1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 9 kì 1

28 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 367 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy nếu đờng thẳng a là tiếp tuyến của O thì ta có O cắt nhau, tiếp xúc nhau, không giao nhau khi nào … - Gv giới thiệu các hệ thức … Sgk - Yêu cầu HS tự nghiên cứu Sgk sau đó trả lời cá

Trang 1

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS : Nhắc lại hai định lý về mối liên hệ giữa dây và khoảng cách từtâm đến dây

 Gv đa tấm bìa hình tròn lên bảng, dùng thớc di chuyển …  vào bài

3 Bài mới :

? Yêu cầu HS thảo luận trả lời ?1

H : Nếu (O) và a có 3 điểm chung

trở lên thì (O) đi qua 3 điểm

đ-a/ Đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau

Trang 2

(O) cắt nhau khi nào

nhau, giới thiệu tiếp tuyến

- Hs dới lớp theo dõi, vẽ hình vào

? Vậy nếu đờng thẳng a là

tiếp tuyến của (O) thì ta có

(O) cắt nhau, tiếp xúc nhau,

không giao nhau khi nào …

- Gv giới thiệu các hệ thức …

Sgk

- Yêu cầu HS tự nghiên cứu Sgk

sau đó trả lời các câu hỏi của

Gv

? Đg thẳng a và (O) cắt nhau,

tiếp xúc nhau, không giao nhau

khi nào và số điểm chung của

chúng …?  Gv ghi

Đờng thẳng a gọi là cát tuyến

b/ Đờng thẳng và đờng tròn tiếp xúc nhau

 a và (O) không giao nhau

 OH > R

2 Hệ thức giữa khoảng cách

từ tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính của đờng tròn.

H B A

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS : Phát biểu định nghĩa và định lý tiếp tuyến của đờng tròn

? Đờng thẳng a có là tiếp tuyến

của (O) không ? Vì sao  Phát

- Dựng M là trung điểm của AO

- Dựng (M ; MO) cắt đờng tròn (O) tại B,C

Trang 5

bíc dùng h×nh vµ vÏ h×nh bµi

to¸n

- HS díi líp lµm vµo vë

? Yªu cÇu Hs th¶o luËn lµm ?2

? §Ó AB lµ tiÕp tuyÕn cña (O)

- GV gäi HS nh¾c l¹i c¸c dÊu hiÖu  nhËn xÐt vµ chèt l¹i bµi trªn m¸ychiÕu

Trang 6

Lớp Ngày soạn Ngày dạy HS vắng

I Mục tiêu :

 HS đợc củng cố lại các kiến thức về tiếp tuyến của đờng tròn,

ph-ơng pháp chứng minh tiếp tuyến

 HS vận dụng thành thạo các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của ờng tròn vào chứng minh

đ- Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học

II phơng pháp: Thực hành và luyện tập, phát hiện và giải quyết vấn đềIII Chuẩn bị :

 GV : Máy chiếu, thớc kẻ, com pa

 HS : Thớc kẻ, compa

IV Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS 1 : Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

KL : a/ Chứng minh CB là tiếp tuyến

b/ Tính độ dài OC

G:

5 3

A

Trang 7

OAC vuông tại A, đờng cao AH nên

OA2 = OH.OC  OC = 25cm

4 Củng cố :

- Qua giờ luyện tập, các em đã làm những bài tập nào ? Phơngpháp giải

+ Loại bài tập chứng minh tiếp tuyến

+ Loại bài tập tính độ dài cạnh

- Gv hệ thống lại các bài tập đã làm và cách giải

5 Hớng dẫn về nhà :

- Nắm chắc các phơng pháp chứng minh tiếp tuyến của đờngtròn

- Xem lại các bài tập đã làm ở lớp

- Làm các bài tập còn lại trong Sgk và SBT

- Đọc mục “Có thể em cha biết” (Sgk-112)

- Đọc và nghiên cứu trớc bài “Tính chất của hai tiếp tuyến cắt

nhau”

V Rút kinh nghiệm

Trang 8

 Biết vẽ đờng tròn nội tiếp một tam giác cho trớc Biết vận dụng cáctính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào các bài tập về tính toán,chứng minh.

