- Học sinh có hứng thú khi giải các bài tập về tỉ số lợng giác B/Chuẩn bị của thầy và trò - GV: Máy tính bỏ túi, thớc, compa - HS: Máy tính bỏ túi, thớc, compa C/Tiến trình bài dạy I.. K
Trang 1- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (4 phút)
+) GV: ĐVĐ và giới thiệu nội dung chơng I và các qui định chung của
II Bài mới (36 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 22008 cạnh huyền trong hình vẽ ?
+) GV treo bảng phụ ghi bài 2
(Sgk -68) và yêu cầu h/s thảo
luận và nêu cách tính x, y.
* Gợi ý: đặt tên cho tam giác và
tính cạnh BC AC, AB dựa vào
ACH BCA (g.g)
BC
AC AC
HC
AC 2 = BC.HC hay b 2 = a.b’ (đpcm) Tơng tự ta c/m đợc: c 2 = a.c’
*) Bài 2:(Sgk/68) Tính x, y trong hình vẽ.
Trang 32 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao : ( 16 phút) +) GV giới thiệu định lí 2
AH
AH2 = HB.HC
+ BD là đờng cao trong
ACD vuông tại D
BD 2 = AB.BC.
*) Qua ví dụ 2, GV chốt lại cách
tính độ dài các cạnh, đờng cao
trong tam giác.
a, Định lý 2: (SGK-65)
2
h b ' c '
?1 Xét AHB và CHA cùng vuông tại
H có: BAH ACH (cùng phụ với ABH ) AHB CHA (g.g)
Do đó
HA
HB CH
AH
AH 2 = HB.HC Hay h 2 = b’.c’ (đpcm)
(Đây là cách C/M định lí 2)
Ví dụ 2 : (SGK/66)
1,5m 2,25m
C
E A
và hình chiếu, đờng cao trong
tam giác vuông.
- Viết lại các hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu, đờng cao.
IV Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc các định lí 1, 2 và nắm chắc các hệ thức đã học để áp dụng vào bài tập.
Trang 42008 + áp dụng định lí Pytago để tính cạnh huyền trong tam giác vuông ABC
- HS: Bảng phụ, thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định lí 1 và định lí 2 về một số hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác ? Vẽ hình, viết công thức tổng quát ?
- HS2: Tìm x; y trong hình vẽ sau ?
y x
7 5
- Dùng định lí Py-ta-go để tính x + y, sau đó dùng
II Bài mới (21 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao : (21 phút)
Trang 5liên quan tới các độ dài a , b , h , c
- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 theo
gợi ý ( biến đổi từ hệ thức a.h=b.c
- GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở sau
đó ghi GT , KL của bài toán
- Hãy nêu cách tính độ dài đờng cao
bảng phụ treo lên bảng, yêu cầu HS
thảo luận nhóm và đa ra cách làm
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Muốn tính đờng cao ta có thể dựa
Trang 6- GV yêu cầu đại diện một nhóm lên
bảng trình bày cách làm
- GV nhận xét và chốt lại lời giải ,
kiểm tra kết quả và lời giải của
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông ta
*) Sau khi tính đợc x theo hệ thức trên ta áp dụng hệ thức b 2 = a b' ( hay y 2 = ( 1 + x) x từ đó tính đợc y
IV Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc các định lý và nắm chắc các hệ thức đã học
- Xem lại và giải lại các ví dụ và bài tập đã chữa Cách vận dụng các
hệ thức vào bài
- Giải bài tập 4 ( Sgk - 69 ) - Bài tập 5 ; 6/ sgk (phần luyện tập)
- Bài tập 5 áp dụng hệ thức liên hệ 12 = 12 + 12
h b c và b
2 = a.b' ; c 2 = a.c'
*******************************
H B
y
A
5
Trang 7B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, thớc , êke, phiếu học tập
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- GV: Phát phiếu học tập cho 2 nhóm
và treo bảng phụ có vẽ hình và đề bài
- Thu phiếu học tập và cho HS đa ra
kết quả; cả lớp thảo luận, cuối cùng
GV đánh giá và cho điểm hai nhóm
làm
Tính x, y trong hình vẽ sau:
II Bài mới (32 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
3 Bài tập 1 (8 phút) +) GV treo bảng phụ hình vẽ bài
tập 1 và yêu cầu bài toán; yêu cầu
A 6,5cm B 6cm C 5,5cm D 5cm
b, Độ dài cạnh AC bằng:
A.13cm B. 13cm C 3 13cm D 6,5cm
Kêt luận : Để tính độ dài 1 cạnh
trong vuông ta dựa vào các hệ thức về cạnh và đờng cao, Đ/lý Py- ta-go trong tam giác vuông.
