- Bửụực ủaàu tỡm hieồu maựy vi tớnh giuựp caực em hoùc taọp, giaỷi trớ, lieõn laùc … Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. III.Bài mới 29 ’ Hoạt động của giáo viên Hoạt động
Trang 1- Giuựp caực em bửụực ủaàu laứm quen vụựi maựy vi tớnh tỡm hieồu caực daùng thoõng
tin cụ baỷn goàm caực daùng nhử :vaờn baỷn, aõm thanh, hỡnh aỷnh
- Nhụự laùi caực boọ phaọn quan troùng cuỷa maựy vi tớnh nhử : maứn hỡnh, phần thaõn
maựy, baứn phớm, chuoọt
- Bửụực ủaàu tỡm hieồu maựy vi tớnh giuựp caực em hoùc taọp, giaỷi trớ, lieõn laùc …
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
2.Hoạt động 1: Giới thiệu máy tính
? máy tính có khả năng làm việc nh thế nào?
Chúng giúp con ngời đợc những công việc
- GV chia nhóm cho học sinh làm bài tập
- Ghi nội dung đề bài
Trả lời:- Maựy tớnh coự khaỷ naờng laứm vieọc nhanh, chớnh xaực, lieõn tuùc vaứ giao tieỏp thaõn thieọn vụựi con ngửụứi
Trả lời:- Maựy tớnh giuựp con ngửụứi xửỷ lớvaứ lửu trửừ thoõng tin Caực daùng thoõng tin cụ baỷn goàm vaờn baỷn, aõm thanh vaứ hỡnh aỷnh
Trả lời:- Maựy tớnh giuựp con ngửụứi trong nhieàu vieọc nhử laứm vieọc, hoùc taọp, giaỷi trớ, lieõn laùc
Trả lời:- Maựy tớnh thửụứng coự 4 boọ
Trang 2- GV yêu cầu HS đọc bài tập 2 SGK trang 4.
Bài 2: Kể tờn 2 thiết bị ở trong lớp học hoạt
động phải dựng điện ?
- GV yêu cầu HS đọc bài tập 3 SGK trang 4
Bài 3: Nhửừng caõu naứo dửụựi ủaõy laứ ủuựng ?
? Maựy tớnh coự khaỷ naờng tớnh toaựn nhanh
hụn con ngửụứi
? Tivi hoaùt ủoọng ủửụùc laứ nhụứ coự ủieọn ?
? Coự theồ hoùc ngoaùi ngửừ toỏt hụn nhụứ maựy
tớnh ?
? Aõm thanh laứ moọt daùng thoõng tin ?
? Maứn hỡnh hieọn keỏt quaỷ laứm vieọc cuỷa maựy
? 1 HS nhắc lại lợi ớch của mỏy vi tớnh
Trả lời: Maựy tớnh giuựp con ngửụứi trong cụng vieọc, hoùc taọp, giaỷi trớ, lieõn laùc
Trang 3- Biết được sự phỏt triển của mỏy tớnh.
- Biết được bộ phận nào là quan trọng nhất của mỏy tớnh.
II.Kiểm tra bài cũ (2’)
? máy tính có khả năng làm việc nh thế nào?
Chúng giúp con ngời đợc những công việc gì?
+ Trả lời cõu hỏi:
- Maựy tớnh coự khaỷ naờng laứm vieọc nhanh, chớnh xaực, lieõn tuùc vaứ giao tieỏp thaõn
thieọn vụựi con ngửụứi
- Chúng giúp con ngời đợc nhieàu vieọc nhử laứm vieọc, hoùc taọp, giaỷi trớ, lieõn laùc
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
2.Hoạt động 1: Mỏy tớnh xưa và nay:
- Mỏy tớnh điện tử đầu tiờn ra đời năm 1945,
cú tờn là ENIAC, nặng gần 27 tấn, chiếm
diện tớch gần 167m2 (H2- trang 5)
- Mỏy tớnh ngày nay nặng khoảng 15kg,
chiếm diện tớch 1/2 m2
- Mỏy tớnh ngày nay nhỏ gọn hơn, tiờu tốn ớt
điện hơn, rẻ hơn
3.Hoạt động 2: Cỏc bộ phận của mỏy tớnh
làm gỡ?
