Dãy gồm các chất đều tác dụng trong điều kiện phản ứng thích hợp với lưu huỳnh là.. Màu tớm của dung dịch KMnO4 biến mất, xuất hiện kết tủa đen và dung dịch cú màu vàng Cõu 40: Cho Cl2
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG : OXI- LƯƯ HUỲNH Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 electron p X là nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau :
A O B S C Se D Te
Câu 2 Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi (nhóm VIA).
Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
A Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố trong nhóm giảm B Bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng
C Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử các nguyên tố tăng D Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm
Câu 3 Trong nhóm VIA, kết luận nào sau đây là đúng
Theo chiều điện tích hạt nhân tăng :
A Lực axit của các hiđroxit ứng với mức oxi hóa cao nhất tăng dần
B Tính oxi hóa của các đơn chất tương ứng tăng dần
C Tính khử của các đơn chất tương ứng giảm dần
D Tính bền của hợp chất với hiđro giảm dần
Câu 5 Kết luận nào sau đây là đúng đối với O2.
A Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất nhóm VIA B Phân tử khối của khí oxi là 16.
C Liên kết trong phân tử oxi là liên kết cộng hóa trị có cực D Tính chất cơ bản của oxi là tính khử mạnh
Câu 6 Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra sự phá huỷ tầng ozon ?
Câu 7 Trong các nhóm chất nào sau đây, nhóm nào chứa các chất đều cháy trong oxi ?
A CH4, CO, NaCl B H2S, FeS, CaO C FeS, H2S, NH3 D CH4, H2S, Fe2O3
Câu 8 Một phi kim R tạo với oxi hai oxit, trong đó % khối lượng của oxi lần lượt là 50%, 60%, R là
Câu 9 Tính khối lượng KClO3 phòng thí nghiệm cần chuẩn bị để cho 8 nhóm học sinh thí nghiệm điều chế O2 Biết mỗi nhóm cần thu O2 vào đầy 4 bình tam giác thể tích 250 mL Biết tỷ lệ hao hụt là 0,8 %
Câu10 Khi nhiệt phân cùng một khối lượng KMnO4, KClO3, KNO3, CaOCl2 với hiệu suất đều là 100%, muối nào tạo nhiều oxi nhất ?
Câu 11 Để thu được cùng một thể tích O2 như nhau bằng cách nhiệt phân KMnO4, KClO3, KNO3, CaOCl2 (hiệu suất bằng nhau) Chất có khối lượng cần dùng ít nhất là :
Câu 12 Thêm 3 gam MnO2 vào 197 gam hỗn hợp muối KCl và KClO3 Trộn kĩ và đun nóng đến khi hoàn toàn thu được
152 gam chất rắn A Thể tích khí oxi đã sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là
Câu 13 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn B Khử trùng nước uống, khử mùi
C Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả D Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Câu 14 Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì :
A Ozon là cho trái đất ấm hơn B Ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất
C Ozon hấp thụ tia cực tím D Ozon hấp thụ tia đến từ ngoài không gian để tạo freon
Câu 15 Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng :
A dung dịch KI và hồ tinh bột B dung dịch H2SO4
Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng đối với H2O2 ?
A Phân tử H2O2 có 2 liên kết cộng hóa trị có cực B H2O2 là chất lỏng không màu, không mùi, nhẹ hơn nước.
C Ít bền, rất dễ bị phân huỷ tạo oxi D Có tính oxi hóa mạnh hơn ozon
Câu 17 Chọn câu đúng.
A H2O2 chỉ có tính oxi hóa B H2O2 chỉ có tính khử
C H2O2 không có tính oxi hóa lẫn tính khử D H2O2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 18 Cho các phản ứng sau :
Trang 2(1) H2O2 + KNO2 → H2O + KNO3 (2) H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
(3) H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (4) 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 5O2 + 8H2O + 2MnSO4 +K2SO4
Cú bao nhiờu phản ứng trong đú H2O2 đúng vai trũ chất oxi húa trong 4 phản ứng trờn ?
A 1 phản ứng B 2 phản ứng C 3 phản ứng D cả 4 phản ứng.
Cõu 19 Hiđro peoxit là hợp chất :
A chỉ thể hiện tính oxi hoá B chỉ thể hiện tính khử.
C vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử D rất bền.
Cõu 21:Cho H2O2 vào dung dịch KMnO4 trong môi trờng H2SO4, sản phẩm phản ứng là :
A MnSO4 + K2SO4 + H2O B MnSO4 + O2 ↑ + K2SO4 + H2O
Cõu 22: Phân tử ozon có :
A 3 liên kết σ B 2 liên kết π , 1 liên kết σ C 2 liên kết σ , 1 liên kết π D 1 liên kết σ , 1 liên kết π
Cõu 23:Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện :
A Xúc tác Fe B Nhiệt độ cao C áp suất cao D Tia lửa điện hoặc tia cực tím.