4 Bài tập 2 ( 13 phút) +) GV giới thiệu bài tập 8 (SGK- B ài 8 : (SGK – 70)
Trang 82008 70), vẽ hình11, 12 vào bảng phụ
16
- Xét DCK (K 90 0)
Ta có: DC 2 = DK 2 + KC 2 ( đ/lí Py-ta-go)
y 2 = 12 2 + 9 2 = 144+81 = 225 y= 15 Vậy x = 9; y= 15.
5 Bài tập 3 ( 11 phút)
+) GV yêu cầu h/s đọc đề bài 9
(Sgk-70) và hớng dẫn h/s vẽ
hình
- Dự đoán tam giác cân tại đâu ?
- Muốn c/m DIK là tam giác
Vậy 1 2 12
DK DI không đổi khi I di
Trang 9chuyển trên AB
III Củng cố (5 phút) +) GV khắc sâu các hệ thức l-
ợng trong tam giác vuông,
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp.
- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- HS tiếp tục đợc củng cố và khắc sâu các hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông, biết vận dụng thành thạo các hệ thức trên để giải bài tập
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Viết các hệ thức lợng trong tam giác vuông, phát biểu định lí
t-ơng ứng.
- HS2: Chữa bài 4 (Sgk - 69)
II Bài mới (35 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Bài tập 1 (13 phút)
- GV giới thiệu bài tập 5 - SGK
- Yêu cầu HS đọc đề bài, vẽ hình,
Trang 10? Để tính các đoạn BH, CH, AH ta
áp dụng kiến thức nào để tính
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ sau đó
gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
5
3 2
CH = BC - BH = 5 - 1,8 = 3,2 Lại có AH.BC = AB.AC
AH = 2 , 4
5
4 3
Tơng tự AC 2 = KC.BC = 2.3 = 6 AC = 6
3 Bài tập 3 ( 15 phút)
+) GV treo hình vẽ bài 4 (SBT 90)
và cho h/s thảo luận cách tính x
và y ?
- Để tính độ dài các đoạn AH, BC ta
cần tính đợc đoạn thẳng nào ? (AC)
thác giả thiết bài toán để tìm lời
giải bài toán
+) GV khắc sâu lại cách tính độ dài
các đoạn thẳng ta dựa vào hệ thức
lợng trong tam giác, định lí Py ta –
- go để tính
- Yêu cầu HS nêu cách tính x khác
*) Bài tập 4: (SBT-90) Tính x, y trong
AB AC
AB
AC
H
Trang 1115.20
12 25
AB AC AH
BC
x =12 Vậy x =12; y = 25
III Củng cố (2 phút)
GV khắc sâu cho h/s:
+) Cách trình bày bài tập về tính cạnh trong tam giác có hình vẽ trớc
và cha có hình vẽ.
+) Cách giải chủ yếu là áp dụng định lí Py- ta- go và các hệ thức
về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
IV Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các định lí và các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Về nhà làm bài 7 (SGK / 69); bài 4, 5, 6 (SBT / 90)
- Nghiên cứu trớc bài : Tỉ số lợng giác của góc nhọn
- chuẩn bị máy tính giờ sau học.
- HS nắm đợc định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn, bớc đầu tính
đợc các tỉ số lợng giác của một số góc đặc biệt.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy chiếu đa năng
- HS: Thớc, êke
C/Tiến trình bài dạy
I.Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai
tam giác vuông ?
*) Đặt vấn đề vào bài mới
- GV đa hình vẽ lên màn hình và hỏi:
Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số
độ dài của hai cạnh thì có biết đợc độ lớn
của các góc nhọn hay không ?
II Bài mới (32 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
6 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (15 phút)
Trang 12Do đó B = 45 0 Vậy = 45 0 AB 1
AC
b, ( ) Khi B = 60 o C 30 0
2
BC AB
(tam giác ABC là nửa tam giác đều) Nếu AB = a BC =2a AC = a 3
(theo Py-ta-go) AC a 3 3
AB a ( ) Ngợc lại AC 3
AB , nếu AB = a thì AC = a 3
BC =2a , lấy B’ đối xứng với B qua
A => CB = BB’ = CB’ = 2a => BCB ' là tam giác đều nên: B = 60 o
Vậy = 60 0 AC 3
AB
*) Nhận xét : Khi thay đổi thì tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối của cũng thay đổi.
b) Định nghĩa: (SGK-72)
cạnh đối sin
Trang 13và giải thích cho h/s hiểu rõ qua
hình vẽ và lời giải mẫu ở Sgk.
- Dựa vào hình vẽ giải thích tại sao
+) Qua ví dụ 1, ví dụ 2 GV khắc sâu
lại định nghĩa các tỉ số lợng giác
góc vuông rồi trên hai cạnh góc
vuông Ox; Oy ta lấy các đoạn thẳng
OA = 2; OB = 3.
- GV minh họa trên máy chiếu và
cho HS thực hiện lại trên bảng
- Chứng minh góc OBA là góc
cần dựng ?
cạnh đối tg
*) Ta có:
+) Sin 45 0 = Sin B = AC
BC =
2 2 2
AB =
3 3
a
a +) Cotg 60 0 = Cotg B = AB
AC =
3 3 3
a
Ví dụ 3 : Dựng góc nhọn ,biết: tg
Trang 14- Học thuộc định nghĩa và các công thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Ghi nhớ tỉ số lợng giác của góc 45 0 ; 60 0 để vận dụng.
- Bài tập về nhà: Bài 10; 11 (Sgk / 76); Bài 21, 22 (SBT - 92)
- Nghiên cứu tiếp các phần còn lại trong bài, giờ sau học tiếp.
Kĩ năng
- Biết vận dụng các công thức trên để giải bài tập.
Trang 15- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: - Nêu định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
- HS2: - Vẽ ABC vuông tại A có B = 30 o Viết các tỉ số lợng giác của góc
B ?
II Bài mới (28 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
OM
- HS đứngtại chỗ trình bày miệng
- H/s lên bảng trình bày lời giải ?
- H/S thảo luận và trả lời ?4
- Đại diện h/s lên bảng trình bày
- HS theo dõi nhận xét, ghi bài
1
N
My
xO
2
1 MN
OM
Nếu Sin Sin ( Cos Cos, tg tg
hoặc cot g cot g )
2 Tỉ số l ợng giác của 2 góc phụ nhau :
Trang 16- Sau đó GV treo bảng phụ cho HS
lên điền kết quả tính đợc (sin, cos,
Cos
2
3 2
2
2 1
l-ợng giác của 2 góc phụ nhau ?
