1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TAP HUAN BIEN SOAN DE KT

45 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 7,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tập huấn xây dựng đề kiểm tra các môn học của cấp THCS. Đây là tài liệu chung cho tất cả các môn học. Tài liệu: 1. Cách xây dựng ma trận đề. 2. Cách soạn câu hỏi trắc nghiệm... Tài liệu này được chia sẻ cho các giáo viên dùng để soạn đề kiểm tra cho các môn học của THCS

Trang 1

TẬP HUẤN GIÁO VIÊN THCS KĨ THUẬT XÂY DỰNG MA

TRẬN ĐỀ VÀ BIÊN SOẠN, CHUẨN HÓA CÂU HỎI

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ DẠY HỌC

MÔN SINH HỌC

Hòm thư chung:

taphuanshhp2018@gmail.com

Mật khẩu: Haiphong2018

Trang 2

NGÀY NỘI DUNG

1

- Khai mạc và tập huấn chung Ổn định tổ chức lớp

Nghiên cứu tài liệu tập huấn. Quy trình và kĩ thuật viết

câu hỏi TNKQ Thang đánh giá các mức độ tư duy

2

- Thực hành: xây dựng bản đặc tả và ma trận TNKQ và

báo cáo, thảo luận chung.

Trang 3

GIỚI THIỆU TÀI LIỆU TẬP HUẤN

• Phần 1 Những vấn đề chung về kiểm tra, đánh giá theo định

hướng phát triển năng lực học sinh (TỪ TRANG 6 ĐẾN TRANG 15)

• Phần 2 Quy trình, kĩ thuật biên soạn đề kiểm tra, biên soạn

và chuẩn hóa câu hỏi trắc nghiệm khách quan (TỪ TRANG

16 ĐẾN TRANG 37)

• Phần 3 Vận dụng quy trình, kĩ thuật biên soạn câu hỏi trắc

nghiệm khách quan và biên soạn đề kiểm tra môn Sinh học (TỪ TRANG 38 ĐẾN TRANG 142)

• Phần 4 Hướng dẫn biên soạn, quản lí và sử dụng ngân hàng

câu hỏi kiểm tra, đánh giá trên mạng (TỪ TRANG 143 ĐẾN TRANG 165)

Trang 4

Quy trình biên soạn đề kiểm

tra

Quy trình biên soạn đề kiểm

tra

Bước 6 Xem xột lại việc biờn

soạn đề kiểm tra

Trang 5

2 Quy trình biên soạn đề

1 Căn cứ để biờn soạn đề kiểm tra

 Dựa vào chương trỡnh SH THCS

Trang 6

Quy trình biên soạn đề kiểm

 Xỏc định “đo” – đỏnh giỏ cỏi gỡ?

Nội dung (khỏi niệm, cơ chế, quỏ trỡnh…nào; lớ thuyết hay thực hành?)

So sỏnh nội dung kiểm tra tương ứng với mục nào trong SGK (bài học)

 Đo đối tượng nào (HS trung bỡnh, khỏ, giỏi)?

 Tỡm hiểu nội dung trong chuẩn quy định mức

độ cần đạt được về kiến thức, kĩ năng.

 Sử dụng động từ hành động đo được để ĐÁNH GIÁ ĐÚNG năng lực từng HS (chưa đạt chuẩn - Đạt chuẩn - Mức khỏ – Xuất sắc)

Trang 7

Quy trình biên soạn đề kiểm

1 Đề kiểm tra tự luận;

2 Đề kiểm tra trắc nghiệm khỏch quan;

3 Đề kiểm tra kết hợp cả hai hỡnh thức trờn: cú cả cõu hỏi dạng tự luận và cõu hỏi dạng trắc nghiệm khỏch quan.

