1-2.1/SBT

HS lên bảngKT

HS khác nhậnxét , đánh giá

Bài 1-2.1.Chọn B

Trang 6

- GV chuẩn kiến thức , cho điểm

? Làm thế nào để biết trong bình

còn chứa bao nhiêu nớc ? HS nêu p/áncủa mình

1m3 = 1000lít = 1000000ml = 1000000cc

Ngời bán xăng, dầu lẻ thờng

dùng dụng cụ nào ?

Để lấy đúng lợng thuốc tiêm,

nhân viên y tế dùng dụng cụ nào ?

? C4

? Nêu cách XĐ ĐCNN của 1 bình

trong h vẽ ?

- GV : Để XĐ ĐCNN ta đếm số

khoảng chia giữa 2 số gần nhau

trên thang chia độ , rồi lấy giá trị

hiệu số giữa 2 vạch chia đó , chia

cho số khoảng chia

? C5

HS quan sát,trả lời :

+ Ca đong nhỏ có GHĐ 0,5lít &

ĐCNN 0,5lítC3.Chai nớc khoáng 0,5lít ; chai nớcngọt 1,5 lít ; các loại cốc 200 ml , 250

ml , các loại xi lanh C4

Bình c 300ml 50ml

C5 chai, lọ, ca đong, có ghi sẵn dungtích

Các loại ca đong (xô, thùng, ca,chai)biết trớc dung tích bình chia độbơm tiêm

Trang 7

lời HĐ cá nhân ,trả lời :

2.Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

C6 : chọn b) ; C7 : chọn b)C8 : 70cm3 ; 50 cm3; 40cm3

*Rút ra kết luận:

C9 : (1) thể tích ; (4) thẳng đứng (2) GHĐ ; (5) ngang (3) ĐCNN ; (6) gần nhất

*)HĐ6 :Thực hành đo thể tích

chất lỏng (10ph)

- GV nêu mục đích thực hành ,

giới thiệu dụng cụ

?Y/c HS đọc phần tiến hành đo ,

GV giao dụng cụ cho các nhóm

3.Thực hành

a.Chuẩn bị b.Tiến hành đo

*)HĐ7 : Củng cố :(8ph)

? Bài học đã giúp chúng ta trả lời

câu hỏi ban đầu của tiết học ntn?

- Y/c làm bài 3.1 ; 3.2 (SBT-6) -HS trả lời

- Chuẩn bị giờ sau : 1 vài hòn sỏi

, đinh ốc , dây buộc ‘

- KT : Biết cách đo thể tich vật rắn không thấm nớc

- KN : Biết sử dụng cụ đo (bình chia độ , bình tràn) để XĐ thể tích của vật rắn có hìnhdạng bất kỳ không thấm nớc

Trang 8

- TĐ : Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc , hợp táctrong mọi công việc của nhóm

III Tiến trình bài dạy :

+ HS2 : chữa bài tập

* bài 3.2 : c) 100 cm3 và 2 cm3

* Bài 3.5 :

a) 0,2 cm3 b) 0,1 cm3 hoặc 0,5 cm3

- HS nghe giới thiệu

Thảo luận nhóm , đại diện trả lời

• Đáp : C1 : + Đo thể tích nớc ban đầu cótrong bình chia độ (V1= 150 cm3 ).Thả hòn đá vào bình chia độ , đo thểtích nớc dâng lên trong bình (V2 =

200 cm3) + Thể tích hòn đá bằng V2 -

V1=50 cm3 C2 : Khi hòn đá không bỏ lọt bìnhchia độ thì đổ đầy nớc vào bình tràn Thả hòn đá vào bình tràn , đồng thờihứng nớc bình tràn ra bình chứa Đothể tích nớc tràn ra bằng bình chia độ Đó là thể tích hòn đá

- HS trả lời phơng án đo

Trang 9

- Y/c làm C3 ?

→ GV chuẩn xác câu trả lời , đa kết luận

(bảng phụ )

- HĐ cá nhân , trả lời :(1) thả chìm ; (3) Thả

(2) dâng lên ; (4)tràn ra

15

ph *)HĐ4 : Thực hành đo thể tích:

- Phân nhóm , phát dụng cụ thực hành ,

nêu y/c hoạt động của nhóm (chú ý cách

đọc và ghi kết quả đo )

- Quan sát các nhóm thực hành , điều

chỉnh nếu cần thiết

- HĐ nhóm , ghi kq thực hành vàobảng 4.1

3 ph *) HĐ5 : Vận dụng :

-Y/c làm C4

-Y/c trả lời câu hỏi đầu bài

- Trả lời C4 :+ Lau khô bát to trớc khi dùng + Khi nhấc ca ra không đợc làm đổnớc hoặc sánh nớc ra bát

Ngày soạn…… Ngày giảng………

Tiết 5 : Bài 5- Khối lợng - Đo khối lợng

I Mục tiêu :

- KT : Biết đợc số chỉ trên túi đựng là gì ?