Cõu 24: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A 2H2O →điện phân 2H2 + O2 ↑ B 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
C 5nH2O + 6nCO2 quang hợp→ (C6H10O5)n + 6nO2 D 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2
Cõu 25.Sục khí O3 vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tợng quan sát đợc :
A dung dịch có màu vàng nhạt B dung dịch có màu xanh.
C dung dịch trong suốt D dung dịch có màu tím.
Cõu 26 6 gam một kim loại R cú húa trị khụng đổi khi tỏc dụng với oxi tạo ra 10 gam oxit Kim loại R là
A Zn B Fe C Mg D Ca
Cõu 27 Tớnh thể tớch O2 ở điều kiện tiờu chuẩn cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn 1,2 kg C
A 2,24 L B 22,4 L C 224 L D 2240 L
Cõu 30 Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở điều kiện tiờu chuẩn cú tỉ khối đối với hiđro là 20 Thành phần % về thể tớch của O3 trong hỗn hợp sẽ là :
A 40% B 50% C 60% D 75%
Cõu 31 Cho cỏc phản ứng sau :
(1) H2O2 + KNO2 → H2O + KNO3
(2) H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
(3) H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2
(4)5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 5O2 + 8H2O + 2MnSO4 +K2SO4
Cú bao nhiờu phản ứng trong đú H2O2 đúng vai trũ chất oxi húa trong 4 phản ứng trờn ?
A 1 phản ứng B 2 phản ứng
C 3 phản ứng D cả 4 phản ứng
Câu 32 Trong các câu sau câu nào sai?
A - Ôxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
B - Ôxi nặng hơn không khí C - Ôxi tan nhiều trong nớc
D - Ôxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 33 Phơng pháp dùng để điều chế ôxi trong công nghiệp là:
C - Chng cất phân đoạn không khí lỏng D Cả A và C
Câu 34 Những dãy kim loại nào sau đây không trực tiếp phản ứng với ôxi:
A - Na, Mg, Al, Zn C - Au, Pt B - Ba, Cu, Fe D - Hg, Ca, Mn, Li
Câu 35 Khi nhiệt phân 24,9 gam KClO3 theo phơng trình phản ứng
2KClO3 2KCl + 3O2 Thể tích khí ôxi thu đợc (ĐKTC) là:
A - 4,48 lít B - 6,72 lít C - 2,24 lít C - 8,96 lít
Câu 36 Điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau), lợng oxi thu đợc nhiều nhất từ:
A - KMnO4 B - KClO3 C - NaNO2 D - H2O2
t0
MnO2
Trang 3PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu1 Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với khí sunfurơ là.
A Nước brom, nước vơi trong, dung dịch xơ-đa, dung dịch muối ăn
B Khí cacbonic, hidrosunfua, oxi, dung dịch xút
C Nước vơi trong, dung dịch axit sunfuric lỗng, nước brom, khí hidrosunfua
D Nước clo, dung dịch thuốc tím, magiê oxit
Câu 2 Để điều oxi trong phịng thí nghiệm người ta tiến hành:
A điện phân nước cĩ hịa tan H2SO4 B nhiệt phân những hợp chất giàu oxi, kém bền bởi nhiệt
C chưng cất phân đoạn khơng khí D cho cây xanh quang hợp
Câu 3 Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là.
A Zn, Cl2, O2, F2 B H2, Pt, Cl2, KClO3 C Hg, O2, F2, HCl D Na, He, Br2, H2SO4 lỗng
Câu 4 Chọn phương trình phản ứng sai trong các phản ứng sau:
A H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O B 2H2S + O2 → 2S + 2H2O
C H2S + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2HNO3 D H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl
Câu5 Oleum cĩ cơng thức tổng quát là ?
A H2SO4.nSO2 B H2SO4.nH2O C H2SO4.nSO3 D H2SO4 đặc
Câu 6 Khi dẫn khí H2S vào dung dịch nước clo Trong phản ứng trên:
A Cl2 là chất oxi hĩa, H2O là chất khử B H2S là chất oxi hĩa, Cl2 là chất khử
C H2S là chất khử, Cl2 là chất bị khử D H2S là chất khử, H2O là chất oxi hĩa
Câu 7 Hịa tan hồn tồn 14,4 gam kim loại M hĩa trị II vào 800 ml dung dịch H2SO4 lỗng 1 M Để trung hịa hết lượng axit cịn dư cần phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M Vậy kim loại M là
Câu 8 Khi cho ozon tác dụng lên giấy cĩ tẩm dd KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh.Hiện tượng này xảy
ra là do:
A Sự oxi hĩa kali B Sự oxi hĩa tinh bột C Sự oxi hĩa iotđua D Sự oxi hĩa ozon
Câu 9 Cho 28,1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là:
Câu 10 Sục từ từ 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch thu được sau phản ứng
cĩ chứa
A Na2SO3, NaOH, H2O B Na2SO3, NaHSO3, H2O
Câu 11 SO2 luơn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A dung dịch nước vơi trong, S, O3 B O2, nước brom, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước clo D H2S, O2, nước brom
Câu 12 Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất sau đây để phân biệt hai khí SO2 và SO3?