- Nêu tỉ số lợng giác của
3 4
Trang 17- Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng 2
+) GV đa ra 1 tờ giấy A 4 và đo; gấp; chia góc để h/s quan sát => KL nh Sgk và yêu cầu h/s về nhà suy nghĩ cách chứng minh
- Học sinh có hứng thú khi giải các bài tập về tỉ số lợng giác
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính bỏ túi, thớc, compa
- HS: Máy tính bỏ túi, thớc, compa
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn trong tam giác
vuông và định lí tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- HS2: Ghi lại bảng tỉ số lợng giác của những góc đặc biệt (góc bảng)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
7 Dạng 1 : Dựng góc nhọn biết một tỉ số
lợng giác của góc đó (8 phút)
- GV giới thiệu bài tập 13
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời
*) Cách dựng:
- Dựng góc xOy 90 0
- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên Oy, lấy điểm I sao cho OI = 2,
- Vẽ cung tròn (I; 3) cắt Ox tại K
Trang 18sin
=
c
b c
a a
b a
c : a
2 2 2 2 2 2
a
a a
c b a
c a
9 Dạng 3: Tính các tỉ số lợng giác của góc nhọn, tính độ dài
cạnh trong tam giác vuông ( 15 phút)
- HS thảo luận nhóm bài tập 15
- Gọi HS lên bảng trình bày lời
Do đó tgC = 4
3
SinC CosC và cotgC = 4
AB = BC Sin600
= 8
2 3
Do đó AB = 4 3
?
8 A
60
C
B
IV Củng cố(5 phút)
Trang 19- Qua giờ luyện tập các em đã
luyện giải những dạng bài tập
nào, phơng pháp giải từng dạng
nh thế nào ?
- GV nhắc lại các phơng pháp giải
đối với mỗi loại bài tập trên
- Loại bài tập dựng góc nhọn biết tỉ số lợng giác của nó.
- Loại bài chứng minh các tỉ số lợng giác dựa vào định nghĩa
- Loại bài tính cạnh, tính tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Giải bài tập 17/SGK Kết quả x = 29
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa, định lí về các tỉ số lợng giác của góc nhọn và góc phụ nhau trong tam giác vuông
- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ
số lợng giác của 2 góc phụ nhau, thấy đợc tính đồng biến, nghịch biến của chúng.
- Biết cách tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc (tra xuôi).
Kĩ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng bảng lợng giác và máy tính bỏ túi
Thái độ
- Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS: Vẽ ABC vuông tại A có B= , C = Viết các hệ thức giữa các tỉ
số lợng giác của và .
Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Cấu tạo của bảng lợng giác (6 phút)
- HS tự đọc phần cấu tạo bảng
l-ợng giác trong SGK (2 phút)
- GV giới thiệu cấu tạo bảng lợng
Ngời ta lập bảng dựa vào tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau
Trang 202008 giác
- HS quan sát bảng VIII, IX, X
- Qua theo dõi cho biết sự tăng,
giảm của các tỉ số lợng giác nh thế
Cos; Cotg giống nhau.
- GV yêu cầu h/s thảo luận nhóm
?1 ; ?2
- Gọi h/s nêu kết quả ?1 ; ?2 sau
khi thảo luận
? HS nêu cách tìm và kết quả
- GV nêu chú ý (Sgk)
? HS đọc và tóm tắt lại chú ý
a, Tìm tỉ số l ợng giác của 1 góc nhọn cho tr ớc : (Dùng bảng VIII và
bảng IX)
Bớc 1 : Tra số độ theo hàng ngang Bớc 2 : Tra số phút theo cột dọc Bớc 3 : Lấy giá trị tại giao của
Ví dụ 2: Tìm Cos33 0 14’
Cos33 0 14’ = Cos33 0 (12’+2’) 0,8368 - 0,0003 = 0,8365
Cos28 0 54’ 0,8755 Cos33 0 14’ 0,8364
Ví dụ 3: Tìm tg52 0 18’
tg52 0 18’1,2938 tg13 0 25’0,2385 tg83 0 20’8,5555
một góc nhọn cho trớc bằng Ví dụ: Tìm sin46
0 12’ (Sử dụng
Trang 21=> Kết quả: sin46 0 12’ 0,7218.
- Tơng tự ta cũng tính đợc các TSLG còn lại
- Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu các bớc dùng bảng số để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 222 Cách dùng bảng (tiếp) (phút)
- GV dùng ngay bài tập ở phần
kiểm tra bài cũ để dẫn dắt vào bài
mới nh sau: Nếu sin 65 0 12’
0.9078 Vậy nếu biết sin = 0,9078
Bớc 2 : Dóng hàng ngang số độ Bớc 3 : Dóng cột dọc => số phút
- Vậy 51 0 36’.