Lưu ý:

- Kết hợp một cỏch hợp lý sao cho phự hợp với nội dung kiểm tra và đặc trưng mụn học để nõng cao hiệu quả, tạo điều kiện đỏnh giỏ kết quả học tập của HS chớnh xỏc hơn

- Nếu đề kiểm tra kết hợp hai hỡnh thức thỡ nờn cho HS làm bài kiểm tra phần TNKQ độc lập với việc làm bài kiểm tra phần tự luận.

Trang 8

Quy trình biên soạn đề kiểm

- Ma trận khụng phụ thuộc vào hỡnh thức của đề

kiểm tra là TL, TN hay kết hợp TL và TN.

- Cú thể lập ma trận riờng

Trang 9

Quy trình biên soạn đề kiểm

M4.Quyết định tỷ lệ % phõn phối cho mỗi HÀNG với mỗi chuẩn tương ứng trong từng ụ của bậc tư duy cần đỏnh giỏ.Tớnh thành điểm số tương ứng cho mỗi chuẩn trong từng ụ của bậc tư duy cần đỏnh giỏ.

M5 Tớnh tổng số điểm và tổng số cõu hỏi cho mỗi cột; Tớnh tỉ lệ % tổng số điểm phõn phối cho mỗi cột;

M6 Đỏnh giỏ lại bảng tiờu chớ xem cú đạt được những gỡ bạn dự kiến khụng

Trang 10

Quy trình biên soạn đề kiểm

M1.Liệt kờ tờn cỏc chủ đề (nội dung, chương ) cần KT

KT để chọn chủ đề cần kiểm tra Đõy chớnh là mục tiờu học tập mà học sinh phải đạt được theo Chuẩn KT - KN xột đến thời điểm thực hiện Chương trỡnh Giỏo dục.

đề kiểm tra để tập trung vào một vài nội dung nào đú.

- Chủ đề kiểm tra cú thể là tờn phần, tờn chương hay tờn bài học.

dung kiểm tra

Trang 11

Quy trình biên soạn đề kiểm

- Lựa chọn chuẩn cần đo cho mỗi chủ đề

- Sỏng tạo cỏc chuẩn cần đỏnh giỏ đối với mỗi cấp

độ tư duy cho phự hợp đối tượng kiểm tra.

Lưu ý: Khi viết cỏc chuẩn cần đỏnh giỏ đối với mỗi cấp độ tư duy:

+ Chuẩn được chọn để đỏnh giỏ là chuẩn cú vai trũ

quy định trong PPCT nhiều và làm cơ sở để hiểu được cỏc chuẩn khỏc)

+ Mỗi một chủ đề (nội dung, chương ) đều phải cú những chuẩn đại diện được chọn để đỏnh giỏ.

chương ) tương ứng với thời lượng quy định trong PPCT dành cho chủ đề (nội dung, chương ) đú Nờn để

số lượng cỏc chuẩn KT KN đũi hỏi mức độ tư duy cao (vận dụng) nhiều hơn.

Trang 12

Quy trình biên soạn đề kiểm

đại học, thi tốt nghiệp, kiểm tra học kỡ, kiểm tra 45

tổng số điểm của ma trận (300 – 350; 250 – 350; 150 – 250; ).

học tập nội dung đú, đối tượng HS và SỰ PHÂN BỐ CỦA CHUẨN trong cỏc ụ của ma trận để quyết định phõn phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề.

Trang 13

Quy trình biên soạn đề kiểm

Lưu ý: M3 Quyết định tổng số điểm của ma trận…

- Tổng số điểm của ma trận (S) khụng phụ thuộc vào số

lượng cỏc đơn vị KT-KN cú trong ma trận, cao nhất là 400 điểm và thấp nhất là 100 điểm.

chuẩn cho dạy, KT-ĐG Khụng cú CH mức nhận biết, chỉ cú một

số CH mức thụng hiểu cũn chủ yếu là cỏc CH vận dụng Tuy

nhiờn đối với đề thi học sinh giỏi nờn chọn từ 300 - 400 điểm

- Nếu S=100 là phương ỏn lựa chọn thấp nhất Đối với vựng cũn nhiều khú khăn nờn chọn S = 100-200 điểm Tuy nhiờn, cần

cú những CH phõn húa để đảm bảo vẫn đỏnh giỏ đỳng năng lực tư duy của HS khỏ, giỏi.