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch NaOH C dung dịch BaCl2 D H2O
Câu 13 Những kim loại nào sau đây khơng tác dụng với H2SO4 đặc nguội ?
Câu 14 Thuốc thử dùng để phân biệt 2 khí khơng màu riêng biệt: SO2 và H2S là
Câu 15: Cấu hình e lớp ngồi cùng của các nguyên tử clo, oxi và lưu huỳnh lần lượt là
A.3s23p5, 2s22p4 và 3s23p4 ; B 3s23p6, 2s22p4 và 3s23p6
;
C 3s23p5, 2s22p6 và 3s23p4 ; D 3p5
, 2p4 và 3p4 .
Câu 16: Cho phương trình phản ứng: Cl2+ SO2 + 2H2O → 2HCl+H2SO4
Vai trị của các chất trong phản ứng trên là
A.Cl2 là chất khử, SO2 là chất oxh; B.Cl2 là chất oxh, SO2 là chất khử;
C Cl2 là chất oxh, SO2 là mơi trường; D.SO2 vừa là chất oxh,vừa là chất khử
Câu 17 Cho 2,7 gam nhơm tác dụng với dd H2SO2(đ, nĩng)dư sau khi phản ứng kết thúc người ta thu V lít khí SO2(đktc) Giá trị V bằng bao nhiêu ?
A 6 ml; B 3,36 lít; C 2,24 lít; D 15 lít
Câu 18 Đốt cháy sắt(Fe) trong khí clo(Cl2) thu được sản phẩm là muối sắt (III)clorua theo PTPƯ
A Fe + Cl2 → FeCl2; B 6 Fe + Cl → 2Fe3Cl ;
Trang 4C 2Fe + 3 Cl2 → 2FeCl3; D 4 Fe + 3 Cl2 → 2 Fe2Cl3
Câu 19 Cho 5,6g một kim loại hoá tri II tác dụng với dd H2SO4(l) dư , thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Vậy
Câu 20 Để phân biệt các dd HCl, dd Na2SO4 , dd NaCl người ta không thể dùng
A quỳ tím, dd BaCl2; B quỳ tím, dd AgNO3;
C dd Ba(OH)2, quỳ tím; D Dung dịch NaOH, dd NaCl
Câu 21 Trong các chất Cl2, O2, H2S, SO2 và H2SO4 đ, n Số chất chỉ có tính oxh là:
A 3 ; B.4 ; C 2; D 1
Câu 22 Số oxh của S trong H2S, SO2 và H2SO4 tương ứng là
A -2 ,+4 và +6; B.-1,+2 và +2; C.-2, +6 và +4; D -2, +4 và +4
Câu 23 Sục khí SO2 dư vào dung dịch brom , xảy ra hiện tượng gì?
A Dung dịch Brôm bị vẩn đục; B Dung dịch Brôm từ màu nâu sẫm chuyển sang màu vàng;
C Phản ứng không xảy; D Phản ứng xảy ra, dung dịch Brôm bị mất màu
Câu 24 Kim loại nào sau đây khi tác dụng với Clo và axit clohiđric đều cho một loại muối?
Câu 25 Tính oxihoá của flo, lưu huỳnh và oxi được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải
A.flo, lưu huỳnh, oxi; B lưu huỳnh , oxi, flo C oxi,lưu huỳnh , flo; D lưu huỳnh,flo , oxi;
Câu 26 Hỗn hợp khí Cl2 và H2S không thể tồn tại đồng thời vì
A.Cl2 và H2S là những chất khí nên dễ trộn lẫn nhau; B Cl2 nặng hơn H2S;
C Cl2 có tính oxh mạnh, H2S có tính khử; D Cl2 và H2S là các chất khí có tính chất trái ngược nhau
Câu 27 Trong các phương trình phản sau, phương trình phản ứng nào là sai?
A SO2 + 2H2S → 2H2O + H2SO4↑; B.2Al +3 H2SO4(l) → Al2(SO4)3 +3H2 ↑;
C 2Mg +O2 → 2MgO; D 2Fe + 6H2SO4(đ,nóng) → Fe2(SO4)3+3SO2↑+6H2O
Câu 28 Thành phần chính của nước Gia-ven làm cho nó có tính tẩy màu là
A NaCl và H2O; B.NaClO; C.NaClO và H2O D.NaCl và NaClO;
Câu 29 Axít H2SO4(đ) làm bỏng da nặng do
A.tính axit của H2SO4 ; B.tính oxh mạnh của H2SO4(đ);
C axit H2SO4(đ) phản ứng với chất hưũ cơ; D tính háo nước của H2SO4(đ) và nhiệt toả ra lớn
Câu 30: Cả hai chất trong cặp chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
A S, SO3 B O3, H2S C Br2, SO2 D O2, H2S
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít hỗn hợp khí
(đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 13,8 Giá trị của m là (cho Fe = 56; S = 32)?
