- Căn cứ vào việc thực hiện cuộc vận động: Tr“Tr ờng học thân thiện, học sinh tích cực; năm học ứng dụng công nghệ thông tin và cải tiến quản lý hành chính” ; "Hai không" với bốn nội dun
Trang 1Kế hoạch môn Toán lớp 6
Kế hoạch bộ môn toán – Lớp 6
A Những căn cứ để xây dựng kế hoạch
1 Các văn bản chỉ đạo
- Căn cứ vào chủ trơng, đờng lối, quan điểm giáo dục của Đảng, nhà nớc
- Căn cứ vào Luật Giáo dục, NQ của Quốc hội về Giáo dục - Đào tạo
- Căn cứ vào nhiệm vụ năm học của Bộ Giáo dục và đào tạo năm học : 2010 - 2011
- Căn cứ vào việc thực hiện cuộc vận động: Tr“Tr ờng học thân thiện, học sinh tích cực; năm học ứng dụng công nghệ thông tin và cải tiến quản lý hành chính” ; "Hai không" với bốn nội dung: "Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục, nói không với vi phạm đạo đức nhà giáo và không để học sinh ngồi nhầm lớp"; tr “Tr ờng học thân thiện học sinh tích cực ; Đổi mới quản lý, nâng cao chất l” “Tr ợng giáo dục ”
- Căn cứ vào hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2010 - 2011 của Phòng Giáo dục & Đào tạo Lạng Giang
- Căn cứ vào sự chỉ đạo chuyên môn của trờng THCS Tân Hng và tổ Khoa học tự nhiên
- Căn cứ vào vị trí chức năng, yêu cầu của bộ môn:
2- Căn cứ vào vị trí chức năng bộ môn nhiệm vụ bộ môn:
+ Bộ môn toán là một bộ môn không thể thiếu trong nhà trờng phổ thông, nó gắn liền với đời sống con ngời Từ việc tính toán , đo
đạc,…đến việc hình thành tính cách con ngđến việc hình thành tính cách con ngời : có tính cẩn thận , chính xác , sự linh hoạt trong cuộc sống
+ Vì vậy môn toán có một vị trí cực kì quan trọng trong đời sống, sinh hoạt của con ngời Giúp các em tính toán ngày càng thông thạo, chuẩn bị những hành trang bớc vào đời đồng thời góp phần vào việc giáo dục KHKT tổng hợp trong nhà trờng phổ thông cơ sở.
+Mặt khác giúp h/s gắn học với hành để tạo ra những nguồn hứng thú trong học tập
+Góp phần nâng cao chất lợng dạy và học trong nhà trờng THCS
3 - Căn cứ vào tình hình học sinh :
+ Trong tình hình hiện nay xã hội đã và đang bùng phát những trò chơi trên vi tính làm cho một bộ phận không nhỏ ham chơi,nh ng
đa số học sinh cũng đã xác định tinh thần , thái độ học tập đúng đắn : Học vì ngày mai lập nghiệp , học cho chính mình Do vậy nhiều em cũng đã để tâm đến việc học tập
+ Trình độ nắm bắt kiến thức của học sinh cũng còn nhiều hạn chế , khả năng t duy lô gíc trong toán học cũng đã ảnh hởng không nhỏ Tính hệ thống kiến thức của các em cũng hạn chế Khả năng thực hành trong toán học có ảnh hởng
+ Phơng pháp học tập bộ môn của các em cũng cha đợc chuẩn xác , Do vậy chất lợng học tập của các em cha đợc nâng cao
+Sách giáo khoa,đồ dùng học tập của các em cơ bản đủ, nhng học sinh cha có thói quen sử dụng vở nháp, máy tính, cho nên cũng
ảnh hởng đến chất lợng học tập
+Kết quả khảo sát đầu năm:
4 - Tình hình địa phơng,nhà trờng :
a - Tình hình địa phơng:
+ Trong mấy năm gân đây nền kinh tế , chính trị địa phơng tơng đối ổn định , tỷ lệ hộ đói nghèo giảm đi rõ rệt
+ Tình an ninh, chính trị , trật tự ,an toàn xã hội cũng ổn định , đặc biệt là cho đến thời điểm này ở địa phơng vẫn không có
các tệ nạn xã hội xảy ra trên địa bàn giáo dục xã
+ Đội ngũ lãnh đạo địa phơng có trình độ văn hoá , có nhận thức , có sự quan tâm đúng mức tới sự nghiệp giáo dục của địa ph ơng
Chỉ đạo bám sát kế hoạch , động viên khen chê kịp thời đối với các thầy cô giáo và học sinh trong
nhà trờng
Trang 2Kế hoỈch mẬn ToÌn lợp 6
+ TỨnh hỨnh phừ huynh hồc sinh : Vộn cọ truyền thộng hiếu hồc nàn Ẽa sộ cÌc gia ẼỨnh Ẽều quan tẪm Ẽến tỨnh hỨnh hồc tập cũa con
em mỨnh Muộn con hay chứ phải yàu lấy thầy Do vậy hời cha mẹ hồc sinh Ẽ· hoỈt Ẽờng tÈng Ẽội Ẽều vẾ mỈnh quan tẪm Ẽến nhẾ tr-ởng , cÌc thầy cẬ giÌo vẾ tỈo mồi Ẽiều kiện cho cho thầy cẬ vẾ trò hoẾn thẾnh tột nhiệm vừ nẨm hồc
b - TỨnh hỨnh nhẾ trởng
- Chi bờ vẾ chÝnh quyền nhẾ trởng chì ẼỈo , thỳc hiện chặt ché , Ẽụng kế hoỈch l·nh ẼỈo nhẾ trởng trẽ , cọ nẨng lỳc quản lý vẾ l·nh
ẼỈo
- ười ngú giÌo viàn Ẽ· Ẽùc trẽ hoÌ cọ trỨnh Ẽờ chuyàn mẬn vứng vẾng ẼỈi Ẽa sộ giÌo viàn ẼỈt chuẩn vẾ tràn chuẩn , cÌc thầy cẬ cọ
tẪm huyết vÈÝ nghề , yàu nghề , mến trẽ , luẬn tu dớng vẾ rèn luyện về mồi mặt , mẫu mỳc ỡ mồi nÈi , mồi lục xựng ẼÌng lẾ tấm gÈng sÌng cho hồc sinh noi theo , chấp hẾnh tột mồi chũ trÈng , Ẽởng lội , phÌp luật cũa ưảng vẾ nhẾ nợc Tập thể cÌn bờ giÌo viàn Ẽa sộ cẬng tÌc gần nhẾ , cọ tinh thần ẼoẾn kết , tÈng thẪn , tÈng Ìi , giụp Ẽớ Ẽổng nghiệp
- CSVC tÈng Ẽội Ẽầy Ẽũ về phòng hồc bẾn ghế vẾ cÌc Ẽổ dủng thÝ nghiệm cúng nh cÌc Ẽiều kiện khÌc Ẽảm bảo Ẽũ Ẽiều kiện cho
việc thi Ẽua dỈy tột vẾ hồc tột cúng nh việc nhẾ trởng hoẾn thẾnh chì tiàu kế hoỈch nhiệm vừ nẨm hồc 2010 – Tr 2011
- ưoẾn thể:
+ Chi bờ ẼỈt trong sỈch,vứng mỈnh
+ CẬng ẼoẾn,ưoẾn TNCS Hổ ChÝ Minh ẼỈt vứng mỈnh
ười TNTP Hổ ChÝ Minh hoỈt Ẽờng mỈnh cả trong vẾ ngoẾi nhẾ trởng , thu hụt Ẽùc hồc sinh Ẽến trởng, Ẽến lợp , hỈn chế Ẽùc hồc sinh bõ hồc , ẼỈtười vứng mỈnh
B Chì tiàu phấn Ẽấu
+ Tham gia giảng dỈy Ẽũ , Ẽụng chÈng trỨnh , thởi khoÌ biểu Ẽ· qui ẼÞnh , nẪng cao chất lùng giở dỈy tràn lợp , Ẽầu t thởi gian nghiàn cựu soỈn giảng , phấn Ẽấu nẪng cao chất lùng dỈy hồc Quan tẪm chụ trồng tÌc Ẽờng tợi cả ba Ẽội tùng hồc sinh Phấn Ẽấu 90% cÌc tiết dỈy sữ dừng Ẽổ dủng
+ Hồc sinh bợc Ẽầu biết sữ dừng Ẽổ dủng vẾ cọ ý thực bảo quản Ẽổ dủng , Ẽổng thởi hồc sinh cúng phải cọ Ẽầy Ẽũ cÌc Ẽổ dủng hồc tập cÌ nhẪn , cọ phÈng phÌp hồc tập Ẽụng d¾n Hồc vẾ lẾm bẾi Ẽầy Ẽũ trợc khi Ẽến lợp
1 Kết quả giảng dỈy :
2 SÌng kiến kinh nghiệm :
3 LẾm Ẽổ dủng mợi : 2 chiếc
4 Bổi dớng chuyàn Ẽề : Tham gia Ẽầy Ẽũ theo kế hoỈch cũa Trởng THCS TẪn Hng, phòng GD & ưT, Sỡ GD & ưT yàu cầu
5 ựng dừng CNTT vẾo giảng dỈy : 2 tiết dỈy / tuần
6 Kết quả thi Ẽua :
a Xếp loỈi giảng dỈy : Giõi
b ưỈt danh hiệu GVDG cấp : Huyện
C Nhứng giải phÌp chũ yếu
1) ưội vợi giÌo viàn:
- ưỗi mợi phÈng phÌp dỈy hồc
Trang 3Kế hoạch môn Toán lớp 6
- Bồi dỡng thờng xuyên, sinh hoạt chuyên môn cụm
- Dự giờ, hội giảng, học hỏi đồng nghiệp
- Nghiên cứu tài liệu, đọc sách tham khảo, gắn thực tế để học sinh làm bài
- Sử dụng máy chiếu khi có điều kiện với từng bài giảng
- Kết hợp với phụ huynh học sinh nâng cao chất lợng học sinh giỏi và học sinh yếu
- Thực hiện kế hoạch bồi dỡng chuyên môn, tự học bồi dỡng thờng xuyên qua các chu kỳ, giáo viên tích cực dự giờ, học hỏi kinh nghiệm của đồng nghiệp
- Đổi phơng pháp dạy học toán, phát huy tính tích cực của học sinh, khơi dậy và phát triển khả năng tự học nhằm hình thành cho học sinh t duy tích cực độc lập, sáng tạo Nâng cao năng lực và giải quyết vấn đề Rèn luyện khả năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn, tác động đến tình cảm đem lại niềm vui và hứng thú học tập cho học sinh
- Giáo viên nên áp dụng hai phơng pháp dạy học sau phù hợp, sáng tạo:
+ Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
+ Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
- Thực hiện nghiêm túc chơng trình, thời khoá biểu, quy chế chuyên môn
- Nâng cao chất lợng giờ dạy trên lớp, nghiên cứu kỹ SGK, sách giáo viên, quy chế chuyên môn
- Hớng dẫn học sinh học tập theo phơng pháp mới, sử dụng phiếu học tập, trực quan đo đạc một cách khoa học để các em thực hiện
có kết quả tốt Cách trình bày vở ghi, vở bày tập theo đặc trng của bộ môn
- Giáo viên biết sử dụng hệ thống câu hỏi lôgíc khuyến khích học sinh nêu cách hiểu của mình nhận xét bổ xung vào câu hỏi trả lời, cách giải của bạn
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng suy lụân, kỹ năng vẽ hình trong giờ học
- Sử dụng triệt để các đồ dùng hiện có cho bộ môn
- Kế hoach bồi dỡng học sinh giỏi:
+ Khá lên Giỏi
- Ra bài tập nâng cao, hớng dẫn các em su tầm sách bài tập nâng cao, chuyên đề để các em thamgia lớp học giỏi toán của cụm
- Chọn lựa những học sinh có năng lực thực sự để bồi dỡng
- Kết hợp với gia đình học sinh, tạo điều kiện cho học sinh học tập
+ Kế hoach bồi dỡng học sinh yếu lên trung bình:
Trang 4Kế hoạch môn Toán lớp 6
- Lựa chọn phơng pháp phù hợp từng bài, từng kiểu bài
- Kiến thức , bài tập đa ra vừa phải, không làm học sinh sợ hãi
- Tinh giản kiến thức theo đúng chủ trơng: giảm lý thuyết tăng thực hành vận dụng
- Nói chậm, rõ, đủ nghe, đủ kiến thức cho HS ghi nhớ
- Có kế hoạch phụ đạo HS yếu kém( tránh để học sinh nhồi nhầm lớp),có bài học chi tiết, đầy đủ khi ôn tập
- Dạy xong mỗi bài, mỗi chơng cần chốt lại kiến thức cơ bản cho HS khắc sâu, ghi nhớ
- Dẫn dắt vấn đề lôgíc, hợp lí giúp HS nhớ lâu
- Chọn và phân dạng bài tập giúp HS rèn kĩ năng ghi nhớ cách giải mỗi dạng bài
- Đề kiểm tra vừa sức HS, kiểm ra riêng đề, thể loại hỏi đa dạng để phân loại đối tợng HS nhằm phát huy đợc tính tích cực của HS
- Rèn kĩ năng trình bày bài giải phù hợp cách lập luận từng môn học
- Phối hợp gia đình học sinh tìm hiểu thái độ, ý thức, động cơ học tập của các em giúp các em có hứng thú học tập
2) Đối với học sinh:
- ý thức học tập chuyên cần
- Học và làm bài tập đầy đủ trớc khi đến lớp
- Có đầy đủ SGK, vở, đồ dùng học tập, bản trong bút dạ
- Học đi đôi với hành, vận dụng vào thực tế một cách sáng tạo
- Tự đăng ký thi đua với nhà trờng và gia đình thông qua sổ liên lạc để có hớng phấn đấu
- Xây dựng tinh thần, thái độ, động cơ học tập nghiêm túc chất lợng
- Đủ SGK, vở ghi, vở bài tập, dụng cụ học tập và vở nháp
- Giờ học chú ý nghe giảng, tích cực t duy, suy nghĩ phát biểu xây dựng bài Hoạt động tích cực dới sự giúp đỡ của giáo viên khi hoạt động nhóm
- Có góc học tập tại nhà, phân chia thời gian biểu phù hợp Tổ chức nhóm học tập, đôi bạn cùng tiến để giúp đỡ nhau
- Kiên trì, tự giác, trung thực trong học tập, có ý thức học hỏi thầy cô bạn bè
- Học sinh khá giỏi cần làm thêm bài tập trong sách nâng cao và chuyên đề, sách bồi dỡng
- Tham gia câu lạc bộ văn hoá, ngoại khoá chuyên đề của nhà trờng
- Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
D Những điều kiện để thực hiện kế hoạch
- Nhà trờng tạo điều kiện tối đa về CSVC
- Công tác quản lí, chỉ đạo của lãnh đạo phải kịp thời, hợp lí, phù hợp tình hình học sinh và địa phơng
Trang 5Kế hoạch môn Toán lớp 6
- Công tác tuyên truyền trong nhân dân phải sâu, rộng, có hiệu quả
- Các lực lợng giáo dục phải phối hợp chặt chẽ, thờng xuyên, có hiệu quả
- Đẩy mạnh công tác xã hội hoá giáo dục
Kế hoạch cụ thể Phần : số học
Tiết Tên bài Mục đích yêu cầu Ngoại khoá TN,TH gắn đ/sống P/hớng GV-HS CBị Rút k/n
0
1 Tập hợp Phần
tử của tập hợp
-Hiểu k/n t/hợp.Viết các p/ tử của t/hợp Nắm đợckíhiệu
K/năng b/diễn t/hợp ,p/tử của t/hợp.X định p/tử
t/hợp
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt
Giải BT liên quanđếnt/hợp
Vẽ sơ đồ Ven
Tìm ví dụ về t/
hợp trongthựctế .B/diễn=kí hiệu
GV:bảng phụ sơđồVen,thớc HS:Thớc
2
Tập hợp các số
tự nhiên
-T/hợp N,N*
-Thứ tự trong tập N,N*
X/định t/tự các p/tử trongN,N*.Tìm,viết
số l/trớc,liền sau
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt
Vận dụng vào giải BTghi các số trên tia số
Tìm,viết số liền trớc,liền sau trên tia số
-GV:Bảng phụ h.6,viết sẵnBT 7-HS:thớc…đến việc hình thành tính cách con ng
3 Ghi số tự nhiên
P/biệtsố,c/số.Đọc,ghi
số trong hệ t/ phân
Quy ớc vớisốLamã
K/năng đọc,ghi sốN.Kĩ năng viết các
số La mã
Đọc,ghi các
số cẩn thận, nhanh c/ xác
Vận dụng vào giải BT
Tự tìm đọc và ghi số N, số La mã trong t/ tế
GV:(bảngphụ)
HS:các qui ớc
về số…đến việc hình thành tính cách con ng
4
Sốphần tử của 1
tập hợp.Tập hợp
con
-Số p/tử của t/hợp
-Khái niệm tập hợp con
-Tìm só p/tử của 1 tập hợp.Dùng kí hiệu,
Cẩn thận,c/
xác, linh hoạt khi tìm sốp/tử
Vận dụng giải BT
-So sánh2t/hợp Xác định đợc tập con.Số p/tử
-GV:B/phụ :sơ
đồVen,thớc
-HS:D/cụ h/tập
5 Luyện tập -Đoc,ghi,viết các p/tử của t/hợp
-X/định đợc số p/tử
-Tìm số p/tử của t/hợp
-Dùng k/hiệu
Cẩn thận, tính
số p/tử chính xác
Vận dụng giải
BT 21,22,23,
24 ,25,26
Vận dụng tính
số p/tử,viết k/hiệu
-GV:B/phụBT
25 HS:nháp, thớc
6 Phép cộng và
phép nhân
-K/n ,t/chất phép cộng và phép nhân
-Cách gọi tên
-Vận dụng tính chất thực hiện phép tính
-Sử dụng máy tính
Linh hoạt, chính xác
V/dụng t/c để +vànhân các sốN, giải BT
Vận dụng máy tính vào giải toán
GV:Bảng phụ t/
c Máy tính HS:Máy tính
7 Luyện tập -Cách cộng trong N.-Cách sử dụng máy
tính bỏ túi
-Làm tính cộng sốN -Sử dụng máy tính
-C/xác,c/thận l/hoạt v/dụng cáct/c,d/máy
-Vận dụng giải
BT -Linh hoạt trongc/s
-GV: Bảng tổng hợp t/c
-HS:Ôn các t/c
8 Luyện tập -Cách nhân trong N.-Cách sử dụng máy
tính bỏ túi
-Làm tính nhân sốN -Sử dụng máy tính
C/xác, c/thận, l/hoạt v/dụng cáct/c,d/ máy
-Vận dụng giải
BT -Linh hoạt trongc/s
-GV: Bảng tổng hợp t/c
-HS:Ôn các t/c
9 Phép trừ và
phép chia
Củng có và khắc sâu p/trừ và p/chiahết, phép chia có d
Làm p/trừ,p/chia hết ,chia có d
Dùng máy để tính
C/xác,c/thận nhanh.hs yêu môn học
Vận dụng giải bài tập 41,42,
-h/s giải b/t nhanh,chính xác
-GVBảng phụ -HS:Nắm chắc
Đ/n,t/c
10 Luyện tập Củng cố và khắc sâu cách trừ và cách
