- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài tóan thực tế - ĐC + Giấy tronghoặc bảng phụ - Giấy trong,bút viết giấytrong và phép nhân 1 - HS nắm vửng các tính chất giao hóan, kết hợp của
Trang 11 Điều tra cơ bản:
Các HS phần lớn là con của gia đình lao động nghèo, chưa được sự quan tâm nhiều của gia đình về việc học tập của các em
Các HS đều có SGK, chịu khó trong học tập
Phần lớn HS có học lực TB yếu, khả năng nhận thức của HS không đồng đều
Giáo viên nhiệt tình trong giảng dạy; đảm bảo về giáo án, SGK, SGV, SBT và đồ dùng trực quan
2 Ưu, khuyết điểm trong giảng dạy và học tập:
Giáo viên:
Nhiệt tình, tận tâm có tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy
Thực hiện đầy đủ nội dung theo phân phối chương trình
Kết hợp nhiều đồ dùng trực quan để minh họa cho các em dễ hiểu
Có đầy đủ SGK giúp HS tham khảo bài trước
Chịu khó, chăm ngoan
Giáo viên:
Kinh nghiệm giảng dạy còn hạn chế
Còn một số HS có ý thức học tập còn kém Ý thức tự học chưa cao, chưa phát huy hết tính tích cực
Khả năng tiếp thu kiến thức chưa đều
Chưa đầu tư nhiều vào bài học, thời gian chơi nhiều hơn thời gian học
II Khảo sát đầu năm
GHI CHÚ
Giỏi Khá
III Biện phát nâng cao chất lượng trong giảng dạy, học tập:
Về chương trình: thực hiện đúng theo phân phối chương trình, nội dung kiến thức trong SGK
Trang 2 Về chuyên môn nghiệp vụ: không ngừng bồi dưỡng và nâng cao chuyên môn nghiệp vụ, tìm tòi học hỏi những kinh nghiệm của thầy cô đi trước, của đồng nghiệp; xin dự giờ học hỏi phương pháp tổ chức và giảng dạy Tìm tài liệu có liên quan để tham khảo thêm.
Về HS: đến lớp phải thuộc bài, làm bài tập về nhà đầy đủ và chuẩn bị bài học trước Vào lớp tập trung chú ý nghe giảng và tích cực xây dựngbài
Về công tác bồi dưỡng HS:
Đối với HS khá, giỏi: tìm các bài toán nâng cao, sưu tầm các bài toán hay cung cấp cho HS làm thêm Giới thiệu cho các em một số phương pháp giải toán cũng như mở rộng thêm kiến thức
Đối với HS yếu kém: thường xuyên kiểm tra việc học và chuẩn bị bài của các em; chia nhóm cho HS khá giỏi kèm HS yếu kém Giaonhiệm vụ cụ thể cho các em và có kế hoạch phụ đạo cho các em sau mỗi chương
Về xây dựng nề nếp, tác phong: đi học đúng giờ, nghiêm túc trong giờ học, có ý thức tổ chức kỉ luật, có tinh thần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ
IV.Chỉ tiêu phấn đấu:
GHI CHÚ
Trang 3số tự nhiên
1 - HS biết được tập hợp các số tự nhiên , nắm được các quy ước
về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiêntrên tia số
- HS phân biệt được các tập N, N* , biết sử dụng các kí hiệu và
, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số
tự nhiên
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
- Phấn màu, môhình tia số, bảngphụ ghi đầu bài bàitập
- ôn tập cáckiến thức củalớp 5
nhiên
1 - HS hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong
hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ sốtrong một số thay đổi theo vị trí
- HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30
- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số vàtính toán
- ĐC giấy trong ghisẵn câu hỏi kiểm trabài cũ bảng cácchữ số, bảng phânbiệt số và chữ số,bảng các số la mã
từ 1 đến 30
- Giấy trong,bút dạ viết giấytrong
Trang 4- HS biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp làtập hợp con của tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp concủa một tập hợp cho trước, biết sử dụng các ký hiệu và .