Nhận biết đợc quả cân 1 kg

- KN : +Biết sử dụng cân Rô Béc Van

+Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân

III Tiến trình bài dạy :

HĐ của GV HĐ của HS Nội dung

*) HĐ1 : kiểm tra bài cũ

lời và làm BT .Đo thể tích vật rắn không thấm nớccó thể dùng bình chia độ, bình tràn

GHĐ là dung tích lớn nhất ghitrên bình

ĐCNN là dung tích giữa 2 vạchliên tiếp trên bình

Trang 10

- Gv và hs khác nhận xét , cho điểm Bài 4.1 : chọn c ; V3 = 31 cm

- Tổ chức cho HS tìm hiểu con số

ghi khối lợng trên 1 số túi đựng

→ GV chuẩn xác kiến thức , giới

thiệu 1 kg là khối lợng 1 quả cân

mẫu , đặt ở viện đo lờng quốc tế ở

vở

HS tham giathảo luận trênlớp , điền vàochỗ trống đểnhớ lại đ/vị đokhối lợng , ghi

vở

+ Ghi vở : C1- 397 g ghi trên hộpsữa là lợng sữa chứa trong hộp + C2 : Chỉ lợng bột giặt trong túi + C3 : 500 g ; C5 : khối lợng + C4 : 397 g ; C6 : lợng

Điền vào chỗ trống :

1 kg = g

1 tạ = kg

1 tấn = kg 1g = kg

nhất trong hộp quả cân , GHĐ là

tổng khối lợng các quả cân trong

Đòn cân Đĩa cân Kim cân Hộp quả cân

- HĐ nhóm , điền C9 tìm hiểucách dùng cân

C9 (1) Điều chỉnh số 0(2) Vật đem cân ; (5) đúng giữa(3) Quả cân ; (6) quả cân(4) Thăng bằng ; (7) Vật đem cân

- HS thực hiện phép cân , HS khácn/ xét

Trang 11

+ Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát thí nghiệm

+ Sử dụng đúng các thuật ngữ : lực đẩy, lực kéo , phơng, chiều, lực cân bằng

2.KN : HS bớc đầu biết cách lắp các bộ phận thí nghiệm sau khi nghiên cứu kênh hình

3.TĐ : Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng , rút ra quy luật

III Tiến trình bài dạy

*HĐ1 : kiểm tra bài cũ : (5ph)

?HS1 Hãy phát biểu nội dung kiến

thức cần ghi nhớ trong bài khối

l-ợng ? Chữa bài tập 5.1và 5.4

1 hs lên bảng kiểmtra

Trang 12

-GV chính xác ,cho điểm

quả cân thích hợp sao cho cânchỉ đúng nh cũ Tổng khối lợngcủa các quả cân trên đĩa cânbằng khối lợng của vật cần cân

HS bên trái :kéo tủ

-GV:tác dụng đẩy , kéo , ép,

hút ngời ta gọi đó là tác dụnglực

- HĐ nhóm , đạidiện trình bày NX +Nhóm khác theodõi , bổ sung + Trả lời :

HĐ cá nhân trả lờimiệng :

HS nêu kết luậnSGK

I.Lực 1.Thí nghiệm C1 : lò xo lá tròn đẩy xe ngợclại.Xe ép lò xo làm lò xo méo

đi

C2 :Khi kéo cho lò xo dãn ra tathấy lò xo cũng kéo xe về phía

nó C3:Nam châm hút quả nặng vềphía nó

C4 : (1)lực đẩy ;(4) lực kéo (2) lực ép ;(5) lực hút (3) Lực kéo

C5 : - phơng gần song song vớimặt bàn

+ GV thống nhất câu trả lời

+Nhấn mạnh :Sợi dây chịu tác dụng

2 đội kéo mà sợi dây vẫn đứng yên

→ Sợi dây chịu tác dụng của 2 lực

Quan sát trả lờimiệng

C6:

C7 :Hai lực mà hai đội tác dụngvào sợi dây có cùng phơng nhngngợc chiều

C8 (1) cân bằng ; (4) phơng

Trang 13

(2) đứng yên ; (5) chiều (3) chiều

Trang 14

2 HS: 1 xe lăn,1máng nghiêng, 1 lò xo soắn , 1 lò so lá tròn ,1 sợi dây, 1 viên bi.

III Tiến trình bài dạy

1)