 Biết cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng “thớc phân giác”

II phơng pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, trực quan.III Chuẩn bị :

 GV : Compa, thớc, thớc phân giác, tấm bìa hình tròn

 HS : Tấm bìa hình tròn, thớc, compa

IV Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS : Phát biểu định nghĩa và các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

? Qua bài toán trên em có nhận

1 Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau.

- BAC là góc tạo bởi 2 tiếp tuyến AB và AC

- BOC là góc tạo bởi 2 bán kính OB và OC

1 1

B C

Trang 9

xét gì về tính chất của hai

tiếp tuyến AB và AC cắt nhau

- G : Giới thiệu bài toán ?3

- H : Thảo luận nhóm trả lời

- Hs dới lớp nhận xét, sửa sai

? Qua bài tập trên em có nhận

xét gì về tâm của đờng tròn

(I ; ID)

- G : Giới thiệu đờng tròn nội

tiếp tam giác và tam giác ngoại

tiếp đờng tròn

? Vậy tam giác nh thế nào là

tam giác ngoại tiếp đờng tròn 

định nghĩa

? Để vẽ đ.tròn nội tiếp  ta làm

ntn

- G : Giới thiệu bài toán ?4

- H : Thảo luận tự chứng minh

2 Đờng tròn nội tiếp tam giác.

?3 Ta I  tia phân giác của B nên ID =IF

I  tia phân giác của C nên ID =IE

 ID = IE = IF Do đó D, E, F  (I ; ID)

- (I ; ID) là đờng tròn nội tiếp ABC

- ABC là tam giác ngoại tiếp (I ; ID)

D

K A

Trang 10

+ Thế nào là đờng tròn nội tiếp, bàng tiếp tam giác, tam giácngoại tiếp đ.tròn

- GV nhận xét và nhắc lại bài sau đó cho HS củng cố các bài tập 26(Sgk-115)

5 Hớng dẫn về nhà :

- Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi

- Nắm chắc định lý và cách chứng minh định lý về tính chất củahai tiếp tuyến cắt nhau Thực hành vẽ đờng tròn nội tiếp, bàngtiếp tam giác và tam giác ngoại tiếp đờng tròn

- Làm các bài tập 27, 28, 29 (Sgk-115, 116)

- Chuẩn bị bài tập giờ sau “Luyện tập”.

IV Rút kinh nghiệm

 HS vận dụng thành thạo các các tính chất của hai tiếp tuyến cắtnhau vào giải các bài tập chứng minh

 Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học

II phơng pháp: Thực hành và luyện tập, phát hiện và giải quyết vấn đềIII Chuẩn bị :

 GV: thớc kẻ, com pa, bảng phụ

 HS : Thớc kẻ, compa

IV Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS 1 : Phát biểu các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

Tiết

Ngày

soạn

30 7/12 /08

Luyện tập

Trang 11

 HS 2 : Thế nào là đờng tròn nội tiếp, đờng tròn bàng tiếp tam giác.

GT, KL của bài toán

? Hãy tính chu vi của ADE

ta có DM = DB, EM = ECChu vi ADE bằng

AD + AE + DE = AD + DM + ME +AE

= AD + DB + EC + AE = AB + AC =2AB

M di chuyển trên nửa đờng tròn

C M

x

y D C

O

M

Trang 12

Xét COD vuông tại O và OM  CDnên

CM MD = OM2 = R2 (R là bán kính)Vậy AC BD = R2

4 Củng cố :

- Qua giờ luyện tập, các em đã làm những bài tập nào ? Phơngpháp giải

+ Các bài tập sử dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

- Gv hệ thống lại các bài tập đã làm và cách giải

5 Hớng dẫn về nhà :

- Nắm chắc các tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

- Xem lại các bài tập đã làm ở lớp

- Làm các bài tập còn lại trong Sgk và SBT

- Đọc mục “Có thể em cha biết” (Sgk-117)

- Đọc và nghiên cứu trớc bài “Vị trí tơng đối của hai đờng

 Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán

7 : vị trí tơng đối của hai đờng tròn

s

Trang 13

II phơng pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, trực quan.

II Chuẩn bị :

 GV : Compa, thớc, hai tấm bìa hình tròn

 HS : Hai tấm bìa hình tròn, thớc, compa

IV Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS : Nhắc lại vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

 Gv đa hai tấm bìa hình tròn và di chuyển trên bảng  ? Hai đờngtròn có những vị trí tơng đối nào ?

? Hai đờng tròn khi nào thì

chúng cắt nhau, tiếp xúc nhau,

không giao nhau

- H : Trả lời và vẽ hình vào vở

? Khi hai đờng tròn tiếp xúc

nhau, không giao nhau thì vị

trí của hai đờng tròn nh thế

đ- Hai đờng tròn cắt nhau

- (O) và (O’) có 2 điểm chung A và B gọi là

hai đờng tròn cắt nhau

- A và B là giao điểm AB là dây

chung

 Hai đờng tròn tiếp xúc nhau

- (O) và (O’) có 1 điểm chung A gọi là hai

đờng tròn tiếp xúc nhau

- A là tiếp điểm

 Hai đờng tròn không giao nhau

- (O) và (O’) không có

điểm chung gọi là hai

đờng tròn k0 giao nhau

2 Tính chất đờng nối tâm.

Nếu (O) và (O’) có tâm không trùngnhau

 OO’ là đờng nối tâm hay đoạn

nối tâm và là trục đối xứng

?2 a/ Do OA = OB, O’A = O’B nênOO’ là đờng trung trực của AB

Trang 14

? Đờng nối tâm có phải là trục

đối xứng không ? Vì sao ?

? Yêu cầu Hs thảo luận nhóm

làm ?2

- H : Thảo luận nhóm trả lời 

Hs dới lớp nhận xét, sửa sai

? Qua bài tập trên em có nhận

xét gì về giao điểm của hai

đờng tròn cắt nhau và tiếp xúc

ABC có AO = OC, IA = IB  OO’//

BC (1)Tơng tự, xét ABD ta có OO’//BD.(2)

- GV nhận xét và nhắc lại bài sau đó cho HS củng cố các bài tập 33(Sgk-119)

5 Hớng dẫn về nhà :

- Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi

- Nắm chắc ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn định và định

lý về tính chất của đờng nối tâm

- Làm bài tập 34 (Sgk-119)

- Đọc và nghiên cứu tiếp bài “Vị trí tơng đối của hai đờng

tròn”.

– Giờ sau học tiếp

IV Rút kinh nghiệm

I B

A

Trang 15

Ngày

soạn

32 9/12 /08

đ- Biết vẽ hai đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong, biết vẽ tiếptuyến chung của hai đờng tròn Biết xác định vị trí tơng đối củahai đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính

 Thấy đợc hình ảnh của một số vị trí tơng đối của hai đờng tròntrong thực tế

II phơng pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, trực quan.III Chuẩn bị :

 GV : Compa, thớc

 HS : Hai tấm bìa hình tròn, thớc, compa

IV Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS : Nhắc lại ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn

3 Bài mới :

- G : Đa hình 90 (Sgk) lên máy

chiếu, yêu cầu Hs quan sát

? Em có dự đoán gì về quan

hệ giữa OO’ với R + r và R – r 

Hs thảo luận trả lời

- G : Nhận xét, ghi tóm tắt trên

bảng

- H : Thảo luận nhóm trả lời ?1

- G : Gọi đại diện Hs trả lời

? Nhắc lại khi nào 2 đ.tròn tiếp

xúc nhau

1 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.

- (O) và (O’) cắt nhau thì

R – r < OO’ < R + r

?1 Trong AOO’, ta có

OA – O’A < OO’ < OA + O’A Tức là R – r < OO’ < R + r

 Hai đờng tròn tiếp xúc nhau

- (O) và (O’) tiếp xúc ngoài thì OO’

7 : vị trí tơng đối của hai đờng tròn (Tiếp)

Trang 16

- H : Trả lời và thảo luận làm ?2

- G : Gọi đại diện Hs các nhóm

? Em hiểu thế nào là tiếp tuyến

chung của hai đờng tròn

- G : Giới thiệu k.niệm tiếp

tuyến chung trong và ngoài của

hai đờng tròn

- H : Theo dõi và ghi bài

? Yêu cầu Hs thảo luận nhóm

a/ A nằm giữa O và O’ OA + O’A = OO’

- m và m’ là các tiếp tuyến chung trong (cắt đoạn nối tâm OO’)

Trang 17

+ Nhắc lại ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn và tính chất ờng nối tâm

đ-+ Nhắc lại các hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai

đờng tròn

- GV nhận xét và hệ thống lại bài học trên máy chiếu sau đó cho HScủng cố các bài tập 35 (Sgk-122)

5 Hớng dẫn về nhà :

- Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi

- Nắm chắc ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn định và định

lý về tính chất của đờng nối tâm

- Nắm chắc các hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính củahai đờng tròn

- Làm bài tập 36, 37, 38 (Sgk-123)

- Chuẩn bị tốt các bài tập giờ sau “Luyện tập”.

IV Rút kinh nghiệm

Tiết

Ngày

soạn

33 9/12 /08

 HS vận dụng thành thạo hệ thức về đoạn nối tâm và các bán kính,tính chất của đờng nối tâm của hai đờng tròn vào giải các bài tậpchứng minh

 Rèn luyện cho HS kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học

II phơng pháp: Thực hành và luyện tập, phát hiện và giải quyết vấn đềIII Chuẩn bị :

Luyện tập

Trang 18

 GV : Máy chiếu, thớc kẻ, com pa.

 HS : Thớc kẻ, compa

IV Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS 1 : Nhắc lại ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn và các hệ thứcliên quan

 HS 2 : Nhắc lại định lý về tính chất đờng nối tâm

3 Bài mới :

- G : Giới thiệu và đa đề bài

bài tập 36

- H : Đọc đề bài, vẽ hình, ghi

GT, KL của bài toán

- G : Gợi ý gọi đờng tròn đờng

G:

a/ Gọi (K) là đ.tròn đ.kính OA

Do OK = OA – KA nên (O)

và (K) tiếp xúc trongb/ - Chứng minh OC  AD

- Chứng minh AOD cân tại O

Do đó đờng cao OC đồng thời làtrung tuyến

suy ra AC = CD

Bài 39 (Sgk-123).

GT : (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A.

Tiếp tuyến chung ngoài BC B  (O),

C  (O’) Tiếp tuyến chung trong tại Acắt BC tại I

KL : a/ Chứng minh BAC = 900 b/ Tính góc OIO’

c/ Tính BC Biết OA = 9, O’A =4

Trang 19

BAC có trung tuyến AI =

4 Củng cố :

- Qua giờ luyện tập, các em đã làm những bài tập nào ? Phơngpháp giải

+ Các bài tập sử dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

+ Các bài tập về hai đờng tròn tiếp xúc nhau, tiếp tuyến chung

- Gv hệ thống lại các bài tập đã làm và cách giải

5 Hớng dẫn về nhà :

- Nắm chắc cách giải các bài tập trong giờ

- Làm các bài tập còn lại trong Sgk và SBT

- Đọc mục “Có thể em cha biết” (Sgk-1124)

- Chuẩn bị làm các câu hỏi và bài tập giờ sau “Ôn tập chơng II”

IV Rút kinh nghiệm

Tiết

Ngày

soạn

34 7/12 /08

Trang 20

I Mục tiêu :

 Học sinh cần ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của

đờng tròn, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ; về

vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, của hai đờng tròn

 Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán và chứngminh

 Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải

II phơng pháp: Thực hành và luyện tập, phát hiện và giải quyết vấn đềIIi Chuẩn bị :

