Nguyên liệu - Cách điều chế - Phương pháp thu khí Oxi, hiđro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.. Kể tên và nêu khái niệm các loại phản ứng hoá học đã học.. Nêu khái niệm - phân
Trang 1MÔN HOÁ HOC:
I LÝ THUYẾT :
1 Nêu tính chất vật lý, tính chất hoá học của : Oxi Hiđro, nước
2 Nguyên liệu - Cách điều chế - Phương pháp thu khí Oxi, hiđro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
3 Sự oxi hoá hoá là gì ? nêu thành phần của không khí Kể tên và nêu khái niệm các loại phản ứng hoá học đã học Mỗi loại phản ứng cho 1 ví
dụ
4 Nêu khái niệm - phân loại về Oxit, Axit, Bazơ, Muối Cho ví dụ minh hoạ
5 Dung dịch là gì ? Nồng độ dung dịch là gì ? Viết các công thức tính có liên quan đến nồng độ dung dịch
II BÀI TẬP :
* Làm lại các bài tập ở SGK + SBT
* Một số câu hỏi và bài tập trắc nghiệm
1 Cho những hợp chất sau :
Trong phòng thí nghiệm điều chế Oxi được từ những chất trên ?
2/ Tính thể tích khí oxi (đktc) sinh ra khi nhiệt phân 24,5 gam Kali clorat ?
3 Đốt cháy hoàn toàn 0,5kg than chứa 90% C và 10% tạp chất không cháy Biết VKK = 5VO2 ; thể tích không khí cần dùng là :
4 Cho các oxit sau :
1 Na2O, CaO, CO2, Fe3O4, MgO
2 K2O, SO3, CaO, N2O5, P2O5
3 SiO2, SO2, CO2, CuO, NO
4 Na2O, CO2, N2O5, Cu2O, Fe2O3
Trong các dãy oxit trên, dãy oxit tan được trong nước là :
5 Cho các bazơ sau :
Những dãy bazơ tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm là :
D, Tất cả đều sai
Hãy phân loại các hợp chất sau ( Oxit, Axit, Bazơ, Muối )
CaCl2, H2SiO3, Na2SiO3, NaHSO4, Ca(OH)2 ,CuO, Fe(OH)2, SO3, Fe(OH)3,
Al-2O3 H3PO4, HNO3, Cu(OH)2, Al2 (SO4)3, H2S
7 Đốt cháy 10cm3 khí hiđro trong 10cm3 khí oxi Sau đó đưa về điều kiện t0
và áp suất ban đầu Tính thể tích còn lại sau phản ứng ?
Trang 28 Hoàn thành các dãy biến hoá sau :
b/ P P2O5 H3PO4
c/ Al H2 H2O H2 Cu
9 Bằng phương pháp hoá học Hãy phân biệt các lọ mất nhãn sau :
a/ Khí H2, O2, và CO2
10 Cho 28,4 gam P2O5 vào cốc chứa 90gam H2O để tạo thành H3PO4
a/ Viết phương trình phản ứng ?
b/ Tính khối lượng H3PO4 tạo thành sau phản ứng ?
c/ Tìm khối lượng chất dư ?
11/ Chọn hệ số phương trình phản ứng sau Rồi cho biết chúng thuộc loại phản ứng hoá học nào ?
t0
a/ Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
b/ Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3
c/ Na + H2O NaOH + H2
d/ Fe3O4 + CO Fe + CO2
12 Bài tập : Trong các oxit sau, oxit nào là oxit bazơ ? oxit nào là oxit axit Hãy gọi tên các oxit : Na2O, CuO, Ag2O, CO2, N2O5, SiO2
thu dựoc ( đktc) sau phản ứng là 3,36lít
14 Cho 2,24lít khí hiđro tác dụng với 1,68lít khí oxi Tính khối lượng nước sau phản ứng ? ( thể tích các khí đo ở đktc)
15.Dẫn 2,24 lít khí hiđro ( đktc) vài 1 ống có chứa 12gam CuO đã nung nóng tới nhiệt độ thích hợp Kết thúc phản ứng trong ống còn lại a gam chất rắn
a/ Viết phương trình phản ứng
b/ Tính khối lượng nước tạo thành sau phản ứng trên ?
c/ Tính a ?
16 Biết khối lượng mol củat một oxit là 80gam, thành phần về khối lượng oxi trong oxit đó là 60% Xác định công thức của oxit đó và gọi tên Oxit đó thuộc loại oxit gì ?
**88888888888888888888888888888888888888888888888888******