1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ+ĐA HOA 8 HKII(0910

3 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Thành phần phân tử của muối gồm: a a.Kim loại liên kết với gốc axít.. Hiđrô liên kết với gốc axít.. Câu 5: Dãy chất nào sau đây gồm toàn axít?. Số mol chất tan trong một lít dung

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐĂKLĂK KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2009 -2010

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ EASÚP Môn: HOÁ HỌC - LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ: ĐỀ XUẤT

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau Câu 1:Phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu. là phản ứng: a.Thế b Phân hủy

c Hóa hợp d Oxi hóa - khử Câu 2: Oxít nào sau đây không phải là oxít axit: a P2O5 b K2O c CO2 d SO3 Câu 3: Số gam NaCl trong 50 gam dung dịch NaCl 40 % là a.10 gam b 40 gam c 30 gam d 20 gam Câu 4: Thành phần phân tử của muối gồm: a a.Kim loại liên kết với gốc axít b Hiđrô liên kết với gốc axít c Kim loại liên kết với oxi d Kim loại liên kết với nhóm hiđroxit Câu 5: Dãy chất nào sau đây gồm toàn axít? a H3PO4,HNO3,NaHSO4 b HNO3, HCl,H2SO4 c H3PO4,Cu(OH)2, H2SO3 d HCl, NO2, H3PO4 Câu 6: Nồng độ mol C M của dung dịch cho biết điều nào sau đây? a Số mol chất tan trong một lít dung dịch b Số gam chất tan trong một lít dung dịch c Số mol chất tan trong một lít dung môi d Số mol chất tan trong một thể tích dung dịch xác định B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: (1 điểm) Nêu khái niệm về bazơ, công thức chung cuả bazơ. Gọi tên các bazơ sau: Fe(OH)3, Ca(OH)2 Câu 2: (2,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) a) P + O2  

b)Mg +   MgCl2 +

c)H2 +   Cu +

d) +   Al2O3

e)KClO3 0 t   + O2

Câu 3: ( 1,5 điểm) Có ba lọ đựng ba chất rắn màu trắng: P2O5, CaO, CaCO3.Hãy nêu phương pháp để nhận biết mỗi chất trên.Giải thích và viết phương trình hoá học (nếu có) Câu 4: (2 điểm)Hoà tan 8,4 gam Fe bằng dung dịch HCl 10,95% ( vừa đủ) a) Tính thể tích khí thu được ( ở đktc)

b) Tính khối lượng dung dịch axit cần dùng ?

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng (Biết Fe = 56, H = 1, Cl = 35)

=== === === HẾT === === ====

Trang 2

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2009-2010

Môn: HOÁ HỌC - LỚP 8 TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ EASÚP A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)

Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm

B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm) - Nêu khái niệm đúng (0,25 điểm)

Câu 2: ( 2,5 điểm) Mỗi phương trình viết đúng được (0,5 điểm)

0

t

  P2O5

d) 4Al + 3O2   2Al2O3

0

t

  2KCl + 3O2

Câu 3: (1,5 điểm) Dùng nước và quỳ tím để nhận biết đúng mỗi chất được (0,5 điểm)

- Lấy mỗi chất một ít cho vào ba ống nghiệm,mỗi ống nghiệm đựng sẵn 2 ml nước Dùng đũa thuỷ tinh khuấy nhẹ nếu thấy:

nước tạo thành dung dịch axit, mà dung dịch axit làm quỳ tím hoá đỏ

PTHH: P2O5 + 3H2O   2H3PO4

+ Chất rắn tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là CaO Vì CaO tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ, mà dung dịch bazơ làm quỳ tím hoá xanh

PTHH : CaO + H2O   Ca(OH)2

56

m

Phương trình Fe + 2HCl   FeCl2 +H2 (0,25 điểm)

nHCl = 2 nH2 = 0,15 2 = 0,3 (mol) (0,25 điểm)

a) VH2 ( ở đktc)= n.22,4 = 0,15 22,4 = 3,36(lit) (0,25 điểm)

mHCl = n M = 0,3 36,5 = 10,95(g)

b) Khối lượng dd axit HCl 10,95% cần dùng là 100g (0,25 điểm)

mFeCl2 = n M = 0,15 127 = 19,05(g)

mH2 = 0,15 2 = 0,3(g) (0,25 điểm)

Khối lượng dd sau phả ứng : 8,4 + 100 – 0,3 = 108,1(g) (0,25 điểm)

dd

mCt

m =

10,05 100% 17,6%

=== === === HẾT === === ===

Ngày đăng: 08/07/2014, 08:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w