Mục tiêu: Bieỏt: -Teõn goùi , kớ hieọu cuỷa caực ủụn vũ ủo thụứi gian ủaừ hoùc vaứ moỏi quan heọ giửừa moọt soỏ ủụn vũ ủo thụứi gian thoõng duùng -Moọt naờm naứo ủoự thuoọc theỏ kổ naứo
Trang 1$121: Kiểm tra giữa học kì II
I Mục tiêu :
Taọp trung vaứo vieọc kieồm tra:
-Tổ soỏ phaàn traờm vaứ giaỷi toaựn coự lieõn quan ủeỏn tổ soỏ phaàn traờm
-Thu thaọp vaứ xửỷ lớ thoõng tin lieõn quan ủeỏn bieồu ủoà hỡnh quaùt
-Nhaọn daùng, tớnh dieọn tớch, theồ tớch moọt soỏ hỡnh ủaừ hoùc
II Các hoạt động dạy học:
1-Ôn định tổ chức:
2-Kiểm tra:
-Thời gian kiểm tra: 40 phút
-GV phát đề cho HS
-Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc
Đề bài Đáp án
Phần 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
1) Một lớp học có 18 nữ và 12 nam Tìm tỉ số phần trăm
của số HS nữ và số HS của lớp
A 18% B 30%
C 40% D 60%
2) Biết 25% của một số là 20 Hỏi số đó bằng bao nhiêu?
A 20 B 40
C 60 D 80
3) Đổi đơn vị đo:
4,5m3 =… dm3; 38cm3= …dm3
3dm35cm3 =…cm3 7125dm3=…m3
Phần 2: A 12cm B
1) Cho hình bên,
hãy tính diện tích 4cm
hình tam giác BDE
D E 5cm C
2) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 9cm ; chiều rộng
8cm ; chiều cao 10cm Một hình lập phơng có cạnh bằng
trung bình cộng của ba kích thớc của hình hộp chữ nhật
trên Tính:
a) Thể tích hình hộp chữ nhật
b) Thể tích hình lập phơng
Phần 1 ( 3 điểm ):
Bài 1,2:Mỗi lần khoanh vào trớc câu trả lời đúng đợc 1 điểm
*Kết quả:
1 – D
2 – D Bài 3: Đỳng mỗi cõu được 0.5 điểm
-Phần 2 ( 6 điểm ):
+Bài 1: ( 3 điểm )
*Đáp số: S BDE = 14 cm2
+Bài 2: (3 điểm)
*Đáp số: 720 cm3 ; 729 cm3
3-Củng cố, dặn dò: -GV thu bài Nhận xét giờ học
-Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau.
Trang 2$122: Bảng đơn vị đo thời gian
I Mục tiêu:
Bieỏt:
-Teõn goùi , kớ hieọu cuỷa caực ủụn vũ ủo thụứi gian ủaừ hoùc vaứ moỏi quan heọ giửừa moọt soỏ ủụn vũ ủo thụứi gian thoõng duùng
-Moọt naờm naứo ủoự thuoọc theỏ kổ naứo
-ẹoồi moọt ủụn vũ ủo thụứi gian
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Nội dung:
2.1-Kiến thức:
a)Các đơn vị đo thời gian:
-HS nhắc lại các đơn vị đo thời gian đã học
-Cho HS nêu mối quan hệ giữa một số đơn vị
đo thời gian:
+Một thế kỉ có bao nhiêu năm?
+Một năm có bao nhiêu ngày?
+Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
+Cứ mấy năm thì có một năm nhuận?
+Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm nhuận
tiếp theo là năm nào? các năm nhuận tiếp theo
nữa là những năm nào?
-HS nói tên các tháng số ngày của từng tháng
+Một ngày có bao nhiêu giờ?
+Một giờ có bao nhiêu phút?
+Một phút có bao nhiêu giây?…
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:
-Một năm rỡi băng bao nhiêu tháng?
-2/3 giờ bằng bao nhiêu phút?
-0,5 giờ bằng bao nhiêu phút?
-216 phút bằng bao nhiêu giờ?
+100 năm
+ 365 ngày
+ 366 ngày
+Cứ 4 năm liền thì có một năm nhuận
+Là năm 2004, các năm nhuận tiếp theo là
2008, 2012,…
+Có 24 giờ
+Có 60 phút
+Có 60 giây
= 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
2/3 giờ = 60 phút x 2/3 = 40 phút
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút : 60 = 3giờ 36 phút ( 3,6 giờ) 2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (130):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào nháp
-Cho HS đổi nháp, chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2 (131):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào nháp
-Mời một số HS lên bảng chữabài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 a(131):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
*Kết quả:
-Kính viễn vọng đợc công bố vào thế kỉ 17
-Bút chì đợc công bố vào thế kỉ 18
-Đầu xe lửa đợc công bố vào thế kỉ 19
*VD về lời giải:
a) 6 năm = 12 tháng x 6 = 72 tháng
3 năm rỡi = 3,5 năm = 12 tháng x 3,5 = 42 tháng
b) 3 giờ = 60 phút x 3 = 180 phút
3/4 giờ = 60 phút x 3/4 = 45 phút
*Bài giải:
Trang 3$123: Cộng số đo thời gian
I Mục tiêu:
Bieỏt:
-Thửùc hieọn pheựp coọng soỏ ủo thụứi gian
-Vaọn duùng giaỷi caực baứi toaựn ủụn giaỷn
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS làm vào bảng con BT 3 tiết trớc
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Kiến thức:
a) Ví dụ 1:
-GV nêu ví dụ
+Muốn biết ô tô đó đi cả quãng đờng từ
HN-Vinh hết bao nhiêu thời gian ta phải làm TN?