- Nờu nhiệm vụ của từng bộ phận của mỏy
tớnh ?
Màn hình Thân máy
- Ghi nội dung đề bài
- Nghe, quan sỏt vào hỡnh ảnh.
- Ghi b i.ài
- HS quan sỏt vào mỏy tớnh ở phũng
mỏy để thấy rừ mỏy tớnh ngày nay nhỏ gọn hơn
+ Trả lời cõu hỏi:
- Bàn phớm, chuột: đưa thụng tin vào đểmỏy tớnh xử lớ
Trang 4Chuột Bàn phím
Bộ phận nào của mỏy tớnh quan trọng nhất?
4.Hoạt động 3: Bài tập
Tớnh t ng c a 15, 21 thụng tin v o l gỡ,ổng của 15, 21 thụng tin vào là gỡ, ủa 15, 21 thụng tin vào là gỡ, ài ài
thụng tin ra l gỡ?ài
15 + 21 = 36
Thụng tin vào Thụng tin ra
- Phần thõn: Thực hiện quỏ trỡnh xử lớ
- Màn hỡnh: Đưa thụng tin ra sau khi xửlớ
+ Trả lời cõu hỏi.
-Phần thõn mỏy là phần quan trọng nhất
+Thụng tin vào là: 15 + 21+ Thụng tin ra là: kết quả của phộp tớnh(= 36)
IV.Củng cố (2’)
- Khỏi quỏt sự phỏt triển của mỏy tớnh.
- Nhiệm vụ của từng bộ phận mỏy tớnh
Sau khi học xong bài này cỏc em cú khả năng:
- Biết được dữ liệu mỏy tớnh được lưu ở đõu, và lưu nhờ những thiết bị nào
- Sử dụng được một số thiết bị lưu trữ
- Học sinh có ý thức tớch cực, chủ động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh học tập
B Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, mỏy tớnh
- HS: SGK, vở, bỳt
C Các hoạt động dạy học.
Trang 5I.ổ n định tổ chức (1’)
- Hát + sĩ số
II.Kiểm tra bài cũ (2’)
- 1 đến 2 HS nờu nhiệm vụ của từng bộ phận quan trọng của mỏy tớnh ?
Trả lời: - Bàn phớm, chuột: đưa thụng tin vào để mỏy tớnh xử lớ.
- Phần thõn mỏy: Thực hiện quỏ trỡnh xử lớ
- Màn hỡnh: Đưa thụng tin ra sau khi xử lớ
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
2.Hoạt động 1: Gi ới thiệu về đ ĩa cứng:
- Đĩa cứng là thiết quan trọng, những trương
trỡnh và thụng tin thường được lưu trờn đĩa
cứng
Đĩa cứng được lắp đạt trong phần thõn mỏy
- GV chỉ cho HS biết đĩa cứng nằm trong
phần thõn mỏy
3.Hoạt động 2 : Đĩa mềm, đĩa CD, và cỏc
thiết bị nhớ Flash:
- Để thuận tiện cho việc trao đổi và di
chuyển thụng tin dễ dàng người ta sử dụng
- Cần bảo quản đĩa mềm, đĩa CD khụng bị
cong vờnh, bị xước hay bỏm bụi
- Ghi nội dung đề bài
- HS quan sỏt vào phần thõn mỏy và chỉ ra đĩa cứng
ổ đĩa cứng
+ HS quan sỏt cỏc thiết bị lưu chữ:
- Thiết bị lưu trữ USB đĩa CD.
ổ đĩa cứng
- Các thiết bị này đều đợc lắp bên trong phần thân máy
- Chú ý cách bảo quản
Trang 6- Khụng để nơi ẩm ướt hoặc quỏ núng
IV.Củng cố (2’)
- Khỏi quỏt lại cỏc thiết bị lưu trữ của mỏy tớnh, nhấn mạnh thiết bị lưu trữ quan
trọng nhất là đĩa cứng và cỏch sử dựng cỏc thiết bị lưu trữ
- Sử dụng được một số thiết bị lưu trữ ổ đĩa cứng, USB
- Học sinh có ý thức tớch cực, chủ động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh học tập
II.Kiểm tra bài cũ (2’)
- 1 đến 2 HS nờu cỏch bảo quản thiết bị đĩa mềm và đĩa CD như thế nào?
