1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương III đại số chuẩn 10-11

17 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 275,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS hiểu các thuật ngữ: dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, tần số.. HS: Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy số giá trị của dấu hiệu gọi

Trang 1

Tiết: 41 Ngày soạn: 26 12 2010

Ngày dạy: 28 12 2010

THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ – TẦN SỐ

I Mục tiêu:

- HS biết cách lập bảng thống kê ban đầu

- HS hiểu các thuật ngữ: dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, tần số

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung Bảng 1 – SGK

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: thay bằng việc giới thiệu chương

2.Bài mới:

HĐ của GV:

GV: Treo bảng 1 lên và cho HS cả lớp

quan sát

? Lập bảng thống kê số bạn nghỉ học ở

lớp mình trong 1 tuần

GV: Cho HS quan sát bảng 2

? Em cho biết cách tiến hành kiểm tra

cũng như cách lập bảng

? ở bảng 1 nội dung điều tra là gì?

? Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều

tra?

? ở bảng 1, lớp 7A trồng được bao nhiêu

cây?

GV: số liệu này gọi là 1 giá trị của dấu

hiệu

? Dấu hiệu x ở bảng i có bao nhiêu giá

trị? Hãy đọc dãy giá trị đó?

? ở bảng 1: số 30 xuất hiện mấy lần?

GV: số lần xuất hiện của 1 giá trị trong

dãy giá trị gọi là tần số

? Vậy tần số là gì?

GV: Gọi HS đọc chú ý

3 Củng cố: GV cho HS làm bài tập số

1

HĐ của HS:

1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống

kê ban đầu

HS: tự lập HS: quan sát

2 Dấu hiệu:

a Dấu hiệu, đơn vị điều tra dấu hiệu ở bảng 1 là số cây trồng được của mỗi lớp Mỗi lớp là một đơn vị điều tra

HS: có 20 đơn

b Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu

HS: 35 cây

- Giá trị của dấu hiệu là số liệu của đơn

vị điều tra

HS: Trả lời

3 Tần số của mỗi giá trị

HS: 7 lần

HS: Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy số giá trị của dấu hiệu gọi là tần số

HS: đọc HS: lên tự lập một bảng

Trang 2

4.Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm các bài tập SGK

- Đọc kĩ ghi nhớ

Tiết: 42 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ –

TẦN SỐ Ngày soạn: 28 12 2010Ngày dạy: 29 12 2010

I Mục tiêu:

- Củng cố lại các khái niệm cho HS qua các ví dụ

-Rèn luyện tính cẩn thận và kiên trì cho HS

II Chuẩn bị:

GV: bảng2, bảng 3

III Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra:

HS1:? Thế nào là dấu hiệu ? Thế nào là giá trị của dấu hiệu ?

? Tần số của mỗi giá trị là gì ?

HS2 : Lập bảng số liệu thống kê ban đầu theo chủ đề mà em tự chọn

2 Bài mới :

? ở bảng 1: số 30 xuất hiện mấy lần?

GV: số lần xuất hiện của 1 giá trị trong dãy

giá trị gọi là tần số

? Vậy tần số là gì?

GV: Gọi HS đọc chú ý

3 Củng cố: GV cho HS làm bài tập số 1

bài 3: GV : treo bảng số liệu lên

a Dấu hiệu chung cần tìm hiểu ở hai bảng?

b Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá

trị khác nhau của dấu hiệu

c Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần

số của chúng

Bài 4 : GV: treo bảng 7 lên và cho HS đọc

3 Tần số của mỗi giá trị

HS: 7 lần

HS: Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy số giá trị của dấu hiệu gọi là tần số HS: đọc

HS: lên tự lập một bảng

HS : cùng làm

a Dấu hiệu : thời gian chạy 50 m của mỗi HS

b Bảng 5 : số các giá trị là : 20

số các giá trị khác nhau là : 5 Bảng 6 : Số các giá trị là : 20

số các giá trị khác nhau là : 4

c Bảng 5 : Các giá trị khác nhau là: 8,3; 8,4; 8,5; 8,7; 8,8

tần số tương ứng : 2; 3; 8; 5; 2 Bảng 6:

Các giá trị khác nhau là : 8,7; 9,0; 9,2; 9,3

Tần số của chúng lần lượt là :

Trang 3

đề bài :

GV : gọi một HS lên làm

a Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị

của dấu hiệu đó

b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu

c Các giá trị khác nhau là : 98 của dấu hiệu

và tần số của chúng

3.Củng cố : GV cho HS làm bài 4 SBT

? Bảng này còn thiếu số liệu gì?

