T ng quan v ho t n g cho vay HSSV.ổ ề ạ độ
1.5.1 Khái ni m cho vay.ệ
Cho vay là m t hình th c c p tín d ng theo ó ngân hàng giao cho i tộ ứ ấ ụ đ đố ượn g khách hàng cá nhân
m t kho n ti n ộ ả ề để s d ng vào m c í ch và th i gian nh t nh theo th a thu n, v i nguyên t c ử ụ ụ đ ờ ấ đị ỏ ậ ớ ắ hoàn tr c g c và lãi.ả ả ố
1.5.2 Đố i t ượn g cho vay
- HSSV m côi c cha l n m , ho c ch m côi cha ho c m nh ng ngồ ả ẫ ẹ ặ ỉ ồ ặ ẹ ư ười còn l i không có kh ạ ả
n ng lao n g.ă độ
- HSSV là thành viên c a h gia ì nh, thu c m t trong các i tủ ộ đ ộ ộ đố ượn g:
+ H nghèo theo chu n nghèo quy n h c a pháp lu t.ộ ẩ đị ủ ậ
+ H gia ì nh có m c thu nh p bình quân u ngộ đ ứ ậ đầ ười t i a b ng 150% m c thu nh p bình quân ố đ ằ ứ ậ
u ng i c a h nghèo theo quy nh c a ph p lu t
+ HSSV mà h gia ì nh g p khó kh n v tài chính do tai n n, b nh t t, thiên tai, h a ho n, d ch ộ đ ặ ă ề ạ ệ ậ ỏ ạ ị
b nh trong th i gian theo h c t i các trệ ờ ọ ạ ườn g
- B i xu t ng theo h c t i các c s d y ngh B Qu c phòng và các c s d y ngh khác ộđộ ấ ũ ọ ạ ơ ở ạ ề ộ ố ơ ở ạ ề thu c h th ng giáo d c qu c dân theo quy n h t i Quy t n h s 121/2009/Q – TTg ngày ộ ệ ố ụ ố đị ạ ế đị ố Đ
09/10/2009 c a Th tủ ủ ướn g Chính ph ủ
- Lao n g nông thôn trong độ độ tu i lao n g, có trình ổ độ độ h c v n và s c kh e phù h p v i ngh c nọ ấ ứ ỏ ợ ớ ề ầ
h c, h c ngh trong các trọ ọ ề ườn g: Cao n g, trung c p ngh , trung tâm d y ngh , trđẳ ấ ề ạ ề ườn g i h c, đạ ọ trung c p chuyên nghi p c a các B , Nghành, t ch c chính tr - xã h i, các c s à o t o ngh ấ ệ ủ ộ ổ ứ ị ộ ơ ởđ ạ ề khác theo quy nh t i Quy t nh s 1956/Q - TTg ngày 27/11/2009 c a Th tđị ạ ế đị ố Đ ủ ủ ướn g Chính ph ủ 1.5.3 M c tiêu cho vay.ụ
Áp d ng ụ để h tr cho t t c các HSSV có hoàn c nh khó kh n góp ph n trang tr i chi phí cho vi c ỗ ợ ấ ả ả ă ầ ả ệ
h c t p, sinh ho t c a HSSV trong th i gian theo h c t i trọ ậ ạ ủ ờ ọ ạ ườn g bao g m: h c phí, chí phí mua s m ồ ọ ắ sách v , chi phí sinh ho t…ở ạ Đồn g th i giúp các b n HSSV yên tâm h c t p phát huy t i a kh n ngờ ạ ọ ậ ố đ ả ă sáng t o ó ng góp cho s phát tri n lâu dài c a t nạ đ ự ể ủ đấ ước , không vì m c tiêu l i nhu n.ụ ợ ậ
2.1.Tình hình ho t n g cho vay.ạ độ
2.1.1 Phươn g th c cho vay:ứ
- Cho vay thông qua h gia ì nh.ộ đ
- Cho vay tr c ti p HSSV ( ch áp d ng i v i HSSV m côi c cha l n m , ho c ch m côi cha ự ế ỉ ụ đố ớ ồ ả ẫ ẹ ặ ỉ ồ
ho c m nh ng ngặ ẹ ư ười còn l i không có kh n ng lao n g).ạ ả ă độ
2.1.2 Th t c, quy trình cho vay:ủ ụ
2.1.2.1 Th t c cho vay.ủ ụ
* Đố i v i cho vay thông qua h gia ì nh.ớ ộ đ
- Người vay vi t Gi y ế ấ đề ngh vay v n ( theo m u in s n do NH c p) kèm Gi y xác nh n c a nhà ị ố ẫ ẵ ấ ấ ậ ủ
trườn g ho c Gi y báo nh p h c c a HSSV.ặ ấ ậ ọ ủ
- Danh sách h gia ì nh có HSSV ộ đ đề ngh vay v n NHCSXH.ị ố
- Biên b n h p T ti t ki m và vay v n.ả ọ ổ ế ệ ố
- Thông báo k t qu phê duy t cho vay.ế ả ệ
* Đố i v i cho vay tr c ti p HSSV.ớ ự ế
HSSV vi t Gi y ế ấ đề ngh vay v n ( theo m u in s n do NH c p) có xác nh n c a nhà trị ố ẫ ẵ ấ ậ ủ ườn g và là HSSV có hoàn c nh khó kh n g i NHCSXH n i nhà trả ă ử ơ ườn g ó ng tr s đ ụ ở
Trang 22.1.2.2 Quy trình cho vay.