Câu 34: Chất nào sau đây chứa ion đa nguyên tử?
Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là ( cho Na=23; S = 32; H=1 : O=16)?
Câu 36: H2S tác dụng được với tất cả các chất trong dãy hóa chất nào dưới đây?
A Nước Cl2, SO2, dd CuSO4 B Nước Br2, O2, HCl C Nước Cl2, S, dd FeCl2
D S, SO2, dd Pb(NO3)2
Câu 37: Khí O2 bị lẫn các tạp chất là các khí Cl2, CO2, SO2 Để loại bỏ các tạp chất này, ta cho hỗn hợp các khí trên đi qua bình đựng:
A Nước clo B Nước brom C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl
Câu 38: Cho 1,545 g muối natri halogenua NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu lấy kết tủa rồi đem phân hủy hoàn toàn kết tủa thì thu được 1,62 gam Ag Muối NaX là ( cho Ag = 18; F = 19 ; Cl=35,5; Br=80; I=127)?
A Natri bromua B Natri clorua C Natri iotua D Natri florua
Câu 39: Nhỏ từng giọt dung dịch KMnO4 vào dung dịch FeSO4 và H2SO4 (đến khi phản ứng vừa đủ) Hiện tượng quan sát được là ?
A Màu tím của dung dịch KMnO4 biến mất, dung dịch có màu xanh
B Màu tím của dung dịch KMnO4 biến mất, xuất hiện kết tủa đen
Trang 5C Màu tớm của dung dịch KMnO4 biến mất, dung dịch cú màu vàng
D Màu tớm của dung dịch KMnO4 biến mất, xuất hiện kết tủa đen và dung dịch cú màu vàng
Cõu 40: Cho Cl2 vào dung dịch chứa muối NaX và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh Cụng thức của NaX là:
Cõu 41: Axit clohiđric thể hiện tớnh khử khi tỏc dụng với chất nào dưới đõy?
Cõu 42: Pha loóng 3,38gam oleum A vào nước, người ta phải dựng 800ml dung dịch KOH 0,1M để trung hũa
dung dịch núi trờn Cụng thức của oleum A là (cho : S = 32; O = 16; H= 1)?
A H2SO4.3SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.SO3 D H2SO4.4SO3
Cõu 43: Trong phản ứng : O3 + 2KI + H2O → O2 + I2 + 2KOH Một phõn tử O3 đó:
A Nhận 6 electron B Nhường 6 electron C Nhận 2 electron D Nhường 2 electron
Cõu 44: Hỗn hợp A gồm Fe và Al 1,10 gam hỗn hợp A tỏc dụng vừa đủ với 1,28 gam bột lưu huỳnh Thành
phần phần trăm số mol của Fe và Al trong A là (cho: Fe = 56; Al = 27; S = 32):
A 44,33% và 55,67% B 33,33% và 66,67% C 37,33% và 62,67% D 50,00% và 50,00%
Cõu 46: Cú 4 dung dịch loóng của 4 muối: 1 NaCl; 2 Ba(NO3)2; 3 CuSO4; 4 Pb(NO3)2 Hóy cho biết cú hiện tượng gỡ xảy ra khi cho natri sunfua vào mỗi dung dịch muối trờn ?
A 1 khụng cú hiện tượng, 2 tạo khớ màu nõu, 3 và 4 tạo kết tủa đen
B 1 và 2 khụng cú hiện tượng, 3 tạo kết tủa màu vàng, 4 tạo kết tủa đen
C 1;2 và 3 khụng cú hiện tượng, 4 tạo kết tủa đen
D 1 và 2 khụng cú hiện tượng, 3 và 4 tạo kết tủa màu đen
Cõu 47: Khi trộn lẫn 200ml dung dịch HCl 2M và 300ml dung dịch HCl 4M, ta thu được dung dịch cú nồng độ
Cõu 48: Để khử bỏ clo, brom, SO2 cũn dư ( là cỏc chất độc) khi làm thớ nghiệm trong phũng thớ nghiệm, người ta thường xử lý bằng húa chất dễ kiếm nào sau đõy?
A Nước B Dung dịch natri iotua C Nước vụi D Dung dịch natri hiđroxit Cõu49: Phản ứng nào dưới đõy chứng minh ngoài tớnh oxi húa, Br2 cũn cú tớnh khử
A Br2 + 2NaI → NaBr + 2NaBr B 3Br2 + 2Al → 2AlBr3
C Br2 + SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 D Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl
Cõu 50: Để chứng minh ozon cú tớnh oxi húa mạnh hơn oxi, ta cho 2 khớ này tỏc dụng với :
Cõu 51: Phản ứng nào sau đõy khụng phải là phản ứng oxi húa - khử?
