1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu tập huấn biên soạn đề KT tiếng Anh (tt)

23 465 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chưa định rõ tỉ lệ giữa các kĩ năng trong một đề, tỉ trọng về cấp độ nhận thức trong các câu trong một bài kiểm tra, tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm khách quan và tự luận trong một bài kiể

Trang 2

TẬP HUẤN BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

MÔN TIẾNG ANH BẬC THCS

BÌNH PHƯỚC 2011

Trang 3

Thực trạng kiểm tra, đánh giá kết quả học

tập môn tiếng Anh

1.Những điều làm được :

- Tiến hành theo đúng quy chế do Bộ GD-ĐT đề ra:

số lần kiểm tra trong năm học

- Hình thức kiểm tra trắc nghiệm đã được sử dụng

phổ biến

- Giáo viên có nhiều kinh nghiệm hơn trong việc

biên soạn bài kiểm tra

Trang 4

2 Những tồn tại :

 Giáo viên chưa nắm bắt kịp với cách thức ra đề theo hướng giao tiếp

 Các bài kiểm tra (KT) chưa bám sát mục tiêu dạy và học

 Nội dung bài KT chưa phản ánh đúng nội dung dạy học theo chủ điểm, chủ đề

 Do ảnh hưởng của KT trắc nghiệm, nên các kỷ năng nói và nghe

ở nhiều trường chưa được đầu tư về cơ sở vật chất( băng, máy…)

Thực trạng kiểm tra, đánh giá kết quả

học tập môn tiếng Anh

Trang 5

Chưa định rõ tỉ lệ giữa các kĩ năng trong một

đề, tỉ trọng về cấp độ nhận thức trong các câu trong một bài kiểm tra, tỉ lệ giữa câu trắc

nghiệm khách quan và tự luận trong một bài

kiểm tra

Kĩ thuật viết câu hỏi trắc nghiệm khách quan chưa cao

Chưa nắm được một quy trình ra đề kiểm tra

Thực trạng kiểm tra, đánh giá kết quả

học tập môn tiếng Anh

Trang 6

Nh ng việc c n làm: ữ ầ

- Phân loại bài tập dùng trong mỗi bài KT

- Xây dựng quy trình ra bài KT.

- Xây dựng ma trận.

- Các loại hình bài tập

Trang 7

Phân loại bài tập dùng trong mỗi

bài KT

1 Phân loại theo bản chất hoạt động giao tiếp

2 Phân loại dựa vào hoạt động dạy và học trên lớp

3 Phân loại theo bản chất của kiểm tra, đánh giá

Trang 8

Phõn loại bài tập dựng trong

mỗi bài KT

1 Phõn loại theo bản chất hoạt động giao tiếp

• Kiểm tra cỏc kĩ năng ngụn ngữ

kiểm tra khả năng nhận biết thông tin (nghe hiểu và đọc hiểu)kiểm tra khả năng truyền đạt thông tin (nói và viết)

• Kiểm tra cỏc kiến thức ngụn ngữ

Kiểm tra từng mặt của nội dung ngôn ng (ữ Discrete-point

testing) nh từng hiện t ợng từ vựng hay ngữ pháp (tính từ, động

từ, câu điều kiện, )

Kiểm tra tích hợp các nội dung ngôn ng (ữ Integrative testing)

nh kiểm tra tổng hợp các hiện t ợng từ vựng hoặc ngữ pháp (xen

kẽ giữa động từ, tính từ, trạng từ, Gi a câu điều kiện, câu ữ

trực tiếp/gián tiếp, )

Trang 9

Phân loại bài tập dùng trong mỗi bài KT

2 Phân loại dựa vào hoạt động dạy và học trên lớp

• Kiểm tra miệng

• Kiểm tra 15 phút

• Kiểm tra 45 phút

• Kiểm tra cuối kì

Trang 10

2 Phõn loại dựa vào hoạt động dạy và học trờn

lớp

2.1 Kiểm tra miệng (Oral test)

• Cần đ ợc thực hiện th ờng xuyên qua các giờ học trong suốt quá

trinh dạy học và chủ yếu kiểm tra kĩ nang nói của học sinh

Nội dung kiểm tra miệng cần dựa vào khả nang ngôn ngu trong phạm vi các chủ đề của bài học d ới hinh thức đối thoại (với

bạn học hoặc với giáo viên) hoặc độc thoại

2.2 Kiểm tra 15 phút (Fifteen-minute test)

• Nhằm kiểm tra một trong 3 kĩ nang: nghe, đọc, viết Nội dung

kiểm tra cần bám sát khả nang ngôn ngu thuộc phạm vi chủ đề

và trong phạm vi các kiến thức ngôn ngu trong chủ đề đó Việc lựa chọn kĩ năng kiểm tra (kiểm tra kĩ năng nghe, đọc hay viết) phụ thuộc vào thực tiễn dạy học và cần thay đổi qua mỗi lần kiểm tra Dộ dài và độ khó của bài kiểm tra do chuẩn kiến

thức, kĩ năng qui định trong ch ơng trinh (cột ii)

Trang 11

2 Phõn loại dựa vào hoạt động dạy và học trờn

lớp

• 2.3 Kiểm tra 45 phút (Forty-five minute test)

• Cần đ ợc tiến hành sau một chủ điểm Nội dung kiểm tra cần bám sát

khả nang ngôn ngu trong phạm vi chủ điểm và bao gồm ba kĩ năng (nghe, đọc, viết) và kiến thức ngôn ngu Mỗi nội dung cần đề cập

