KMnO4 Câu 5: Hoà tan 28,4g một hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư đã thu được 6,72 lit khí đktc và một dung dịch X..
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC LỚP 10 - NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
Câu 2: Có thể dùng phản ứng nào để điều chế Br2:
o
t
Câu 3: Phản ứng nào sau đây sai:
A 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2
B 2KI + ½ O2 + 2H2SO4 → I2 + 2KHSO4 + H2O
C 2KI + ½ O2 + H2O → I2 + 2KOH
D O3 + H2O → O2 + H2O2
Câu 4: Cần lấy chất nào sau đây để khi nhiệt phân hoàn toàn cùng một số mol như nhau sẽ thu được số mol oxi nhiều nhất: BaO, KMnO4, KClO3, NaNO3
A KClO3 B BaO C NaNO3 D KMnO4
Câu 5: Hoà tan 28,4g một hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư đã thu được 6,72 lit khí (đktc) và một dung dịch X Khối lượng 2 muối của dung dịch X, và hai kim loại lần lượt là :
Câu 6: Có hỗn hợp khí O2 và O3 Sau một thời gian, O3 bị phân huỷ hết, ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 4% Thành phần % về thể tích hỗn hợp khí ban đầu là:
Câu 7: Để trung hoà 2lit dung dịch H2SO4 3M người ta phải dùng V ml dung dịch NaOH 5M V là:
Câu 8: Chọn câu đúng: Các nguyên tử Clo, Flo, Brôm, iốt, oxi, lưu huỳnh đều có:
A Lớp ngoài cùng có phân lớp d còn trống, bán kính nguyên tử bằng nhau
B Cấu hình electron nguyên tử giống nhau
C Electron ngoài cùng phân bố trên phân lớp s,p
D Cấu hình electron lớp ngoài cùng hoàn toàn giống nhau
Câu 9: Chất nào sau đây có liên kết cọng hóa trị không cực?
A Al2S3 B S8 C SO2 D H2S
Câu 10: Cho các dung dịch sau KCl, NaHCO3,H2SO4, BaCl2, Na2S Chỉ dùng quì tím nhận biết được mấy chất
Câu 11: Để thu được 300g dung dịch H2SO4 30% cần trộn lượng dung dịch H2SO4 50% với lượng dung dịch H2SO4
20%là:
Câu 12: Oxi hóa mg kim loại R thu được 1,25mg oxit R là kim loại nào ?
Câu 13: Cho chuỗi phản ứng : khí A + O2 dư t0
khí B+…, khí B + KMnO4 H O2 Mn2+ +D + K+
Khí A + O2 thiếu t0
chất rắn E, E + H2 → khí A; Hãy xác định A,B,D,E
Câu 14: Trong các chất sau: FeCl , Cl, HCl, HF, HS, NaSO Chất nào có thể tác dụng với dung dịch KI để tạo thành
Trang 2Câu 16: Một hỗn hợp gồm các kim loại dạng bột Fe, Al, Cu có cùng số mol và đều bằng 0,2 mol Cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 loãng, dư thì thu được V lít khí H2 Xác định V(đktc)
Câu 17: Phản ứng nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình chứa khí clo?
Câu 18: Những phát biểu nào sau đây đúng:
(1) Những phản ứng có sự có mặt của oxi đều là phản ứng oxi hóa khử
(2.) Những phản ứng có sự có mặt của oxi thì oxi đều là chất oxi hóa
(3) Oxi lỏng bị nam châm hút
(4) Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các nguyên tố trừ Au, Pt và các nguyên tố halogen
Câu 19: Trong các cặp dưới đây, cặp nào là hai dạng thù hình của một nguyên tố hóa học:
(1) O2 khí và O2 lỏng, (2) O2 khí và O3 khí, (3) S đơn tà và S tà phương, (4) S rắn và S dẻo
Câu 20: Hỗn hợp khí O2 và O3 có tỷ khối đối với H2 là 18 Khi cho 1 lit hỗn hợp khí đó đi qua miếng bạc kim loại ,khối lượng miếng bạc sẽ tăng hay giảm
Câu 21: Cho 20g hổn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1g khí H2 bay ra Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu ?
Câu 22: Cho các chất sau: NaCl, FeCl2, AlCl3, NH4Cl, MgCl2 Dùng kim loại nào sau đây để nhận biết chúng
Câu 23: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí Cl2?
C NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) D NaCl (rắn) + H3PO4 (đặc, nóng)
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa một trong các hợp chất sau:
Câu 25: Nguyên tử S liên kết với 2 nguyên tử oxi tạo ra hợp chất SO2 là do:
A Cấu hình electron của S ở trạng thái cơ bản liên kết với 2 nguyên tử oxi ở trạng thái cơ bản
B Cấu hình electron của S ở trạng thái kích thích liên kết với 2 nguyên tử oxi ở trạng thái kích thích
C Cấu hình electron của S ở trạng thái cơ bản liên kết với 2 nguyên tử oxi ở trạng thái kích thích
D Cấu hình electron của S ở trạng thái kích thích liên kết với 2 nguyên tử oxi ở trạng thái cơ bản
Câu 26: Hoà tan 64g Cu trong 100ml dung dịch H2SO4 98% (d = 1,8g/ml) Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng muối CuSO4 5 H2O thu đượclà:
Câu 27: Trộn lẫn 150ml dd HCl 10% (D= 1,047g/ml) với 250ml dd HCl 2M Tính CM của dung dịch HCl sau khi trộn:
Câu 28: Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 4,4g H2S:
Câu 29: Cho 25g KMnO4 (có chứa tạp chất) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được lượng khí clo đủ đẩy được iod ra khỏi dung dịch chứa 83g KI Tính độ tinh khiết của kali permanganat đã dùng?
Câu 30: Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 25% (D= 1,51g/ml) là:
Không được sử dụng bảng HTTH
Cho: K: 39, Mn: 55, Cu: 64, Zn: 65, Fe: 56, Na: 23, Mg: 24, Ba: 137, Ca:40, Br: 80, Cl : 35,5, O: 16, Be: 9, Sr: 88, Al:27, S: 32, N:14, Ag: 108, C: 12
- HẾT
Trang 3-cauhoi dapan
Trang 41 C
2 D
3 C
4 A
5 C
6 C
7 A
8 C
9 B
10 B
11 B
12 A
13 D
14 D
15 D
16 A
17 A
18 A
19 D
20 A
21 C
22 C
23 B
24 A
25 D
26 D
27 B
28 A
29 B
30 B