?3 Sử dụng bảng tìm góc nhọn , biết cotg = 3,006.
18 0 24’
Chú ý: (Sgk/ 81)
Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn biết sin = 0,4470
- Ta có : 0,4462 < 0,4470 < 0,4478 sin 26 0 30’ < sin < sin 26 0 36’ 26 0 30’ < < 26 0 36’
27 0 ( làm tròn đến độ)
?4 Tìm góc nhọn biết cos = 0,5547 56 0
IV Củng cố - Luyện tập(15 phút)
- Nêu cách sử dụng máy tính bỏ
túi để tìm số đo 1 góc khi biết 1
TSLG của nó ta làm ntn ?
- GV khắc sâu lại cách tìm góc
nhọn khi biết 1 TSLG của nó
bằng bảng số hay bằng máy tính
bỏ túi cho học sinh Và cho h/s
tìm số đo góc qua bài 21 (Sgk/
đó kết quả thu đợc là: 51 0 36’.
- Ví dụ 2: Tìm góc nhọn biết cos = 0,5656 bằng máy tính f x 500 MS ta bấm vào các phím theo thứ tự sau, khi
đó kết quả thu đợc là: 55 0 33’.
0” ’ SHiST
Trang 23V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Nắm chắc các bớc tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn bằng bảng số hoặc bằng máy tính bỏ túi và bài toán ngợc lại.
- HS đợc củng cố lại cách tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc
và tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó bằng bảng
số hoặc máy tính bỏ túi.
Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng tra bảng số, tính toán và trình bày bài giải.
Thái độ
- Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính đa năng, máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập
phân
- HS: Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
- GV kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh
Hoạt động của GV và HS Nội dung
b/ cos25 0 32’ 0.9023 c/ tg 43 0 10’ 0,9380 d/cotg 32 0 15’ 1,5849
- Vậy để tính các tỉ số lợng giác ta có thể sử dụng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi
11.Dạng 2 : Tính số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó ( 10 phút)
? Để tìm số đo của góc nhọn khi
biết một tỉ số lợng giác của góc đó
ta làm ntn ?
*)Bài 21: (Sgk-84)
Tìm số đo của góc nhọn a/ sin x = 0,3495 x 20 0
Trang 242008 (Dùng máy tính hoặc bảng số)
- GV giới thiệu bài tập 21/Sgk
- Yêu cầu hai HS lên bảng làm
- Vậy để tính số đo của góc nhọn ta có thể sử dụng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi
- GV gọi hai em đứng tại chỗ thực
hiện câu b, c ; GV đa kết quả lên
máy chiếu
- GV và HS dới lớp nhận xét cách
làm và kết quả sửa sai nếu có
- GV giới thiệu bài tập 24 và cho
+) Qua các bài tập ở loại này em
có nhận xét hay kết luận gì từ việc
c/ tg 73 0 20’ > tg 45 0 vì 73 0 20’ > 45 0 (góc nhọn tăng thì tang tăng)
d/ cotg 2 0 > cotg37 0 40’ vì 2 0 < 37 0 40’ (góc nhọn tăng thì côtang giảm)
*)Bài 24 (Sgk-84) So sánh và sắp xếp
theo thứ tự tăng dần
a/ sin78 0 = cos12 0 , sin47 0 = cos43 0
và 12 0 < 14 0 < 43 0 < 87 0 nên cos12 0 > cos14 0 > cos43 0 > cos87 0
Do đó: sin78 0 > cos14 0 > sin47 0 > cos87 0 b/ Tơng tự câu a
cotg 25 0 = tg 65 0 , cotg 38 0 = tg 52 0 Vậy tg 73 0 > cotg 25 0 > tg 62 0 > cotg 38 0
*) Bài 25 (Sgk-84).
a/ Tacó tg25 0 = 00
25 cos
25 sin
mà cos25 0 < 1
Do vậy : tg25 0 > sin25 0 d/ cotg60 0 > sin 30 0 vì
2
1 3
1
Kết luận: Vậy để so sánh các tỉ số lợng giác ta có thể tính giá trị của chúng bằng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi và có thể sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó; chúng ta còn có thể sử dụng sự tăng, giảm của các tỉ số lợng giác khi số đo góc nhọn thay đổi để so sánh hoặc sử dụng phơng pháp đánh giá
hoặc máy tính bỏ túi để tính toán.