đến một chủ đề khác nhau của mỗi chủ điểm Dộ khó của bài kiểm tra do chuẩn kiến thức, kĩ nang qui định trong ch ơng trinh độ dài của mỗi bài nghe và đọc th ờng ngắn hơn các bài nghe và đọc trong kiểm tra 15 phút Kiến thức ngôn ngữ do chuẩn ch ơng trinh qui định (cột iii)

2.4 Kiểm tra cuối học ky (Term test)

• D ợc tiến hành sau mỗi học ky Nội dung kiểm tra cần bao gồm nhiều

chủ điểm trong một học ky Cũng giống nh kiểm tra một tiết, mỗi

Trang 12

Phân loại bài tập dùng trong

mỗi bài KT

3 Phân loại theo bản chất của kiểm tra, đánh giá

• Tự luận

• Trắc nghiệm khách quan

Trang 13

3 Phõn loại theo bản chất của kiểm

tra, đỏnh giỏ

3.1 Tự luận

Tự luận (TL) là hỡnh thức kiểm tra cho phép học sinh tự do trả lời một vấn đề đ ợc đặt ra dựa trên cơ

sở các kiến thức, thông tin đã biết và sắp xếp, diễn đạt các thông tin theo ý riêng của mình Tự luận th ờng đ ợc dùng để kiểm tra kĩ năng nói và viết Đôi khi hình thức này có thể dùng để kiểm tra kĩ n ng nghe hiểu và đọc hiểu hoặc kiến thức ngôn ng ă ửừ.

Trang 14

3 Phân loại theo bản chất của kiểm tra,

vµ nghe hiÓu vµ kiÓm tra kiÕn thøc ng«n ngu (gåm ngu ©m, tõ vùng, ngu ph¸p)

Trang 15

Xây dựng quy trình ra bài KT

Bước 1:Xác định mục đích bài kiểm tra

Bước 2 :Xác định hình thức bài kiểm tra

Bước 3: Xây dựng ma trận đề kiểm tra

Bước4 : Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Bước 5: Xây dựng hướng dẫn chấm( Đáp án) và thang điểm

Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra.

Trang 16

Loại hỡnh bài tập dựng cho bài KT

Kiểm tra núi

• Hội thoại với bạn theo chủ đề

• Hội thoại với giáo viên theo chủ đề

• Nói theo chủ điểm/chủ đề

Trang 17

Loại hỡnh bài tập dựng cho bài KT

Kiểm tra nghe

• Nghe đoạn v n, đoạn hội thoại và trả lời các câu hỏiă

• Nghe đoạn v n, đoạn hội thoại và sắp xếp trật tự các câu cho ă

sẵn

• Nghe đoạn v n, đoạn hội thoại và chọn câu đúng/saiă

• Nghe đoạn v n, đoạn hội thoại và điền thông tin vào bảngă

• Nghe đoạn v n, đoạn hội thoại và điền từ/thông tin còn thiếu ă

vào ô trống/chỗ trống trong câu

• Nghe đoạn v n, đoạn hội thoại và ghi ý chínhă

Trang 18

Loại hỡnh bài tập dựng cho bài KT

Kiểm tra đọc

– Đọc đoạn v n, đoạn hội thoại và trả lời câu hỏiă

– Đọc các câu cho sẵn và sắp xếp chúng thành đoạn hội

thoại hợp lí– Đọc đoạn v n, đoạn hội thoại và tìm câu đúng/saiă

– Đọc và tim tiêu đề cho mỗi đoạn v nă

– Đọc đoạn v n, đoạn hội thoại và đặt câu hỏi với từ gợi ýă– Đọc đoạn v n, đoạn hội thoại và sắp xếp thứ tự các thông ă

tin

Trang 19

Loại hỡnh bài tập dựng cho bài KT

Kiểm tra viết

• Viết đoạn hội thoại có h ớng dẫn theo chủ đề

• Viết đoạn văn có h ớng dẫn theo chủ đề

• Viết th có h ớng dẫn theo chủ đề

• Hoàn thành biểu bảng, phiếu,

Trang 20

Loại hỡnh bài tập dựng cho bài KT

Kiểm tra kiến thức ngụn ngữ

1 Hoàn thành câu/đoạn v n/đoạn hội thoại bằng cách chọn và điền ă các từ cho sẵn vào các chỗ trống

2 Chọn trong số các từ cho sẵn (A, B, C, D) điền vào chỗ trống trong câu/đoạn v n cho phù hợp ă

3 Hoàn thành đoạn v n/đoạn hội thoại dạng chừa trống ă

4 Cho từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

5 Sửa đổi câu (câu sai, câu thiếu)

6 Chuyển đổi/Lắp ghép câu

7 Chia động từ cho phù hợp trong câu/đoạn van

8 Viết dạng đúng của từ trong ngoặc

Trang 21

Xõy dựng ma trận đề kiểm tra (TN: 7 ps(70%), TL: 3 ps(30%)

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

2,0

4 2,0

Reading(25%) 1

0,5

4 2,0

0

5 2,5

Language

focus(30%) 2,010 2

0,5

12 3,0

Trang 22

Xây dựng ma trận đề kiểm tra( Test N0 3- English 6)

0,5

6 3,0

Language

focus(25%) 2,010 2

0,5

12 3,0

2,5

Ngày đăng: 12/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w