HĐ1 : KT bài cũ (7ph)

?Lấy VD về tác dụng lực?Nêu kết

quả của tác dụng lực?Chữa BT 6.2

GV nhận xét cho điểm HS

1 HS lên bảng trả

lời và làm BT

Bài6.2:a)lực nâng b)lựckéo

c)lực uốn d)lực đẩy

2)HĐ2 :Tổ chức tình huống học

tập(2ph)

- GV nêu tình huống mở bài /sgk

Muốn xác định ý kiến đó phải

nghiên cứu phân tích hiện tợng

xảy ra khi có lực tác dụng vào

? - Vào bài

- Quan sát tranhtrả lời

HS :Nhìn vào kếtquả t/d của lực 3)HĐ3 : Tìm hiểu những hiện t -

Suy nghĩ trả lờiC1 ,C2

I.Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng.

1.Những sự biến đổi củachuyển động.:SGK

+ C1 Quả bóng đang đứngyên dùng chân đá , quả bóngchuyển động

Xe đạp đang đi hãmphanh , xe đạp dừng lại

2.Những sự biến dạng

+ C2 Ngời bên trái đang

gi-ơng cung vì đã có lực T/d vàodây cung làm dây cung vàcánh cung bị biến dạng 4)HĐ4 : Nghiên cứu những kết

Trang 15

? C9 , C10 , C11.

- Thống nhất câu trả lời

? Qua bài cần ghi nhớ kiến thức

cơ bản nào ?

HĐ cá nhân , trả

lời :

- Phát biểu ghinhớ /SGK

III.Vận dụng

C9 :+Xe đang chạy trên ờng ,tài xế hãm phanh ,xechạy chậm lại

đ-+Xe ngựa đang đứng yên , sau

đó ngựa kéo làm xe bắt đầu cđ

và chạy nhanh dần +Quả bóng đập vào bức tờngrồi quay trở lại

C10: Ngồi trên tấm gỗ , dới t/dcủa trọng lợng tấm gỗ võngxuống

C11 : Quả bóng đang nằmyên , dới t/d lực đá của châncầu thủ ,quả bóng bị biến dạng(rất nhanh ) đồng thời cđnhanh dần trên sân cỏ

1 Kiến thức:- Trả lời đợc câu hỏi trọng lực hay trọng lợng của 1 vật là gì ?

- Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực

- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực là Niu tơn

2 Kĩ năng: Sử dụng đợc dây dọi để xác định phơng thẳng đứng

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II Chuẩn bị :

1 Gv: Giáo án, SGK, dụng cụ dạy học.

2 HS: 1 giá treo , 1 quả nặng có giá treo , 1 khay nớc , 1 lò xo , 1 dây dọi , 1 ê ke

III Tiến trình bài dạy

Trang 16

2)Chữa bài 7.3 và 7.4

- GV nhận xét ,cho điểm

• Bài 7.1 : chọn D

• Bài 7.2 : a) Vật T/d lực : chân gà → mặt bêtông : biến dạng

b) Vật T/d lực : Chiếc thang trekhi đổ xuống → Nồi nhôm bịbiến dạng

c) Vật T/d lực : Gió → chiếc lá

đang rơi xuống bị lực đẩy nênbay cao hơn

d) Vật T/d lực : con cá → phaoC/đ

? Em có biết trái đất hình gì và em

có đoán đợc vị trí ngời trên trái đất

ntn không ?

?Y/c hs đọc đợc lời thoại phần mở

bài ?

- GV :Vấn đề là chúng ta phải làm

TN để kiểm tra có đúng là trái đất

hút tất cả mọi vật hay không ? Và

lực hút đó có tên gọi là gì ? → vào

bài

HS suy nghĩ trả

lời Quan sát →nhận thức :trái

HS quan sát ,trả lời C2

HS trao đổi ,thống nhất câutrả lời

HS đọc kếtluận , trả lời :

I.Trọng lực là gì?