3; 5; 7; 5

HS : đọc đề, xem bảng

HS lên làm

a Dấu hiệu : Khối lượng chè trong từng trường hợp số các giá trị : 30

b Số các giá trị khác nhau là 5

c Các giá trị khác nhau là : 98, 99, 100,

101, 102 ứng với các tần số là:3; 4; 16; 4; 3

HS : làm

- Bảng thiếu tên chủ hộ, thiếu cột ghi số lượng điện và hóa đơn tiền tương ứng

4 Hướng dẫn về nhà:

a) Xem lại các bài tập đã chữa

b) Học thuộc: tần số các giá trị của dấu hiệu

Ngày dạy: 4 1 2011

BẢNG TẦN SỐCÁC GIÁ THỊ CỦA DẤU HIỆU

I Mục tiêu:

- HS hiểu bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu

- Biết cách lập bảng “tần số ” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

II Chuẩn bị:Bảng 7 và một số bảng của bài tập 1.

III Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra: Quan sát bảng 7, hãy vẽ 1 khung hình chữ nhật gồm hai dòng

dòng trên ghi lại các số liệu khác nhau của giá trị

dòng dưới ghi các tần số tương ứng dưới của mỗi giá trị đó

2.Bài mới :

HĐ của thầy

Gv: ghi lại bảng HS vừa lập

Gv: nói bảng này gọi là bảng phân

phối thực nghiệm của dấu hiệu

? Để lập bảng tần số ta phải làm gì ?

Gv: để cho tiện ta gọi bảng phân phối

thực nghiệm gọi là bảng “tần số”

Gv: hãy lập bảng tần số từ bảng 1?

HĐ của trò

1 Lập bảng “tần số”

Gt của x 98 99 100 101 102 Tần

số n

HS : ta tìm giá trị x khác nhau của dh

- Tìm tần số của mỗi giá trị

Hs:

Giá

Trang 4

Gv: Hướng dẫn hs chuyển bảng tần

số dạng ngang thành cột dọc

? Tại sao phải chuyển bảng số hiệu

thống kê ban đầu thành bảng tần số ?

GV: Gọi hàm số học phần đóng

khung

3) Củng cố:

GV: Cho học sinh làm bài 6 T.11.sgk

a)Lập bảng tần số

số n 2)chú ý:

Giá trị (x) Tần số (n) 28

30 35 50

2 8 7 3

N=20

HS: Tl HS: Đọc SGK HS: Làm

Số con của

b) Hãy nêu một số nhận xét từ bảng trên

về số con của 30 gia đình trong thôn

b)Nhận xét:

- Số con của các gia đình trong thôn là từ

0 đến

- Số gia đình có 2 con chiếm tỷ lệ cao nhất

- Số gia đình từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3%

4 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại bài

- Làm bài 4, 5, 6 (T4 sgk)

Ngày dạy: 5 1 2011

LUYỆN TẬP

I)Mục tiêu:-Tiếp tục củng cố cho học sinh về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

- Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số hiệu ban đầu

Trang 5

- Biết cách viết từ bảng tần số sang bảng số hiệu ban đầu.

II)Chuẩn bị : bảng phụ

1) Kiểm tra: HS: Chữa bài tập 5 (T4 SBT)

2) Luyện tập:

HĐ: GV

Gv: Đưa đề bài ở bảng phụ

lên

Gv: Gọi HS lần lượt trả lời

câu hỏi

a)Dấu hiệu X ở đây là gì?

Xạ thủ đã bắn bao nhiêu

phát?

b)Lập bảng tần số và rút ra

nhận xét?