* Đối v i cho vay thông qua h gia ì nh.ớ ộ đ
- Người vay vi t Gi y ế ấ đề ngh vay v n kèm theo gi y xác nh n c a nhà trị ố ấ ậ ủ ườn g ho c Gi y báo nh p ặ ấ ậ
h c g i cho T ti t ki m và vay v n.ọ ử ổ ế ệ ố
- T ti t ki m và vay v n nh n ổ ế ệ ố ậ được h s xin vay c a ngồ ơ ủ ười vay, ti n hành h p ế ọ để xét duy t cho ệ vay, ki m tra các y u t trên Gi y ể ế ố ấ đề ngh vay v n, i chi u v i i tị ố đố ế ớ đố ượn g xin vay ú ng v i chính đ ớ sách vay v n c a Th tố ủ ủ ướn g Chính ph ủ
- Sau khi có xác nh n c a UBND c p xã, T ti t ki m và vay v n g i toàn b h s ậ ủ ấ ổ ế ệ ố ử ộ ồ ơđề ngh vay v n ị ố cho NHCSXH để làm th t c phê duy t cho vay.ủ ụ ệ
- NHCSXH nh n ậ được h s do T ti t ki m và vay v n g i n , cán b NHCSXH ồ ơ ổ ế ệ ố ử đế ộ được giám c đố phân công th c hi n ki m tra, i chi u tính h p pháp, h p l c a h s vay v n, trình T trự ệ ể đố ế ợ ợ ệ ủ ồ ơ ố ổ ưởn g
T tín d ng và Giám c phê duy t cho vay Sau khi phê duy t, NHCSXH l p thông báo k t qu choổ ụ đố ệ ệ ậ ế ả vay g i UBND c p xã.ử ấ
- UBND c p xã thông báo cho các t ch c chính tr - xã h i c p xã và T ti t ki m và vay v n ấ ổ ứ ị ộ ấ ổ ế ệ ố để thông báo cho người cho vay n i m giao d ch t i xã ho c tr s NHCSXH n i cho vay đế đ ể ị ạ ặ ụ ở ơ để nh n ậ
ti n vay.ề
* Đối v i cho vay tr c ti p HSSV.ớ ự ế
- Người vay vi t Gi y ế ấ đề ngh vay v n có xác nh n c a nhà trị ố ậ ủ ườn g và là HSSV m côi có hoàn c nhồ ả kinh t khó kh n g i NHCSXH.ế ă ử
- Nh n ậ được h s xin vay, NHCSXH xem xét cho vay, thu h i n và th c hi n các n i dung khác ồ ơ ồ ợ ự ệ ộ theo quy nh.đị
2.1.2.3 T ch c gi i ngân.ổ ứ ả
- Vi c t ch c gi i ngân ệ ổ ứ ả được th c hi n 1 n m 2 l n vào các k h c.ự ệ ă ầ ỳ ọ
+ S ti n gi i ngân t ng l n c n c vào m c cho vay tháng và s tháng c a t ng h c k ố ề ả ừ ầ ă ứ ứ ố ủ ừ ọ ỳ
+ Gi y xác nh n c a nhà trấ ậ ủ ườn g ho c Gi y báo nh p h c ặ ấ ậ ọ được s d ng làm c n c gi i ngân cho 2ử ụ ă ứ ả
l n c a n m h c ó ầ ủ ă ọ đ Để gi i ngân cho n m h c ti p theo ph i có Gi y xác nh n m i c a nhà ả ă ọ ế ả ấ ậ ớ ủ
trườn g
- Đến k gi i ngân, ngỳ ả ười vay mang Ch ng minh nhân dân n i m giao d ch quy nh c a ứ đế đ ể ị đị ủ
NHCSXH để nh n ti n vay Trậ ề ườn g h p ngợ ười vay không tr c ti p n nh n ti n vay ự ế đế ậ ề đượ ủc y quy n cho thành viên trong h l nh ti n nh ng ph i có gi y y quy n có xác nh n c a UBND c p xã.ề ộ ĩ ề ư ả ấ ủ ề ậ ủ ấ
M i l n gi i ngân, cán b ngân hàng ph i ghi y ỗ ầ ả ộ ả đầ đủ ộ n i dung và yêu c u ngầ ười vay ký xác nh n ậ
ti n vay theo quy nh.ề đị
- NHCSXH có th gi i ngân b ng ti n m t ho c chuy n kho n cho ngể ả ằ ề ặ ặ ể ả ười vay theo ph ươn g th c ứ NHCSXH n i cho vay chuy n ti n cho HSSV nh n ti n m t t i tr s NHCSXH n i g n trơ ể ề ậ ề ặ ạ ụ ở ơ ầ ườn g h c ọ
c a HSSV ho c chuy n kho n cho HSSV ó ng h c phí cho nhà trủ ặ ể ả đ ọ ườn g theo đề ngh c a ngị ủ ười vay 2.1.3 i u ki n vay v n.Đ ề ệ ố
- HSSV a ng sinh s ng trong h gia ì nh c trú h p pháp t i a phđ ố ộ đ ư ợ ạ đị ươn g n i cho vay, có ơ đủ các ti uể chu n quy n h v i tẩ đị ềđố ượ đượn g c vay v n.ố
- HSSV n m th nh t ph i có Gi y báo trúng tuy n ho c Gi y xác nh n ă ứ ấ ả ấ ể ặ ấ ậ được vào h c c a nhà ọ ủ
trườn g
- Đối v i HSSV n m th hai tr i ph i có Gi y xác nh n c a nhà trớ ă ứ ởđ ả ấ ậ ủ ườn g v vi c a ng theo h c t i ề ệ đ ọ ạ
trườn g và không b x ph t hành chính tr lên v các hành vi c b c, nghi n hút, tr m c p, buôn ị ử ạ ở ề ờ ạ ệ ộ ắ
l u.ậ
Trang 32.1.4 M c cho vay.ứ
- M c v n cho vay t i a hi n nay là 1.000.000 ứ ố ố đ ệ đồng/ tháng/ HSSV
- Ngân hàng CSXH quy nh m c cho vay c th đị ứ ụ ể đố ới v i HSSV c n c vào m c thu h c phí c a ă ứ ứ ọ ủ
t ng trừ ường và sinh ho t phí theo vùng nh ng không vạ ư ượt quá m c cho vay quy nh t i m c trên.ứ đị ạ ụ
- Khi chính sách h c phí c a Nhà nọ ủ ước có thay đổi và giá c sinh ho t có bi n ả ạ ế động, Ngân hàng CSXH th ng nh t v i B trố ấ ớ ộ ưởng B Tài chính trình Th tộ ủ ướng Chính ph xem xét, quy t nh i u ủ ế đị đ ề
ch nh m c v n cho vay.ỉ ứ ố
2.1.5 Th i h n cho vay.ờ ạ
- Th i h n cho vay: ờ ạ được tính t ngày ngừ ười vay nh n món vay ậ đầu tiên cho đến khi tr h t n g c ả ế ợ ố
và lãi, bao g m: th i h n phát ti n vay và th i h n tr n ồ ờ ạ ề ờ ạ ả ợ
- Th i h n phát ti n vay: Th i h n phát ti n vay là kho ng th i gian tính t ngày ờ ạ ề ờ ạ ề ả ờ ừ đố ượi t ng được vay
v n nh n món vay ố ậ đầu tiên cho đến ngày HSSV k t thúc khoá h c, k c th i gian HSSV ế ọ ể ả ờ được các
trường cho phép ngh h c có th i h n và ỉ ọ ờ ạ được b o l u k t qu h c t p (n u có) Th i h n phát ti n ả ư ế ả ọ ậ ế ờ ạ ề vay được chia thành các k h n phát ti n vay do Ngân hàng CSXH quy nh ho c tho thu n v i ỳ ạ ề đị ặ ả ậ ớ đối
tượng được vay v n.ố
- Th i h n tr n : Th i h n tr n là kho ng th i gian tính t ngày ờ ạ ả ợ ờ ạ ả ợ ả ờ ừ đố ượi t ng được vay v n tr món ố ả
n ợ đầu tiên đến ngày tr h t n (g c và lãi) ả ế ợ ố Đố ới v i các chương trình ào t o có th i gian ào t o đ ạ ờ đ ạ không quá 1 n m, th i h n tr n t i a b ng 2 l n th i h n phát ti n vay, ă ờ ạ ả ợ ố đ ằ ầ ờ ạ ề đố ới v i các chương trình
ào t o khác, th i h n tr n t i a b ng th i h n phát ti n vay Th i h n tr n c chia thành
các k h n tr n do Ngân hàng CSXH quy nh.ỳ ạ ả ợ đị
2.1.6 Lãi su t vay.ấ
- Lãi su t cho vay hi n nay là 0,65%/tháng.ấ ệ
- Lãi su t n quá h n ấ ợ ạ được tính b ng 130% lãi su t khi cho vay.ằ ấ
- u ãi lãi su t trong trƯ đ ấ ường h p tr n trợ ả ợ ước h n: Trạ ường h p ợ đố ượi t ng vay v n tr n trố ả ợ ước h nạ