1.Thí nghiệm

C1- Lò xo T/d lực vào quả nặng,lực này có phơng dọc theo lò xo

có chiều hớng từ dới lên trên Quảnặngvẫn đứng yên vì còn 1 lực nữaT/d vào quả nặng , lực này cânbằng với lực mà lò xo T/d vào quảnặng

C2 : Viên phấn c/đ nhanh dần rơixuống → có 1 lực t/d lên viênphấn , lực này có phơng thẳng

đứng , có chiều hớng từ trênxuống dới

C3: (1) cân bằng ; (4) lực hút (2) trái đất ; (5) trái đất (3) biến đổi

2.Kết luận+ Trái đất t/d lực hút lên mọivật .Lực này gọi là trọng lực.Trọng lực còn gọi là trọng lợng

*)HĐ4 : Tìm hiểu về ph ơng và II.Phơng và chiều của trọng lực

Trang 17

HS trả lời Thảo luận , trả

lời

C4 : (1) cân bằng (2) dây dọi(3) thẳng đứng (4) từ trên xuống dới 2.Kết luận

C5: (1) thẳng đứng (2) từ trên xuống dới

của dây dọi với mặt nớc

*) Củng cố : Qua bài cần ghi nhớ

kiến thức cơ bản nào ?

Làmthí nghiệm

→ Nhận xét :phơng thẳng

đứng là phơngvuông góc vớiphơng nằmngang

Hs pb ghi nhớ

IV.Vận dụngC6

*)HĐ7 H/d VN (3ph)

.Trả lời từ C1 → C5 .Học ghi

nhớ Đọc “có thể em cha biết “

.Bài 8.1 → 8.4

.Ôn tập từ bài 1→ 8 : giờ sau kiểm

tra 1 tiết ( Câu hỏi 1-5 ,7,9 /53 sgk

Trang 18

Lớp 6 Tiết:….Ngày dạy:………Sĩ số:………Vắng:

Tiết 9 : Kiểm tra 45 phút

I Mục tiêu

1 Kiến thức: kiểm tra đợc trình độ nhận thức , khả năng tiếp thu kién thức của HS về các

phép đo chiều dài , đo thể tích , đo khối lợng , kết quả t/d của lực , hai lực cân bằng và trọnglực

2 Kĩ năng: kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức của HS.

3 Thái độ: rèn luyện tính trung thực , nghiêm túc cho HS

II Chuẩn bị :

1 GV : đề kiểm tra

2 HS : Giấy kiểm tra , ôn tập lí thuyết , bài tập

III Nội dung kiểm tra

Đề bài Câu 1 Chọn ý đúng trong các câu sau:

1 Khi dùng thớc đo ta cần biết:

a Loại thớc đang sử dụng

B Giới hạn đo của thớc

C Cần biết đơn vị ghi trên thớc

D Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất

2 Khi đo thể tích của vật rắn không thấm nớc bằng bình tràn và bình chứa Thể tích của vật

đợc tính:

A Bằng thể tích lớn nhất của chất lỏng

B Bằng thể tích nhỏ nhất của chất lỏng

C Bằng thể tích chất lỏng tràn ra

D Bằng thể tích của phần chất lỏng dâng lên

3.Trên một chai nớc khoáng có ghi 1 lít.Số đó chỉ:

A.Sức nặng của chai nớc

B.Thể tích của nớc trong chai

C.Khối lợng của nớc trong chai

D.Thể tích của chai

4.Ngời ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55cm3 nớc để đo thể tích của một hòn đá.Khi thả hòn đá vào bình, mực nớc trong bình dâng lên tới vạch 100cm3.Thể tích hòn sỏi là: A.55cm3 C.155cm3

B.100cm3 D.45cm3

Câu 2 Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau để đợc câu nói đúng.

a Lực đẩy mà lò xo lá tròn tác dụng lên xe lăn đã làm ……… của xe

b Khối lợng của vật chỉ……… chứa trong vật

c Để đo thể tích của vật rắn không thấm nớc, ta có thể dùng………

hoặc………

d Lực tác dụng lên một vật làm ……… chuyển động của vật đó hoặc

làm vật đó bị………

Trang 19

Câu4.Hãy nêu một ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm vật bị biến dạng.

Câu5.Một quyển sách nằm yên trên bàn Hỏi quyển sách chịu tác dụng của những lực nào ? Vì sao quyển sách nằm yên?

IV.Đáp án và biểu điểm Câu1(2 điểm).Mỗi đáp án đúngđợc 0,5 điểm

1.KT : + Nhận biết đợc vật đàn hồi (qua sự đàn hồi của lò xo)

+ Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi

+ Rút ra đợc n/x về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào biến dạng của vật đàn

hồi

2.KN : + Lắp TN qua kênh hìmh

+ Nghiên cứu h/tợng để rút ra q/luật về sự biến dạng và lực đàn hồi

3.TĐ : Có ý thức tìm tòi q/luật vật lí qua các hiện tợng tự nhiên

II Chuẩn bị : Mỗi nhóm hs – Bảng 9.1 kẻ sẵn

Trang 20

+ 1 giá treo , 1 lò so, 1 thớc chia độ đến mm

+ 1 hộp 4 quả nặng giống nhau (50g)

III Tiến trình bài dạy

1.HĐ1(2ph)Tổ chức tình huống

học tập

? Một sợi dây cao su và 1 lò xo

có t/c nào giống nhau ?

