Kĩ năng : Kiểm tra việc vận dụng kiến thức của học sinh tính toán dựa vào PTHH , ĐLBTKL , bài toán về dung dịch ….. II/ Ma trận đề kiểm tra : Nội dung kiến Chương Oxi , không khí Tính c
Trang 1BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN HÓA HỌC – LỚP 8 Năm học : 2010 – 2011 I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức :
Kiểm tra những kiến thức học sinh đã học : Chương – Oxi , không khí Hiđro , nước Dung dịch
2 Kĩ năng :
Kiểm tra việc vận dụng kiến thức của học sinh tính toán dựa vào PTHH ,
ĐLBTKL , bài toán về dung dịch …
3 Thái độ :
Nghiêm túc , tự giác trong kiểm tra
II/ Ma trận đề kiểm tra :
Nội dung kiến
Chương Oxi ,
không khí Tính chất oxi , oxit , sự oxi hóa Hoàn thành sơ đồ chuyển đổi từ các
tính chất hóa học của chất
Tính toán dựa vào PTHH , ĐLBTKL
25% TĐ= 2,5
điểm 3 câu KQ (1,4,5)=1,5 đ 1 phần bài TL B1=0,5đ 1 câu KQ (3)=0,5đ Chương Hiđro ,
nước Nắm được dấu hiệu nhận biết H2
khử CuO , xác định được chất khử , chất oxi hóa
Hiểu được Oxit axit tương ứng với axit , Oxit bazơ tương ứng với bazơ
40% TĐ= 4 điểm 2 câu KQ (6,8)=1
đ
1 câu KQ(7)=0,5đ
1 phần bài TL B1=1đ , B3=1,5đ
C% , CM 15% TĐ= 1,5
PTHH , tìm số mol
→ xác định V , xác định chất dư
→ xác định khối lượng chất cần tìm
100% TĐ =
10điểm 25% TĐ = 2,5 điểm 35% TĐ = 3,5 điểm 40% TĐ = 4 điểm
Trang 2III/ Đề kiểm tra :
Trường PTDTNT Bắc Bình
Lớp 8 …
Họ và tên : ………
Bài kiểm tra chất lượng học kì II
Môn : Hóa học 8 – Thời gian 45 phút Năm học : 2010 - 2011
I/ Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm )
Câu 1 Sắt cháy tạo ra sản phẩm :
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2
Câu 2 Hòa tan 15 gam NaCl vào 45 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch
là :
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 12 gam cacbon , thu được khí duy nhất là CO2 , có khối lượng 44 gam Thể tích oxi ( đktc ) cần dùng là :
A 22,4 (l) B 22,4 (ml) C 11,2 (l) D 44,8 (l)
Câu 4 Oxi là một đơn chất ….(1)….; oxi có thể phản ứng với ….(2)… tạo thành hợp chất chứa … (3)…… (1) ; (2) ; (3) lần lượt là :
A Kim loại , phi kim , Phi kim B Phi kim , kim loại , oxit
C Phi kim , oxi , ozon D Phi kim , kim loại , phi kim
Câu 5 Sự oxi hóa là :
A Sự phân hủy thành oxi B Sự tác dụng của oxi với một chất khác
C Sự tách oxi từ một chất khác D Phản ứng hóa học có sản phẩm là oxi Câu 6 Dấu hiệu nhận biết Hiđro khử Đồng II oxit là :
A Bột rắn đen chuyển thành trắng B Bột rắn đen chuyển thành đỏ
C Bột rắn vàng chuyển thành đỏ D Bột rắn đỏ chuyển thành vàng
Câu 7 Xét phản ứng : Fe3O4 + 4 CO →t o 3 Fe + 4 CO2
Chất oxi hóa , chất khử lần lượt là :
A Fe3O4 , Fe B CO , CO2 C Fe3O4 , CO D Fe , CO2 Câu 8 Điều chế Hiđro trong phòng thí nghiệm người ta KHÔNG dùng :
A Zn + HCl → B Fe + HCl → C Al + HCl → D Cu + HCl →
II/ Phần tự luận : ( 6 điểm )
Bài 1 ( 1,5 điểm ) Viết PTHH theo sơ đồ sau :
Na Na2O NaOH
NaOH
Bài 2.( 1 điểm ) Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 16 gam CuSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch
Bài 3 ( 1,5 điểm )
a) Viết công thức hóa học của bazơ tương ứng với oxit ( Al2O3)
Trang 3b) Viết công thức hóa học của oxit axit tương ứng với axit ( H2SO4 )
c) Viết công thức hóa học của oxit tương ứng với bazơ ( NaOH )
Bài 4 ( 2 điểm )
a) Cho 6 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 Tính thể tích H2 sinh ra ( đktc )
b) Nếu dùng thể tích H2 ở trên để khử 32 gam Fe2O3 thì thu được bao nhiêu gam sắt
Cho : Na = 23 ; Cl = 35,5 ; H = 1 ; O = 16 ; C = 12 ; Cu = 64 ; S = 32 ; Mg = 24 ;
Fe = 56
Bài làm :
Trang 4
IV/ Đáp án :
I/ Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm )
II/ Phần tự luận : ( 6 điểm )
Bài 1 0,5 điểm cho một PTHH
o
t
+ →
Bài 2 0,5 điểm cho một nội dung
- Số mol CuSO4 có trong dung dịch : 4 16 0,1( )
160
CuSO
- Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 : 0,1 0,5( )
0, 2
M
n
V
Bài 3 0,5 điểm / 1 yêu cầu ( a, b, c ) a) Al(OH)3 – b) SO3 – c) Na2O
Bài 4 1 điểm / 1 yêu cầu
24
Mg
PTHH ; Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
2
2
0, 25.22, 4 5,6( )
H Mg
H
160
Fe O
PTHH : 3 H2 + Fe2O3 →t o 2 Fe + 3 H2O
3(mol) 1(mol)
0,25 0,2
Lập tỉ : 0, 25 0, 2
Vậy khối lượng Fe2O3 thừa
0, 25.2
3
0,166.56 9,333( )
Fe
Fe