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu và
- Phấn màu, bảngphụ ghi sẳn đầu bàicác bài tập
- Ôn tập cáckiến thức cũ
phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật
- Rèn kỹ năng viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sửdụng đúng, chính xác các ký hiệu ; ;
- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài tóan thực tế
- ĐC + Giấy tronghoặc bảng phụ
- Giấy trong,bút viết giấytrong
và phép nhân
1 - HS nắm vửng các tính chất giao hóan, kết hợp của phép cộng,phép nhân số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đốivới phép cộng; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tínhchất đó
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh
-HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phépnhân vào giải tóan
- ĐC và phim giấytrong hoặc bảngphụ ghi tính chấtcủa phép cộng vàphép nhân số tựnhiên như SGKtrang 15
- Chuẩn bị bảngnhóm và bútviết
tự nhiên
- Rèn luyện kỉ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tậptính nhẫm , tính nhanh
- Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng vàphép nhân vào giải toán
- Biét sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
- Tranh vẽ máy tính
bỏ túi phóng to,tranh nhà bác họcGau-xơ Máy tính
bỏ túi ĐC, giấytrong (hoặc bảngphụ )
- MTBT, bảngnhóm, bút viếtbảng (hoặc giấytrong, bút viếtgiấy trong)
Trang 5T TIẾT
cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẫm, tínhnhanh
- HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
- Rèn kỉ năng tính toán chính xác, hợp lí , nhanh
- ĐC, giấy trong(bảng phụ) tranh vẽphóng to các nútMTBT,MTBT
-MTBT
phép chia 1 - HS hiểu được khi nào kết quả của phép trừ là một số tự nhiên,kết quả của phép chia là một số tự nhiên
- HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chiahết, phép chia có dư
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia
để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn tính chính xáctrong phát biểu và giải toán
- Chuẩn bị phấnmàu, ĐC, giấytrong
- giấy trong, bútviết giấy trong
- bảng nhóm,bút viết bảng
phép chia có dư
- Rèn luyện kỉ năng tính toán cho HS, tính nhẫm
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia
để giải một số bài toán thực tế
- Bảng phụ (hoặcgiấy trong), MTBT - bảng nhóm,bút viết
1 - HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số
mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cáchdùng lũy thừa,biết tính giá trị của các lũy thừa biết nhân hai lũythừa cùng cơ số
- HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa
- Chuẩn bị bảngbình phương, lậpphương của một số
tự nhiên đầu tiên
- bảng nhóm bútviết bảng
Trang 6T TIẾT
hai lũy thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích các thừa só bằng nhau bằng cáchdùng lũy thừa
- Rèn kỉ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thànhthạo
- Bảng phụ, (giấytrong, màn chiếu) - bảng nhóm,bútviết bảng
thừa cùng cơ
số
1 - HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui ước
ao=1(a 0)
- HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân
và chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Bảng phụ (giấytrong) ghi bài tập
69 (30 SGK)
- bảng nhóm,bút viết bảng
hiện các
phép tính
1 - HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểuthức
- Bảng phụ (giấytrong) ghi bài tập
75 (trang 32 SGK)
ĐC
- chuẩn bị bảngnhóm, bút viếtbảng
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