Trả lời:- Đĩa mềm, đĩa CD cần bảo quản khụng bị cong vờnh, bị xước hay bỏm
bụi
- Khụng để nơi ẩm ướt hoặc quỏ núng
GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
Trang 7-GV hướng dẫn đĩa CD, mặt trờn mặt dưới,
cỏch đưa đĩa vào ổ
- GV chỉ ra thiết bị lưu trữ USB và chỉ ra
cổng cắm của thiết bị nhớ USB
- Hệ thống lại cỏc kiến thức, kỹ năng đó được học trong chương 1
- Thể hiện tinh thần tự giỏc, thỏi độ nghiờm tỳc trong khi học
B Đồ dùng dạy học
- GV: - Phần mềm vẽ Blocks, Dots, Sticks cài đặt phòng máy tính
- HS: - Vở viết, bút, SGK
Trang 81 Giới thiệu bài : Trực tiếp.
- Ghi nội dung đề bài
2 Ôn tập
*Bài 1: Những gỡ em đó biết
Hỏi: Thụng tin gồm mấy dạng?
Hỏi: Mỏy tớnh cú mấy bộ phận?
Hỏi: Vai trũ của mỏy tớnh?
*Bài 2: Khỏm phỏ mỏy tớnh.
- Nhắc lại quỏ trỡnh phỏt triển của mỏy tớnh
Hỏi: Nờu nhiệm vụ của từng bộ phận của
mỏy tớnh?
Bài 3: Chương trỡnh mỏy tớnh được lưu ở
đõu?
Hỏi: Kể tờn cỏc thiết bị lưu trữ?
Hỏi: Trong cỏc thiết bị lưu trữ đú thiết bị
nào là quan trọng nhất?
- Học sinh ghi đề bài
- Thụng tin gồm 3 dạng: văn bản, õm
thanh, hỡnh ảnh
- Mỏy tớnh cú 4 bộ phận: chuột, bàn phớm, phần thõn, màn hỡnh
- Mỏy tớnh giỳp em học tập, giải trớ, liờn lạc, làm việc
- 1HS nhắc lại quỏ trỡnh phỏt triển của mỏy tớnh
- Bàn phớm, chuột: đưa thụng tin vào để mỏy tớnh xử lớ
- Phần thõn: Thực hiện quỏ trỡnh xử lớ
- Màn hỡnh: Đưa thụng tin ra sau khi xử lớ
- Cỏc thiết bị lưu trữ : đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD và cỏc thiết bị USB
- Thiết bị lưu trữ quan trọng nhất là đĩa cứng vỡ chương trỡnh thường lưu trữ ở đú
IV Củng cố (2’)
1HS nờu nhiệm vụ của từng bộ phận của mỏy tớnh?
Trả lời :- Bàn phớm, chuột: đưa thụng tin vào để mỏy tớnh xử lớ.
- Phần thõn: Thực hiện quỏ trỡnh xử lớ
- Màn hỡnh: Đưa thụng tin ra sau khi xử lớ
- GV nhận xét, đánh giá
V Dặn dò(1’)
- Về nhà ôn lại bài trong vở ghi theo hệ thống đã ôn tập
Trang 9C©u 2: Em hãy kể tên các thiết bị lưu trữ, trong các thiết bị đó thiết bị nào là
quan trọng nhất? Tại sao?
II Tr¾c nghiÖm (Khoanh tròn vào phương án đúng )
1 Máy vi tính có mấy bộ phận chính
2 Thiết bị nào dùng để hiển thị kết quả làm việc của máy tính
A.Phần thân B.Màn hình C.Chuột D.Bàn phím
3 Hãy chỉ ra đâu là dạng thông tin thường gặp
A.Văn bản B.Âm thanh C.Hình ảnh D.Cả 3 ý
4 Đâu là bộ phận thực hiện quá trình xử lí
A Phần thân B.Chuột C.Bàn phím D.Màn hình
III H íng dÉn chÊm
1.PhÇn tù luËn (6 điểm)
Câu 1:(3 điểm) Trả lời đúng mỗi ý được (1 điểm).