ã cam k t trong h p ng tín d ng lãi su t ph i tr s c gi m lãi vay Ngân hàng CSXH quy
nh c th m c u ãi lãi su t trong tr ng h p tr n tr c h n
2.1.7 Tr g c và lãi ti n vay.ả ố ề
* Tr n g c:ả ợ ố
- Sau 12 tháng, k t khi ngày HSSV ra trể ừ ường, người vay ph i th c hi n ngh a v tr n ngân ả ự ệ ĩ ụ ả ợ hàng v i k tr n t i a 06 tháng/01 l n.ớ ỳ ả ợ ố đ ầ
- Đến h n tr n cu i cùng ngạ ả ợ ố ười vay ch a tr ư ả được n thì vi t Gi y ợ ế ấ đề ngh gia h n n g i t ị ạ ợ ử ổ TK&VV ho c NHCSXH ặ để được xem xét cho gia h n n Th i gian gia h n n t i a b ng ½ th i ạ ợ ờ ạ ợ ố đ ằ ờ
h n tr n ạ ả ợ
- Đến h n tr n cu i cùng, ngạ ả ợ ố ười vay không tr n và không ả ợ được NHCSXH cho gia h n n , thì ạ ợ chuy n toàn b d n sang n quá h n và áp d ng lãi su t n quá h n.ể ộ ư ợ ợ ạ ụ ấ ợ ạ
* Tr ti n vay:ả ề
- Lãi ti n vay ề được tính k t ngày ngể ừ ười vay nh n món vay ậ đầu tiên đến ngày tr h t n g c Ti n ả ế ợ ố ề lãi được tr theo tháng sau khi HSSV ra trả ường được 12 tháng Trong th i gian HSSV ang theo ờ đ
h c, n u h vay t nguy n tr lãi, NHCSXH t ch c thu lãi theo tháng.ọ ế ộ ự ệ ả ổ ứ
- Nhà nước có chính sách gi m lãi su t ả ấ để khuy n khích ngế ười vay tr trả ợ ước h n.ạ
Trang 4- Đố ới v i các kho n n quá han, thu n g c ả ợ ợ ố đế đn âu thì thu lãi đế đn ó, trường h p ngợ ười vay th c ự
s khó kh n có th u tiên thu g c trự ă ể ư ố ước, thu lãi sau
2.1.8 i u ch nh k h n tr n , gia h n tr n và chuy n n quá h n.Đ ề ỉ ỳ ạ ả ợ ạ ả ợ ể ợ ạ
* Gia h n tr n ạ ả ợ
- Đến k tr n cu i cùng, ngỳ ả ợ ố ười vay có khó kh n ch a tr ă ư ả được n , ph i có v n b n ợ ả ă ả đề ngh gia ị
h n n thì ạ ợ được Ngân hàng CSXH xem xét cho gia h n n cho ạ ợ đố ượi t ng vay v n.ố
- Th t c gia h n n : Ngủ ụ ạ ợ ười vay vi t Gi y ế ấ đề ngh gia h n n ( theo m u c a NHCSXH) g i ị ạ ợ ẫ ủ ử
NHCSXH n i cho vay xem xét cho gia h n n ơ ạ ợ
- Th i gian gia h n n : Tùy t ng trờ ạ ợ ừ ường h p c th , ngân hàng có th gia h n n m t ho c nhi u ợ ụ ể ể ạ ợ ộ ặ ề
l n cho m t kho n vay, nh ng th i gian gia h n n t i a b ng 1/2 th i h n tr n ầ ộ ả ư ờ ạ ợ ố đ ằ ờ ạ ả ợ
* Chuy n n quá h n.ể ợ ạ
- Trường h p ợ đố ượi t ng được vay v n không tr n úng h n theo k h n tr n cu i cùng và ố ả ợ đ ạ ỳ ạ ả ợ ố không được phép gia h n n , Ngân hàng CSXH chuy n thành n quá h n.ạ ợ ể ợ ạ
- Sau khi chuy n n quá h n, Ngân hàng CSXH ph i h p v i chính quy n a phể ợ ạ ố ợ ớ ề đị ương, các t ch c ổ ứ chính tr - xã h i có bi n pháp thu h i n Trị ộ ệ ồ ợ ường h p ngợ ười vay có kh n ng tr n nh ng không ả ă ả ợ ư
tr thì xem xét chuy n h s sang c quan pháp lu t ả ể ồ ơ ơ ậ để ử x lý thu h i v n theo quy nh c a pháp ồ ố đị ủ
lu t.ậ