- Nếu S=250 là phương ỏn lựa chọn trung bỡnh cỏc KT-KN của

chuẩn cho dạy, KT-ĐG (đề kiểm tra học kỡ, thi hết mụn hay thi

tốt nghiệp)

Trang 14

Quy trình biên soạn đề kiểm

thức quy định thời gian làm bài để quyết định tỷ lệ

% phõn phối cho mỗi HÀNG với mỗi chuẩn tương ứng trong từng ụ của bậc tư duy cần đỏnh giỏ.

- Tớnh thành điểm số tương ứng cho mỗi chuẩn trong từng ụ của bậc tư duy cần đỏnh giỏ.

Trang 15

Quy trình biên soạn đề kiểm

- Chỉ việc cộng dồn từ trờn xuống dưới trong mỗi cột.

- Bước này giỳp người viết ma trận thấy tương quan tỉ

lệ giữa cỏc bậc tư duy.

M6 Đỏnh giỏ lại bảng tiờu chớ xem cú đạt được những gỡ bạn dự kiến khụng Bạn cú thể thay đổi và sửa nếu thấy cần thiết

Nhỡn tổng thể bảng ma trận để đỏnh giỏ mức độ phự hợp, cõn đối, hài hũa giữa cỏc cột và cỏc hàng.

Trang 16

Quy trình biên soạn đề kiểm

Trang 17

Quy trình biên soạn đề kiểm

- Cỏch chuyển từ MỤC TIấU thành CÂU HỎI:

1 Mục tiờu: Động từ + được + nội dung.

Vớ dụ: So sỏnh được hai con đường thoỏt hơi nước qua khớ khổng và qua cutin.

2 Cõu hỏi: Từ cần hỏi + nội dung.

So sỏnh con đường thoỏt hơi nước qua khớ khổng và qua cu tin Từ đú đỏnh giỏ tầm quan trọng của mỗi con đường đú đối với quỏ trỡnh thoỏt hơi nước ở TV.

Trang 18

Quy trình biên soạn đề kiểm

- Mức độ của MỤC TIấU ứng với mức độ của CH.

1 Mức độ của MT được quyết định bởi:

- Động từ đầu cõu;

- Nội dung

Vớ dụ: - Liệt kờ được cỏc yếu tố ảnh hưởng đến quỏ trỡnh thoỏt hơi nước ở TV (Mức NB);

- Phõn tớch được cỏc yếu tố ảnh hưởng (Mức TH)

2 Mức độ của CH được quyết định bởi: Từ cần hỏi + nội dung.

Vớ dụ: -

Trang 19

Quy trình biên soạn đề kiểm

(Bài kiểm tra ỏp dụng phự hợp với

năng lực của trờn 50% số HS tham gia kiểm tra – mỗi HS cú trờn 50% cơ hội trả lời đỳng cõu hỏi).

Lưu ý: về sự phự hợp của cõu hỏi trong ma trận

đề với đối tượng học sinh

Trang 20

Quy trình biên soạn đề kiểm

Nội dung: khoa học và chớnh xỏc;

Cỏch trỡnh bày: cụ thể, chi tiết nhưng ngắn

gọn và dễ hiểu;

Phự hợp với ma trận đề kiểm tra, làm nổi bật

sự mụ tả mỗi tiờu chớ trong bảng ma trận mà tốt nhất là mụ tả mức độ hoàn thành cụng việc của học sinh sẽ tương ứng với điểm số mà họ đạt được.