- Gv vào bài

HS trả lời theo suy nghĩcủa mình

2.HĐ2(27ph): Hình thành k/n độ

biến dạng và biến dạng đàn hồi

GV:Ta hãy nghiên cứu xem sự

đo đạc , ghi kết quả

- Cho các nhóm nhận dụng cụ ,

tiến hành TN

+ Chú ý : không đợc treo đến 5

quả nặng vì sẽ làm hỏng lò xo

? C1

→ GV cho hs thống nhất câu trả

lời → đa kl ( bảng phụ )

- HĐ cá nhân , trả lờiC1

-HS:Khi kéo dãn vừa phải, nếu buông ra nó trở lạitrạng thái ban đầu

- Đọc sgk , trả lời

-Trả lời C2 , ghi vào bảng9.1

I.Biến dạng đàn hồi.Độbiến dạng

1.Biến dạng của 1 lò soThí nghiệm:

C1

(1) dãn ra (2) tăng lên(3) bằng

Biến dạng của lò xo có

đặc điểm nh trên là biếndạng đàn hồi

Lò xo là vật có tính chất

đàn hồi

2.Độ biến dạng của lòxo

Độ biến dạng của lò xo

là hiệu giữa chiều dài khibiến dạng và chiều dài tựnhiên của lò xo:

II.Lực đàn hồi và đặc

điểm của nó

1.Lực đàn hồiC3.Trọng lợng của quảnặng

2.Đặc điểm của lực đànhồi

C4 Chọn C

Trang 21

- Y/C hs đọc có thể em cha biết

→ trong kĩ thuật không kéo dài

lò xo quá lớn → mất tính đàn hồi

HĐ cá nhân , trả lời C5 ,C6

Rút ra kiến thức qua bàihọc

- HS đọc sgk

III.Vận dụngC5 : Tăng gấp đôi Tăng gấp ba C6 : cùng có tính chất

dạng ,sau đó ngừng tác dụng lựcgây ra biến dạng xem vật có trởlại hình dạng ban đầu không (2

đ)2.HĐ2 (2ph): Tổ chức tình huống

học tập

- Dùng hình vẽ ở đầu bài để đặt vấn

Trang 22

đề

? Làm thế nào để đo đợc lực mà dây

cung t/dụng vào mũi tên ? HS có thể trả lờihoặc không trả

lời 3.HĐ3(10ph): Tìm hiểu lực kế :

1) Lực kế là gì ?

GV giới thiệu lực kế là dụng cụ đo

lực

Có nhiều loại lực kế.Trong bài này

chúng ta nghiên cứu loại lực kế lò xo

là loại lực kế hay sử dụng

HĐ nhóm :+ Nghiên cứucấu tạo của lực

kế + Điền C1

Đại diện 1 nhómtrả lời , nhómkhác n/xét bổsung

- Trả lời miệngC2

C1 : (1) lò xo (2)kim chỉ thị (3) bảng chia độ

- Y/c các nhóm nêu kết quả→ gv

kiểm tra lại cách đo của các nhóm

(Nếu kết quả đo khác nhau) → cách

đo sai, cách đo đúng

?Y/C HS trả lời C5 ?

- HS q/sátcách làm của

Gv , q/sátcách đo lực HĐ cá nhân , trả

lời C3

HS đọc n/xét :C3

HS HĐ nhóm,các nhóm trả lờiC4

C5HS: Tả lời

II.Đo một lực bằng lực kế.

1.Cách đo lực

C3.(1) vạch 0 (2) lực cần đo (3) phơng 2.Thực hành đoC4

C5 khi đo phải cầm lực kế nằm

III.Công thức liên hệ giữa tronglợng và khối lơng

C6.(1) 1 ; (2) 200 ; (3) 10

*Hệ thức liên hệ giữa trọng ợng và khối lợng của cùng 1 vật

l-là :

Trang 23

?Y/C HS trả lời câu C7, C9?

Kiểm tra câu trả lời của HS

? Qua bài cần ghi nhớ kiến thức cơ

tỉ lệ với khối lợng của nó, nêutrên bảng chia độ của lực kế ta

có không ghi P mà chỉ ghi m.Thực chất “Cân bỏ túi” là 1 lực

kế lò so

+ C9: Cho biết : m=3,2 tấn= 3200 kg Hỏi:P=?