- Thông tin vào là: 15, 18, 9
- Thông tin ra là: kết quả = 42
Câu 2: Trả lời đúng được 3 điểm.
- Các thiết bị lưu trữ: Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD và các thiết bị USB
- Trong các thiết bị lưu trữ thiết bị quan trọng nhất là đĩa cứng Vì nó được dùng để lưu trữ những dữ liệu và thông tin quan trọng
II Tr¾c nghiÖm (4 điểm) (Khoanh tròn vào phương án đúng )
1 Máy vi tính có mấy bộ phận chính
2 Thiết bị nào dùng để hiển thị kết quả làm việc của máy tính
A.Phần thân B.Màn hình C.Chuột D.Bàn phím
3 Hãy chỉ ra đâu là dạng thông tin thường gặp
A.Văn bản B.Âm thanh C.Hình ảnh D.Cả 3 ý
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
2.Hoạt động 1: Tụ màu:
- Ghi nội dung đề bài
- HS quan sỏt
Trang 11Hỏi: Em chọn màu vẽ bằng cỏch nhỏy chuột
4.Hoạt động 3: Vẽ đường cong:
Hỏi: Nờu cỏch vẽ một đường cong ?
Bớc 1: Nháy chuột để chọn công cụ tụ màu
Bớc 2: Nháy chuột chọn màu tô
Bớc 3: Nháy chuột vào vùng muốn tô
V Dặn dò (1’)
- Học bài trong vở ghi để buổi sau thực hành
Trang 12- HS cú kỹ năng vẽ cỏc hỡnh trong mụn mỹ thuật mà cỏc em đó được học.
- Học sinh có ý thức tớch cực, chủ động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh học tập
- Bước 3: Chọn nột vẽ ở phớa dưới hộp cụng cụ
- Bước 4: Kộo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối của đoạn thẳng
GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Th ực hành
- GV hướng dẫn HS vẽ cỏc hỡnh sau:
Hỡnh 1: Vẽ tam giỏc, tụ màu đỏ cho tam
giỏc, và lưu lại với tờn tamgiac.bmp
Hỡnh 2: Vẽ hỡnh quạt theo mẫu
- Ghi nội dung đề bài
Trang 13- GV chia 2 nhãm cho häc sinh thùc hµnh
- GV quan s¸t häc sinh thùc hµnh v ài sửa sai
* Cách vẽ:
-Bước 1: Chọn công cụ vẽ đường thẳng-Bước 2: Vẽ nét thẳng hình quạt -Bước 3: Chọn công cụ vẽ đường cong
để uấn cong
-Bước 4: Tô màu theo mẫu
- HS nhËn nhiÖm vô råi thùc hµnh
- Nhãm trëng ph©n c«ng cho c¸c b¹n cïng thùc hµnh
- LÇn lît häc sinh thùc hµnh theo yªu cÇu cña gi¸o viªn
IV.Cñng cè (2’)
- Nhắc lại cách vẽ một đường cong ?
Trả lời: - Bước 1: Chọn công cụ để vẽ đường cong.
- Bước 2: Chọn màu vẽ, nét vẽ
- Bước 3: Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối
- Bước 4: Nhấn giữ kéo chuột trái để uốn cong đoạn thẳng
Trang 14- HS biết cách vẽ 3 dạng hình chữ nhật, hình vuông.