Trang 21

Quy trình biên soạn đề kiểm

a Đề kiểm tra trắc nghiệm khỏch quan

Cỏch 1: Lấy điểm toàn bài là 10 điểm và chia đều cho tổng số cõu hỏi

Vớ dụ: Nếu đề kiểm tra cú 40 cõu hỏi thỡ mỗi cõu hỏi được 0,25đ

Cỏch 2: Tổng số điểm của đề kiểm tra bằng tổng số cõu hỏi Mỗi cõu trả lời đỳng được 1 điểm, mỗi cõu trả lời sai được 0 điểm Sau đú qui điểm của học sinh về thang điểm 10 theo

+ X là số điểm đạt được của HS;

Vớ dụ: Nếu đề kiểm tra cú 40 cõu hỏi, mỗi cõu trả lời đỳng được

1 điểm, một học sinh làm được 32 điểm thỡ qui về thang điểm 10 là: 10*32/40 = 8 điểm.

cỏc bậc tư duy khỏc nhau Để khắc phục hạn chế này thỡ cú thể cho điểm theo bậc tư duy: mỗi cõu ở bậc nhận biết đạt 0,1 điểm; mỗi cõu ở bậc thụng hiểu đạt 0,15 điểm; mỗi cõu ở bậc vận dụng đạt 0,2 điểm.

Trang 22

Quy trình biên soạn đề kiểm

Vớ dụ: Nếu đề dành 30% thời gian cho TNKQ và 70% thời gian dành cho TL thỡ điểm cho từng phần lần lượt là 3 điểm và 7 điểm Nếu cú 12 cõu TNKQ thỡ mỗi cõu trả lời đỳng sẽ được 3/12 = 0,25đ

Trang 23

Quy trình biên soạn đề kiểm

Khi đú cho điểm của phần TNKQ trước rồi tớnh điểm của phần TL theo cụng thức sau:

Trong đú :

+ XTN là điểm của phần TNKQ;

+ XTL là điểm của phần TL;

+ TTL là số thời gian dành cho việc trả lời phần TL.

+ TTN là số thời gian dành cho việc trả lời phần TNKQ

Chuyển đổi điểm của HS về thang điểm 10 theo cụng thức: , trong đú:

+ X là số điểm đạt được của HS;

+ Xmax là tổng số điểm của đề.

.

TN TL TL

TN

X T X

Trang 24

Quy trình biên soạn đề kiểm

2) Đối chiếu từng cõu hỏi với hướng dẫn chấm và thang điểm, phỏt hiện những sai sút hoặc thiếu chớnh xỏc của đề và đỏp ỏn Sửa cỏc từ ngữ, nội dung (nếu cần) để đảm bảo tớnh khoa học, chớnh xỏc.

3) Thử đề kiểm tra để tiếp tục điều chỉnh đề cho phự hợp với mục tiờu, chuẩn chương trỡnh và đối tượng học sinh (nếu cú điều kiện).

4) Hoàn thiện đề, hướng dẫn chấm và thang điểm.

Trang 25

Quy trình biên soạn đề

2) Phõn phối % cho cỏc chủ đề (cột 1) là rất quan trọng

3) Phõn phối % cỏc cấp tư duy ở mỗi chủ đề (hàng ngang)

điều chỉnh ở % ở cỏc hàng nếu thấy chưa phự hợp (M6).

trong quy trỡnh thiết lập ma trận đề kiểm tra.

Trang 26

đề nội dung HS

nhắc lại một kiến

thức đã biết, HS trả lời câu hỏi chỉ

bằng sự tái hiện

và lặp lại

Liệt kê, nêu định nghĩa, thuật lại, nhận dạng, chỉ ra, đặt tên, sưu tầm, tìm hiểu, lập bảng

kê, trích dẫn, kể tên…

Trả lời câu hỏi: Ai?

Khi nào? Ở đâu?

1/ Nêu đặc điểm cấu tạo của tế bào khí khổng Cấu tạo như vậy có tác dụng (hay ý nghĩa) gì?

2/ Kể tên hai con đường thoát hơi nước ở

lá cây.