Apd dụng công thức liên hệgiữa trọng và khối lợng ta có:

- HS1: Lực kế là dụng cụ để đo đại lợng

vật lí nào? Trình bày mối q/h giữa k/l

Bài 10.1: chọn D

Ô tô tải có k/l 2,8 tấn:

m = 2,8 tấn = 2800kg

→ p = 10m = 10 2800 = 28000(N)

Trang 24

- GV giới thiệu : 7800kg của 1m3 sắt

gọi là khối lợng riêng của sắt

? Khối lợng riêng là gì?

→ GV giới thiệu khái niệm khối lợng

và đơn vị của khối lợng riêng

Giới thiệu bảng khối lợng riêng (Bảng

? Muốn biết khối lợng của một vật có

nhất thiết phải cân hay không?

? Vậy không cần phải cân ta phải làm

Trả lời miệng

HS ghi vở

Quan sát, đọc

số liệu bằngbảng

HS: Chất khácnhau có KLRkhác nhau

(Cùng có V =1m3 nhng cácchất khác nhau

có k/l khácnhau)

Trả lời C2

HS: Không

HS: Đo V, trabảng tìm khốilợng riêng

HS dựa vàophép toán ở C2trả lời:

m = V D

I.Khối lợng riêng.Tính khối ợng của các vật theo khối l- ợng riêng.

2.Bảng khối lợng riêng của một số chất.

3.Tính khối lợng của một vật theo khối lợng riêng.

C2 1m3 đá có m = 2600kg 0,5m3 đá có khối lợng là:

? Hãy xây dựng mối quan hệ giữa TLR

? P và m quan hệ với nhau ntn ⇒ d có

*Đơn vị trọng lợng riêng là niutơn trên mét khối KH N/m3

Trang 25

- Gợi ý: Dựa vào biểu thức tính d.Cần

phải xác định các đại lg trong biểu thức

bằng phơng pháp nào?

- Tìm hiểu nộidung côngviệc, nêu p/a

III.Xác định trọng lợng riêng của một chất.

C5

6 HĐ6(7ph): Vận dụng:

? C6:

? Muốn tính k/l của chiếc dầm sắt khi

biết thể tích phải dựa vào công thức

nào?

Hđ cá nhân,trả lời

- Rút ra kiếnthức cơ bản củabài

IV.Vận dụng

C6: V = 400dm3 = 0,4m3

D = 7800kg/m3

m = D V = 7800kg/m3 0,4m3 =312kg

+ Biết cách tiến hành 1 bài thực hành vật lý

2 KN: + Rèn kĩ năng sủ dụng dụng cụ thí nghiệm (dụng cụ đo)

- Hs: + Phiếu học tập (báo cáo)

+ Mỗi nhóm 15 hòn sỏi cùng loại

+ Giấy lau và khăn lau

III) Tiến trình bài dạy:

*) HĐ2: Thực hành(24ph)

- Y/c đọc SGK phần 2 và 3

- Y/c hs điền vào các thông tin lý thuyết vào - Hđ cá nhân:+ Đọc tài liệu (5ph)

Trang 26

báo cáo thực hành.

- H/d hs thực hành:

+ Cân k/l các phần sỏi

+ Đo V các phần sỏi

(Trớc khi đo cần lau khô)

+ Điền vào thông tin từ mục 1 → 5(5ph)

- Hđ nhóm, tiến hành các bớc theoh/d

+ Đo và ghi ngay số liệu vào báo cáo.+ Tính giá trị TB k/l riêng của sỏi

*)HĐ3: Tổng kết, đánh giá buổi thực hành(10ph)

- GV đánh giá kĩ năng, thái độ, tác phong, kết quả thực hành của các nhóm

+ Về kĩ năng: 4 điểm: Thành thạo đo k/l : 2đ ; còn lúng túng: 1đ

Thành thạo đo V : 2đ ; còn lúng túng: 1đ

+ Về kĩ năng: 4đ: Báo cáo đầy đủ, chuẩn xác: 2đ

Báo cáo không đầy đủ, có chỗ cha chuẩn xác: 1đ

III) Tiến trình bài dạy:

2 HĐ2: Nghiên cứu cách kéo vật lên

2) ? Muốn tiến hành thí nghiệm để

kiểm tra dự đoán đó thì cần những

dụng cụ gì và làm thí nghiệm nh thế

1.Đặt vấn đề

2.Thí nghiệm

Trang 27

- Tổ chức cho hs hđ nhóm:

+ GV nêu vấn đề, xác định nhiệm vụ

nhận thức, chia nhóm, giao nhiệm vụ

+ Hớng dẫn thảo luận chung

? Dựa vào kết quả thảo luận trả lời

+ GV h/d hs thảo luận, thống nhất

kết luận → đa ra kết luận (bảng phụ)

Lu ý cụm từ: “ít nhất bằng “bao

+ Nghe và ghi nhớnhiệm vụ của nhóm

+Nhóm trởng nhậndụng cụ thí nghiệm+Tiến hành thínghiệm, ghi kết quả

đo đợc vào bảng13.1

+ Đại diện cácnhóm trình bày,nhóm khác nhậnxét, bổ xung

Lực kéo vật lênbằng (hoặc lớn hơn)trọng lợng của vật

- Suy nghĩ cá nhân,trả lời C2

- Suy nghĩ, trả lời,tham gia thảo luận

để thống nhất

- Hs nêu cách khắcphục

C1.Lực kéo vật lên bằngtrọng lợng của vật

C2: ít nhất bằng

C3: Các khó khăn có thể là:trọng lợng của vật lớn nênphải tập trong nhiều ngời, tthế đứng không thuận lợi(dễ ngã, không lợi dụng đ-

4.HĐ4: Vận dụng và ghi nhớ(15ph)

?Y/c một hs đọc ghi nhớ

? Hãy đặt câu hỏi cho từng phần kết

luận trong phần ghi nhớ?

?Y/c làm C4, C5, C6?

?Y/c làm bài 13.1 (nếu còn thời

gian)

- Đọc SGK, đặt câuhỏi cho từng kếtluận

Vận dụng, hoànthành C4, C5, C6

HS làm BT

C4: dễ dàng; máy cơ đơngiản

C5: Không Vì tổng cáclực kéo của 4 ngời là: 400N 4 = 1600N < 2000N(Trọng lợng của ống bêtông)

C6: VD ròng rọc đợc sửdụng ở đỉnh cột cờ của tr-ờng để kéo cờ lên

Bài 13.1: (D) F = 200N

*) HĐ5: HDVN(2ph)

- Học bài/SGK, vở ghi

- Bài 13.2 → 13.4/SBT; Hs khá: Bài

Trang 28

- Mỗi nhóm : 1 lực kế có giới hạn đo 5 N

+ 1 khối trụ KL có trục quay ở giữa nặng 2 N

+ 1 mp nghiêng có thể thay đổi độ cao

III Tiến trình bài dạy

1.HĐ1(10ph) : Tổ chức KT tạo tình huống

học tập

- GV nêu câu hỏi :

?HS1.Nêu phần ghi nhớ cuối bài? cho VD

sử dụng máy cơ đơn giản trong cuộc sống

Chữa BT 13.3(SBT-18)

?HS2- GV đa tranh vẽ hình 13.1 , 13.2

nêu lại tình huống và hỏi : Nếu lực kéo

của mỗi ngời trong hình vẽ là 450N thì

những ngời này có kéo đợc ống cống lên

không?Vì sao ?

?Em hãy nêu những khó khăn trong cách

kéo vật lên trực tiếp theo phơng thẳng

- GV: Với tình huống vừa đa ra cô có

2câu hỏi dành cho các em - đa 2câu hỏi

(bảng phụ ) - vào bài

HS1 trả lờivà làmBT

HS2 trả lời

-HS quan sát ,trả lời

nghiêng ,đó là 1 tấmván đặt nghiêng +Dự đoán

Nêu phần kết luận cuối bàiVD: Trong cuộc sống ngời

ta sử dụng tấm ván đặtnghiêng , xà beng , ròngrọc đểdi chuyển hoặc nângcác vật lên cao

BT13.3 a,MPN ;b,c RR2- Không kéo lên đợc ,vìtổng lực kéo của4 bạn là :

450 x 4= 1800 N <2000N( Trọng lợng của ống bêtông )

khó khăn : Dễ ngã ,không lợi dụng đợc trọnglợng của cơ thể , phải tậptrung nhiều ngời

1.Đặt vấn đề

2.HĐ2(15ph) : HS làm tn thu thập số liệu

- GV giới thiệu dụng cụ tn và cách lắp

dụng cụ theo hình 14.2 - HS Q.sát

2.Thí nghiệma,Chuẩn bị

Trang 29

- Phát dụng cụ Y/c các nhóm tiến hành

tn và ghi lại kết quả ( t/g 5’)

?Y/c các nhóm báo cáo KQ

?Y/c HS n/xét về KQ đo của các nhóm

( nếu có kết quả sai lệch y/c nhóm đó

thực hiện lại phép đo để kiểm tra,uốn

nắn )