- HS biết áp dụng để vẽ các hình có sử dụng hình chữ nhật, hình vuông
- HS cú thỏi độ tớch cực, sụi nổi trong giờ học
II.Kiểm tra bài cũ (2’)
1 HS nờu cỏch tụ màu ?
Trả lời:
Bớc 1: Nháy chuột để chọn công cụ tụ màu
Bớc 2: Nháy chuột chọn màu tô
Bớc 3: Nháy chuột vào vùng muốn tô
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
+ Bớc 2
+ Bớc 3
- HS chú ý quan sát
Điểm bắt đầu
Điểm kết thúc
Trang 15- HS nhận nhiệm vụ rồi thực hành
- Nhóm trởng phân công cho các bạn cùng thực hành
- Lần lợt học sinh thực hành theo yêu cầu của giáo viên
IV.Củng cố (2’)
1 đến 2 hs nhắc lại cách vẽ hỡnh chữ nhật
* Trả lời:
+ Bớc 1: Chọn công cụ hỡnh chữ nhật trong hộp công cụ
+ Bớc 2: Chọn kiểu hình chữ nhật ở phía dới hộp công cụ
+ Bớc 3: Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc
Trang 16+ Bớc 1: Chọn công cụ hỡnh chữ nhật trong hộp công cụ.
+ Bớc 2: Chọn kiểu hình chữ nhật ở phía dới hộp công cụ
+ Bớc 3: Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
* Bài 1: Vẽ hình 29 SGK trang 20 theo mẫu
- Ghi nội dung đề bài
- HS quan sát vào hình 28 SGK trang 20Kết quả ->
Trang 17* Bài 2:Vẽ đồng hồ treo tờng nh hình 31
SGK trang 21 theo mẫu
- GV chia 3 nhóm cho học sinh thực hành vẽ
- Lần lợt học sinh thực hành theo yêu cầu của giáo viên
Trang 18Thø 2
Trang 19- GV đỏnh giỏ, cho điểm.
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
Bài 3: Đỏnh dấu vào những cõu đỳng
trong cỏc cõu sau:
tựy ý bao quanh vựng cần chọn
Cả hai cụng cụ và đều chỉ cú thể
Dựng cụng cụ để chọn vựng cúdạng tựy ý bao quanh vựng cần chọn
- HS chú ý nghe - ghi bài
- VD: sao chép 1 hình tròn thành 2 hình tròn
Hình ban đầu Hình đợc sao chép
IV.Củng cố (2’)
Trang 201 đến 2 hs nhắc lại cỏc bước sao chộp hỡnh ?
+ Bớc 1: Chọn hỡnh vẽ cần sao chộp
+ Bớc 2: Nhấn giữ phớm Ctrl và kộo thả phần đó chọn tới vớ trớ mới
+ Bớc 3: Nhỏy chuột ở ngoài vựng chọn để kết thỳc
+ Bớc 2: Nhấn giữ phớm Ctrl và kộo thả phần đó chọn tới vớ trớ mới
+ Bớc 3: Nhỏy chuột ở ngoài vựng chọn để kết thỳc
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
Thứ 3
Trang 21Ngôi nhà
(Ngôi nhà đã sao chép)
Bài 2: HS vẽ hình lật đật sau đó sao chép
thêm một hình lật đật rồi tô màu theo mẫu
- GV chia 3 nhóm cho học sinh thực hành vẽ
+ Bớc 2: Nhấn giữ phớm Ctrl và kộo thảphần đó chọn tới vớ trớ mới
+ Bớc 3: Nhỏy chuột ở ngoài vựng chọn để kết thỳc
- Lần lợt học sinh thực hành theo yêu cầu của giáo viên
IV.Củng cố (2’)
1 đến 2 hs nêu cách tô màu ? + Để thực hiện tô màu ta làm nh sau:
- Bớc 1: Nháy chuột trái chọn công cụ tô
- Bớc 2: Nháy chuột trái chọn màu tô
- Bớc 3: Nháy chuột trái vào bên trong hình cần tô
Trang 23Lớp 4A
Tiết 2 (Buổi chiều)
Vẽ hình e-líp, hình tròn
A Mục tiêu
- HS nhận biết đợc công cụ vẽ hình e-líp (hình tròn)và tác dụng của chúng
- Sử dụng đợc công cụ vẽ , Hình e-líp, hình tròn
- HS cú thỏi độ tớch cực, sụi nổi trong giờ học
II.Kiểm tra bài cũ (2’)
1 đến 2 hs nhắc lại cỏc bước sao chộp hỡnh ? Trả lời: + Bớc 1: Chọn hỡnh vẽ cần sao chộp.