3/ Hãy mô tả cấu tạo ngoài của lá.

4/ Nêu các bậc cấu trúc của Prôtêin.

CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY – CƠ SỞ ĐỀ DIỄN ĐẠT CHUẦN PHÙ HỢP

Trang 27

Mức độ Sự thể hiện Các hoạt động

tương ứng Ví dụ câu hỏi

Thông

hiểu Thông hiểu thông tin, nắm bắt được ý

nghĩa, chuyển tải

kiến thức từ dạng này sang dạng khác, diễn giải các

dữ liệu, so sánh, đối chiếu tương phản, sắp xếp thứ

tự, sắp xếp theo nhóm, suy đoán các nguyên nhân, dự đoán các hệ quả.

(HS diễn đạt kiến thức mới bằng ngôn ngữ của riêng mình).

Tóm tắt, diễn giải, so sánh tương phản, dự đoán, liên hệ, phân biệt, ước đoán, trình bày suy nghĩ, mở rộng, chỉ ra khác biệt cơ bản; …

1/ Hãy mô tả cơ chế thoát hơi nước qua khí khổng bằng hình vẽ.

2/ Hãy dùng sơ đồ tóm tắt mô tả quá trình

quang hợp.

3/ So sánh cấu trúc hóa học của ADN và ARN?

(cả 3 câu này phải

được diễn đạt bằng ngôn ngữ riêng của

HS, chứ không phải là viết lại nội dung đã học trên lớp)

CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY – CƠ SỞ ĐỀ DIỄN ĐẠT CHUẦN PHÙ HỢP

Trang 28

đã học trong những

tình huống tương

tự tình huống đã học, giải quyết vấn

đề bằng các kiến thức và kĩ năng đã học

Vận dụng, thuyết minh, tính toán, hoàn tất, minh họa, chứng minh, tìm lời giải, nghiên cứu, sửa đổi, liên hệ, phân loại, thử nghiệm, khám phá…

Áp dụng kiến thức

đã học trong tình huống tương tự đã học.

1/Vì sao không nên tưới nước cho cây vào buổi trưa nắng nóng? Vì sao khi mới trồng cây người

ta thường ngắt bớt lá?

2/ Giải thích vì sao thực

vật vùng khô hạn (sa mạc) lá thường biến thành gai? Sự đóng mở khí khổng ở những cây này có gì đặc biệt? (khí khổng đóng ban ngày và

mở vào ban đêm).

CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY

Trang 29

hệ những điều đã học từ những nhiều lĩnh vực khác nhau, dự đoán, rút ra các kết luận.

So sánh và phân biệt các kiến thức

đã học, đánh giá giá trị của các học thuyết, các luận điểm, đưa ra quan điểm lựa chọn trên cơ sở lập luận hợp lí, xác minh giá trị của chứng

cứ, nhận ra tính chủ quan.

Có dấu hiệu của sự sáng tạo…

Phân tích, xếp thứ tự, giải thích, kết nối, phân loại, chia nhỏ, so sánh, lựa chọn, giải thích, suy diễn, kết hợp, hợp nhất, sửa đổi, sắp xếp lại, thay thế, đặt kế

hoạch, sáng tạo, thiết kế, chế tạo, sáng tác, xây dựng, soạn lập, khái quát hóa, viết lại theo cách khác , đánh giá, quyết định, xếp hạng, xếp loại, kiểm tra, đo lường, khuyến nghị, thuyết

phục, lựa chọn, phán xét, giải thích, phân biệt, ủng hộ, kết luận, tóm tắt…

CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY

Trang 30

dự đoán, rút ra các kết luận.

So sánh và phân biệt các kiến thức đã học, đánh giá giá trị của các học thuyết, các luận điểm, đưa ra quan điểm lựa chọn trên cơ

sở lập luận hợp lí, xác minh giá trị của chứng cứ, nhận ra tính chủ quan.