- Rèn kỉ năng thực hiện các phép tính
- Bảng phụ (hoặcgiấy trong, mànchiếu) ghi bài 80,tranh vẽ các nút củamáy tính bài 81(trang 33)
- bảng nhóm,
bảng ,MTBT
cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa
- chuẩn bị câuhỏi 1,2,3,4 phần
ôn tập trang 61(sgk)
Trang 7chia hết của
một tổng
1 - HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu củahai số hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trịcủa tổng, của hiệu đó
- Biết sử dụng kí hiệu ;
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chấtchia hết nói trên
- Chuẩn bị bảngphụ (hoặc GT) ghicác phần đóngkhung và bài tậptrang 86 SGK
- Bảng nhóm,bút viết bảng
chia hết cho
2, cho 5
1 - HS hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hiệu chia hết cho 2, cho
5 dựa vào các kiến thức đã học ở lớp 5
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanhchống nhận ra một số, một tổng hay một hiệu có hay không chiahết cho 2, cho 5
- Rèn luyện tính chính xác cho HS khi phát biểu vá vận dụnggiái các bài tóan về tìm số dư, ghép số
- ĐC hoặc bảngphụ Phấn màu
- Giấy trong,bút
Có kỉ năng thành thạo vận dụng các dấu hiệu chia hết
- Rèn tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ cho HS Đặt biệt là cáckiến thức được áp dụng vào các bài toán mang tính thực tế (bài100)
- MC, bảng phụhình vẽ 19 phóng to
chống nhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho 9
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu lý thuyết (so vớilớp 5), vận dụng linh hoạt sáng tạo các dạng bài tập
Trang 8T TIẾT
cho 3, cho 9
- Có kỉ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết
- Rèn tính cẩn thận cho HS khi tính tóan Đặc biệt HS biết cáchkiểm tra kết quả của phép nhân
bút dạ
hợp các ước, các bội của một số
- HS biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội củamột số cho trước, biết cách tìm ước và bội của một số cho trướctrong các trường hợp đơn giản
- HS biết xác định ước và bội trong các bài tóan thực tế đơb gỉan
1 - HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số
- HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong cáctrường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểucách lập bảng số nguyên tố
- HS biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học đểnhận biết một hợp số
- Ghi sẵ n vào bảngphụ một bảng các
số tự nhiên từ 2 đến100
- Chuẩn bị sẵnmột bảng nhưtrên vào nháp
- HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số dựa vào cáckiến thức về phép chia hết đã học
- HS vận dụng hợp lý các kiến thức về số nguyên tố, hợp số đểgiải các bài tóan thực tế
- Bảng số nguyên tốkhông vượt quá
100, MC
nguyên tố
- Bút dạ giấytrong
1 - HS hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trườnghợp đơn giản, biết dùng lũy thừa để viết gọn dạng phân tích
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một
số ra thừa số nguyên tố
- MC bảng phụ,thước thẳng
- Giấy trong,bút dạ,thướcthẳng
Trang 9- ĐC hoặc bảngphụ, phiếu học tập - Giấy trong,bút dạ
- HS biết tìm ước chung và bội chung trong một số bài tóan đơngiản
- MC, bảng phụ vẽcác hình 26,27,28
- Bút dạ , giấytrong
bội chung của hai hay nhiều số
- Rèn kỉ năng tìm ước chung và bội chung: tìm giao của hai tậphợp
- Vận dụng vào các bài tóan thực tế
- HS biết cách tìm ƯC thông qua tìn ƯCLN
- Rèn cho HS biết quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để ápdụng nhanh, chính xác
- MC, bảng phụ - Bút dạ , giấy
trong
chung thông qua tìm ƯCLN
- Rèn kỉ năng tính toán, phân tích ra TSNT; tìm ƯCLN
- Vận dụng trong việc giải các bài toán đố
- MC, bảng phụ - Bút dạ , giấy
trong
Trang 10T TIẾT
nhỏ nhất 1 - HS hiểu được thế nào là BCNN của nhiều số- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích
các số đó ra thừa số nguyên tố- HS biết phân biệt được điểmgiống và khác nhau giữa hai qui tắc tìm BCNN và ƯCLN,biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp
- MC, bảng phụ để
so sánh hai qui tắc,phấn màu
- Giấy trong,bút dạ
- HS biết cách tìm BC thông qua tìm BCNN
- Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
- MC, bảng phụ - Bút dạ ,giấy
trong
chung thông qua BCNN
- Rèn kỉ năng tính toán , biết tìm BCNN một cách hợp lí trongtừng trường hợp cụ thể
- HS biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tếđơn giản
- làm đáp án
đủ 10 câu và
ôn tập từcâu 1 đến 4
- bút dạ, giấytrong
- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế
- Rèn kỉ năng tính toán cho HS
- MC, 2 bảngphụ.Dấu hiệu chia
BCNN và ƯCLN
- bút dạ , giấytrong
Trang 11T TIẾT
tiết 1 - Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức đã học trong chương I của HS- Kiểm tra:
+ Kỉ năng thực hiện 5 phép tính + Kỉ năng tìm số chưa biết từ 1 biểu thức , từ một số điều kiệncho trước
+ Kỉ năng giải bài tập về tính chất chia hết số nguyên tố ,hợp
số + Kỉ năng áp dụng kiến thức ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giảicác bài toán thực tế
- Đề bài kiểm tramổi HS một đề - Ôn tập cáckiến thức trong
- Nhiệt kế to cóchia độ âm (H31)
- Bảng ghi nhiệt độcác thành phố
- Bảng vẽ 5 nhiệt kếH35
- Hình vẽ biểu diễn
độ cao (âm, dương,0)
- thước kẻ cóchia đơn vị
số nguyên
1 - HS biết được tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyêndương, số 0 và các số nguyên âm Biết biểu diễn số nguyên atrên trục số, tìm được số đối của một số nguyên
- HS bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên để nói về cácđại lượng có hai hướng ngược nhau
- Thước kẻ có chiađơn vị , phấn màu
- Hình vẽ trục sốnằm ngang, trục sốthẳng đứng
- Thước kẻ cóchia đơn vị
ôn tập kiến thứcbài “làm quenvới số nguyên
sên bò trên cây cột)
âm” và làm cácbài tập đã cho
Trang 12“đúng sai”
Hình vẽ mộttrục số nằmngang
sánh 2 số nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên,cách tìm số đối, số liền trước, số liền sau của một số nguyên
- kỉ năng : HS biết tìm GTTĐ của một số nguyên, số đối của một
số nguyên, so sánh 2 số nguyên , tính giá trị biểu thức đơn giản
có chứa giá trị tuyệt đối -thái độ : rèn luyện tính chính xác của toán học thông qua việc
áp dụng các qui tắc
- ĐC và các phimgiấy trong (hoặcbảng phụ)
- giấy tronghoặc bút dạ
tắc lấy giá trịtuyệt đối củamột số nguyên
- trục số trêngiấy
- giấy trong, bút
dạ, ôn lại cácqui tắc cộng hai
số nguyên
Trang 131 - HS nắm được 4 tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên:
giao hốn, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đĩi
- Bước đầu hiểu và cĩ ý thức vận dụng các tính chất cơ bản củaphép cộng để tính nhanh và tính tốn hợp lí
- Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên
- ĐC, phim giấytrong ghi “4 tínhchất của phép cộngcác số nguyên “, bàitập , trục số,phấnmàu, thước kẻ
- Ơn tập cáctính chất phépcộng số tựnhiên
để tính đúng, tính nhanh các tổng; rút gọn biểu thức
- Tiếp tục củng cố kỉ năng tìm số đối, tìm GTTĐ của một sốnguyên
- Aùp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế
- Rèn luyện tính sáng tạo của HS
- ĐC và các phimgiấy trong ghi câuhỏi, bài tập hoặcbảng phụ
- giấy trong, bútviết giấy trong
số nguyên 1 - HS hiểu được qui tắc phép trừ trong Z- Biết tính đúng hiệu của 2 số nguyên
- Bước đầu hình thành, dự đốn trên cơ sở nhìn thấy quy luậtthay đổi của một loạt hiện tượng (tốn học) liên tiếp và phéptương tự
- ĐC các phim giấytrong hoặc bảngphụ ghi bài tập vàqui tắc cơng thứcphép trừ, ví dụ bàitập 50 trang 82SGK
- giấy trong, bútviết giấy trong
- Rèn luyện kỉ năng trừ số nguyên: biến trừ thành cộng, thựchiện phép cộng; kỉ năng tìm các số hạng chưa biết của một tổng;
thu gọn biểu thức
- hướng dẫn sử dụng MTBT để thực hiện phép trừ
- ĐC, phim giấytrong hoặc bảngphụ ghi bài tập 53,
55, 56 SGK và bàitập bổ sung –MTBT
- giấy trong, bútviết giấy trong,MTBT
- giấy trong, bútviết giấy trong
Trang 14- Aùp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế
- Rèn luyện tính sáng tạo của HS
- ĐC và các phimgiấy trong ghi câuhỏi, bài tập hoặcbảng phụ
- giấy trong, bútviết giấy trong
(tiết 1) 1 - Ơn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ giữa cáctập N, N* ,Z, số và chữ số Thứ tự trong N, trong Z, số liền trước,
số liền sau Biểu diễn một số trên trục số
- Rèn kỉ năng so sánh các số nguyên , biểu diễn các số trên trục
số
- Rèn luyện khả năng hệ thống hĩa cho HS
- Cho HS các câuhỏi ơn tập
- ĐC và các phimgiấy trongt ghi cáckết luận và bài tập(hoặc bảng phụ),phấn màu, thước cĩchia độ
- chuẩn bị câuhỏi ơn tập vào
vỡ, bút dạ,thước kẻ cĩ chiađộ
(tiết 2)
1 - Ơn tập qui tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắccộng, trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc Ơn tập các tính chất phépcộng trong Z
- Rèn luyện kỉ năng thực hiện phép tính ,tính nhanh giá trị củabiểu thức, tìm X
- Rèn luyện tính chính xác cho HS
- Đc và các phimgiấy trong ghi cácqui tắc và bài tập(hoặc bảng phụ)
- Làm các câuhỏi ơn tập vàovỡ.Giấy trong,bút da (hoặcbảng nhĩm )
(tiết 3)
1 - Ơn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của 1tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên
tố và hợp số, ước chung và BC, ƯCLN và BCNN
- Rèn luyện kỉ năng tìm các số hoặc tổng chia hết cho2, cho 5,cho 3, cho 9 Rèn luyện kỉ năng tìm ƯCLN, BCNN của hai haynhiều số
- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tốn thực tế
- ĐC, các phim giấytrong hoặc bảngphụ ghi “dấu hiệuchia hết”, “Cáchtính ƯCLN vàBCNN” và bài tập
ơn tập vàovở
- Giấy trong,bút dạ hoặcbảng nhĩm
Trang 15
-T TIẾT
(tiết 4) 1 - Ôn tập một số dạng tóan tìm x, tóan đố về ƯC, BC, chuyểnđộng, tập hợp
- Rèn luyện kỉ năng tìm x dựa vào tương quang trong các phéptính, kỉ năng phân tích đề và trình bày bài giãng
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế
- ĐC và phim giấytrong hoặc bảngphụ ghi các đề bài
Thước kẻ, phấnmàu
- Chuẩn bị giấytrong, bút dạ
nhóm làm bàitập và ôn tậpcác kiến thứctrong 3 tiết ôntập trước
- Chiếc cân bàn, haiquả cân 1kg và hainhóm đồ vật cókhối lượng bằngnhau, bảng phụ viếtcác tính chất củađẳng thức , qui tắcchuyển vế và bàitập
- HS chuẩn bịbản nhỏ và phấnmàu
- HS chuẩn bịbản nhỏ và phấnmàu
- Bảng phụ ghi quitắc nhân hai số
dấu ,VD, bài tập
- Bảng con đểhoạt động nhóm
- Bảng phụ ghi ?2kết luận trang 90chú ý trang 91 vàbài tập
-Bảng con đểhoạt động nhóm
Trang 16T TIẾT
(âm x âm = dương )
- Rèn luyện kỉ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên , bìnhphương của một số nguyên sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiệnphép nhân, thấy rỏ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên(thông qua bài toán chuyển động)
- Bảng phụ ghi bàitập máy tính bỏ túi -Máy tính bỏ túi
- Bước đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân đểtính nhanh giá trị của biểu thức
- Bảng phụ ghi cáctính chất của phépnhân, chú ý và nhậnxét ở mục hai SGK
và bài tập
-Bảng phụ, bút
dạ
phép nhân nhiều số phép nhân lủy thừa
- Biết áp dụng tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng , tínhnhanh giá trị biểu thức biến đổi biểu thức, xác định dấu của tíchnhiều số
-Bảng phụ ghi kếtluận của SGK
-Ôn tập bội vàước của số tựnhiên ,tính chấtchia hết của mộttổng, bút dạ,bảng phụ
- Biết được ba tính chất liên quan đến khái niệm” chia hết cho”
- Biết tìm ước và bội của một số nguyên
-Bảng phụ ghi cáckết luận của SGK
-Ôn tập bội vàước của số tựnhiên, tính chấtchia hết của mộttổng, bút dạ,bảng phụ
-Qui tắc cộng, trừ,nhân số nguyên-Các tính chất củaphép cộng, nhân hai
-Làm các câu
ôn tập và bàitập cho về nhà -Bảng phụ
Trang 17-Bảng phụ ghi quytắc dấu ngoặc , quytắc chuyển vế ,kháiniệm chia hết cho
và các tính chấtchia hết trong Z
-Bảng phụ, ôntập các kỉến
- Bút dạ ,bảngphụ, ôn tậpkhpái niệmphân sóowr tiểuhọc
bằng nhau
1 - Nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau, nhận dạngđược hai phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được cácặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích
-Bảng phụ ghi câuhỏi kiểm tra, bàitập, phiếu học tập,bảng phụ để tổ chứctrò chơi
-Bảng phụ
cơ bản của
phân số
1 - Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng tính chất cơ bản để giải những bài toán đơn giản,viết một phân số có một âm thành một phân số có mẫu dương
- Bước đầu có khái niệm số hữu tỉ
-Bảng phụ ghi tínhchất cơ bản củaphân số và bài tập
-Bút dạ ,bảngphụ
số , định nghĩa phân
số tối giản và bàitập
-Bảng phụ: ôntập kiến thứcđầu chương
phân số phân số tối giản
- Rèn luyện kỉ năng rút gọn phân số ,lập phân số bằng phân sốcho trước
- Bảng phụ ,ghi câuhỏi và bài tập ,phiếu học tập củaHS
-Bút dạ ,hoặcbảng phụ ôn tậpkiến thức đầuchương
Trang 18T TIẾT
của phân số ,phân số tối giản
- Rèn luyện kỉ năng thành lập các phân số bằng nhau ,rút gọnphân số ở dạng biểu thức ,biểu diễn các phần đoạn thẳng bằnghình học
- Phát triển tư duy HS
-Bút dạ hoặcbảng phụ
(tìm mẫu chung, tìm thừa số phụ, nhân qui đồng phối hợp rútgọn và qui đồng mẫu và so sánh phân số tìm qui luật dãy số
- Giáo dục ý thức làm việc khoa học hiệu quả có trình tự
- Sử dụng bảng phụ
để giải bài”đố vui”
-Bút dạ hoặcbảng phụ
phân số 1 - Hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫuvà không cùng mẫu, nhận biết được phân số âm dương
- Có kỉ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số cócùng mẫu dương đễ so sánh phân số
- Bảng phụ ghi đềbài so sánh phân số - Bút dạ hoặcbảng phụ
- Bảng trắc nghiệm(Mc+GT hoặc bảngphụ) ghi bài tập44,46
- Bảng nhóm,bút viết bảng
cùng mẫu
- Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng, có ý thức nhận xétđặt điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng, có thể rút gọnphân số trước khi cộng (rút gọn kết quả)
- Bảng phụ(MC+GT) ghi bàitập 62 SBT để hschơi trò chơi
- Bảng nhómbút viết bảng