Gv: giới thiệu sơ qua về môn

bắn súng

Bài 9 (T12.sgk)

Gv: y/c HS nháp vào vở

nháp

Gv: Gọi 1 học sinh lên bảng

HĐ: HS HS: Cùng suy nghĩ

HS: Trả lời

a Dấu hiệu: điểm số đạt được của mỗi lần bắn súng Xạ thủ đã bắn 30 phát

b Bảng tần số:

Nhận xét:

- Điểm số thấp nhất: 7

- Điểm số cao nhất: 10

- Điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao

HS: Lên làm a) Dấu hiệu:

Thời gian giải bài toán của mỗi học sinh(Tính theo phút)

- Số các giá trị (35) b) Bảng tần số

Thời

gian(x

)

5

7

9

11 0

Tần

Bài 7:(T4: SBT)

c) Nhận xét:

- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất: 3’

- Thời gian giải một bài toán chậm nhất: 10’

- Thời gian các bạn giải toán 7’ và 10’ chiếm tỷ lệ cao Học sinh đọc đề: cho bảng tần số

Trang 6

Từ bảng hãy viết bảng số liệu ban đầu.

Gv: Em có nhận xét gì về bài này

Bảng số liệu này phải có bao nhiêu giá

trị? các giá trị như thế nào?

Gv: Đây là bài toán ngược của bài lập

bảng tần số

3 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các bài đã chữa

- Làm bài tập còn lại

I) Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

- Học sinh biết đọc các biểu đồ đơn giản và biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng

“tần số”

II) Chuẩn bị:

Gv: Vẽ biểu đồ đoạn thẳng vào giấy khổ lớn

HS: Chuẩn bị 1 số biểu đồ từ các loại sách báo

III) Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra: ? Lập bảng tần số bảng 13(SGK)

2 Bài mới:

HĐ: GV Gv: Đưa biểu đồ vẽ sẵn <H.1-SGK>

Gv: Giới thiệu cách dựng

? Qua cách dựng em hãy nêu các bước?

Gv: Cho học sinh làm bài tập

Gv: Người ta còn có cách dựng biểu đồ

HS: Quan sát 1)Biểu đồ đoạn thẳng:

y

0 30 35 X

Cách dựng:

Ngày dạy: 11 1 2011

BIỂU ĐỒ

8

7

3 2

Trang 7

bằng hình chữ nhật.

Gv: Chiều rộng là năm

Chiều dài là tần số

Gv: Gọi HS lên bảng dựng

? em có nhận xét gì về tình hình tăng

giảm, của dt cháy rừng?

Gv: Giới thiệu nhanh về tần suất và biểu

đồ hình quạt

Gv: cho HS bài đọc thêm

- Dựng các trục tọa độ

- Vẽ các điểm có tọa độ đac cho trong bảng

- Vẽ các đoạn thẳng Hs: Cả lớp suy nghĩ

Y

20 15 10 5 0

1995 1996 1997 1998 X

HS: TL Tần suất:

f =

N n

3 Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm các bài tập 11, 12, 13 SGK

Ngày dạy: 12 1 2011

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS “đọc” thông thạo biểu đồ trong một số sách báo

- Biết vẽ biểu đồ một cách thông thạo

II Chuẩn bị: 3 biểu đồ rong sách báo

III Tiến trình dạy học:

1 Nêu cách dựng 1 biểu đồ đoạn thẳng?

2 Luyện tập

Giáo viên lần lượt treo 3 biểu đồ đoạn

thẳng lên bảng và gọi từng HS đứng đọc

Bài 12: GV gọi một HS lên bảng

a) Lập bảng tần số HS: đọcHS: lên làm

Trang 8

Giá trị (x) 17 18 20 25 28 30 31 32

b) Biểu đồ đoạn thẳng

GV: yêu cầu một học sinh lên bảng vẽ

Bài 10: SBT

a) Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận?

b) Có bao nhiêu đội bóng đó không ghi

được bàn thắng?

HS Lên bảng thực hiện

3 2 1

0 17 18 20 25 28 30 31 32 HS: làm

a) Mỗi đội phải đá 18 trận

b) Có 2 trận đội bóng đó không ghi được bàn thắng

Không thể nói đội bóng đó đá được 16 trận

3 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Học và xem lại ưu điểm của bảng tần số

- Làm bài 13 SGK

Ngày dạy: 18 1 2011

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết cách dùng

số trung bình cộng để đại diện cho một dấu hiệu và so sánh với những dấu hiệu cùng loại

- Biết tìm mốt cả dấu hiệu và thấy được ý nghĩa của mốt

II Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra: ? Nêu cách dùng biểu đồ hình đoạn thẳng

2 Bài mới:

Hoạt động của Gv:

GV:

? Để so sánh cùng một bài kiểm tra của hai

lớp ta làm như thế nào?