A Ca(OH)2 + Cl2→ CaOCl2 + H2O B CaOCl2 → CaCl2 + 1O2
2
C NaOH + Cl2→ NaCl + NaClO + H2O D NaClO + CO2 + H2O → HClO +NaHCO3
Cõu 52: Để phõn biệt ba dung dịch: NaF; NaCl; NaI cần dựng thờm húa chất nào sau đõy?
Cõu 53: Cho phản ứng sau: Fe3O4 + H2SO4 đặc núng → X + Y + Z
X, Y, Z lần lượt là:
A FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O B FeSO4, S, H2O
C FeSO4, H2S, H2O D Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Cõu 54: Dẫn khớ SO2 tới dư qua dung dịch KMnO4 , sau đú nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch thu được sau phản ứng Hiện tượng quan sỏt được là:
A Dung dịch KMnO4 khụng chuyển màu, xuất hiện kết tủa trắng
B Dung dịch KMnO4 chuyển thành màu xanh, xuất hiện kết tủa trắng
C Dung dịch KMnO4 mất màu, xuất hiện kết đen
D Dung dịch KMnO4 mất màu, xuất hiện kết trắng
Cõu 55: Axit sunfuric đặc nguội khụng cú khả năng nào sau đõy?
A Gõy bỏng nặng khi để rơi vào da B Hũa tan được cỏc kim loại Al và Fe
C Than húa cỏc hợp chất gkuxit như đường saccarozơ, xenlulozơ
D Tỏa nhiệt mạnh khi hũa tan vào nước
Câu 56 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch H2SO4đ, Ba(OH)2, HCl là:
A - Cu B - SO2 C - Quỳ tím D - Tất cả đều đúng
Câu 57 Thuốc thử thích hợp dùng để phân biệt các dung dịch (đựng riêng): NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4,
Na2SO4, NaOH lần lợt là:
A - Quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 B - Dung dịch AgNO3, quỳ tím
C - Dung dịch Bacl2, quỳ tím, Cl2, hồ tinh bột D - Cả A và C
Trang 6Câu58 Cho các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn gồm: Na2SO4, HCl, Na2CO3, Ba(NO3)2, NaOH, H2SO4 Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết chúng là:
A - Quỳ tím B - Dung dịch HCl C - Bột Fe D - Cả A, B, C
Câu 59 Cho các dung dịch bị mất nhãn gồm: Na2S, Na2SO4, Na2SO3, NaCl, Thuốc thử dùng để nhận biết chúng lần lợt là
A - Dung dịch BaCl2, dung dịch HCl, dung dịch CuCl2 B - Dung dịch AgNO3
C - Dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 D - Dung dịch Pb(NO3)2, dung dịch BaCl2
Câu 60 Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch bị mất nhãn gồm: HCl, NaOH, BaCl2, H2SO4, NaSO4
A - Dung dịch Ba (OH)2 B - Quỳ tím C - Phênolphtalêin D - Dung dịch AgNO3
Câu 61 Chỉ dùng 2 thuốc thử để phân biệt 4 chất bột: CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4 Có thể dùng:
Câu 61 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3, hiện tợng quan sát đợc :
A dung dịch mất màu vàng, có hiện tợng vẩn đục B dung dịch trong suốt.
Câu 61 Cho một ít bột lu huỳnh vào ống nghiệm chứa dung dịch HNO3(đặc), đun nhẹ Hiện tợng thu đợc :
A Lu huỳnh tan, có khí không màu thoát ra mùi xốc B Lu huỳnh tan, có khí màu nâu, mùi xốc thoát ra.
C Lu huỳnh không phản ứng D Lu huỳnh nóng chảy và bay hơi có màu vàng.
Câu 61 Khí H2S là khí rất độc, để thu khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm ngời ta đã dùng
A dung dịch axit HCl B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D nớc cất.
Câu 61 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?
C Tan trong nớc, toả nhiệt D Làm hoá than vải, giấy, đờng saccarozơ
Câu 61 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc ngời ta làm nh sau :
A đổ nhanh axit vào nớc B đổ nhanh nớc vào axit.
C đổ từ từ axit vào nớc D đổ từ từ nớc vào axit.
Hãy chọn cách làm đúng.
Câu 61 Chọn phơng án đúng cho các câu sau :
a) Oxi dùng để hàn và cắt kim loại phải thật khô Chất nào sau đây có thể làm khô oxi ?
B Axit sunfuric đặc D Dung dịch natri hiđroxit
b) Oxi tác dụng đợc với tất cả các chất trong nhóm chất nào dới đây ?
A Na, Mg, Cl2, S B Na, Al, I2, N2
C Mg, Ca, N2, S D Mg, Ca, Au, S
PHẦN TỰ LUẬN:
Cõu 1 Hoàn thành chuỗi phương trỡnh phản ứng sau ghi sừ điều kiện (Nếu cú )
a FeS2 →( 1 ) SO2 →( 2 ) SO3 →( 3 ) H2SO4→( 4 ) SO2 →( 5 ) Na2SO3→( 5 ) Na2SO4 →(6) BaSO4
b O3 →( 1 ) O2 →( 2 ) SO2 →( 3 ) S→( 4 ) H2S→( 5 ) PbS
c KMnO4→( 1 ) Cl2 KClO3 KCl AgCl
e Cl2 NaCl Cl2 HCl H2S Na2S Na2SO4 NaCl Cl2 HCl FeCl2 AgCl
f S FeS H2SSSO2 SO3 H2SO4FeSO4 Fe(OH)2
g HCl Cl2 FeCL3 FeCl2 FeCl3Fe(NO3)3 Fe(OH)3
Cõu 2 Nhận biết cỏc lọ mất nhón sau bằng phương phỏp húa học (viết phương trỡnh phản ứng xảy ra nếu cú)
a Na2SO4, NaOH, H2SO4, HCl,NaNO3, NaCl
b NaCl, NaI, NaOH, HCl, H2SO4, Na2SO4, NaNO3
c NaOH, HCl, H2SO4 (chỉ dựng CaCO3)
e cỏc khớ : O2, O3, SO2, H2S, CO2
f NaF, NaBr, NaI, NaCl
Cõu 3.Chaỏt naứo trong caực chaỏt sau vửứa coự tớnh oxi hoựa vửứa coự tớnh khửỷ: O2, O3, F2, H2O2
Cõu 4 Tỡm kim loại:
a Cho 5,4g một kim loại ( húa trị 3) tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng thu được 6,72 lit khớ SO2
(đktc) Tỡm kim loại Đs: Al
b Cho 4,8 một kim loại tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được 4,48 lit khớ H2 (đktc) Tỡm kim loại
Trang 7Đs: Mg
c Cho 5,4g một kim loại M phản ứng hồn tồn với khí Cl2 Sau phản ứng thu được26,7g muối khan Tìm
kim loại M Đs: Al
d Đốt hồn tồn 3,2g một kim loại R trong bình dựng khí O2 dư, sau phản ứng thu được 4 gam oxit Tìm
kim loại Đs: Cu
e: Hịa tan hồn tồn 14,4 gam kim loại M hĩa trị II vào 800 ml dung dịch H2SO4 lỗng 1 M Để trung hịa
hết lượng axit cịn dư cần phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M Vậy kim loại M là Đs: Mg
Câu 5.Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trị 2
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 loãng thì thu được 4,48lít khí H2(đkc)
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được 5,6 lít khí SO2(đkc)
a. Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra
b. Xác định kim loại M
Câu 6.Cho Hidroxit của kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thì thu được dung dịch muối có nồng độ 24,12% Xác định công thức hidroxit
Câu 7 Hịa tan 18,4 g hỗn hợp Al và Zn trong dd H2SO4 lỗng vừa đủ thu được 11,2 lit H2 (đktc)và dd A
a Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Tính khối lượng muối thu được khi cơ cạn dung dịch A
c Tính CM của 500ml dung dịch H2SO4 cần dùng
ĐS: %mAl =29,35%, %mZn=70,65%, m muối = 66,4g , C M = 1,6 M
Câu 8 : Hịa tan hồn tồn 58,8g hỗn hợn 3 kim loại : Al, Fe và Cu vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu
được 22,4 lit H2 (đktc) Phần khơng tan cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nĩng thu 8,96 lit SO2 (đktc) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại
Đs: %mAl = 18,37%, %mFe= 38,09%, %mCu = 45,54%
Câu 9 : Cho hỗn hợp X gồm: Fe,Al,Cu
- Lấy 17,4 g hh X tác dụng với dd HCl Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (00 C-2atm)
- Mặt khác cũng lấy 17,4g hỗn hợp tên tác dụng với dd H2SO4 đặc nĩng ,sau phản ứng thu được 12,32 lít SO2
(đktc)
a.Tính khối lượng và % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Hấp thụ tồn bộ khí SO2 thu được vào 800ml dd KOH 1M thì thu được dd A Cơ cạn dd A thì thu được bao nhiêu gam muối khan
Đs: m Fe = 5,6g, m Al = 5,4g; m Cu = 6,4g; %m Fe = 32,18%, %m Al = 31,03%, %m Cu = 36,79%, m muối = 75,5g Câu 10. Hịa tan hồn tồn 48,4 g hỗn hợp hai dung dịch muối Na2SO4 và Al2(SO4)3 vào dung dịch BaCl2
dư Sau phản ứng thu được 93,2g kết tủa Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
Đs: %mNa 2 SO 4 = 29,34%, %mAl 2 (SO 4 ) 3 = 70,66%