- Nghe GV hớngdẫn

- HĐ nhóm + Nhận dụng cụ,phân công các bạntrong nhóm đọc vàghi KQ

+ Đại diện điền KQvào bảng phụ

- Q.sát KQ ghi trênbảng phụ n/xét

b,Tiến hành đoC2.Các câu trả lời có thểlà:

-Giảm chiều cao kê mặtphẳng nghiêng

-Tăng độ dài của mặtphẳng nghiêng

- Giảm chiều cao kê mặtphẳng nghiêng đồng thờiTăng độ dài của mặtphẳng nghiêng

3.HĐ3(9ph) : Rút ra KL từ KQ tn :

? Q.sát kĩ bảng tn em có n/xét gì ?

- H/dẫn thảo luận KL chung

?Y/c HS nhắc lại và ghi nhớ KL

- HS Q .sát trả lờitham gia thảo luận ,thống nhất - KL :

3.Rút ra kết luận

+ Dùng mp nghiêng có thểkéo vật lên với lực kéo < Pcủa vật

+mp càng nghiêng ít thìlực cần để kéo vật trên mp

đó càng nhỏ 4.HĐ4(10ph): Vận dụng

? Hãy nêu TD sử dụng mp nghiêng ?

+Giảm chiều cao

kê mp nghiêng +Tăng độ dài mpnghiêng

C3

C4 : Dốc càng thoai thoảitức là độ nghiêng càng ítthì lực nâng ngời khi đi lêncàng nhỏ (tức là càng đỡmệt hơn )

C5 : Chọn c : F < 500

N Vì khi tấm ván dài hơnthì độ nghiêng của tấmván sẽ giảm

1.KT:+ HS nêu đợc các TD về sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống

+ Xác định đợc điểm tựa (O) và các lực TD lên đòn bẩy đó(điểm O1 ,O2và lực F1, F2 ) + Biết sử dụng đòn bẩy trong các công việc thích hợp (Biết thay đổi vị trí các điểm O,O1 ,O2 cho phù hợp với y/c sử dụng )

2 KN : Biết đo lực ở mọi trờng hợp

3.TĐ : Cẩn thận ,trung thực , nghiêm túc

II Chuẩn bị :

Trang 30

- Các nhóm : 1 lực kế GHĐ 5N

+ 1 quả nặng 2N

+ 1 Giá đỡ có thanh ngang có đục lỗ đều để treo vật và móc lực kế

-Cả lớp : + 1 vật nặng , 1 gậy , 1 vật kê minh hoạ h 15.2

- Y/c chữa bài 14.1 và 14.2

- GV thống nhất câu trả lời và

Trong cuộc sống hàng ngày có

rất nhiều dụng cụ làm việc dựa

trên nguyên tắc đòn bẩy Vậy

đòn bẩy có cấu tạo ntn ? Nó có

giúp con ngời làm việc dễ dàng

hơn không ?

Trớc tiên chúng ta hãy cùng

tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy

-2 HS lên bảngchữa bài tập HS1:

HS2:

HS cả lớp lắngnghe

+Bài 14.1: chọn B+Bài 14.2:

: HS trả lời theosuy nghĩ củamình

Trang 31

- GV phát dụng cụ, y/c các

nhóm tiến hành thí nghiệm, ghi

đo P của lò xo và móc treo rồi

cộng thêm vào giá trị F đo đợc

- Y/c các nhóm báo cáo kq

- Cho nhận xét về kq đo của

các nhóm

- Hs nêu dự đoán

- Nghe giới thiệu,quan sát cách lắpthí nghiệm

- Nhận dụng cụ,phân công cácbạn ttong nhóm

đọc và ghi kp

+ tiến hành tn

- Đại diện cácnhóm điền kq vàobảng phụ

lực nâng vật lênbằng đòn bẩy sẽlớn hơn (nhỏ hơn/

bằng) trọng lờngcủa vật

- Cá nhân điềnvào C3, t/gia thảo

3,Rút ra kết luậnC3

Ngày đăng: 13/05/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(3) bảng chia độ . - Lý 6 cả năm 3 cột
3 bảng chia độ (Trang 22)
Bảng phụ có kẻ ô vuông dựa vào số - Lý 6 cả năm 3 cột
Bảng ph ụ có kẻ ô vuông dựa vào số (Trang 52)
Hình vẽ phóng to hình 26.2 - Lý 6 cả năm 3 cột
Hình v ẽ phóng to hình 26.2 (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w