-GV hớng dẫn HS đặt tính rồi tính
b) Ví dụ 2:
-GV nêu VD, hớng dẫn HS thực hiện
-Cho HS thực hiện vào bảng con
-Mời một HS lên bảng thực hiện Lu ý HS đổi
83 giây ra phút
+Ta phải thực hiện phép cộng:
3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút = ? -HS thực hiện: 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút
5 giờ 50 phút Vậy: 3 giờ 1 5phút + 2 giờ 35 phút = 5giờ 50 phút
-HS thực hiện: 22 phút 58 giây + 22 phút 25 giây
45 phút 83 giây (83 giây = 1 phút 23 giây) Vậy: 22 phút 58 giây + 22 phút 25 giây = 46 phút 23 giây
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (dòng 1,2)(132):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2 (132):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở
-Mời một HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Kết quả:
a) 13 năm 3 tháng
9 giờ 37 phút
b) 8 ngày 11 giờ
9 phút 28 giây
*Bài giải:
Thời gian Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch sử là:
35 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút Đáp số: 2 giờ 55 phút
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học
Trang 4$124:Trừ số đo thời gian
I Mục tiêu:
Bieỏt:
-Thửùc hieọn pheựp trửứ soỏ ủo thụứi gian
-Vaọn duùng giaỷi caực baứi toaựn ủụn giaỷn
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS làm vào bảng con BT 2 tiết trớc
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Kiến thức:
a) Ví dụ 1:
-GV nêu ví dụ
+Muốn biết ô tô đó đi từ Huế đến Đà Nẵng
hết bao nhiêu thời gian ta phải làm TN?
-GV hớng dẫn HS đặt tính rồi tính
b) Ví dụ 2:
-GV nêu VD, hớng dẫn HS thực hiện
-Cho HS thực hiện vào bảng con
-Mời một HS lên bảng thực hiện Lu ý HS đổi
83 giây ra phút
+Ta phải thực hiện phép trừ:
15 giờ 55 phút - 13 giờ 10 phút = ? -HS thực hiện: 15 giờ 55 phút
- 13 giờ 10 phút
2 giờ 45 phút Vậy: 15 giờ 55 phút - 13 giờ 10 phút = 2 giờ 45 phút
-HS thực hiện:
3 phút 20 giây đổi thành 2 phút 80 giây
- 2 phút 45 giây - 2 phút 45 giây
0 phút 35 giây Vậy: 3 phút 20 giây - 2 phút 45 giây
= 35 giây
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (133):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2 (133):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào nháp
-Cho HS đổi nháp chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (133): (Dành cho HS khá, giỏi)
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở
-Mời một số HS lên bảng chữabài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Kết quả:
a) 8 phút 13 giây b) 32 phút 47 giây c) 9 giờ 40 phút
*Kết quả:
a) 20 ngày 4 giờ b) 10 ngày 22 giờ c) 4 năm 8 tháng
*Bài giải:
Ngời đó đi quãng đờng AB hết thời gian là:
8 giờ 30 phút – ( 6 giờ 45 phút + 15 phút) = 1 giờ 30 phút
Đáp số: 1 giờ 30 phút
Trang 5$125: Luyện tập
I Mục tiêu:
Bieỏt:
-Coọng, trửứ soỏ ủo thụứi gian
-Vaọn duùng giaỷi caực baứi toaựn coự ND thửùc teỏ
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu cách cộng và trừ số đo thời gian
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1b (134): Viết số thích hợp vào
chỗ chấm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào bảng con
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2 (134): Tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào vở 3 HS làm vào bảng
nhóm
-Mời HS treo bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (134): Tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào nháp Sau đó đổi nháp
chám chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4 (134):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm lời giải
-Mời đại diện 2 nhóm lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Kết quả:
b) 96 phút ; 135 phút ; 150 giây ; 265 giây
*Kết quả:
a) 15 năm 11 tháng b) 10 ngày 12 giờ c) 20 giờ 9 phút
*Kết quả:
a) 1 năm 7 tháng b) 4 ngày 18 giờ c) 7 giờ 38 phút
*Bài giải:
Hai sự kiện đó cách nhau số năm là:
1961 – 1492 = 469 (năm) Đáp số: 469 năm
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập