1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG HÓA 10 NC

4 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nguyên nhân làm cho các halogen có sự giống nhau về tính chất hóa học cũng như sự biến đổi có quy luật tính chất của đơn chất và hợp chất của chúng - Tính chất của các hợp chấtcó oxi v

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II- 10NC

A LÝ THUYẾT

CHƯƠNG V- NHÓM HALOGEN

- Các nguyên tố trong nhóm halogen; cấu hình e , cấu tạo phân tử và tính chất (vật l và hóa học)của các nguyên tố đó ?

- Nguyên nhân làm cho các halogen có sự giống nhau về tính chất hóa học cũng như sự biến đổi có quy luật tính chất của đơn chất và hợp chất của chúng

- Tính chất của các hợp chất(có oxi và không có oxi) của các nguyên tố nhóm halogen?

- Nguyên tắc chung và phương pháp điều chế các halogen và một số hợp chất quan trọng của chúng

- Ứng dụng của halogen và một số hợp chất quan trọng của chúng.

- So sánh và giải thích khả năng oxi hóa của các nguyên tố nhóm halogen?

- Cách nhận biết các nguyên tố nhóm halogen?

CHƯƠNG VI-OXI- LƯU HUỲNH

- Những tính chất vật lý, tính chất hóa học cơ bản và một số ứng dụng, cách điều chế của các chất oxi,ozon,hidropeoxit và lưu huỳnh.

- Những tính chất hóa học của các hợp chất quan trọng của lưu huỳnh, một số ứng dụng

và cách điều chế

- Giải thích được các tính chất của các đơn chất oxi lưu huỳnh và các hợp chất của chúng trên cơ sở cấu tạo nguyên tử, liên kết hóa học, độ âm điện và sô oxi hóa

CHƯƠNG VII-TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

- Khái niệm về tốc độ phản ứng hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến nó

- Vận dụng các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để luyện tập cách làm thay đổi tốc

độ phản ứng

- Thế nào là cân bằng hóa học và sự chuyển dịch cân bằng hóa học

- Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học

- Vận dụng nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê để luyện tập điều khiển sự chuyển dịch cân bằng hóa học.

B BÀI TẬP

DẠNG 1: Bài toán nhận biết và các bài tập liên quan đến nhóm halogen

VD1: Nhận biết các lọ mất nhãn sau

1 NaOH, HCl, HNO3, NaCl, NaI 2 KOH, KCl, KNO3, K2SO4, H2SO4

3 NaOH, KCl, NaNO3, K2SO4, HCl 4 NaF, NaCl, NaBr, NaI

5 O2, H2, Cl2, CO2, HCl(k) 6 Các chất rắn: CuO, Cu, Fe3O4, MnO2 và Fe

9 Na2SO4, AgNO3, KCl, KNO3 10 Na2S, NaBr, NaI, NaF

VD2: Chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết các chất đựng trong mỗi lọ mất nhãn sau

1 Bốn dung dịch: NaOH, Na2SO4, HCl, Ba(OH)2 2 Bốn dung dịch: HF, HBr, HCl, HI

3 Bốn dung dịch: HF, HI, NaBr, NaCl 4 Bốn chất khí: HCl, NH3, Cl2, N2

DẠNG 2: Viết chuỗi phản ứng

1: Hoàn thành các phương trình phản ứng háo học theo sơ đồ chuyển hóa sau:

1 MnO2 → Cl2 → HCl → NaCl → Cl2 → H2SO4 → HCl

2 KMnO4 → Cl2 → KClO3 → Cl2 → FeCl3 → KCl → KOH

3 BaCl2 → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3 → BaCl2 → HCl

4 C2H2 → HCl → CuCl2 → KCl → KOH → KClO3 → Cl2

5 HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl

6 NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → CaOCl2

7 CaF2 → F2 → OF2 → CuF2 → HF → SiF4

8 Br2 → PBr3 → HBr → Br2 → HBrO3 → KBrO3

9 I2 → NaI → HI → I2 → HIO3 → NaIO3

2: Bổ túc các phương trình phản ứng.

1 ? + HCl → ? + Cl2 + ? 2 ? + ? → ? + CuCl2

3 ? + HCl → ? + CO2 + ? 4 Cl2 + ? + ? → H2SO4 + ?

Trang 2

3.Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

a) KNO 3 → O 2 → FeO → Fe 3 O 4 → Fe 2 O 3 → FeCl 3

b) KClO 3 → O 2 → CO 2 → CaCO 3 → CaCl 2 → Ca(NO 3 ) 2 → O 2

c) Al 2 O 3 → O 2 → P 2 O 5 → H 3 PO 4 → Cu 3 (PO 4 ) 2

KMnO 4

d) FeS → H 2 S → S → Na 2 S → ZnS → ZnSO 4

SO 2 → SO 3 → H 2 SO 4

DẠNG 3: Các bài tốn liên quan đến hiệu suất

VD1: Nung 12,87 g NaCl với H2SO4 đặc, dư thu được bao nhiêu lít khí ở đktc và bao nhiêu gam muối Na2SO4, biết hiệu suất phản ứng là 90%.

VD2: Cho 31,6 g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được bao nhiêu lít Cl2 (ở đktc) nếu hiệu suất của phản ứng là 75%.

VD3: Cho 26,1 g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,048 lít Cl2 (ở đktc).Tính hiệu suất của phản ứng.

DẠNG 4: Xác định thành phần % của các chất trong hỗn hợp khí

VD1: bài 5/162SGK, bài 5,6/166SGK, bài 6.17, 6.18/53SBT

VD2: Có 20,16 (l) (đkc) hỗn hợp gồm H2S và O2 trong bình kín, biết tỷ khối hỗn hợp so với hiđro là 16,22

a) Tìm thành phần thể tích của hỗn hợp khí

b) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sản phẩm của phản ứng được hoà tan vào 94,6 (ml) nước Tính CM, C% của các chất có trong dung dịch thu được

ĐS: a H 2 S = 4,48 lit ; O 2 = 15,68 lit

b 2,1 M ; 15%.

DẠNG 5: Bài tập về phản ứng cháy giữa kim loại với lưu huỳnh

VD1: bài 6.22,6.23, 6.24/54SBT, bài 4/172 SGK

DẠNG 6: Bài tập khi cho H2S, H2SO4, SO2 tác dụng với dung dịch kiềm

VD1: bài 6.45/61SBT

VD2: Tính số mol mỗi muối tạo thành khi cho 1,5 mol H2S tác dụng với :

a/ 1,5 mol NaOH b/ 3 mol NaOH c/ 2 mol NaOH

VD3: Chia 600 ml dung dịch H2SO4 thành 3 phần đều nhau.Dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì trung hoà 1 phần của dung dịch

a) Tìm CM của dung dịch H2SO4

b) Hai phần còn lại của dung dịch H2SO4 được rót vào 600 ml dung dịch NaOH 5M.Tìm CM của các chất có trong dung dịch thu được

ĐS: a 5M b NaHSO 4 1M c Na 2 SO 4 1M.

VD4: Cho 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào:

a) 400 ml dung dịch KOH 1,5 M

b) 250 ml dung dịch NaOH 0,8 M

c) 200 ml dung dịch KOH 2 M

Tính nồng độ các chât trong dung dịch thu được

d) 200 ml dung dịch Ba(OH)2 ta được 44,125 (g) hỗn hợp BaSO3 và Ba(HCO3)2 Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2

VD5: Các muối tạo thành trong dung dịch sau khi sục 22,4 lit khí Hidro sunfua (đktc) vào 280 gam dung dịch KOH 40% là :

DẠNG 7: Cân bằng hĩa học

1) Cân bằng của phản ứng sau sẽ chuyển dịch về phía nào khi:

Tăng nhiệt độ của hệ, Hạ áp suất của hệ ,Tăng nồng độ các chất tham gia phản ứng

Trang 3

a) N2 + 3H2 ¬ → 2 NH3 + Q.

b) CaCO3 ¬ → CaO + CO2 – Q.

c) N2 + O2 ¬ → 2NO + Q.

d) CO2 + H2 ¬ → H2O + CO – Q.

e) C2H4 + H2O ¬ → C2H5OH + Q.

f) 2NO + O2 ¬ → 2NO2 + Q.

g) Cl2 + H2 ¬ → 2HCl + Q.

h) 2SO3 ¬ → 2SO2 + O2 – Q.

2) Cho 2SO2 + O2 ¬ → 2SO3 + 44 Kcal

Cho biết cân bằng của phản ứng chuyền dịch theo chiều nào khi:

a Tăng nhiệt độ của hệ

b Tăng nồng độ của O2 lên gấp đôi

3) Cho H2 + I2 ¬ → 2 HI

Vận tốc phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ của hiđro tăng gấp hai lần

4) Cân bằng phản ứng CO2 + H2 ¬ → CO + H2O được thiết lập ở t0C khi nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau:

[ CO2] = 0,2 M; [H2] = 0,8 M ; [CO] =0,3 M; [H2O] = 0,3 M

a) Tính hằng số cân bằng?

b) Tính nồng độ H2, CO2 ban đầu

Một số dạng tốn khác

1. Cho 69,6g MnO2 tác dụng với dd HCl đặc, dư Dẫn khí thốt ra đi vào 500 ml dd NaOH 4M (ở nhiệt độ thường)

a Viết phương trình hĩa học của các phản ứng xảy ra

b Xác định nồng độ mol của những chất cĩ trong dung dịch sau phản ứng Biết rằng thể tích của dd sau phản ứng thay đổi khơng đáng kể

2. Cho một lượng halogen X2 tác dụng với một lượng vừa đủ kim loại M cĩ hĩa trị I, người ta được 4,12g

hợp chất A Cũng lượng halogen đĩ tác dụng hết với nhơm tạo ra 3,56g hợp chất B Cịn nếu cho lượng kim loại M nĩi trên tác dụng hết với lưu huỳnh thì thu được 1,56g hợp chất C Hãy xác định tên các nguyên tố X

và M, từ đĩ viết cơng thức các chất A, B và C

Đáp số: X là brom; M là natri; A là NaBr; B là AlBr3; C là Na2S

3. Hòa tan 64 (g) hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 vào dung dịch HCl 20% Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 124,5 (g) hỗn hợp muối khan G’

a) Tính % khối lượng từng chất trong X

b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

ĐS: 75% ; 25% ; 219 (g)

4. Biết 21,1 g hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với 650 ml dung dịch HCl 2M

a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng

5. Hòa tan 21,2 (g) muối R2CO3 vào một lượng dung dịch HCl 2 (M) thu được 23,4 (g) muối Xác định tên

R và thể tích dung dịch HCl đã dùng

ĐS: Na ; 200 (ml)

6. Cho 6,8 gr hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc).

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?

b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đ, nóng.Tính VSO2 (đkc)?

ĐS: a 17,65% ; 82,35% ; V SO2 = 4,48 lit.

7 Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H2SO4 đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO2 (đkc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu

ĐS: Fe : 36,8% ; Mg : 31,58% ; Cu: 31,62%

8 Cho 10,38 gr hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc)

- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO2 (đkc)

Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Trang 4

ĐS: mFe = 3,36 gr ; mAl = 2,7 gr ; mAg = 4,32 gr.

9 Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Đồng, Nhôm và Magiê tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% (loãng) Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc) Hoà tan hoàn toàn B trong H2SO4 đđ, nóng, dư; thu được 1,12 lít khí SO2 (đkc)

a Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp A.

Lọc bỏ kết tủa cho Ca(OH)2 đến dư vào dd D, tìm khối lượng kết tủa thu được

10 Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,66 gr hỗn hợp gồm 2 kim loại A,B đều hoá trị II thu được 0,1 mol khí đồng thời khối lượng giảm 6,5 gr

Hoà tan phần rắn còn lại bằng H2SO4đặc, nóng thì thu được 0,16 gr SO2

a) Định tên 2 kim loại A, B ( giả sử MA > MB )

b) Tính thành phần khối lượng và thành phần % khối lượng của chúng có trong hỗn hợp

c) Cho phương pháp tách rời từng chất sau đây ra khỏi hỗn hợp A, B, oxit B và ASO4 ( muối sunfat) 11.Cho 5 gam Br2 cĩ lẫn tạp chất là clo vào 1 lit dung dịch chứa 1,6 gam KBr Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch thì thu được 1,155 gam chất rắn khan Xác định % khối lượng của clo trong 5 gam brom đem phản ứng?

12 Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3

1 Phần trăm thể tích của oxi trong X là

A 52 B 48 C 25 D 75

2 Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là

A 77,74 B 22,26 C 19,79 80,21

13 Hồ tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Al; 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là: A 74,2 B 42,2 C 64,0 D 128,0

Lưu ý: HS bám sát các bài tập trong SGK và SBT

Ngày đăng: 11/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w