+ Bớc 2: Nhấn giữ phớm Ctrl và kộo thả phần đó chọn tới vớ trớ mới
+ Bớc 3: Nhỏy chuột ở ngoài vựng chọn để kết thỳc
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
2.Hoạt động 1 : Vẽ hình e- líp, hình tròn
- Cách vẽ:
+ Bớc 1: Chọn công cụ trong hộp công cụ
+ Bớc 2: Chọn kiểu hình e- líp cần vẽ
+ Bớc 3: Bấm giữ phím Ctrl trong khi vẽ
+ Bớc 4: Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu đến
điểm kết thúc
3.Hoạt động 2 : Các kiểu vẽ hình elíp
- Chỉ vẽ đờng biên
- Vẽ đờng biên và tô màu bên trong
- Ghi nội dung đề bài
- HS chú ý các bớc thực hiện và quan sát hình e-lip và hình tròn
Hình e-lip Hình tròn
- HS quan sát ba kiểu hình vẽ e-lipKết quả ->
Kết quả ->
Trang 24+ Bớc 3: Bấm giữ phím Shift trong khi vẽ.
+ Bớc 4: Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc
- Sử dụng đợc công cụ vẽ , hình e-líp, hình tròn
- HS có tính say mê, sáng tạo trong học tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
Thứ 3
Trang 25- Ghi đầu bài lên bảng
2.Thực hành
Bài 1: Vẽ hình 50 SGK trang 30 có sử dụng
công cụ sao chép và công cụ vẽ hình elíp để
- Bớc 2: Vẽ mặt trời và 3 hình tròn chỉ tô màu bên trong và đặt đúng vị trí nh hình mẫu
- Bớc 3: Tô màu
- HS nhận nhiệm vụ rồi thực hành
- Nhóm trởng phân công cho các bạn cùng thực hành
- Lần lợt học sinh thực hành theo yêu cầu của giáo viên
IV.Củng cố (2’)
1 đến 2 hs nhắc lại cỏc bước sao chộp hỡnh ?
+ Bớc 1: Chọn hỡnh vẽ cần sao chộp
+ Bớc 2: Nhấn giữ phớm Ctrl và kộo thả phần đó chọn tới vớ trớ mới
+ Bớc 3: Nhỏy chuột ở ngoài vựng chọn để kết thỳc
Trang 27+ Bớc 3: Bấm giữ phím Shift trong khi vẽ.
+ Bớc 4: Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
cây rồi tô màu tán lá, thân và bóng cây
- Ghi nội dung đề bài
- HS quan sát vào hình 54 (sgk trang 32)
Trang 281 đến 2 hs nêu lại cách vẽ bằng công cụ cọ và bút chì vẽ
GV nhận xét cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
2.Thực hành
- Ghi nội dung đề bài
Thứ 3
Trang 29+Bµi 3: Sö dông c«ng cô cä vÏ vµ t« mµu h·y
vÏ b«ng hoa theo mÉu
- GV lµm mÉu cho hs
+Bµi 4: Dïng c«ng cô vÏ tù do tËp vÏ con thá
theo mÉu ë h×nh 60 trang 34
Bµi 5: Sö dông c«ng cô cä vÏ vµ t« mµu h·y
vÏ vµ t« mµu con vÞt theo mÉu nh h×nh 61
trang 34
- GV chia 2 nhãm cho häc sinh thùc hµnh vÏ
bµi tËp trªn
- GV quan s¸t vµ söa sai cho hs
- HS quan s¸t råi lµm l¹i
- HS quan s¸t vµo h×nh råi thùc hiÖn vÏ theo mÉu
- HS quan s¸t vµo h×nh råi thùc hiÖn vÏ theo mÉu
- HS nhËn nhiÖm vô råi thùc hµnh
- Nhãm trëng ph©n c«ng cho c¸c b¹n cïng thùc hµnh
- LÇn lît häc sinh thùc hµnh theo yªu cÇu cña gi¸o viªn
Trang 30Thø 5
Thø 2
Trang 31+ Bớc 3: Bấm giữ phím Shift trong khi vẽ.
+ Bớc 4: Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
1 Thực hành :
Bài 1: Vẽ hỡnh bụng hoa (SGK trang 37).
Bài 2: Vẽ bụng hoa gồm cuống, lỏ và cỏnh
hoa rồi thực hiện tô màu (SGK trang 37)
Bài 3: Vẽ và tô màu ngôi nhà theo mẫu
hình 67 (SGK trang 38).
- Ghi nội dung đề bài
- Cỏch vẽ:
+ Bớc 1: Vẽ một hỡnh trũn và dựng đường thẳng chia đường trũn thành những ụ bằng nhau(số cỏnh hoa).+ Bớc 2: Dựng cọ vẽ để vẽ cỏnh hoa, hộp phun màu vẽ nhị hoa
- Cỏch vẽ:
+ Bớc 1: Cỏc nột vẽ gồm cuống hoa, cỏnh hoa, lỏ hoa Lỏ hoa cú thể dựng cụng cụ sao chộp
+ Bớc 2: Dựng cụng cụ đường cong để
vẽ sau đú đổ màu xanh và tớm
Trang 321 đến 2 hs nêu cách tô màu ?
- Bớc 1: Nháy chuột trái chọn công cụ tô
- Bớc 2: Nháy chuột trái chọn màu cần tô
- Bớc 3: Nháy chuột trái vào bên trong hình cần tô
I Nội dung bài kiểm tra.
(Học sinh thực hiện vẽ các hình trên máy bằng phần mềm Paint)
Cõu 1: Vẽ chiếc phong bỡ thư và lưu lại với tờn phongbi.bmp.
Cõu 2: Vẽ và tụ màu cho 3 hỡnh tròn theo mẫu và lưu lại với tên
hinhtron.bmp
Cõu 3: Dựng cụng cụ vẽ đờng thẳng để vẽ phần thân máy theo mẫu và lưu lại
với tờn thân máy.bmp
Thứ 3
Trang 33II H íng dÉn chÊm:
Câu 1: (3 điểm) Vẽ đúng và đẹp vµ lưu lại víi tªn phongbi.bmp Câu 2: (3 điểm ) Vẽ được 3 h×nh trßn theo mÉu vµ lưu lại víi tªn hinhtron.bmp .
Câu 3: (4 điểm) Vẽ đóng theo mÉu vµ lưu lại víi tªn thanmay.bmp
Trang 34TiÕt 2 (Buæi chiÒu)
V× sao ph¶i tËp gâ 10 ngãn ?
A Môc tiªu
- Nhớ lại các hàng phím và các chức năng của các phím đặc biệt
- Biết tư thế ngồi làm việc, cách đặt tay đúng để có thể gõ 10 ngón
- Biết được tác dụng của việc gõ 10 ngón
- Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập
Trang 35III.Bài mới (31 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Gõ phím bằng 10 ngón tay có lợi gì?
- Gõ bằng 10 ngón sẽ giúp các em gõ nhanh
và chính xác hơn Tiết kiệm đợc thời gian và
công sức
3 Tư thế ngồi làm việc
* Tư thế ngồi đỳng là:
+ Ngồi thẳng lưng, đầu thẳng khụng ngửa ra
phớa sau cũng khụng cỳi về phớa trước
Quy tắc gõ: Lấy hàng cơ sở làm chuẩn Các
ngón tay có thể dời hàng cơ sở để gõ phím
sau khi gõ xong cần đa tay về hàng phím
xuất phát
Đặt tay ở phím nào thì gõ phím đó
- Ghi nội dung đề bài
- Để gõ đợc 10 ngón các em phải luyện tập nhiều và gõ theo đúng quy tắc
- HS nghe, quan sát và thực hiện t thế ngồi tại chỗ
- Quan sát quy tắc gõ
IV.Củng cố (2’)
1 đến 2 HS nhắc lại vì sao phải tập gõ 10 ngón?
Trả lời:- Gõ bằng 10 ngón sẽ giúp chúng ta gõ nhanh và chính xác hơn Tiết
kiệm đợc thời gian và công sức
- Thực hành gõ phím với phần mềm Mario
- Ngồi học đúng tư thế , cỏch đặt tay đỳng quy tắc
- Biết được tỏc dụng của việc gừ 10 ngún
- HS thể hiện tớnh tớch cực, thích thú, ham học tập
Thứ 3
Trang 36II.Kiểm tra bài cũ (2’)
1 đến 2 hs nêu cách tư thế ngồi đúng?
Trả lời:
+ Ngồi thẳng lưng, đầu thẳng khụng ngửa ra phớa sau, khụng cỳi về phớa trước
+ Mắt nhỡn thẳng vào màn hỡnh, cú thể chếch xuống ,khụng được hướng lờn
trờn
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Khởi động phần mềm Mario
- Nháy đúp chuột lên biểu tợng phần mềm
Mario để khởi động
- Gv hớng dẫn màn hình phần mềm Maro
sau khi khởi động
Mục Student để đăng ký học sinh
Mục Lesson chọn bài gõ
-Nháy chuột để chọn Student -> New
- Gõ tên tại ô New Student name
- Nháy chuột tại nút Done để kết thúc
Khi đã có tên trong danh sách em bắt đầu tập
gõ cần thực hiện
- Nháy chuột để chon Student -> Load
- Nháy chuột vào tên của mình
- Nháy chuột tại nút Done
* Để thoát chơng trình ta bấm vào File chọn
Quit
3 Thực hành với phần mềm Mario
- GV yêu cầu HS khởi động phần mềm
Mario
- GV hớng dẫn học sinh gõ ở mức 1 là ngoài
trời, sau đó cho hs thực hiện gõ các hàng
chữ
- Ghi nội dung đề bài
HS quan sát vào màn hình sau khi khởi
Trang 37- GV theo dõi và sửa lỗi cho HS - Nháy chuột chọn Lesson -> All
Keyboard để tập gõ toàn bộ bàn phím
- Lần lợt học sinh thực hành theo yêu cầu của giáo viên
IV.Củng cố (2’)
1 đến 2 HS cho biết phần mềm Mario dùng để làm gì?
Trả lời: Phần mềm Mario giúp em luyện gõ 10 ngón
Tiết 1 (Buổi chiều)
Vì sao phải tập gõ 10 ngón ?
Trang 39II.Kiểm tra bài cũ
1 học sinh nêu cách khởi động phần mềm Mario ?Trả lời: Nháy đúp chuột vào biểu tợng Mario để khởi động
Phần mềm Mario giúp em đợc gì ?Trả lời: Phần mềm Mario giúp em rèn luyện gõ 10 ngón
III.Bài mới (31 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Gõ từ
* Định nghĩa về từ: Từ gồm 1 hoặc nhiều
chữ cỏi
- Để gừ 1 từ, em gừ từng chữ cỏi theo đỳng
trật tự của nú Khi gừ xong 1 từ em gừ phớm
cỏch sau đú đưa ngún tay về hàng cở sở
3 Tập gừ từ đơn giản với hàng phớm cở sở
- Sử dụng phần mềm mario
+ Nhỏy chuột để chọn Lessons/ Home row
only
+ Nhỏy chuột tại khung tranh số 2
+ Gừ chữ hay từ xuất hiện trờn đường đi của
mario
4
Thực hành
- GV chia làm 3 nhóm cho hs thực hành
- GV yêu cầu hs khởi động phần mềm Mario
- Yêu cầu hs làm bài tập 1 (SGK trang 45)
Trang 40HS nhắc lại quy tắc gõ:
Lấy hàng cơ sở làm chuẩn, các ngón tay có thể dời hàng cơ sở để gõ phím sau
khi gõ xong cần đa tay về hàng phím xuất phát Đó chính là hàng phím cơ sở
II.Kiểm tra bài cũ (2’)
1 đến 2 hs nêu tư thế ngồi đúng?
Trả lời:
+ Ngồi thẳng lưng, đầu thẳng khụng ngửa ra phớa sau, khụng cỳi về phớa trước
+ Mắt nhỡn thẳng vào màn hỡnh, cú thể chếch xuống ,khụng được hướng lờn
trờn
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
III.Bài mới (29 )’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
- Ghi đầu bài lên bảng
- Nháy đúp chuột lên biểu tợng phần mềm Mario để khởi động
- Để gõ cỏc phớm ở hàng cở sở, hàng
Thứ 3