chiaN
Kĩ năngp/trừ,p/chia hết ,chia có d
Dùng máy để tính
Sự c/thậnchắc chắnkhi làm tính trừ,chia
Vận dụng giải
BT số 47,48,
H/s v/ dụnggiải toán,t/hiểu các loại máy tính
-GVBảng phụ
HS:tính bằngmáy
Trang 6Kế hoạch môn Toán lớp 6
11 Luyện tập Nắm đợc q/hệ giữa các số trong phép trừ
và phép chia
Làm tính trừ và chia nhẩm
Dùng máy để tính
H/s t/cực làm tính - và :, bằng máy
Vận dụng giải
BT 52, 53…đến việc hình thành tính cách con ng
Tìm tòi các bài toán trong thực tế
GV- H/s CBị bảng phụ máy tính
12
L/thừa với số
mũ N.Nhân 2 l/
t cùng cơ số
Nắm đ/n l/thừa p/b cơ số,số mũ,đọcviết, c/thức,cách nhân
Viết gọn luỹ thừa
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
H/s thấy lợi ích v/gọn l/t, nhân 2 l/thừa
Vận dụng giải
BT 56,57…đến việc hình thành tính cách con ng60
L/hoạtvàv/dụng vào cuộc sống
và tính toán
-GV: Bảng phụ Hs:N/chắcđ/n, c/thức.V/dụng
13 Luyện tập
P/biệt cơ số, số mũ c/
cố k/thức nhân 2 l/thừa
Rèn kĩ năng viết gọn l/thừa Nhân 2 l/thừa cùng cơ số
H/s rèn cẩn thận, chính xác, l/hoạt
Vận dụng giải
BT 61…đến việc hình thành tính cách con ng66
Yêu thích môn
L/hoạt, v/dụng vào c/sống và giải toán
-GV:Bảng phụ -Hs: V/dụng giải toán
14 Chia 2 luỹ thừa
cùng cơ số
Nắm đợc cách chia, c/thức chia, quy ớc
a0=1, t/q
Kỹ năng chia, q/tắc chia, cách chia 2 l/thừa cùng cơ số
H/s yêu thích môn học
Mở rộng KT
Vận dụng giải
BT 67…đến việc hình thành tính cách con ng72
H/s tính toán nhanh chính xác
-GV: Bảng phụ -Hs: Làm bài tập CB
15
Thứ tự thực
hiện các phép
tính
Nắm đợc các quy ớc thực hiện các phép tính
Vận dụng qui ớc tính
đúng giá trị b/thức
H/sc/thận,c/
xl/hoạt trong tính toán
Vận dụng giải
BT, liên hệ thực tế
Linh hoạt tìm tòi cách giải nhanh
GV: Bảng phụ Hs: Thực hiện
đúng thứ tự
16 Luyện tập
V/d q/ớc thứ tự t/
hiện p/tính trong b/t Tính đúng g/trị BT
Rèn kỹ năng t/hiện P/
tính
C/thận, c/xác, l/hoạt Gắn với đ/sống
Vận dụng giải
BT 77…đến việc hình thành tính cách con ng81
H/s tìm hiểu
KH K/Thức liên quan
-GV:Bảng phụ, thớc kẻ…đến việc hình thành tính cách con ng -Hs:V/d TT
17 Luyện tập V/d q/ớc TT t/hiện p/tính trong b/t Tính
đúng g/t BThức
Rèn kỹ năng t/hiện P/
tính
C/thận, c/xác, l/hoạt Gắn với đ/sống
Vận dụng giải
BT 77…đến việc hình thành tính cách con ng81
H/s tìm hiểu
KH K/Thức liên quan
-GV:Bảng phụ, thớc kẻ…đến việc hình thành tính cách con ng -Hs:V/d TT
18 Tính chất chia
hết của 1tổng
Hsnắm t/c c/ hết của1tổng,1hiệu dấu hiệu n/biết
HsN/ biết 1 tổng, hiệu
, 1 số,tính k/quả…đến việc hình thành tính cách con ng
Hsy/thíchmô
học,x/định k/quả nhanh
T/H làm BT, v/dụng giải nhanh c/xác
Linh hoạt và vận dụng vào cuộc sống
-GV:Bảng phụ Hs:d/cụ h/ tập
19 Dấu hiệu chia
hết cho 2,cho 5. HSc/cố d/hiệu2và 5 cho
Rèn k/năngN/biết 1
số 2 và cho 5
H/S n/biết nhanh 1 số
2và cho 5
V/dụngvàolàm BT,n/biết 1số
2, cho 5
Giải toán nhanh c/xác, linh hoạt GV:Bảng phụ H/S d/cụ h/t
20 Luyện tập Củng cố d/hiệusố
2 và cho 5
Rèn k/năngN/biết 1
số 2 và cho 5
Ham mêgiải BTnhanh,c/
xác
V/dụngvàolàm BT,n/biết 1số
2, cho 5
Giải toán nhanh c/xác, l/hoạt khi giải BT,c/s
GV:Bảng phụ H/S d/cụ h/t làm BT96-100
21 Dấu hiệu chia
hết cho 3,cho 9.
Củng cố d/hiệu
số 3 và cho 9
Rèn k/năngN/biết 1
số 3 và cho 9
H/S n/biết nhanh 1 số
3và cho 9
V/dụngvàolàm BT,n/biết 1số
3, cho 9
Giải toán nhanh c/xác, l/ hoạt khi giải toán
GV:Bảng phụ H/S d/cụ h/t làm BT96-100
22 Luyện tập Củng cố d/hiệu
số 3 và cho 9
Rèn k/năngN/biết 1
số 3 và cho 9
Ham mêgiải BTnhanh,c/
xác
Vận dụng vào giải BT
Nhận biết 1 số
3 và cho 9
nhanh,c/xác
-GV:bảng phụ T/c -HS:vd thực tế
23 Ước và bội H/S hiểu k/niệm ớc và bội.cách tìm ớc và
bội
H/S cók/năng tìm -ớc,bội của 1 số
H/S thích tìm
Ư,Bội của các số
Vận dụng giải bt H/S tìm ớc và bội của 1 số. -GV:B/phụ, t/c HS:V/dụngt/tế.
24
Số nguyên tố
Hợp số.Bảng số
nguyên tố
H/S hiểu k/n số n/tố ,h/số.biết tìm Số
NT đơn giản
H/S có k/năng x/định
số NT,Hợp số
V/dụng tìm số NT,hợp số trong bảng…đến việc hình thành tính cách con ng
Vận dụng giải BT
H/S giải BT tìm
số NTvà hợp số nhanh,c/xác
-GV:B/phụ,t/c HS:V/dụngt/tế
25 Luyện tập H/S củng cố khắc
sâu đ/nghĩa số NT H/Sdựa vàok/thức H/s sử dụng k/thức SNT, Vận dụng giải BT H/S giải BT tìm số NTvà hợp số GV:B/phụ,t/c HS:V/dụngt/tế
Trang 7Kế hoạch môn Toán lớp 6
nhận ra số NT hay
26
Phân tích1 số
ra thừa số n/
tố.
H/S hiểu k/niệm số n/tố,biết p/tích 1 số
ra SNT
Rèn k/năngp/tích 1 số
ra TSNT,viết gọn dạng l/thừa
H/Svậndụng l/
hoạt khi p/
tích raTSNT
Vận dụng giải bt
và trong thực tế
H/S p/tích 1 số
ra t/ số Ntviết gọn
GV:B/phụ t/c HS:V/dụngt/tế
27 Luyện tập C/cố k/thức về Số NT,tìm t/hợp các ớc
số
Rèn k/năngp/tích 1 số raTSNT,viết gọn dạng tích các l/thừa
H/S cóýthức giải toán.đ/
điểm SNT
Vận dụng giải bt
và trong thực tế
H/S p/tích 1 số
ra t/ số Ntviết gọn thành tích
GV:B/phụ t/c HS:V/dụngt/tế
28 Ươc chungvà
bội chung.
K/Niệm Ư và bội,
ƯC,BC,giao của 2 t/hợp
Tìm đợc ƯC,BC liệt kêcác ớc,bội
sử dụng k/hiệu
V/dụng vào giải BT.Tìm
ƯC,BC
H/Snhanhh/bát khigiải toán và trong đ/ sống
Tìm ớc và bội của các số
Tìm giao2t/hợp
GV:B/phụ t/c HS:V/dụngt/tế
29 Luyện tập Củng cố k/sâu k/t ƯC,BC của 2hay
nhiều số
Kĩ năng tìm ƯC, BC,giao 2 t/hợp
H/Scó ýthức v/dụng vào t/tế
H/Scó k/năng giải toán vàgắn với đ/ sống
Tìm ƯvàB,ƯC
BC của các số
Tìm giao2t/hợp
GV:B/phụ t/c HS:V/dụngt/tế
30 ƯCLN Hiểu k/n ƯCLN,k/n 2 số NT,3 số
NTcùng nhau
Tìm ƯCLN,phân tích
ra TSNT
Tìm ƯCLN
1 cách h/lí
Tìm ƯC
H/Scó k/năng giải toán vàgắn với đ/ sống
Tìm ƯCLN,ƯC của các số
2sốNTc/nhau
GV:B/phụ t/c HS:V/dụngt/tế
31 Luyện tập 1 Củng cố cách tìm ƯCLN của 2 hay
nhiều số
Tìm ƯC thông qua
ƯCLN
H/S h/mê tìm tòi,q/sát giải các dạng BT
Hs v/dụng giải
BT thực tế tìm
ƯCLN
Hs p/tich ra t/số NTvà tìm
ƯCLN
GVbảng phụ HSv/dụng giải toán
32 Luyện tập 2 Củng cố cách tìm ƯCLN của 2 hay
nhiều số
Rèn kĩ năng p/tích ra TSNT tìm ƯC thông qua ƯCLN
H/S h/mê tìm tòi,giải BT nhanh c/xác
Hs v/dụng giải
BT thực tế tìm
ƯCLN
Hs p/tich ra t/số NTvà tìm
ƯCLN
GVbảng phụ HSv/dụng giải toán
33 BCNN Hiểu k/n BCNN,của 2 số hay nhiều số
Biết các tìm BCNN ,của 2 số hay nhiều số
H/S phân biệt c/tìm ƯCLN
và BCNN
Nắm cách tìm BCNN,v/dụng giải BT
Hs s/sánh cách tìm ƯCLN, BC NN
GV:Bảng phụ
HS giải BT tìm BCNN
34 Luyện tập 1 C/cố và khắc sâu k/t
về tìm BCNN
Tìm BC thông qua BCNN
Hs tìm BCvà BCNNqua b/
toánt/tếđ/giản
Nắm cách tìm BCNN,v/dụng giải BT
Hs s/sánh cách tìm ƯCLN, BC NN
GV:Bảng phụ
HS giải BT tìm BCNN
35 Luyện tập 2 C/cố và khắc sâu k/tvề tìm BCNNvà BC
t/qua BCNN
Tính toán và tìm BCNN trong giải toán
Hstìm BC,BC
NN thôngqua b/toán cụ thể
Nắm cách tìm BCNN,v/dụng giải BT
Hs s/sánh cách tìm ƯCLN, BC NN
GV:Bảng phụ
HS giải BT tìm BCNN
36 Ôn tập chơng I Ôn tập các k/ thức vềphép cộng, trừ,nhân
chiavà luỹ thừa
H/S vận dụng k/thức
đã học vào giải BT về t/hiện phép tính
H/Scó t/toán c/thận,nhanh, c.xác,t/bàyKH
H/S t/hành giải BT
H/S phối hợp t/
hiện5phép tính +,-,x,:,luỹ thừa
Bảng1.Cácphép +,.,x,:,l/thừa.h/s làm đ/án10câu
37 Ôn tập chơng I Ô/tập k/thức t/c của
tổng,2,5,3,9,Snt
ƯC,BC,ƯCLN,BCN
H/S vận dụng k/thức
đã học vào giải BT
ƯC,BC,ƯCLN,BCN
H/Scó t/toán c/thận,nhanh, c.xác,t/bàyKH
H/S t/hành giải BT
H/S giải BT về
ƯC,BC,ƯCLN, BCNN
B/phụ d/hiệu, c/tìmƯC,BC,Ư C,BC,ƯCLN,
38 Kiểm tra Kiểm tra việc lĩnh hội k/thức đã học ở
chơng 1
T/hiện5p/tính,tìmsố c/
biết,giảiBT,SNT,…đến việc hình thành tính cách con ng BCNN
H/Scó t/toán c/thận,nhanh, c.xác,t/bàyKH
H/S t/hành giải BT
H/S giải BT về
ƯC,BC,ƯCLN, BCNN
B/phụ d/hiệu, c/tìmƯC,BC,Ư C,BC,ƯCLN,
39 Làm quen với
số nguyên âm H/S hiểu nhu cầu cầnmở rộngN thành Z
H/S biết đọc,viết, biểu diễn sốZ âm
Rèn kĩ năng liên hệ t/tế và toán học
H/S t/hành giải các BTvề số Z-b/diễn trên t/số
Vận dụng vào đ/
sống với các số
âm,số dơng
Thớc,nhiệt kế h.35,h,b/diễn t0
độ cao(-,+,0)
40 Tập hợp các số H/S nắm đợc t/hợp Z K/năng b/diễn số a H/S nắmđợc T/hành b/diễn H/S l/hệ đ/sống Vẽ trục ngang,
Trang 8Kế hoạch môn Toán lớp 6
nguyên âm gồm Z-,Z+,0 Ztrên trục số,tìm số
đối của a cácđ/lợngcó 2hg ng/nhau sốZtrên trục số ,tìm số đối t/tếđộcao,lỗ,lãi,nhiệt độ…đến việc hình thành tính cách con ng dọc,h.39…đến việc hình thành tính cách con ngthớc,làmBT
41
Thứ tự trong
tập hợp các số
nguyên
H/S so sánh số Z, tìm g/trị tuyệt đối của 1
số Z
K/năng s/sánh, k/
năng tìm g/trị tuyệt
đối của Z
H/S t/toán c/
xác,c/
thận,nc ,đúng k/qủa
H/S t/hành b/
diễn trên t/số và làm BT
H/S s/sánhđợc các số Z,giải
đ-ợc BT
Mô hình nằm ngang,đèn /c hình vẽ…đến việc hình thành tính cách con ng
42 Trả bài kiểm
tra chơng I
Đánh giá sự nắm bắt kiến thức của HS
Đánh giá kỹ năng trình bày của HS
Yêu thích môn học
Thớc thẳng, bảng phụ
43 Luyện tập C/cố k/niệm số Z,N, cách s/sánh 2số, tìm
g/trị t/đối,số đối…đến việc hình thành tính cách con ng
Tìm GTTĐ,số đối , so sánh 2 số,tìm g/ trị đ/
giản của B/T
H/S t/toán c/
xác,c/
thận,nc ,đúng k/qủa
H/S t/hành b/
diễn trên t/số và làm BT
H/S s/sánhđợc các số Z,giải
đ-ợc BT
Mô hình nằm ngang,đèn /c hình vẽ…đến việc hình thành tính cách con ng
44
Cộng hai số
nguyên cùng
dấu
H/S biết cộng 2 số nguyên cùng dấu, cộng 2 số Z - (âm)
Sử dụng 2sốnguyên biểu thịtheo2hớng khác nhau
H/Sb/đầ có ý thức l/hệvào t/
tế đời sống
H/St/hànhcộng 2
số nguyên cùng- hoặc+
H/S biết giảiBT cộng 2 số cùng -,cùng +
T/số,đèn chiếu
Ôn q/tắc lấy g/ trị tuyệt đối
45
,
46
Cộng hai số
nguyên khác
dấu-Luyện tập
Cách cộng 2 số Z dấu,biệt với cộng 2
số Z cùng dấu
Dùng sốZ để hiển thị tăng,giảm 1đại lợng
Liên hệ với t/
tiễn,diễn đạt n/ngữtoánhọc
H/St/hànhcộng 2 sốZ dấu,v/
dụng giải BT
H/S biết giảiBT cộng 2 số Z dấu
T/số,đèn chiếu
Ôn q/tắc lấy g/ trị tuyệt đối
47
Tính chất của
phép cộng các
số nguyên-LT
Nắm 4 t/c cơ bản: g/
h,k/hợp,+0,+
số đối
Kĩ năng v/dụng t/c vào giải BT
H/Sgiảinhanh, c/xácvà hợp lí
H/St/hànhcộng 2 sốZ dấu,v/
dụng giải BT
H/S biết giảiBT cộng 2 số Z dấu
T/số,đèn chiếu
Ôn q/tắc lấy g/ trị tuyệt đối
48 Luyện tập
H/S v/dụng t/c phép cộng số nguyên để tính
Rèn kĩ năng tìm số
đối,tìm giá trị tuyệt
đối.Rèn sự sáng tạo
V/ dụng t/c+
số nguyên vào thực tế
H/S t/hành giải các BT nhanh, c/xác,tính đúng
H/S có sự sáng tạo khi giải BT
và trong đ/sống
C/hỏi,BT,Bảng phụ.h/sC/bịgiấy trong bút
49 Phép trừ ha isố
Z-Luyện tập H/S cần nắm đợc quytắc trừ trong Z K.năng tính hiệucủa 2hay nhiều số Z B/đầulàmquenvới trừ 2 số Z H/S t/hành làm tính trừ 2 sốZ Dđoánc/sở,qluậtt/đổi củatoánhọc Bảng phụ,quy tắc,công thức…đến việc hình thành tính cách con ng
50 Luyện tập
Củng cố quy tắc trừ 2
số nguyên,quy tắc cộng các số nguyên
Rèn k/năngtrừ sốZ, biến - thành +,tìm số cha biết của tổng
HS hiểu tổng
đại số,biết biến trừ thành+.biết v/dụng
HS t/hành giải BT
và sử dụng máy tính bỏ túi
HS v/dụng giải BT nhanh chính xác Bảng phụ:Qtắc trừ,máy tính, d/cụ
h/tập
51 Quy tắc dấu
ngoặc
HS cần nắm đợc Q.Tắc dấu ngoặc.K/niệm tổng
đại số
Vận dụng Q.Tắc bỏ dấu ngoặc,đa các số vào trong dấu ngoặc
HS thích tính tổng đại số nhanh,chính xác
TH làm các bài tập57,58,59,60
s/dụng máy tính
HS đa vào trong ngoặc,bỏ dấu ngoặc, tính+ĐS
B/
phụ,đènchiếuth-ớc,máy tính
52
53 Ôn tập kì 1
C.cố,hệ thống hoák.thức kì 1,cách giải các dạng bài tập
K.năng giải toán p.hợp tìm số cha biết,tìm
ƯCLN,BCNN
HSv/
dụngk.thứctính p/hợpnhanhc/x
ác và cẩn thận hơn
HS tiếpthu những nhận xét góp ý saisótkhilàm bài
HS v/dụng giải các bài tập ôn
t-ơng tự
HS làm bài tập
và câu hỏi ôn cuối kì 1
54
I
K.Tra đánh giá Q.Trình
HS tiếp thu k.thức h.kì1Kĩ năng làm các dạng bài, lí luận giải toán HSv/dụngk.thứctính
p/hợp nhanh c/xác
HS làm bài theo đề chung(tr.79) HS v/dụng giải các bài tập ôn Đề thi,Giấy bút và đồ dùng HT
56 Luyện tập C/cố Q.tắcdấu ngoặc
bỏ dấu ngoặc,đa vào trong ngoặc,k.niệm tổng Đsố
Rèn kĩ năng bỏ ngoặc,
đa vào trong ngoặc tính tổng ĐSố
HS thíchv/dụngvào tính toán p/hợp nhanh
TH làm cácB.tập 89;90;91;92;93
s/dụng máy tính
HS đa vào trong ngoặc,bỏ dấu ngoặc, tính+ĐS
B/
phụ,đènchiếuth-ớc,máy tính
Trang 9Kế hoạch môn Toán lớp 6
c/xác,c/thận
57
58 Trả bài K.Tra
học kì 1
Cần giúp HS thấy đợc những sai sót trong khi làm bài thi, bài k.tra
GV nhận xét chi tiết các tình huống HS làm
đúng, làm sai
HS tiếp thu những sai sót mắc phải rút k.n0 lần sau
HS v/dụng vào giải các bài tập ôn HS rút k.nghiệm ,hạn chế
sai lầm mắc phải
Nhận xét giảng giải theo đề thi kì1
59 Quy tắc chuyển
vế - Luyện tập
HS hiểu và nắm đợc Q.tắc chuyển vế.Biết chuyển vế các số hạng
HS nắm đợc kĩ năng chuyên vế các số hạng
và đổi dấu
HS có tínhcẩnthận, chính xác khi giải bài tập
HS v/dụng giải bài tập trang 87 Tìm các bài tập t-ơng tự để giải Bảng phụ,th-ớc ,phiếu HT.HS
cbị đồ dùng HT
60 Nhân hai số
nguyên khác dấu
Cần nắm cách nhân 2
số nguyên thay phép cộng các số giống nhau
Kĩ năng nhân các số nguyên khác dấu.Tìm tích đúng của các số
HS v/dụng vào giải BT nhanh, chính xác , ham mê KH
HS v/dụng giải bài tập 74,75,76, 77 Tìm các bài tập t-ơng tự trong
SBTđể giải
Bảng
phụ,th-ớc ,phiếu HT.HS cbị đồ dùng HT
61 Nhân hai số
nguyên cùng dấu
HS cần nắm cách nhân
2 số nguyên cùng dấu,
đặc biệt là tích các sốZ
-Kĩ năng nhân các số nguyên Kĩ năng xét dấu của tích
HS h/ thích v/dụng vào giải các BT nhanh, chính xác
HS v/dụng q/tắc x.2 số cùng dấu để làm bài tập
HS v/dụng giải các bài 78;79;80 81;82;83;84
Bảng
phụ,th-ớc ,phiếu HT.HS cbị đồ dùng HT
62 Luyện tập
Củng cố các Q.Tắc nhân 2 só nguyên cùng dấu, khác dấu
Rèn kĩ năng tìm tích các số nguyên.Kĩ năng
sử dụng máy tính
HSs/dụngm/
tínhđể giảiBTnhanh,c/
xáctăng tính c/thận
HS v/dụng giải BT 85;86;87;88;
89
HS tìm các bài tâp trong sách bài tập
để làm
Bảng phụ,thớc máy tính bỏ túi cbị đ/dùng h/t
63 Tính chất của
phép nhân
Hiẻu các t/chất củaphép nhân.Nắm đợc cách tìm dấu của tích các sốZ
Vận dụng k/thức tìm tích các số nguyên.Kĩ năng xét dấu của tích
HS v/dụng thành thạo,nhanh,c/x
ác
V/dụng cáct/chất làm bài 90;91;92 93
HS ham mê giải các BT,vận dụng t/
thạo các t/c
B/phụ,thớcđèn chiếu,máy tính cbị đ/dùng h/t
64 Luyện tập
Củng cố các tính chất của phép nhân các số
Z Cách xét dấu của tích
K/NV/dụng t/chất tìm tích các số nguyên.Kĩ năng xét dấu của tích
HS v/dụng thành thạo các t/chất, nhanh,c/
xác
V/dụng cáct/chất làm bài 91;92;93 94SGKvà134;
HS v/dụng thành thạo q/tắc,t/chất
để giải BT
B/phụ,thớcđèn chiếu,máy tính cbị đ/dùng h/t
65 Bội và ớc của
một số nguyên
HS cần nắm K.niệm bội và ớc.Củng cố d/
hiệu chia hết của 1số
Tìm bội và ớc của 1 số
V/dụng các d/hiệu chia hết tìm bội ,ớc
HS v/dụng d/hiệu chia hết tìm bội và ớc nhanh,c/xác
HS v/dụng giải
BT 101;102;103;
104;105;106
HS v/dụng vào
đ/sống tính toán nhanh,c/xác
B/phụ,đènchiếu máy tínhđ/dùng h/tvàp/tiện khác
66
67 Ôn tập chơng 2
C/cố,h/thống hoá
k.thức cách tìm trị tuyệt đối,
cộng,trừ,nhân các số
Z
Kĩ năng làm các dạngBT +,-,x;: các số Z.Kĩ năng xét dấu của tích
HS v/dụng q/tắc, t/ chất giải toánp/hợp trongZnhanh,c/x
ác
HS trả lời câu hỏi làm các BT ôn từ 110 120
Giúp HS biết cáchgiảiBTthông thạo
GV:C/hỏi vàBT HShọc theo câu hỏi và làm BT
( 1 tiết)
K.tra v/dụngk/thức q/tắc t/cvào giải toán:
+,-,xsốZ
K.Tra k/ngiải toán xét dấu,tìm số cha biết HS l/bài c/thận,c/ xác
n/túc,hiệu quả
HS v/dụng vào giải các bài k.tra HS v/dụng k.thức vào đ/sống Giải các bài trongđề k.tra
69 Mở rộng khái
niệm phân số
HS nắm đợc k/niệm p/
số.Nắm đợc cách đọc viết PS
Kĩ năng đọc viết PS
Lấy đợc ví đụ HS ham thích tìm hiểu và
lấyVDtrong đời sống t/tế
HS t/hành làm cácphép chia có d
và làmBT1 5
HS gắn việc chia
có d để minh hoạ bằng PS
B/phụ,đènchiếu máy tínhđ/dùng h/tvàp/tiện khác
70 Phân số bằng HS nắm k/niệm 2 PS = HS tìm đợc các cặp PS HS tìm các PS= HS tìm các PS bằngHS so sánh các B/phụ,đènchiếu
Trang 10KÕ ho¹ch m«n To¸n líp 6
nhau
vµ nhËn biÕt 2PS =
kh«ng = b»ng nhaụ LËp ®îc c¸c cÆp PS b»ng nhaụ vµ lËp c¸c cÆp PS=
nhanh,chÝnh x¸c
nhau, lµm BT6 10.PS=,so s¸nh c¸c
phÇn vËt chÊt = m¸y tÝnh®/dïng h/tvµp/tiÖn kh¸c
71 TÝnh chÊt c¬ b¶n
cña ph©n sè
HS n/v÷ng c¸c t/chÊtc¬ b¶n cña PS,viÕt ®îcPS mÉu - thµnh PS mÉự
KÜ n¨ng vËn dôngt/c vµo gi¶i BT.X/®Þnh c¸c
PS = vµ lËp c¸c PS =
HS x/®Þnh vµ lËp c¸c PS b»ng nhau nhanh c/x¸c
HS t/hµnh gi¶iBT 11 14.T×m ,so s¸nh c¸c PS=
HS vËn dông t/c
®Ó lµm BT B/phô, m¸ytÝnh ®/dïng h/t vµ p/tiÖn
kh¸c
72 Rót gän ph©n sè
HS hiÓu KN rót gän PS
KN p/s tèi gi¶n vµ biÕt c¸ch rót gän PS
KÜ n¨ng rót gän PS vµ
®a Ps vÒ d¹ng tèi gi¶n HS cã ý thøc viÕtPS ë d¹ng
tèi gi¶n, ®a vµ d¹ng tèi gi¶n
VËn dông lµm BT
tõ 15 27 HS gi¶i nhanh, c/x¸c c¸c BT B/phô, m¸ytÝnh ®/dïng h/t vµ p/tiÖn
kh¸c
73 Tr¶ bµi kiÓm tra
74
LuyÖn tËp Cñng cè k/thøc vÒ rót
gän PS.Vµ c¸ch ®a PS
vµ d¹ng tèi gi¶n
RÌn kÜ n¨ng rót gänvµ tèi gi¶n PS
HS cã ý thøc viÕtPS ë d¹ng tèi gi¶n, ®a vµ d¹ng tèi gi¶n
V/dông lµm BT tõ 15 27vµ c¸c bµi 25 40-SBT
HS gi¶i nhanh, c/x¸c c¸c BT
B/phô, m¸ytÝnh ®/ dïng h/t vµ p/tiÖn kh¸c
75 LuyÖn tËp Cñng cè k/thøc vÒ rót
gän PS.Vµ c¸ch ®a PS
vµ d¹ng tèi gi¶n
RÌn kÜ n¨ng rót gänvµ tèi gi¶n PS
HS cã ý thøc viÕtPS ë d¹ng tèi gi¶n, ®a vµ d¹ng tèi gi¶n
V/dông lµm BT tõ 25 40 SBT
HS gi¶i nhanh, c/x¸c c¸c BT
B/phô, m¸ytÝnh ®/ dïng h/t vµ p/tiÖn kh¸c
76 Quy ®ång mÉu
nhiÒu ph©n sè
HS hiÓu k/niÖm quy
®ång mÉu sè,n¾m c¸c bíc quy ®ång mÉu sè
HS cã kÜ n¨ng quy
®ång mÉu sè cña 2 hay nhiÒu PS
HS cã ý thøc lµm viÖc theo quytr×nh, K/häc
HS v/dông lµm c¸c
BT tõ 41 44
BT trong SBT
HS gi¶i nhanh, c/x¸c lµm cã trËt
tù c¸c kh©ubíc
B/phô,m¸y tÝnh, phiÕu H/tËp vµ c¸c p/tiÖn kh¸c
77 LuyÖn tËp
Cñng cè k/thøc Q.®ång mÉu cña 2 hay nhiÒu
PS Kh¾c s©u Q.t¾c Q.®ång
RÌn kÜ n¨ngQ.®ång mÉu cña c¸c PS theo c¸c bíc v/dông vµo Q.®ång
HS yªu thÝch lµm viÖc K/häc
cã quy tr×nh thùchiÖn
HS v/dông lµm c¸c
BT tõ 45 48
BT trong SBT
HS gi¶i nhanh, c/x¸c lµm cã trËt
tù c¸c kh©ubíc
B/phô,m¸y tÝnh, phiÕu H/tËp vµ c¸c p/tiÖn kh¸c
78 So s¸nh ph©n sè
HS n¾m ®îc q/t¾c so s¸nh PS,c¸ch so s¸nh
PS cïng mÉu,O cïng
mÉụ
ViÕt c¸c PS cã cïngmÉu d¬ng,k/n s.s¸nh PScïng
mÉu, O cïng mÉụ
HS h/thÝch viÖc s/s PS thÊy ®îc c¸c
PSnµy=haykh«
ng=
HS v/dông lµm c¸c
BT tõ 49 57
BT trong SBT
HS gi¶i nhanh, c/x¸c lµm cã trËt
tù c¸c kh©ubíc
B/phô,m¸y tÝnh, phiÕu H/tËp vµ c¸c p/tiÖn kh¸c
79 PhÐp céng ph©n
sè
HS n¾m quy t¾c céngPS
cïng mÉu vµ kh«ng cïng mÉụ
HS cã kÜ n¨ng céngPS cïng mÉu vµ kh«ng cïng mÉụ
HS cã tÝnh cÈn thËn c/x¸c,thãi quen n.xÐt vµ rót gän
HS v/dông lµm c¸c
BT tõ 58 61
BT trong SBT
HS gi¶i nhanh, c/x¸c lµm cã trËt
tù c¸c kh©ubíc
B/phô,m¸y tÝnh, vµ c¸c p/tiÖn kh¸c
80 LuyÖn tËp
Cñng cè kh¾c s©u q.t¾c céng 2 PS cïng mÉu, kh«ng cïng mÉụ
HS cã kÜ n¨ng céngPS cïng mÉu vµ kh«ng cïng mÉụ
HS cã tÝnh cÈn thËn c/x¸c,thãi quen n xÐt vµ rót gän
HS v/dông lµm c¸c
BT tõ 62 65
BT trong SBT
HS gi¶i nhanh, c/x¸c khi céng c¸c PS
B/phô,m¸y tÝnh, phiÕu H/tËp
81 TÝnh chÊt c¬ b¶n
cña phÐp céng
ph©n sè
HShiÓu vµ n¾m ®îc c¸c t/chÊt cña phÐp céng PS:G.ho¸n,k.hîp,céng 0
RÌn k.n¨ng v.dông t.chÊt ®Ó tÝnh céng P.Sè. HS lµm tÝnh céng
nhanh,chÝnh x¸c,kÕt hîp rót
HS v/dông lµm c¸c
BT tõ 66 68
BT trong SBT
HS gi¶i nhanh, linh ho¹t khi v
dông c¸c t.chÊt
B/phô,m¸y tÝnh, phiÕu H/tËp vµ c¸c p/tiÖn kh¸c