Có dấu hiệu của sự sáng tạo…

1/ Quá trình thoát hơi nước có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống của cây? Em thử hình dung nếu không có quá trình thoát hơi nước, đời sống của cây sẽ diễn ra như thế nào?

2/ Thiết kế thí nghiệm chứng minh có hiện tượng thoát hơi nước ở thực vât 3/ Hãy thiết kế thí nghiệm chứng minh độ mở khí khổng phụ thuộc vào hàm lượng nước trong tế bào khí khổng?

3/ Thiết kế thí nghiệm để so sánh vận tốc thoát hơi nước qua khí khổng và qua cutin Từ đó đánh giá vai trò của mỗi quá trình đó ?

CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY

Trang 31

Cấp độ 2 (Hiểu)

Cấp độ 3 (Vận dụng)

Cấp độ 4 (Vận dụng cao)

Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận S

L

T G

Trang 33

Mục tiêu: Kiểm tra đánh giá chủ đề ADN và gen.

gen và ARN 30,0 3 2,25 0,75 5 5 1,25 3 4,5 0,75 1 2 0,25Protein

Trang 34

Nội dung

Thi/

Kiểm tra

CĐR (Chuẩn kiến thức

kỹ năng cần đạt)

% Cấp

độ 1 (%)  

Số câu hỏi

Thời gian

Cấp

độ 2 (%)  

Số câu hỏi

Thời gian

Cấp

độ 3 (%)  

Loại câu hỏi

Thời gian

Cấp

độ 4 (%)  

Loại câu hỏi

Thời gian

(I)

1.

2.

3.

4.

       

(II) 1 2 3 4 .

       

     

Tổng      

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ THI

MÔN: ; THỜI GIAN LÀM BÀI: .

Trang 35

VÍ DỤ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA SINH HỌC 9

Nội dung

CĐR (Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đạt)

%

Cấp

độ 1 (%)  

Số câu hỏi

Thờ

i gian

Cấp

độ 2 (%)  

Số câu hỏi

Thời gian

Cấp

độ 3 (%)  

Số câu hỏi

Thời gian

Cấp

độ 4 (%)  

Số câu hỏi

Thời gian (p)

I ADN

1/ - Trình bày được thành phần hóa học của ADN: nguyên tố cấu tạo, kích thước, nguyên tắc

đa phân

2/ - ADN đa dạng và đặc thù

- Mô tả được cấu trúc không gian của ADN

- Xác định số lượng đơn phân theo NTBS

3/ Viết đoạn mạch đơn

bổ sung ADN; Hệ quả NTBS

4/ Tính số lượng từng loại nu, chiều dài, khối lượng của ADN

        27,5      

  7,5

  3

  2,25

        10,0

        4

        4,0

      5,0

      2

      3,0

      5,0

      2

      4

Trang 36

Nội dung

CĐR (Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đạt)

%

Cấp

độ 1 (%)  

Số câu hỏi

Thời gian

Cấp

độ 2 (%)  

Số câu hỏi

Thời gian

Cấp

độ 3 (%)  

Số câu hỏi

Thời gian

Cấp

độ 4 (%)  

Số câu hỏi

Thời gian (p)

II ADN và

bản chất

của gen

1/ - Trình bày được bản chất hóa học của gen và chức năng của ADN.

2/ - Mô tả được quá trình tự nhân đôi ADN

- Giải thích được cơ chế tự nhân đôi ADN

- Xác định được ý nghĩa của NTBS trong quá trình tự nhân đôi ADN

3/ Nhận dạng cấu trúc của 2 đoạn ADN con được tạo ra từ đoạn ADN mẹ và ngược lại

4/ Tính số nu tự do khi ADN nhân đôi 1 lần

        27, 5      

  5,0

  2

  1,5

        12,5

        5

        5,0

      7,5

      3

      4,5

      2,5

      1

      2

VÍ DỤ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA SINH HỌC 9

Ngày đăng: 21/10/2018, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w