Gv: Cho HS quan sát bảng 19

? Có tất cả bao nhiêu bạn kiểm tra

? Hãy nhớ lại qui tắc tính số TB cộng để

tính điểm TB của lớp

Hoạt động của Hs

1) Số Tb cộng của dấu hiệu a) Bài toán:

- Bảng tần số:

HS: 40 HS: tính

Trang 9

? Hãy lập bảng tần số

? hãy lập thêm cột các tích (nx) và cột giá

trị TB

Điểm số (x)

Tần số(n) Các tích

(nx)

25 6 40

250 =

=

X

N=40 Tổng:

250

? Qua đó nêu cách tính số TB cộng của dấu

hiệu (X )

? Viết công thức:

- Giải thích các đại lượng trong

công thức?

? Hãy tính X trong bảng 31

? X là đại diện cho cái gì?

? Tại sao lại phải tính X

Gv chú ý: khi có sự chênh lệch quá lớn thì

không thể lấy X làm đại diện

4) Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm các BT GSK và bài 13 SBT

b) Công thức:

- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị

N

n x n

x n x

X = 1 1+ 2 2 + + n k

x1,x2,…,xn: là các giá trị khác nhau của x

n1,n2,…,nk: là k tần số tương ứng N: số các giá trị

2) ý nghĩa của số TB cộng

Số TB cộng thường được làm đại diện cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

Chú ý: (sgk)

Ngày dạy: 19 1 2011

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I Mục tiêu:

- HS làm thành thạo cách tính trung bình theo công thức

- Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo của HS

Trang 10

II Chuẩn bị: một số bảng tần số

III Các hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra: ? Viết công thức tính X

? “Mốt” là gì?

2 Bài mới:

Hoạt động của Gv:

Gv: cho Hs quan sát bảng 2.2

? Cỡ dép nào bán được nhiều nhất?

Gv: dấu hiệu đó gọi là mốt của dấu

hiệu

? Vậy mốt là gì?

3 Củng cố: ? Nêu ý nghĩa của X

? viết công thức tính X

Bài 16: GV gọi HS đứng tại chỗ trả

lời

Bài 17: GV gọi HS lên làm:

a) Tính số trung bình cộng

b) Tìm mốtcủa dấu hiệu

Bài 18:

a) Bảng này có gì khác so với các

bảng “tần số” đã biết?

b) ước tính số TB cộng trong trường

hợp này?

Hoạt động của Hs:

3) Mốt của dấu hiệu:

Là giá trị có tần suất lớn nhất trong bảng “tần số”

Kí hiệu: M0

HS: nêu như sgk HS:

N

n x n

x n x

X = 1 1 + 2 2 + + n k

HS: Trả lời

Không nên dùng số TB cộng làm đại diện vì các giá trị có khoảng chênh lệch lớn

HS:

a) X=7,68 phút b) M0= 8 HS: Lên làm a) Đây là bảng ghép lớp, có7 em HS có chiều cao

rơ vào khoảng nào và7 được gọi là tần số của lớp đó

b) Số TB cộng của lớp 110 – 120 là:

2

120

110+

= 115

Nhân số TB cộng của mỗi lớp với tần số tương ứng

? Nêu ý nghĩa của _X

Bài 17: hãy tính số TB cộng của bảng

27

) ( 68 , 132

_

cm

X = HS: TL HS:

a Số trung bình cộng là:

_X = 3.1 4.3 5.4 6.7 7.8 8.9 9.8 10.5 11.3 12.2

50

7.68 ph

b Mốt của dấu hiệu là: 8

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã giải

Trang 11

- Ôn lại lý thuyết của chương

Ngày dạy: 25 1 2011

ÔN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu:

- Hệ thống các kiến thức cơ bản cho HS dễ nhớ

- HS trình tự phát triển các kiến thức và kỹ năng cần thiết trong chương

II Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị bảng tổng kết

- Hs: Chuẩn bị các câu hỏi đã nêu ở ôn tập chương

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra: ? Tần số của một giá trị là gì? Có nhận xét gì về tổng các tần số?

2 Bài mới:

Gv: Nêu câu hỏi theo trình tự của bảng tổng kết

Điều tra về một dấu hiệu

Thu thập số liệu thống kê- Tần số

Kiến thức Kỹ năng

- Dấu hiệu + Xác định dấu hiệu

- Giá trị của dấu hiệu + Lập bảng số liệu ban đầu

- Tần số + Tìm các gt khác nhau trong dãy giá trị

+ Tìm tần số của mỗi giá trị

Bảng tần số

Kiến thức

- Cấu tạo của bảng tần số

- Tiện lợi của bảng tần số so với

bảng số liệu ban đầu

Kỹ năng

- Lập bảng tần số

- Nhận xét từ bảng tần số

Biểu đồ

Kiến thức

- Cấu tạo của bảng “tần số”

- ý nghĩa của biểu đồ: Cho 1 hình

ảnh về dấu hiệu

Kỹ năng

- Lập bảng tần số

- Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

- Nhận xét từ biểu đồ

Số trung bình cộng “Mốt” của dấu hiệu

Trang 12

- Cấu tạo của bảng “tần số”

- ý nghĩa của số TB cộng

- ý nghĩa của “Mốt” của dấu hiệu

- Tính số Tb cộng theo công thức

từ bảng

- Tìm “mốt” của dấu hiệu

Vai trò của bảng thống kê trong đời sống

3 Củng cố: Gv: Cho Hs làm bài 20

Năng

Tần

_

X =35 tạ/ ha

4 Hướng dẫn họ ở nhà:

- Làm tiếp câu b bài 20

- Ôn tập theo bảng

- Chuẩn bị giấy kiểm tra tiết 1Tiết

Ngày soạn: 22 1 2011

Ngày dạy: 25 1 2011

KIỂM TRA ĐAI SỐ 7

Tiết 50

I Mục tiêu

- Kiểm tra đánh giá kiến thức và cách giải bài tập thống kê

- Có thông tin ngược để có kế hoạch phụ đạo bối dưỡng thích hợp

- Nghiêm túc trong kiểm tra

II Chuẩn bị.

- Đề bài kiểm tra

III Nội dung

A Ma trân kiểm tra

Mức

độ

TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Dấu hiệu-Tần số

bảng tấn số

3 1,5

1 1

1 3

5 5,5

Số trung bình

cộng - Mốt của

dấu hiệu

1 0,5

1 0,5 Biểu đồ

1 2

1 2

2 4

Trang 13

6 5

1 3

1 2

8

10

KIỂM TRA: ĐẠI SỐ 7

Họ và tên: Lớp:

Điểm

Lời phê

ĐỀ BÀI

I Trắc nghiệm khách quan:(2điểm)

Câu 1 :

Một xạ thủ bắn súng Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại ở bảng sau

( Khoanh tròn vào câu chữ cái dứng trước câu trả lời đúng)

1 Số các giá trị là

A 10 B 20 C 30 D 40

2 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

A 6 B 7 C 8 D 9

3 Điểm 10 có tần số là

A 1 B 2 C 3 D 4

4 Mốt của dấu hiệu là

A 7 B 8 C 9 D 10

II Tự luận (8điểm)

Câu 2

Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tâp toán (tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như bảng sau:

Trang 14

10 5 8 8 9 7 8 9 6 8

1 Dấu hiệu ở đây là gì? Và số các giá trị là bao nhiêu?

2 Lập bảng tần số và nêu nhận xét?

3 Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?

4 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

BÀI LÀM

Ngày đăng: 12/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu này phải có bao nhiêu giá - chương III đại số chuẩn 10-11
Bảng s ố liệu này phải có bao nhiêu giá (Trang 6)
Bảng tần số - chương III đại số chuẩn 10-11
Bảng t ần số (Trang 11)
Bảng tấn số - chương III đại số chuẩn 10-11
Bảng t ấn số (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w