- Cho HS làm nhanh bài tập
25b,c
*) Bài tập 25 b,c
Kết quả:
b) cotg 32 0 > cos 32 0 vì cotg 32 0 =
0 0
cos32 sin 32
mà sin 32 0 < 1
Trang 25c) tg 45 0 > cos 45 0 vì 1 > 2
2
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong giờ luyện tập, nắm chắc các bớc tìm
tỉ số lợng giác của một góc nhọn bằng bảng số hoặc bằng máy tính bỏ túi và bài toán ngợc lại.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi, bảng lợng giác
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
- Đặt vấn đề: Bài toán về chiếc thang/SGK
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 262008 trong tam giác vuông ?
+) Muốn tính đợc khoảng cách của
máy bay so với mặt đất ta cần
tính độ dài đoạn thẳng nào ? tính
- GV khắc sâu lại cho học sinh nội
dung định lí vừa áp dụng
Trang 27- Học sinh hiểu đợc thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì ?
- H/S vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi, bảng lợng giác, bảng phụ
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông
- HS2: Giải bài tập 26/SGK
Kết quả: Chiều cao của tháp là 86.tg34 0 58m
Hoạt động của GV và HS Nội dung
2 á p dụng giải tam giác vuông (29 phút)
- GV giới thiệu khái niệm bài toán
“Giải tam giác vuông”
- HS theo dõi, ghi bài
? Vậy để giải vuông cần biết
mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh nh
Trang 28- Yêu cầu HS thảo luận làm ?3
? Tính cạnh OP, OQ qua cosP và
- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày lời giải
?3 OP = PQ.cosP = 7.cos36 0 5,663 OQ= PQ.cosQ = 7.cos54 0 4,114
- Thế nào là giải tam giác vuông ?
- Qua việc giải các tam giác vuông
hãy cho biết cách tìm: Góc nhọn,
cạnh góc vuông, cạnh huyền
- HS nêu cách tính
- GV chốt lại cách tính góc nhọn,
cạnh góc vuông, cạnh huyền của 1
tam giác vuông
+) Tìm cạnh góc vuông:
- Dựa vào tỉ số giữa cạnh và góc
- Dựa vào định lí Py-ta-go.
+) Tính cạnh huyền:
- Dựa vào định lí Py-ta-go.
- Dựa vào tỉ số giữa cạnh và góc:
sin sin cos cos
b c b c a
Trang 29- HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, êke, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong vuông
Trang 302008 Chữa bài tập 28 (Sgk/89) Kết quả : 0
60 15 '
- HS2: Thế nào là giải tam giác vuông ?
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Lại có: KBA KBC ABC =60 0 38 0 22 0
- Trong vuông BKA có
AB = 0
5,5 cos 22 cos
BK
5,5 0,9272= 5,932
cm
AN = AB.sin38 0 5,932.0,6157 3,652 cm
- Trong vuông ANC có
IV Củng cố(7 phút)
- Phát biểu định lý về cạnh và góc Bài 53 (SBT/96)
Trang 31trong tam giác vuông ?
- Để giải một tam giác vuông ta
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức , vẽ hình, tra bảng hoặc
sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số, trình bày bài giải.
Thái độ
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy chiếu đa năng, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi, thớc, êke
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
HS : Nhắc lại định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong vuông ?
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
tìm lời giải bài toán
Trang 32? Để tính cạnh AB ta làm nh thế
nào ? Dựa vào nào để tính tính ?