 GV : Thớc thẳng, êke, com pa, bảng phụ

 HS : Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập trong Sgk

Iv Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 HS 1: Nêu lại toàn bộ các kiến thức đã học trong chơng II

 Gv tổng hợp lại toàn bộ kiến thức

3 Bài mới :

- G : Gọi lần lợt HS dới lớp trả lời

các câu hỏi trong Sgk-126

? Cho biết những kiến thức nào

liên quan đến bài toán

- G : Gợi ý cho Hs nêu cách chứng

minh

? Để chứng minh hai đờng tròn

tiếp xúc ngoài hay trong ta làm

IK = IH + KH nên (I) và (K) tiếp xúcngoài

b/ Tứ giác AEHF có A = E = F = 900

nên là hình chữ nhậtc/ AHB vuông tại H và HE  AB

l

2 1 2 G

K I

F E

D

B

A

Trang 21

? Nhắc lại cách chứng minh tiếp

tuyến của đờng tròn

? EF là tiếp tuyến của đờng

EF = OA  AH = OA  H trùng với OVậy khi H trùng với O, tức là dây AD

 BC tại O thì EF có độ dài lớn nhất

4 Củng cố :

- Qua giờ ôn tập các em đã đợc ôn lại những kiến thức gì và làmdạng bài tập nào ? Phơng nào nào áp dụng giải chúng?

- GV nhận xét, chú ý cho HS kĩ năng áp dụng các định lý, kiến thức

về đờng tròn, tiếp tuyến … vào làm bài tập và đặc biệt là cáchtrình bày lời giải

- Chuẩn bị giờ sau "Kiểm tra chơng 2"

IV Rút kinh nghiệm

Trang 22

 Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng

I để có phơng hớng cho chơng tiếp theo

 HS đợc rèn luyện khả năng t duy, suy luận và kĩ năng trình bày lờigiải bài toán trong bài kiểm tra

 Có thái độ trung thực, tự giác trong quá trình kiểm tra hởng ứngcuộc vận động

“ Hai không”

ii phơng pháp: Trực quan

iII Chuẩn bị :

 GV : Đề kiểm tra trên máy chiếu

 HS : Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập

Iv Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức :

 GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

 Gv kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết kiểm tra của HS

Tiết

Ngày

soạn

35 7/12 /08

Kiểm tra chơng ii

Trang 23

A không cắt đờng tròn (O).

C cắt đờng tròn (O) tại hai

điểm

B tiếp xúc với đờng tròn (O)

D không tiếp xúc với đờngtròn (O)

Câu 3: Cho hai đờng tròn (O) và (O ) (hình bên) Có

mấy đờng tiếp tuyến chung của hai đờng tròn?

A 1 B 2

C 3 D 4

Câu 4: Khẳng định sau đúng hay sai?

Tiếp điểm của hai đờng tròn (O) và (O ) tiếp xúc nhau là điểmnằm giữa hai điểm O và O

A đúng B sai

II Tự luận (7 điểm)

Câu 5: Cho đờng thẳng a và một điểm O cách a là 3 cm Vẽ đờngtròn tâm O bán kính 7 cm

a) Đờng thẳng a và đờng tròn tâm O có vị trí nh thế nào? Vìsao?

b) Gọi A và B là các giao điểm của đờng thẳng a và đờng tròntâm O Tính độ dài AB

Câu 6: Cho hai đờng tròn tâm O và (O ) tiếp xúc ngoài tại A Kẻtiếp tuyến chung ngaòi BC, B (O), C ( O ) Tiếp tuyến chung trongtại A cắt tiếp tuyến chung ngoài tại BC tại I

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lời giải - hinh 9 kì 1
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 21)
Hình vẽ. Hỏi chiếc thuyền cách - hinh 9 kì 1
Hình v ẽ. Hỏi chiếc thuyền cách (Trang 25)
Sơ đồ các câu của bài - hinh 9 kì 1
Sơ đồ c ác câu của bài (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w