Câu 11. Tính khối lượng muối tạo thành trong cac trương hợp sau:
a: Hấp thụ hồn tồn 12,8g SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M
b Hấp thụ hồn tồn 0,2 mol SO2 vào 100 ml dung dịch KOH 1M
c Hấp thụ hồn tồn 3,2g SO2 vào 100ml dung dịch NaOH 1M
Câu 12. Hịa tan hồn tồn 10,2g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dd H2SO4 đặc nĩng (vừa đủ )thu được 11,2 lit SO2 (đktc) và dung dịch A
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Tính V dd H2SO4 5M cần dùng
c Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư Tính khối lượng kết tủa tạo thành
Đs: %mAl = 52,94%, %mMg = 47,06%, V H2SO4 = 0,2 lit, m kết tủa = 11,6g
Câu 13. Hịa tan hồn tồn 17,8g hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng dd H2SO4 đặc nĩng (vừa đủ )thu được 2,24 lit H2S (đktc) và dung dịch A
a tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Tính CM của 100ml dd H2SO4 cần dùng
c Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư Tính khối lượng kết tủa tạo thành
Đs: %mMg = 26,97%, %mZn = 73,03%, C M (H2SO4) = 5M ,m kết tủa = 11,6g
Câu 14. Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí SO2 (đkc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b Tính VSO2 ( 270 C; 5 atm)
c Cho toàn bộ khí SO2 ở trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2,5 M Tính CM các chất trong dung dịch
thu được ĐS: a 57,14% ; 42,86% 2,95 lit
Trang 8Câu 15. .Nung nĩng 3,72g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư Chất rắn thu được sau phản
ứng được hịa tan hồn tồn bằng dung dịch H2SO4 lỗng, nhận thấy cĩ 1,344 lit khí(đktc) thốt ra Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Đs: mZn= 2,6g; m Fe=1,12g
Câu 16. Pha lỗng 3,38gam oleum A vào nước, người ta phải dùng 800ml dung dịch KOH 0,1M để trung hịa dung dịch nĩi trên Cơng thức của oleum A là (cho : S = 32; O = 16; H= 1)?
Đs: H 2 SO 4 3SO 3
Câu 17. Hịa tan hết 16,9 gam một oleum cĩ cơng thức H2SO4.nSO3 vào nước được dung dịch A Để trung hịa hết dung dịch A cần phải dùng 200 ml dung dịch NaOH 2M (biết sau phản ứng thu được muối trung hịa) Viết phương trình và xác định cơng thức đúng của oleum ?
Đs: H 2 SO 4 3SO 3
Câu 18. Cho 28,1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 2M
Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là Đs: 68,1 gam
Câu 19. Chia 113,4g hỗn hợp Mg, Zn, Cu làm 2 phần bằng nhau:
- phần 1: cho tác dụng với H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 23,52 lit khí ở đktc
- phần 2: cho tác dụng với tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sau phản ưng có 10,323 lit khí SO2 bay ra ở 100
0C- 3040 mm Hg (biết 1atm=760mmHg)
a Tính % theo khối lượng từng kim loại
b Tính V dung dịch H2SO4 loãng 1M đã tham gia phản ứng
Đs: %mMg = 31,75%, % mZn = 34,39%; %mCu = 33,86%; V H2SO4 lỗng = 1,05 lit
Câu 20. Cho 156ml dungdịch AgNO3 10% (d=1,09g/ml) vào một dung dịch có chứa 7,76g hỗn hợp KBr và NaI Lọc bỏ kết tủa tạo thành,Nước lọc có thể tác dụng vừa hết với 26,6 ml dung dịch HCl 1,5M Hãy xác định thành phần trăm khối lượng từng muối trong hỗn hợp ban đầu và V hiđro clorua (đktc) cần để tạo dung dịch axit clohiđric nêu trên
Câu 21. Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2 gr bột Fe và 3,2 gr bột lưu huỳnh Cho sản phẩm tạo thành vào
200 ml dung dịch H2SO4 thì thu được hỗn hợp khí A bay ra và dung dịch B( Hpư = 100%)
a Tìm % thể tích của hỗn hợp A
b Để trung hòa dung dịch B phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M.Tìm CM của dung dịch H2SO4 đã dùng
ĐS: a H 2 S: 50%; H 2 : 50% b 2M.