- Gv gợi ý lập hệ thức trong ABC
? Theo bài ta có tính đợc góc ADC
960 , 7 AD
sin ADC 0,801 ADC 53
*) Diện tích của tứ giác ABCD
ABCD ABC ACD
Vậy diện tích của tứ giác ABCD là
ABCD ABC ACD
? Yêu cầu HS suy nghĩ mô tả bằng
hình vẽ, đa bài toán thực tế về bài
toán hình học
- GV gợi ý HS giải bài toán
? Với 5 phút thuyền đi đợc bao
- Gọi HS lên bảng trình bày lời
giải theo gợi ý của GV
AB là chiều rộng khúc sông
AC là đoạn đờng đi của chiếc thuyền
CAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếc thuyền và bờ sông
- Theo giả thiết thuyền qua sông mất 5 phút với vận tốc 2km/h ( 33m/phút),
do đó
AC 33.5 = 165 (m) Trong ABC ( B 90 0) có
70
B
A C
Trang 33- H/s dới lớp theo dõi, nhận xét
0
AB 165.0,9397 155 (m)
IV Củng cố (2 phút)
? Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông
? Để giải một tam giác vuông ta cần biết số cạnh và góc nh thế nào
V Hớng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài đã chữa
- Đọc trớc: “ ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời”
- Chuẩn bị: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
Trang 34 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- HS biết cách xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên
điểm cao nhất của nó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có 1 điểm khó tới đợc.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Giác kế, thớc cuộn, êke đạc (4 bộ), máy tính bỏ túi
- HS: Theo hớng dẫn tiết trớc
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong vuông
(vẽ hình)
- ĐVĐ: Nhờ tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có thể tính đợc … (SGK)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Lí thuyết tại lớp (20 phút)
- GV hớng dẫn HS tiến hành (trong
lớp)
- Gv treo hình 34 (Sgk-90) trên
bảng phụ và giới thiệu các ví dụ
- Yêu cầu HS thảo luận đọc mục 1
- HS dới lớp theo dõi
- Tơng tự cho HS thảo luận đọc
- Đo chiều cao của giác kế (OC = b)
- Đọc trên giác kế số đo AOB =
B A
Trang 35- Gv giới thiệu nhiệm cụ, dụng cụ
tiến hành và cách tiến hành đo
đạc
? Để xác định đợc khoảng cách AB
giữa 2 bờ sông ta làm nh thế nào
? Qua 2 bài toán thực tế trên, em
hãy lấy ví dụ ở khu vực trờng em
để ta tiến hành xác định chiều cao
và khoảng cách
HS: Xác định chiều cao của cột cờ
Xác định chiều rộng của cái ao
a) Nhiệm vụ:
- Xác định chiều rộng của một khúc sông b) Chuẩn bị:
- Ê- ke đạc, giác kế, thớc cuộn, máy tính
bỏ túi c) Cách tiến hành:
- Chọn 2 điểm A, B ở 2 bên bờ sông sao cho AB vuông góc với 2 bờ sông
- Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho
Ax AB
- Lấy C Ax
- Đo đoạn AC (AC = a)
- Dùng giác kế đo ACB ( ACB = )
- Ta có AB = a.tg
2 Thực hành mẫu ( 15 phút)
- Cho HS ra địa điểm thực hành
- GV cử một số HS làm mẫu
- HS cả lớp theo dõi, ghi chép
- Lớp phó học tập ghi lại kết quả
đo đạc và tính toán cho đáp số
Xác định chiều cao của ngôi nhà khu B
Xác định chiều rộng của cái ao
1. Xác định chiều cao của 1 cây trong sân trờng:
a/ Cách tiến hành và kết quả đo:
- Đặt giác kế thẳng đứng cách cây một khoảng
bằng
CD = a =
- Đo chiều cao của giác kế OC = b =
- Đọc trên giác kế số đo AOB = =
a/ Cách tiến hành và kết quả đo:
- Chọn 2 điểm A, B ở 2 bên bờ sông sao cho AB
vuông góc với 2 bờ sông
- Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax
B A
B
Trang 36B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Giác kế, êke đạc, thớc cuộn (4 bộ), máy tính bỏ túi
- HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (1 phút)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ thực hành của học sinh
III Bài mới (35 phút)
B Tiến hành thực hành
+) GV đa học sinh đến địa điểm thực hành xác định chiều cao, đo khoảng cách và phân công nhiệm vụ ; yêu cầu đo cho từng tổ, bố trí 2 tổ cùng đo chiều cao 1 cây trong sân trờng, xác định khoảng cách 1 địa điểm để dễ dàng
đối chiếu kết quả (so sánh)
+) HS các nhóm thực hành 2 bài toán trên
+) GV kiểm tra kĩ năng thực hành đo khoảng cách ; đo góc , kĩ năng sử dụng các dụng cụ của các các tổ, các thành viên trong tổ và hớng dẫn thêm cho học sinh khắc phục các khó khăn.
+) GV kiểm tra kết quả đo lần 2 của một số nhóm
+) Th kí của nhóm ghi lại tiến trình thực hành ; kết qủa đo của nhóm +) Sau khi thực hành xong, các nhóm trả lại dụng cụ ; đồ dùng thực hành cho GV
C Hoàn thành báo cáo thực hành đo khoảng cách - đo chiều cao
Trang 37Lớp : 9 Tổ :
1. Xác định chiều cao của 1 cây trong sân trờng:
a/ Cách tiến hành và kết quả đo:
- Đặt giác kế thẳng đứng cách cây một khoảng
bằng
CD = a =
- Đo chiều cao của giác kế OC = b =
- Đọc trên giác kế số đo AOB = =
a/ Cách tiến hành và kết quả đo:
- Chọn 2 điểm A, B ở 2 bên bờ sông sao cho AB
vuông góc với 2 bờ sông
- Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax
AB
- Lấy C Ax, Đo đoạn AC = a =
- Dùng giác kế đo = ACB =
(3 đ)
ý thứcT/hành
(2 đ)
Kĩ năngT/hành
(5 đ)
Đánh giácủa GV
- Yêu cầu các tổ hoàn thành báo cáo và nộp về cho giáo viên
- GV thu báo cáo thực hành của các tổ và thông qua giám sát thực tế ,
Gv nhận xét, đánh giá và cho điểm thực hành của từng tổ
B A
x a
A B
C
Trang 38- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giá vuông.
- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi để tính các
tỉ số lợng giác hoặc các số đo góc.
Thái độ
- Học sinh tích cực ôn tập các kiến thức đã học
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, thớc, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- Kiểm tra việc chuẩn bị làm câu hỏi ôn tập chơng của HS
Hoạt động của GV và HS Nội dung
17.Lí thuyết (10 phút)
- Gọi lần lợt HS dới lớp trả lời các
câu hỏi trong Sgk
3) TSLG của 2 góc phụ nhau
90
) sin = cos cos = sin
Trang 39- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
- Gv giới thiệu hình vẽ bài 36 trên
bảng phụ
? Hãy cho biết cạnh nào là cạnh
lớn trong hai cạnh AB, AC ở 2
hình (dựa vào hình chiếu, đờng
sai và rút kinh nghiệm cách trình
bày lời giải
b/ sin Q bằng D SR
QR c/ cos30 0 bằng C 3
b
Tính góc , ? Giải:
Ta có tg =
28
19 c
AB là cạnh lớn
ABH vuông tại H
45 cos
21 B
- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp Làm tiếp các bài tập 37 đến
43/SGK Chuẩn bị giờ sau “Ôn tập chơng I” (tiếp)
Trang 40- HS tiếp tục đợc ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao, góc trong tam giác vuông Các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi để tính các
tỉ số lợng giác hoặc các số đo góc.
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: Viết lại các hệ thức trong tam giác vuông ?
- HS2: Viết các công thức định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn ?
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1 Lí thuyết (6 phút) +) Phát biểu hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông, viết hệ
? Để chứng minh ABC vuông ta
áp dụng kiến thức nào
Giải : a/ Ta có AB 2 + AC 2 = 6 2 + 4,5 2 = 56,25