Câu 22. Hòa tan hoàn toàn Vlít khí SO2 (đkc) vào nước, cho nước brôm vào dung dịch đến khi brôm không còn mất màu thì tiếp tục cho dung dịch BaCl2 vào đến dư, lọc lấy kết tủa cân được 1,165g Tính V lít khí SO2
Câu 23. Hỗn hợp rắn X gồm Na2SO3, NaHSO3 và Na2SO4 Cho 51,12g X tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng, dư Khí SO2 sinh ra là mất màu hoàn toàn 1350cm3 dung dịch Brom 0,2 M Mặt khác 14,28 g X tác dụng vừa đủ với 21,6 cm3 dung dịch KOH 0,25 M Tính thành phần phần trăm về khối lượng các chất hỗn hợp X
Câu 24. Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Đồng, Nhôm và Magiê tác dụng vừa đủ với dd H2SO4
20% (loãng) Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc) Hoà tan hoàn toàn B trong
H2SO4 đđ, nóng, dư; thu được 1,12 lít khí SO2 (đkc)
a Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp A
b Tính C% các chất có trong dung dịch B, biết lượng H2SO4 phản ứng là vừa đủ
Dẫn toàn bộ khí SO2 ở trên vào dd Ca(OH)2 sau một thời gian thu được 3 g kết tủa và dd D Lọc bỏ kết tủa cho Ca(OH)2 đến dư vào dd D, tìm khối lượng kết tủa thu được
ĐỀ ĐẠI HỌC CÁC NĂM
Câu 1: TSCĐ -A,B -2008
Hồ tan hết 7,74gam hỗn hợp Mg,Al bằng 500ml dd hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0.28M thu dược dung dịch X và 8,736 lit H2 (đktc) Cơ cạn dd X thu được lượng muối khan là:
Trang 9Câu 2: TSCĐ -A,B -2008
Trộn 5,6 gam bột Fe với 2,4 gam bột S rồi đun nóng (trong điều kiện không có không khí ) thu được hỗn hợp rắnM Cho M tác dụng với lượng dư dd HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hết hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lit khí O2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 3:TSCĐ -A,B -2008
Hoàn tan hoaà toàn Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dd X1( trong điều kiện không có không khí ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X2 chứa chất tan là
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 và H2SO4 D FeSO4 và H2SO4
Câu 4: TSĐH -A-2007
Cho m gam hỗn hợp Mg ,Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu dược 5,32 lit H2 (đktc) và dung dịch Y (coi thể tích không đổi) Dung dịch Y có PH là
Câu 5: TSĐH -A, -2007
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml axit H2SO4 0,1M (vưàa đủ) Sau phản ứng , hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd là
Câu 6: TSĐH B -2007
Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lit (đktc)
Khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất Fe đó là:
Câu 7: TSCĐ -A,B -2007
Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa dủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (dktc) và dd chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 8: TSCĐ -A,2007
Khi hoà tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa dũ dd H2SO4 20% thu được dd muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim laọi M là
Câu 9: TSĐH A -2009
Trường hợp nào không xảy ra phản ứng hoá học
A Cho Fe vào dd H2SO4 loãng nguội C Sục H2S vào dd CuCl2
B Sục khí Cl2 vào dd FeCl2 D Sục H2S vào dd FeCl2
Câu 10:: TSĐH B-2009
Khi nhiệt phân hoàn toàn 100gam mỗi chất sau: KClO3 (xt: MnO2), KMnO4, KNO3, AgNO3 chất tạo ra lượng
O2 lớn nhất là
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC Câu 1: Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng:
Trang 102 SO2 + O2 ⇔ 2 SO3 (k) H∆ < 0 Nồng độ của SO3 sẽ tăng lên khi:
A Giảm nồng độ của SO2 B Tăng nồng độ của O2
C Tăng nhiệt độ lên rất cao D Giảm nhiệt độ xuống rất thấp
Câu 2: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:
A Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận
B Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch
C Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau
D Không làm tăng tốc độ của phan ứng thuận và nghịch
Câu 3: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) ⇔ 2NH3 (k) H∆ < 0 Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Câu 4: Cho phản ứng sau ở trang thái cân bằng: H2 (k) + F2 (k) ⇔ 2HF (k) H∆ < 0 Sự biến đổi nào sau đây
không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?
C Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2 D Thay đổi nồng độ khí HF
Câu 5: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + I2 (k) ⇔ 2HI (k)
Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
A KC = [ ]
[ ] [ ]2 2
2
I H
HI
× B KC = [ ] [ ]
[ ]HI
I H
2
2
2 ×
C KC = [ ]
[ ] [ ]2 2
2
I H
HI
× D KC =
[ ] [ ] [ ]2
2 2
HI
I
H ×
Câu 6: Trộn 2 mol khí NO và một lượng chưa xác định khí O2 vào trong một bình kín có dung tích 1 lít ở 40oC Biết: 2 NO(k) + O2 (k) ⇔ 2 NO2 (k) Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, ta được hỗn hợp khí có 0,00156 mol O2 và 0,5 mol NO2 Hằng số cân bằng K lúc này có giá trị là:
Câu 7: Cho phản ứng : 2 SO2(k) + O2(k) ƒ 2SO3 (k) Số mol ban đầu của SO2 và O2 lần lượt là 2 mol và 1 mol Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng (ở một nhiệt độ nhất định), trong hỗn hợp có 1,75 mol SO2 Vậy số mol
O2 ở trạng thái cân bằng là:
Câu 8: Khi phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) ⇔ 2NH3 (k) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2 Vậy số mol ban đầu của H2 là:
Câu 9: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
C Tăng lượng chất xúc tác D Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 10: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) ⇔ 2 N2 (k) + 6 H2O(h) H∆ <0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước